wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết đề 2

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái đơn nhất là gì?

a)

Là cái tồn tại phổ biến ở nhiều sự vật, hiện tượng

b)

Là phạm trù triết học dùng để chỉ các mặt, các đặc điểm chỉ vốn có ở một sự vật, hiện tượng (một cái riêng) nào đó mà không lặp lại ở sự vật, hiện tượng nào khác

c)

Là cái duy nhất thể hiện bản chất, đặc điểm của sự vật, hiện tượng

d)

Là cái không liên quan đến cái chung, cái riêng

2.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguyên nhân là gì?

a)

Là phạm trù chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt hay giữa các sự vật nhằm gây ra một sự biến đổi nhất định

b)

Là một sự vật, hiện tượng sinh ra sự vật hiện tượng khác

c)

Là cái có sau kết quả

d)

Đồng nhất với nguyên cớ và điều kiện

3.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả?

a)

Nguyên nhân không ảnh hưởng đến kết quả

b)

Nguyên nhân sinh ra kết quả

c)

Các kết quả chỉ do một nguyên nhân tạo thành

d)

Các nguyên nhân chỉ sinh ra được một kết quả

4.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phạm trù chất:

a)

Chất của sự vật không tồn tại khách quan

b)

Chất của sự vật do cảm giác của con người quyết định

c)

Chất của sự vật chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, là tổng hợp các thuộc tính của sự vật nói lên đặc trưng của sự vật

d)

Chất của sự vật là thuộc tính không cơ bản của sự vật

5.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, bước nhảy là gì?

a)

Là tất cả sự phát triển đột biến

b)

Là sự phát triển không hoàn thiện về chất

c)

Là quá trình biến đổi về chất diễn ra tại điểm nút

d)

Chỉ là sự thay đổi về lượng của sự vật

6.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, độ là gì?

a)

Sự biến đổi về chất mà lượng không thay đổi

b)

Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật, hiện tượng

c)

Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kỳ cũng làm biến đổi về chất của sự vật, hiện tượng

d)

Cả A, B, C

7.

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập có vai trò như thế nào?

a)

Vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển

b)

Vạch ra xu hướng của sự phát triển

c)

Vạch ra cách thức của sự phát triển

d)

Vạch ra con đường của sự phát triển

8.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, mặt đối lập có đặc điểm gì?

a)

Là những mặt có khuynh hướng biến đổi trái ngược nhau, nhưng cùng tồn tại khách quan trong mỗi sự vật, hiện tượng.

b)

Là những mặt có những thuộc tính, tính chất giống nhau

c)

Là những mặt không có liên hệ với nhau

d)

Là những thuộc tính luôn đồng nhất với nhau

9.

Những mặt đối lập tồn tại ở đâu?

a)

Trong tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Trong xã hội

c)

Trong tự nhiên

d)

Trong tư duy

10.

Chọn đáp án đúng: Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập có đặc điểm:

a)

Hai mặt đối lập tồn tại trong một sự vật, hiện tượng có khuynh hướng biến đổi, phát triển trái ngược nhau

b)

Hai mặt đối lập luôn luôn thống nhất với nhau

c)

Hai mặt đối lập luôn luôn đấu tranh với nhau

d)

Hai mặt tồn tại trong hai sự vật không liên quan đến nhau

11.

Chỉ ra đặc điểm của kế thừa biện chứng?

a)

Xóa bỏ hoàn toàn cái cũ

b)

Không kế thừa những yếu tố tích cực

c)

Kế thừa những yếu tố thích hợp và loại bỏ yếu tố không thích hợp

d)

Kế thừa những yếu tố tiêu cực

12.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng tuân theo đường nào?

a)

Đường cong

b)

Đường thẳng

c)

Đường xoáy ốc

d)

Đường tròn khép kín

13.

Chọn đáp án đúng:: “Thực tiễn là…”?

a)

Hiện thực khách quan, tồn tại bên ngoài con người và độc lập với nhận thức của con người

b)

Toàn bộ hoạt động tinh thần, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải biến xã hội

c)

Toàn bộ hoạt động vật chất, mang tính chủ quan của con người nhằm cải biến thế giới

d)

Toàn bộ hoạt động vật chất - cảm tính, có tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội phục vụ nhân loại tiến bộ

14.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hoạt động cơ bản và quan trọng nhất của thực tiễn là?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị - xã hội

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

Hoạt động quan hệ công chúng

15.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về cảm giác?

a)

Là hình thức đầu tiên đưa lại cho con người những thông tin trực tiếp, đơn giản nhất về một thuộc tính riêng lẻ

b)

Cho ta hình ảnh trọn vẹn về sự vật

c)

Là hình ảnh sự vật được tái hiện trong bộ óc nhờ trí nhớ

d)

Là hình thức phản ánh khái quát, gián tiếp sự vật

16.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận thức cảm tính có đặc điểm gì?

a)

Là sự phản ánh trực tiếp khách thể thông qua các giác quan

b)

Là sự phản ánh gián tiếp sự vật, hiện tượng

c)

Là giai đoạn cao nhất của quá trình nhận thức

d)

Phản ánh được bản chất của sự vật, hiện tượng

17.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức đầu tiên của giai đoạn nhận thức lý tính là gì?

a)

Khái niệm

b)

Suy lý

c)

Tri giác

d)

Phán đoán

18.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, giai đoạn nhận thức lý tính có đặc điểm gì?

a)

Chỉ giúp con người có tri thức kinh nghiệm

b)

Là sự phản ánh trực tiếp đời sống

c)

Giúp con người có tri thức khoa học và lý luận

d)

Là sự phản ánh trực tiếp khách thể thông qua các giác quan

19.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về vai trò của sản xuất vật chất:

a)

Do kiến trúc thượng tầng quyết định

b)

Là cơ sở của sự tồn tại và phát triển xã hội loài người.

c)

Là nền tảng tinh thần của xã hội

d)

Là nền tảng kỹ thuật, công nghệ của xã hội

20.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về phương thức sản xuất:

a)

Cách thức con người tiến hành sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người.

b)

Quá trình sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định

c)

Cơ chế vận hành kinh tế trong các điều kiện lịch sử của xã hội

d)

Là các phương tiện sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch

21.

Chọn đáp án đúng: Hai yếu tố cơ bản của một phương thức sản xuất?

a)

Kỹ thuật và công nghệ

b)

Kỹ thuật và lao động

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Kỹ thuật và tổ chức

22.

Chọn đáp án đúng: Nhân tố hàng đầu giữ vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất?

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Người lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Đối tượng lao động

23.

Chọn đáp án đúng: Các yếu tố cơ bản cấu thành lực lượng sản xuất?

a)

Người lao động và công cụ lao động

b)

Người lao động và lao động, sản xuất

c)

Người lao động và tư liệu sản xuất

d)

Người lao động và đối tượng lao động

24.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, phương diện sản xuất nào là cơ sở của sự tồn tại và phát triển xã hội loài người?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất ra bản thân con người

d)

Sản xuất tinh thần và sản xuất ra bản thân con người

25.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau?

a)

Công cụ lao động

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Cơ sở hạ tầng

26.

Chọn đáp án đúng: Yếu tố động nhất, cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất?

a)

Đối tượng lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Đối tượng lao động và phương tiện lao động

27.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, yếu tố nào thể hiện rõ nhất trình độ phát triển của lực lượng sản xuất?

a)

Sự phát triển của giới tự nhiên

b)

Sự phát triển của phương tiện lao động

c)

Sự phát triển của đối tượng lao động

d)

Sự phát triển của trình độ người lao động và công cụ lao động

28.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

a)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất còn lực lượng sản xuất tác động trở lại quan hệ sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất quyết định trình độ phát triển của quan hệ sản xuất còn quan hệ sản xuất tác động trở lại lực lượng sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất tồn tại độc lập với lực lượng sản xuất

29.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, mối quan hệ nào là đầu tiên, cơ bản chủ yếu, quyết định mọi quan hệ xã hội khác?

a)

Quan hệ tình cảm

b)

Quan hệ huyết thống

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Quan hệ tôn giáo

30.

Chọn đáp án đúng về mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng?

a)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

b)

Cơ sở hạ tầng tồn tại độc lập so với kiến trúc thượng tầng

c)

Cơ sở hạ tầng luôn luôn chịu sự kìm hãm của kiến trúc thượng tầng

d)

Cơ sở hạ tầng luôn luôn chịu sự thúc đẩy của kiến trúc thượng tầng

31.

Theo triết học Mác-Lênin: Cơ sở hạ tầng là gì?

a)

Quan hệ kinh tế của xã hội

b)

Kết cấu vật chất- kỹ thuật làm cơ sở để phát triển kinh tế

c)

Quan hệ chính trị của xã hội

d)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất của một xã hội trong sự vận động hiện thực của chúng hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội đó.

32.

Theo triết học Mác-Lênin, cấu trúc của cơ sở hạ tầng bao gồm những yếu tố nào?

a)

Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất thống trị, quan hệ sản xuất tàn dư, quan hệ sản xuất mầm mống.

c)

Toàn bộ cơ sở hạ tầng vật chất- kỹ thuật của một khu dân cư nhất định

d)

Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất và những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định

33.

Theo triết học Mác-Lênin: Kiến trúc thượng tầng là gì?

a)

Toàn bộ thiết chế chính trị của xã hội

b)

Toàn bộ thiết chế chính trị và pháp luật của xã hội

c)

Toàn bộ thiết chế chính trị- xã hội

d)

Toàn bộ những quan điểm, tư tưởng xã hội với những thiết chế xã hội tương ứng cùng những quan hệ nội tại của thượng tầng hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định.

34.

Chọn đáp án đúng: Nguyên nhân sâu xa của sự ra đời giai cấp trong xã hội?

a)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Do sự chênh lệch giữa giàu và nghèo

c)

Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Do sự phát triển của công cụ lao động

35.

Chọn đáp án đúng: Đặc trưng cơ bản của dân tộc theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử:

a)

Cộng đồng người ổn định trên một lãnh thổ thống nhất.

b)

Cộng đồng thống nhất về kinh tế.

c)

Cộng đồng người có một nhà nước và pháp luật thống nhất.

d)

Cả A, B, C

36.

Theo Ph.Ăngghen tác nhân cơ bản nào dẫn tới việc chuyển từ hình thức cộng đồng trước dân tộc sang cộng đồng dân tộc?

a)

Tác nhân chính trị

b)

Tác nhân kinh tế

c)

Tác nhân văn hóa

d)

Hành động tự phát của cộng đồng người

37.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về đặc trưng cơ bản của giai cấp?

a)

Giai cấp là những tập đoàn người có địa vị kinh tế - xã hội khác nhau.

b)

Giai cấp là những tập đoàn người có địa vị chính trị khác nhau.

c)

Giai cấp là những tập đoàn người có địa vị quản lí kinh tế khác nhau.

d)

Giai cấp là những tập đoàn người có địa vị xã hội khác nhau.

38.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của triết học Mác - Lênin về bản chất của nhà nước?

a)

Là một tổ chức chính trị, bảo vệ trật tự hiện hành và đàn áp sự phản kháng của các giai cấp khác.

b)

Là một tổ chức chính trị của một giai cấp thống trị về mặt kinh tế nhằm bảo vệ trật tự hiện hành và đàn áp sự phản kháng của các giai cấp khác.

c)

Là một tổ chức chính trị của các giai cấp thống trị nhằm để đàn áp tất cả sự phản kháng của các giai cấp khác

d)

Là một tổ chức chính trị nhằm bảo vệ trật tự xã hội

39.

Chức năng nào giữ vị trí quyết định, chi phối và định hướng chức năng xã hội của nhà nước?

a)

Chức năng đối nội

b)

Chức năng đối ngoại

c)

Chức năng thống trị chính trị

d)

Chức năng trấn áp

40.

Chọn đáp án đúng về bản chất của cách mạng xã hội theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử?

a)

Là sự thay đổi các lĩnh vực của đời sống xã hội

b)

Là sự thay đổi về kinh tế của xã hội

c)

Là sự thay đổi tính chất của lực lượng sản xuất

d)

Là sự thay đổi có tính chất căn bản về chất của một hình thái kinh tế - xã hội; là bước chuyển từ một hình thái kinh tế - xã hội này lên một hình thái kinh tế - xã hội mới, tiến bộ hơn.