wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết đề 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Triết học ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỷ thứ VIII - VI trước Công nguyên

b)

Thế kỷ thứ III sau Công nguyên

c)

Vào những năm 40 của thế kỷ XIX

d)

Thế kỷ thứ VIII - VI sau Công nguyên

2.

Triết học ra đời sớm nhất ở những nền văn minh lớn nào?

a)

Trung Quốc, Ấn Độ, Nga

b)

Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp

c)

Hy Lạp, Ấn Độ, Nga

d)

Trung Quốc, Hy Lạp, Ai Cập

3.

Chọn đáp án đúng: Khái niệm triết học là?

a)

Là tri thức về giới tự nhiên

b)

Là tri thức về xã hội

c)

Là tri thức về tư duy con người

d)

Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.

4.

Phủ nhận sự tồn tại khách quan của hiện thực và coi cảm giác là tồn tại duy nhất là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

5.

Thừa nhận tính thứ nhất của ý thức và coi đó là thứ tinh thần khách quan có trước, tồn tại độc lập với con người là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

6.

Tôn giáo thường sử dụng học thuyết nào làm cơ sở lý luận để luận chứng cho các quan điểm của mình?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật

7.

Mặt thứ hai trong “Vấn đề cơ bản của triết học” là gì?

a)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

b)

Nguồn gốc của thế giới là vật chất hay ý thức

c)

Vai trò của vật chất đối với ý thức như thế nào

d)

Ý thức có vai trò như thế nào đối với vật chất

8.

Thừa nhận con người có khả năng nhận thức được thế giới là nội dung của học thuyết nào?

a)

Bất khả tri luận

b)

Khả tri luận

c)

Hoài nghi luận và bất khả tri luận

d)

Tất cả các đáp án

9.

Con người không có khả năng nhận thức được thế giới là nội dung của học thuyết nào?

a)

Khả tri luận

b)

Hoài nghi luận

c)

Bất khả tri luận

d)

Khả tri và hoài nghi luận

10.

Phương pháp siêu hình có đặc điểm gì?

a)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động

b)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái phát triển

c)

Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến

d)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tĩnh tại

11.

Chỉ ra đặc điểm của phương pháp biện chứng?

a)

Chỉ nhìn thấy cây mà không nhìn thấy rừng

b)

Không những nhìn thấy cây mà còn nhìn thấy cả rừng

c)

Nguyên nhân của sự biến đối nằm bên ngoài sự vật, hiện tượng

d)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái tách rời

12.

Chỉ ra đặc điểm của phương pháp tư duy siêu hình?

a)

Chỉ nhìn thấy cây mà không nhìn thấy rừng

b)

Không những nhìn thấy cây mà còn nhìn thấy cả rừng

c)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động

d)

Khẳng định nguyên nhân của sự biến đối là nằm ở bên trong sự vật

13.

Phương pháp biện chứng có đặc điểm gì?

a)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập

b)

Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến, ràng buộc, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau

c)

Tách rời đối tượng ra khỏi các mối quan hệ

d)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh

14.

Quan điểm triết học nào đồng nhất vật chất với một hay một vài dạng cụ thể?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

c)

Chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII-XVIII

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

15.

Nhà triết học nào quan niệm vật chất là nguyên tử?

a)

Thales

b)

Anaximens

c)

Đêmôcrít

d)

Hêraclít

16.

Chỉ ra đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại?

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với ý niệm tuyệt đối

b)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất

c)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

d)

Cả A, B, C

17.

Quan điểm: “Bản chất thế giới là ý thức” là của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

18.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

a)

Vận động tách rời vật chất

b)

Có vận động nhưng không có vật chất

c)

Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối

d)

Vận động chỉ là sự tăng giảm về số lượng

19.

Ph.Ăngghen đã chia vận động làm mấy hình thức cơ bản?

a)

4 hình thức

b)

3 hình thức

c)

5 hình thức

d)

6 hình thức

20.

Vận động xã hội bao hàm những hình thức vận động nào dưới đây?

a)

Vận động cơ học                        

b)

Vận động vật lý, hoá học

c)

Vận động sinh học                     

d)

Cả A, B, C

21.

Chọn đáp án đúng: Hình thức phản ánh cao nhất?

a)

Phản ánh vật lý

b)

Phản ánh hóa học

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh ý thức

22.

Nguồn gốc xã hội của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Bộ óc con người

b)

Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Thế giới khách quan

23.

Để phản ánh khái quát hiện thực khách quan và trao đổi thông tin, con người cần có gì?

a)

Công cụ lao động

b)

Đối tượng lao động

c)

Ngôn ngữ

d)

Công cụ lao động và đối tượng lao động

24.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

Là sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu óc con người một cách năng động, sáng tạo

b)

Là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.

c)

Là một hiện tượng xã hội và mang bản chất xã hội

d)

Cả A, B, C

25.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất?

a)

Tri thức

b)

Tình cảm

c)

Niềm tin, ý chí

d)

Ý chí và tư tưởng

26.

Kết cấu theo chiều dọc (chiều sâu) của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Tự ý thức, tiềm thức, vô thức

b)

Tri thức, niềm tin, ý chí

c)

Khái niệm, phán đoán, suy lý

d)

Cả A, B, C

27.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?

a)

Tuyệt đối hoá vai trò của ý thức

b)

Tuyệt đối hoá vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

c)

Khẳng định vật chất quyết định nội dung, hình thức và bản chất của ý thức

d)

Phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

28.

Chọn đáp án đúng: Cơ sở triết học của nguyên tắc toàn diện?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Cặp phạm trù nguyên nhân - kết quả

d)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

29.

Chọn đáp án đúng: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: “Các sự vật, hiện tượng…”?

a)

Chỉ có những quan hệ bề ngoài mang tính ngẫu nhiên

b)

Không thể chuyển hóa lẫn nhau trong những điều kiện nhất định

c)

Có mối liên hệ, quy định, ràng buộc lẫn nhau

d)

Tồn tại biệt lập, tách rời nhau trong sự phát triển

30.

Chọn đáp án đúng: Khái niệm “mối liên hệ” :

a)

Chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các yếu tố, bộ phận trong một đối tượng hoặc giữa các đối tượng với nhau

b)

Chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau bên trong đối tượng

c)

Chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng giữa các đối tượng với nhau

d)

Chỉ những sự ràng buộc nhưng không chuyển hoá lẫn nhau

31.

Chọn đáp án đúng: Tính chất của mối liên hệ:

a)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú

b)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính cô lập

c)

Tính chủ quan, tính phổ biến, tính cụ thể

d)

Tính phổ biến, tính chủ quan, tính đa dạng, phong phú

32.

Chọn đáp án đúng về nguyên tắc toàn diện:

a)

Chỉ nhìn một chiều mà không thấy mặt khác

b)

Tập trung vào những mối liên hệ cơ bản

c)

Lắp ghép vô nguyên tắc các mối liên hệ trái ngược nhau

d)

Đòi hỏi khi nghiên cứu đối tượng cần đặt nó trong chỉnh thể thống nhất của tất cả các mặt, các mối liên hệ

33.

Chọn đáp án đúng về đặc điểm của nguyên tắc lịch sử - cụ thể?

a)

Phân tích sự vật trong điều kiện, hoàn cảnh và quá trình lịch sử của nó

b)

Không cần quan tâm đến điều kiện, hoàn cảnh của sự vật

c)

Không cần quan tâm đến quá trình lịch sử của sự vật

d)

Không cần quan tâm các mối liên hệ liên quan đến sự vật

34.

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, quan điểm lịch sử- cụ thể yêu cầu như thế nào?

a)

Không cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử, môi trường cụ thể của sự vật sinh ra

b)

Không cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử trong sự tồn tại và phát triển của sự vật

c)

Cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử- cụ thể của sự vật, hiện tượng đó sinh ra, tồn tại, phát triển

d)

Không chú ý đến không gian, thời gian của sự vật

35.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phát triển:

a)

Ý muốn chủ quan của con người quy định sự phát triển của sự vật

b)

Nguồn gốc của sự phát triển nằm ngay trong bản thân sự vật

c)

Nguồn gốc của sự phát triển nằm ở bên ngoài của sự vật

d)

Tinh thần khách quan là yếu tố quan trọng nhất quy định sự phát triển của sự vật

36.

Phát triển có tính chất gì?

a)

Tính khách quan, phổ biến, đa dạng phong phú và kế thừa

b)

Tính chủ quan và phổ biến

c)

Tính chủ quan và cô lập

d)

Tính khách quan và cô lập

37.

Nêu ý nghĩa phương pháp luận của quan điểm phát triển?

a)

Nhận thức cái hiện đang tồn tại ở sự vật

b)

Nhận thức cái đã tồn tại của sự vật

c)

Không chỉ nhận thức đối tượng ở trạng thái hiện tại, mà còn dự báo được khuynh hướng phát triển trong tương lai.

d)

Nhận thức sự vật trong tương lai của nó.

38.

Phép biện chứng duy vật có mấy cặp phạm trù cơ bản?

a)

Bốn cặp phạm trù

b)

Năm cặp phạm trù

c)

Sáu cặp phạm trù

d)

Bảy cặp phạm trù

39.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái riêng là gì?

a)

Dùng để chỉ các mặt, thuộc tính không có ở bất kỳ sự vật, hiện tượng nào

b)

Dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính chỉ có ở một sự vật, hiện tượng

c)

Dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng

d)

Là phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định

40.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái chung là gì?

a)

Dùng để chỉ một mặt, một thuộc tính không có ở bất kỳ sự vật, hiện tượng nào

b)

Dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính chỉ có ở một sự vật, hiện tượng

c)

Dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự vật, hiện tượng nào đó, mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác

d)

Chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định