wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học mác-lênin (triết học Mác-xít)

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

4. Đồng nhất vật chất với một hay một số chất cụ thể của vật chất là đặc điểm của:

a)

A. Chủ nghĩa duy vật thời Cổ đại

b)

B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII, XVIII

c)

C. Chủ nghĩa duy vật của triết học Cổ điển Đức

d)

D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

2.

1.    Thừa nhận tính thứ nhất của ý thức và coi đó là thứ tinh thần khách quan có trước, tồn tại độc lập với con người là nội dung của:

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

3.

1.    Chọn đáp án đúng nhất, triết học ra đời trong điều kiện nào?

a)

A.   Chưa có sự phân chia giai cấp

b)

A.   Nhận thức của con người mới đạt ở trình độ cảm tính

c)

A.   Chưa có sự phân công lao động

d)

D. Khi tư duy của con người đạt trình độ trừu tượng, khái quát hóa cao và xuất hiện tầng lớp lao động trí óc có khả năng hệ thống tri thức của con người.

4.

1.    Phủ nhận sự tồn tại khách quan của hiện thực và coi cảm giác là tồn tại duy nhất thuộc nội dung của trường phái triết học nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

A.Chủ nghĩa duy tâm khách quan 

c)

A.Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

A.Chủ nghĩa duy vật biện chứng

5.

Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật trước Mác?

a)

A. Khẳng định khởi nguyên của thế giới là vật chất

b)

B. Tất cả các đáp án

c)

C. Vật chất tồn tại dưới dạng những vật thể cụ thể

d)

D. Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan

6.

Thêm cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa về vật chất của Lênin: “Vật chất là..(1).. dùng để chỉ..(2).. được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ảnh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”?

a)

A. 1- Vật thể, 2- hoạt động

b)

B. 1- Phạm trù triết học, 2- Thực tại khách quan

c)

C. 1- Phạm trù triết học, 2 - Một vật thể

d)

D. 1- Phạm trù triết học, 2 - các sự vật

7.

Trong định nghĩa vật chất của Lênin, thuộc tính nào là cơ bản nhất phân biệt vật chất với ý thức?

a)

A. Thực tại khách quan

b)

B. Vận động và biến đổi

c)

C. Có khối lượng và quảng tính

d)

D. Không có khối lượng

8.

Theo định nghĩa vật chất của Lênin, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Vật chất tồn tại bên ngoài ý thức con người và thông qua các dạng cụ thể

b)

B. Vật chất tồn tại vĩnh viễn, tách rời với các dạng cụ thể của vật chất

c)

C. Đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể của vật chất

d)

D. Vật chất tồn tại phụ thuộc ý thức con người

9.

"ăn, uống, chỗ ở và mặc đã rồi mới có thể làm chính trị, khoa học, nghệ thuật, tôn giáo được". Câu nói trên của C.Mác nhấn mạnh vai trò của hình thức nào?

a)

A. Hoạt động sản xuất vật chất

b)

B. Hoạt động chính trị- xã hội

c)

C. Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

D. Hoạt động nghệ thuật

10.

Thế nào là chân lý?

a)

A. Tri thức phù hợp với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm

b)

B. Tri thức không phản ánh đúng hiện thực khách quan

c)

C. Tri thức thuộc về số đông

d)

D. Tất cả các đáp án

11.

Đâu không phải là nội dung của nguyên tắc thực tiễn?

a)

A. Yêu cầu xem xét sự vật, hiện tượng phải luôn gắn với nhu cầu của thực tiễn

b)

B. Coi trọng tổng kết thực tiễn

c)

C. Gắn lý luận với thực tiễn

d)

D. Tách lý luận khỏi thực tiễn

12.

Việt Nam lựa chọn con đường: “…tiến lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua giai đoạn tư bản chủ nghĩa”, nội hàm của từ “bỏ qua” được hiểu là?

a)

A. Phủ định

b)

B. Phủ định biện chứng

c)

C. Phủ định sạch trơn (Siêu hình)

d)

D. Tất cả các đáp án

13.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng tuân theo đường nào?

a)

A. Đường cong

b)

B. Đường thẳng

c)

C. Đường xoáy ốc

d)

D. Đường tròn khép kín

14.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

A. Phủ định biện chứng xoá bỏ cái cũ hoàn toàn

b)

B. Phủ định biện chứng không xoá bỏ cái cũ

c)

C. Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ

d)

D. Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố thích hợp của cái cũ

15.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

A. Mâu thuẫn biện chứng là sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập giữa các sự vật, hiện tượng

b)

B. Mâu thuẫn biện chứng phụ thuộc ý muốn con người

c)

C. Mâu thuẫn biện chứng là sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập trong một sự vật và giữa các sự vật với nhau

d)

D. Mâu thuẫn biện chứng là có nguyên nhân từ bên ngoài

16.

Quy luật nào là hạt nhân của phép biện chứng duy vật?

a)

A. Quy luật từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến những sự thay đổi về chất

b)

B. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

c)

C. Quy luật phủ định của phủ định

d)

D. Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và quy luật phủ định của phủ định

17.

Câu thành ngữ nào không hàm chứa nội dung theo quy luật lượng- chất?

a)

A. Có đi có lại mới toại lòng nhau

b)

B. Róc mòn cạn ruộng

c)

C. Tích tiểu thành đại

d)

D. Có công mài sắt có ngày nên kim

18.

Giai đoạn 1975-1986, Đảng và nhà nước ta đã mắc bệnh chủ quan, nóng vội, muốn bỏ qua những bước đi cần thiết trong quá trình phát triển đất nước. Vậy Đảng ta đã mắc phải sai lầm gì theo quy luật lượng - chất?

a)

A. Hữu khuynh

b)

B. Tả khuynh

c)

C. Tất cả các đáp án

d)

D. Khách quan

19.

Phạm trù “độ” trong quy luật Lượng - chất được hiểu như thế nào?

a)

A. Sự biến đổi về chất mà lượng không thay đổi

b)

B. Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật, hiện tượng

c)

C. Sự biến đổi về chất và lượng của sự vật, hiện tượng

d)

D. Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kỳ cũng làm biến đổi về chất của sự vật, hiện tượng

20.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phạm trù chất của sự vật?

a)

A. Chất của sự vật tồn tại khách quan bên ngoài sự vật, phụ thuộc vào ý thức của con người

b)

B. Chất của sự vật do cảm giác của con người quyết định

c)

C. Chất của sự vật chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, là tổng hợp các thuộc tính của sự vật nói lên đặc trưng của sự vật

d)

D. Chất của sự vật là thuộc tính của sự vật

21.

22. Câu tục ngữ "Tốt gỗ hơn tốt nước sơn, xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người" nhằm để chỉ điều gì?

a)

A. Coi trọng hình thức hơn nội dung

b)

B. Coi trọng nội dung hơn hình thức

c)

C. Không coi trọng cả nội dung và hình thức

d)

D. Coi trọng nội dung và hình thức như nhau

22.

Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

A. Cần phải căn cứ vào cái tất nhiên chứ không thể dựa vào ngẫu nhiên

b)

B. Có thể chỉ ra tất nhiên bằng cách nghiên cứu những ngẫu nhiên mà tất nhiên phải đi qua

c)

C. Không nên bỏ qua ngẫu nhiên mà phải có những phương án dự phòng trường hợp các sự cố ngẫu nhiên bất ngờ xuất hiện

d)

A. Tất nhiên tồn tại độc lập với ngẫu nhiên

23.

Chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguyên nhân và kết quả?

a)

A. Nguyên nhân có trước kết quả

b)

B. Sự phân biệt giữa nguyên nhân và kết quả mang tính tuyệt đối

c)

C. Nguyên nhân xuất hiện sau kết quả

d)

D. Một nguyên nhân chỉ sinh ra một kết quả

24.

Điền các từ đúng vào chỗ trống sau: “Cái ... tồn tại trong... và thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình”?

a)

A. Cái chung / cái riêng

b)

B. Cái riêng / cái chung

c)

C. Cái chung / Cái đơn nhất

d)

D. Cái đơn nhất / cái riêng

25.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái đơn nhất là gì?

a)

A. Chỉ các mặt, thuộc tính có ở tất cả các sự vật, hiện tượng

b)

B. Là phạm trù triết học dùng để các mặt, các đặc điểm chỉ vốn có ở một sự vật, hiện tượng nào đó, mà không lặp lại ở sự vật, hiện tượng nào khác

c)

C. Chỉ các mặt, các thuộc tính lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng

d)

D. Chỉ nhiều mặt, nhiều thuộc tính

26.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái riêng là gì?

a)

A. Dùng để chỉ mặt, thuộc tính không có ở bất kỳ sự vật, hiện tượng nào

b)

B. Dùng để chỉ để các mặt, các thuộc tính chỉ có ở một sự vật, hiện tượng

c)

C. Dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng

d)

D. Là phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định

27.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái chung là gì?

a)

A. Dùng để chỉ một mặt, một thuộc tính không có ở bất kỳ sự vật, hiện tượng nào

b)

B. Dùng để các mặt, các thuộc tính chỉ có ở một sự vật, hiện tượng

c)

C. Dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở sự vật, hiện tượng nào đó, mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác

d)

D. Chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định

28.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguyên tắc toàn diện, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

A. Là chỉ nhìn một chiều mà không thấy mặt khác

b)

B. Là đánh tráo các mối liên hệ cơ bản thành không có bản

c)

C. Là lắp ghép vô nguyên tắc các mối liên hệ trái ngược nhau

d)

D. Đòi hỏi khi nghiên cứu đối tượng cần đặt nó trong chỉnh thể thống nhất của tất cả các mặt, các mối liên hệ

29.

Nghiên cứu mối quan hệ giữa vật chất và ý thức cho thấy trong hoạt động nhận thức và thực tiễn chúng ta phải làm gì?

a)

A. Xuất phát từ mong muốn chủ quan của con người mà không cần quan tâm đến hoàn cảnh

b)

B. Xuất phát từ ý muốn của con người, phát huy tính năng động chủ quan

c)

C. Chỉ cần xuất phát từ ý muốn chủ quan của con người

d)

D. Xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan đồng thời phát huy tính năng động chủ quan.

30.

Ý thức tác động trở lại vật chất được thực hiện thông qua yếu tố nào?

a)

A. Hoạt động tự thân của ý thức con người

b)

B. Hoạt động nhận thức của ý thức con người

c)

C. Hoạt động chủ quan của ý thức con người

d)

D. Hoạt động thực tiễn của con người

31.

Quan điểm nào phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức?

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

32.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

A. Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

b)

B. Ý thức là sự phản ánh nguyên vẹn về thế giới khách quan

c)

C. Ý thức là sự phản ánh chính xác về thế giới khách quan

d)

D. Ý thức là hình ảnh khách quan của thế giới

33.

Phản ánh năng động, sáng tạo (phản ánh ý thức) là gì?

a)

A. Là hình thức phản ánh đặc trưng cho giới tự nhiên hữu sinh

b)

B. Là hình thức phản ánh đặc trưng cho vật chất vô sinh

c)

C. Là hình thức phản ánh cao nhất trong các hình thức phản ánh, nó chỉ được thực hiện ở dạng vật chất phát triển cao nhất, có tổ chức cao nhất là bộ óc người.

d)

D. Tất cả các đáp án

34.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc nào là trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức?

a)

A. Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người

b)

B. Lao động, thực tiễn xã hội

c)

C. Bộ não người và hoạt động của nó

d)

D. Sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người và giới tự nhiên

35.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

A. Ý thức của con người do cảm giác sinh ra

b)

B. Ý thức quyết định sự tồn tại, biến đổi của thế giới vật chất

c)

C. Ý thức là một dạng vật chất đặc biệt

d)

D. Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

36.

Quan điểm nào cho rằng ý thức là tính thứ nhất, từ đó sinh ra tất cả?

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm

b)

B. Chủ nghĩa duy vật cổ đại

c)

C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

37.

Quan điểm nào tuyệt đối hoá vai trò của cảm giác, coi cảm giác là tồn tại duy nhất sinh ra thế giới vật chất?

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

D. Chủ nghĩa duy vật cổ đại

38.

Theo định nghĩa vật chất của Lênin, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Vật chất tồn tại bên ngoài ý thức con người và thông qua các dạng cụ thể

b)

B. Vật chất tồn tại vĩnh viễn, tách rời với các dạng cụ thể của vật chất

c)

C. Đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể của vật chất

d)

D. Vật chất tồn tại phụ thuộc ý thức con người

39.

Trong định nghĩa vật chất của Lênin, thuộc tính nào là cơ bản nhất phân biệt vật chất với ý thức?

a)

A. Thực tại khách quan

b)

B. Vận động và biến đổi

c)

C. Có khối lượng và quảng tính

d)

D. Không có khối lượng

40.

Thêm cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa về vật chất của Lênin: “Vật chất là..(1).. dùng để chỉ..(2).. được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ảnh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”?

a)

A. 1- Vật thể, 2- hoạt động

b)

B. 1- Phạm trù triết học, 2- Thực tại khách quan

c)

C. 1- Phạm trù triết học, 2 - Một vật thể

d)

D. 1- Phạm trù triết học, 2 - các sự vật

41.

Những phát minh của các nhà khoa học cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX trong lĩnh vực vật lý chứng tỏ điều gì?

a)

A. Vật chất bị tiêu tan

b)

B. Giới hạn nhận thức của con người bị tiêu tan

c)

C. Vận động bị tiêu tan

d)

D. Tất cả các phương án

42.

Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật trước Mác?

a)

A. Khẳng định khởi nguyên của thế giới là vật chất

b)

B. Tất cả các đáp án

c)

C. Vật chất tồn tại dưới dạng những vật thể cụ thể

d)

D. Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan

43.

Tìm đáp án đúng nhất, đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin:

a)

A. Đạo đức của con người

b)

B. Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng và nghiên cứu những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.

c)

C. Sự cấu tạo, biến đổi của giới tự nhiên

d)

D. Những quy luật phát triển của xã hội

44.

Triết học Mác- Lênin ra đời trong điều kiện kinh tế - xã hội nào?

a)

A. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị

b)

B. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện

c)

C. Chủ nghĩa tư bản trở thành chủ nghĩa đế quốc

d)

D. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa suy tàn