wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

105 - 151

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

105: Khái niệm nào dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của các sự vật, là sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính làm cho sự vật nó:

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

2.

106: Khái niệm nào dùng để chỉ tính quy định vốn có của các sự vật, hiện tượng về mặt số lượng, quy mô, trình độ, nhịp điệu của sự vận động và phát triển?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

3.

107: Khái niệm nào dùng để chỉ khoảng giờ hạn trong đó sự thay đổi về số lượng chưa làm thay đổi căn bản chất của sự vật ấy?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

4.

108: Khái niệm nào dùng để chỉ thời điểm mà tại đó sự thay đổi về lượng đủ làm thay đổi về chất của sự vật?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

5.

109: Khái niệm nào dùng để chỉ sự chuyển hóa về chất do sự biến đổi trước đó về lượng tới giới hạn điểm nút?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Bước nhảy

d)

Điểm nút

6.

110: Theo nghĩa biện chứng, mâu thuẫn là:

a)

Những gì vừa đối lập nhau vừa là điều kiện để tồn tại nhau

b)

Những gì khác nhau nhưng có mối liên hệ nhau

c)

Những gì trái ngược nhau

d)

Những gì có xu hướng thủ tiêu nhau

7.

111: Cái gì được xác định là nguồn gốc và động lực của sự phát triển?

a)

Mâu thuẫn

b)

Mâu thuẫn biện chứng

c)

Đấu tranh

d)

Thống nhất

8.

112: V.I.Leenin khẳng định: " Sự phân đôi của cái thống nhất và sự nhận thức các bộ phận của nó, đó là ............ của phép biện chứng".

a)

Thực chất

b)

Nội dung

c)

Nội dung cơ bản

9.

113: Quá trình thay đổi hình ảnh tồn tại của sự vật đồng thời qua đó tạo ra các điều kiện phát triển được gọi là:

a)

Phủ định

b)

Phủ định biện chứng

c)

Phát triển

d)

Tiến hóa

10.

114: Phép biện chứng duy vật có mấy nguyên lý cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

115: Nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật là nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của vật chất

b)

Nguyên lý về sự vận động và đứng im của các sự vật

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển

d)

Nguyên lý về tính liên tục và tính gián đoạn của thế giới vật chất

12.

116: Luận điểm sau thuộc lập trường triết học nào: " Mối liên hệ nhân quả là do cảm giác con người quy định".

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

13.

117: Hình thức là hệ thống .............. giữa các yếu tố của sự vật.

a)

Mối liên hệ tương đối bền vững

b)

Hệ thống các bước chuyển hóa

c)

Mặt đối lập

d)

Mâu thuẫn được thiết lập

14.

118: Khả năng là phạm trù triết học chỉ .................. khi có các điều kiện thích hợp.

a)

Cái đang có, đang tồn tại

b)

Cái chưa có nhưng sẽ có

c)

Cái không thể có

d)

Cái tiền đề tạo nên sự vật mới

15.

119: Một khẳng định của chủ nghĩa duy vật biện chứng về các loại khả năng: " Khả năng hình thành do các .............. quy định được gọi là khả năng ngẫu nhiên".

a)

Mối liên hệ chung

b)

Mối liên hệ tất nhiên, ổn định

c)

Tương tác ngẫu nhiên

d)

Nguyên nhân bên trong

16.

120: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Mặt đối lập là mặt có đặc điểm trái ngược nhau

b)

Mặt đối lập tồn tại khách quan trong các sự vật

c)

Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn liền với sự vật

d)

Mặt đối lập là vốn có của các sự vật hiện tượng

17.

121: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Mỗi sự vật có nhiều thuộc tính

b)

Mỗi thuộc tính biểu hiện một mặt chất của sự vật

c)

Mỗi thuộc tính có thể đóng vai trò là tính quy định về chất trong một quan hệ nhất định

d)

Mỗi sự vật chỉ có một tính quy định về chất

18.

122: Hình thức hoạt động thực tiễn nào là quan trọng nhất?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị - xã hội

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

Cả A, B, C

19.

123: Mục đích của nhận thức?

a)

Để thỏa mãn sự hiểu biết của con người

b)

Vì ý chí thượng đế

c)

Phục vụ nhu cầu thực tiễn

d)

Giải quyết mâu thuẫn trong hiện thực

20.

124: Tiêu chuẩn của chân lý là gì?

a)

Được nhiều người thừa nhận

b)

Thực tiễn

c)

Tính chính xác

d)

Là tiện lợi cho tư duy

21.

125: Chân lý có những tính chất nào?

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Khách quan, cụ thể

d)

Cả A, B, C

22.

126: Sự phản ánh trực tiếp khách thể thông qua các giác quan là giai đoạn nhận thức vào?

a)

Lý tính

b)

Lý luận

c)

Cảm giác

d)

Trực giác

23.

127: Sự phản ánh thông qua tư duy trừu tượng, khái quát những đặc tính chung, bản chất sự vật là giai đoạn nhận thức nào?

a)

Cảm tính

b)

Lý tính

c)

Kinh nghiệm

d)

Thông thường

24.

128: Nhận thức lý tính biểu hiện dưới hình thức nào?

a)

Khái niệm, phán đoán, suy lý

b)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

c)

Tri giác, biểu tượng, khái niệm

d)

Cả A, B, C

25.

129: "Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn - đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý của sự nhận thức hiện thực khách quan" ông nội nào nói?

a)

Mác

b)

Phoiơbắc

c)

Lênin

d)

Hêghen

26.

130: Khái niệm là hình thức nhận thức của giai đoạn nào?

a)

Cảm tính

b)

Lý tính

c)

Kinh nghiệm

d)

Thông thường

27.

131: Biểu tượng là hình thức nhận thức của giai đoạn nào?

a)

Kinh nghiệm

b)

Lý tính

c)

Cảm tính

d)

Thông thường

28.

Thực tiễn là gì?

a)

Hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội

b)

Hoạt động tư duy sáng tạo ra các ý tưởng

c)

Hoạt động lý luận

d)

Hoạt động nhận thức

29.

133: Chân lý là:

a)

Lẽ phải ai cũng thừa nhận

b)

Tri thức phù hợp với logic suy luận

c)

Tri thức có nội dung chân thực và được thực tiễn kiểm nghiệm

d)

Sự thật mà ai cũng biết

30.

134: Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức:

a)

Là cơ sở của nhận thức

b)

Là mục đích, động lực của nhận thức

c)

Là tiêu chuẩn đề kiểm nghiệm tính chân lý của quá trình nhận thức

d)

Cả A, B, C

31.

135: Theo Mác, con người phải chứng minh chân lý trong:

a)

Hoạt động lý luận

b)

Hoạt động thực tiễn

c)

Hiên thực

d)

Thực tế

32.

136: Hai yếu tố cơ bản của quá trình nhận thức?

a)

Chủ thể nhận thức và khách thể nhận thức

b)

Từ duy và tồn tại

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Cá nhân và xã hội

33.

137: Đặc trưng cơ bản của hoạt động thực tiễn:

a)

Hoạt động vật chất, cảm tính

b)

Phương thức tồn tại cơ bản, phổ biến của con người và xã hội

c)

Hoạt động có tính mục đích nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội

d)

Cả A, B , C

34.

138: Quá trình nhận thức được bắt đầu từ thực tiễn và kiểm tra trong:

a)

Nhận thức

b)

Hiên thực khách quan

c)

Thực tiễn

d)

Tư duy

35.

139: Tri thức chỉ có ý nghĩa khi được áp dụng vào:

a)

Nhận thức

b)

Hiện thức khách quan

c)

Thực tiễn

d)

Tư duy

36.

140: Con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý theo quan niệm duy vật biện chứng là:

a)

Đi từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng - từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn

b)

Đi từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng

c)

Đi từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn

d)

Đi từ nhận thức thông thường đến nhận thức kinh nghiệm

37.

141: Tri thức nào nảy sinh một cách trự tiếp từ thực tiễn lao động sản xuất?

a)

Kinh nghiệm

b)

Lý luận

c)

Khoa học

d)

Cả 3

38.

142: Suy lý là hình thức nhận thức của giai đoạn nhận thức?

a)

Kinh nghiệm

b)

Lý tính

c)

Cảm tính

d)

Thông thường

39.

143: Tính khách quan của chân lý là chỉ tri thức phải phản ánh đúng:

a)

Hiện thực khách quan

b)

Hiên thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm

c)

Hiên thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm là đúng

d)

Hiên thực khách quan và được con người đánh giá là đúng

40.

144: Tính tương đối của chân lý là tri thức:

a)

Của chân lý đúng

b)

Đúng nhưng chưa đầy đủ, mới phản ánh đúng một mặt

c)

Mới được phát hiện

d)

Gần đúng

41.

145: Chân lý luôn phản ánh sự vật hiện tượng ở một điều kiện .................. trong không thời gian xác định là tính?

a)

Cụ thể

b)

Tương đối

c)

Tuyệt đối

d)

Khách quan

42.

146: Trong quá trình nhậ thức và hoạt động thực tiễn, chúng ta cần ....

a)

Phủ nhận, gạt bỏ cái ngẫu nhiên

b)

Phủ nhận, gạt bỏ cái tất nhiên

c)

Căn cứ vào cái tất nhiên, tính cái ngẫu nhiên

d)

Căn cứ vào cả 2

43.

147: Hạn chế quan điểm của chủ nghĩa trước Mác về nhận thức:

a)

Không công nhận khả năng nhận thức thế giới của con người

b)

Không coi thế giới khách quan là đối tượng của nhận thức

c)

Nhận thức chỉ là sự phản ánh thụ động, giản đơn, không có quá trình vận động, biến đổi, nảy sinh và giải quyết mâu dài vcl...........

d)

Cả 3

44.

148: Hoạt động thực nghiệm khoa học là hình thức .... của hoạt động thực tiễn:

a)

Đầu tiên

b)

Cơ bản

c)

Quan trọng

d)

Đặc biệt

45.

149: Nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính là hai giai đoạn khác nhau về chất nhưng lại (a)   trong quá trình nhận thức

46.

150: Mọi tri thức khoa học - kết quả của nhận thức chỉ có ý nghĩa khi nó được áp dụng vào đời sống ....... một cách trực tiếp hay gián tiếp

a)

Con người

b)

Thực tiễn

c)

Hiện thực

d)

Xung quanh

47.

151: Nhận thức là một ............. biện chứng có vận động và phát triển.

a)

Quá trình

b)

Khâu

c)

Giai đoạn

d)

Hình thức