wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM TRIẾT HỌC #1

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

C. Mác xuất phát từ thuộc tính phổ biến nào của vật chất, làm căn cứ phân tích về nguồn gốc hình thành ý thức ở bộ não người?

a)
Vận động
b)
Không gian
c)
Khách quan
d)
Phản ánh
2.

Luận điểm nào dưới đây thể hiện quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: Ý thức là...

a)
một dạng tồn tại của vật chất
b)
hình ảnh sao chép thế giới khách quan
c)
sự phản ánh thế giới vật chất
d)
sự phản ánh “tinh thần tuyệt đối"
3.

Yếu tố nào sau đây quyết định trình độ phản ánh của ý thức?

a)
Chủ thể phản ánh
b)
Khách thể phản ánh
c)
Điều kiện phản ánh
d)
Hình thức phản ánh
4.

Hãy sắp xếp theo thứ tự tiến hóa từ thấp tới cao thuộc tính phản ánh của vật chất?

a)
Cảm ứng → Phản xạ không điều kiện → Tâm lý
b)
Ý thức → Phản xạ có điều kiện → Cảm ứng
c)
Cảm ứng → Ý thức → Phản xạ có điều kiện
d)
Tâm lý → Phản xạ không điều kiện → Ý thức
5.

Nguồn gốc xã hội nào được coi là trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời của ý thức?

a)
Lao động trí óc
b)
Nghiên cứu khoa học
c)
Thực tiễn
d)
Giáo dục
6.

Việc tạo ra “thiên nhiên thứ hai” về cơ bản phản ánh khả năng gì của ý thức con người?

a)
Khả năng bắt chước
b)
Khả năng tâm lý
c)
Khả năng sáng tạo
d)
Khả năng phản ánh
7.

Sự khác biệt chủ yếu giữa lao động của con người với sự kiếm ăn của loài vật là gì?

a)
Tính bản năng
b)
Tính mục đích
c)
Tính tập thể
d)
Tính xã hội
8.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện cơ bản chức năng tự ý thức của một cá nhân?

a)
Xác định niềm tin, lý tưởng
b)
Thể hiện tình cảm cá nhân
c)
Thể hiện hành vi tính dục
d)
Phản ánh lợi ích cá nhân
9.

Yếu tố nào sau đây không thuộc các lớp cấu trúc của ý thức?

a)
Tri thức
b)
Bản năng
c)
Tình cảm
d)
Ý chí
10.

Dựa trên cơ sở lý luận nào của triết học Mác-Lênin, Đảng ta rút ra bài học: “Mọi đường lối, chủ trương của Đảng phải xuất phát từ thực tế, tôn trọng quy luật khách quan”?

a)
Vật chất quyết định ý thức
b)
Mối liên hệ phổ biến
c)
Mối liên hệ Bản chất và hiện tượng
d)
Mối quan hệ lượng và chất
11.

Theo triết học Mác-Lênin, sự tác động của ý thức đến vật chất được thể hiện thông qua…

a)
tư duy của con người
b)
hoạt động lý luận
c)
nghiên cứu khoa học
d)
hoạt động thực tiễn
12.

Hoàn thiện luận điểm của Ăngghen: “Phép biện chứng chẳng qua chỉ là môn khoa học về những … của sự vận động và phát triển thế giới”

a)
quy luật phổ biến
b)
quy luật chung
c)
quy luật đặc thù
d)
quy luật riêng
13.

Tại sao C. Mác gọi phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng “lộn đầu xuống đất” vì phép biện chứng này thừa nhận…

a)
sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất
b)
tồn tại độc lập của ý thức đối với vật chất
c)
thế giới vật chất là sự tha hóa của “ý niệm”
d)
ý thức là sự phản ánh thế giới vật chất
14.

Tìm phương án trả lời đúng: Biện chứng khách quan là biện chứng của…

a)
ý niệm
b)
ý thức
c)
khái niệm
d)
vật chất
15.

Nhận định nào là đúng: Phép biện chứng cổ đại là phép biện chứng…

a)
duy tâm chủ quan
b)
duy vật khoa học
c)
duy tâm khách quan
d)
duy vật chất phác
16.

Khái niệm nào là rộng nhất trong số các khái niệm dưới đây?

a)
Thị tộc
b)
Bộ tộc
c)
Dân tộc
d)
Bộ lạc
17.

Luận điểm của Lênin: “Muốn thực sự hiểu được sự vật cần phải nhìn bao quát và nghiên cứu tất cả các mặt, tất cả các mối liên hệ và quan hệ gián tiếp của vật đó”, thể hiện quan điểm nào trong nhận thức?

a)
Quan điểm khách quan
b)
Quan điểm toàn diện
c)
Quan điểm lịch sử-cụ thể
d)
Quan điểm phát triển
18.

Quan điểm lịch sử-cụ thể là ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ cơ sở lý luận nào của phép biện chứng duy vật?

a)
Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
b)
Nguyên lý về sự phát triển
c)
Quan hệ nguyên nhân và kết quả
d)
Vật chất quyết định ý thức
19.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ quá trình vận động từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn của sự vật?

a)
Phủ định
b)
Biện chứng
c)
Phát triển
d)
Mâu thuẫn
20.

Quan điểm cho rằng, phát triển là quá trình tăng về lượng mà không biến đổi về chất thuộc lập trường nào?

a)
Duy vật biện chứng
b)
Duy vật siêu hình
c)
Duy tâm chủ quan
d)
Duy tâm khách quan
21.

Lênin viết: “Ý thức con người không chỉ phản ánh thế giới khách quan mà còn tạo ra thế giới khách quan” ngụ ý đặc tính gì của ý thức?

a)

Ý thức và thế giới quan có mối liên hệ

b)

Ý thức phản ánh đúng thế giới khách quan

c)

Ý thức là hình ảnh chủ quan

d)

Ý thức có tính năng động, sáng tạo

22.

Hãy xác định đúng đâu là hai trường phái chính của triết học?

a)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy cảm và chủ nghĩa duy lý

c)
  • Chủ nghĩa đa nguyên và chủ nghĩa nhị nguyên

d)

Chủ nghĩa tương đối và chủ nghĩa hoài nghi

23.

Theo Lênin, sự khủng hoảng trong vật lý học cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX chính là sự khủng hoảng về…?

a)

Thế giới quan và phương pháp luận

b)

Đối tượng nghiên cứu

c)

Phương pháp nghiên cứu

d)

Định hướng nghiên cứu

24.

Ý thức là dạng vật chất do “não tiết ra” là quan niệm của trường phái triết học nào?

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy vật tầm thường

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật tự phát

25.

Sự khác biệt cơ bản giữa bộ óc con người và “trí tuệ nhân tạo” là gì?

a)

Khả năng lao động

b)

Khả năng sáng tạo

c)

Khả năng tính toán

d)

Khả năng ngôn ngữ

26.

Luận đề “vật chất có trước, sinh ra ý thức” hàm nghĩa gì?

a)

Giới tự nhiên tồn tại tự thân

b)

Giới tự nhiên tồn tại khách quan

c)

Giới tự nhiên là khách thể nhận thức

d)

Giới tự nhiên có trước con người

27.

Hãy tìm từ phù hợp điền vào chỗ trống hoàn thiện câu nói của Mác: “ Ý thức chẳng qua chỉ là … được đem chuyển vào trong đầu óc con người và được cải biên đi ở trong đó”

a)

Vật thể

b)

Vật chất

c)

Thông tin

d)

Hình ảnh

28.

Khi viết: “Ý thức không bao giờ có thể là cái gì khác hơn là sự tồn tại được ý thức”, Mác và Ăngghen muốn nhấn mạnh điều gì?

a)

Tồn tại và tư duy có cùng một lúc

b)

Tồn tại có trước và quyết định ý thức

c)

Sự đồng nhất giữa tư duy và tồn tại

d)

Ý thức có trước và quyết định tồn tại

29.

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan là quan niệm của trường phái triết học nào?

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy vật tầm thường

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật tự phát

30.

Yếu tố nào sau đây không thuộc cấp độ của ý thức?

a)

Tự ý thức

b)

Tiềm thức

c)

Vô thức

d)

Niềm tin

31.

Yếu tố nào sau đây thể hiện đặc trưng cơ bản nhất của ý thức?

a)

Tính bản năng

b)

Tính bắt chước

c)

Tính sáng tạo

d)

Tính xã hội

32.

Biểu hiện nào sau đây không thuộc hiện tượng vô thức?

a)

Bản năng ham muốn

b)

Giấc mơ, bị thôi miên

c)

Những lời nói nhịu

d)

Kỹ năng lặp lại

33.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, phản ánh nào dưới đây đặc trưng cho động vật bậc cao (không kể con người)?

a)

Vật lý

b)

Tâm lý

c)

Sinh vật

d)

Ý thức

34.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quyết định nội dung phản ánh của ý thức?

a)

Chủ thể nhận thức

b)

Khách thể nhận thức

c)

Điều kiện nhận thức

d)

Hình thức nhận thức

35.

Khái niệm nào dùng để chỉ sự nương tựa vào nhau, không tách rời nhau giữa các mặt đối lập, mặt này phải lấy mặt kia làm cơ sở cho sự tồn tại?

a)

Mâu thuẫn

b)

Đối kháng

c)

Thống nhất

d)

Đấu tranh

36.

Các quy luật của logic hình thức thuộc dạng quy luật nào?

a)

Quy luật tự nhiên

b)

Quy luật xã hội

c)

Quy luật tư duy

d)

Quy luật chung

37.

Lượng đổi trong quy luật lượng chất có nghĩa là gì?

a)

lượng tăng lên

b)

lượng giảm đi

c)

lượng ổn định

d)

lượng tăng, giảm

38.

Quy luật nào được Lênin xác định là “hạt nhân” của phép biện chứng?

a)

Quy luật lượng-chất

b)

Quy luật mâu thuẫn

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật bản chất, hiện tượng

39.

Theo quan điểm triết học Mác- Lênin, phạm trù là những khái niệm….?

a)

nói chung

b)

chung chung

c)

hẹp nhất

d)

rộng nhất

40.

Nếu cường điệu tính tuyệt đối của chân lý, con người sẽ rơi vào...

a)

chủ nghĩa giáo điều

b)

chủ nghĩa tương đối

c)

chủ nghĩa hư vô

d)

chủ nghĩa hoài nghi

41.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, khái niệm là một hình thức...

a)

nhận thức cảm tính

b)

tư duy trừu tượng

c)

nhận thức thông thường

d)

nhận thức kinh nghiệm

42.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, cảm giác là...

a)

sự liên tưởng của con người

b)

hình ảnh thật của sự vật

c)

sản phẩm tư duy trừu tượng

d)

hình ảnh chủ quan của sự vật

43.

Hoàn thiện câu nói của Lênin: “Sự phát triển là một cuộc đấu tranh giữa các mặt…”

a)

thống nhất

b)

đối lập

c)

mâu thuẫn

d)

đồng nhất

44.

Dạng phản ánh nào là đặc tính cơ bản phân biệt bộ óc con người với bộ óc loài vật?

a)

Phản xạ không điều kiện

b)

Phản ánh ý thức

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh cảm ứng

45.

Hình thức biện chứng của khái niệm thuộc loại biện chứng gì?

a)

Biện chứng khách quan

b)

Biện chứng duy tâm

c)

Biện chứng chủ quan

d)

Biện chứng duy vật

46.

Triết học nghiên cứu loại quy luật gì?

a)

Quy luật chung của thế giới

b)

Quy luật của giới tự nhiên

c)

Quy luật của xã hội

d)

Quy luật của tư duy

47.

Loại hình tư duy nào sau đây tồn tại trước triết học?

a)

Tư duy khoa học

b)

Tư duy logic

c)

Tư duy biện chứng

d)

Tư duy huyền thoại

48.

Hãy cho biết luận điểm trên thuộc về trường phái triết học nào: “Sự vận động của tự nhiên và lịch sử là sự tha hóa từ sự vận động của ý niệm tuyệt đối”.

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

49.

Cơ sở phân chia triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là dựa trên cách giải quyết…

a)

mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học

b)

vấn đề cơ bản của triết học

c)

mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học

d)

vấn đề phương pháp luận của triết học

50.

Thuật ngữ “Darshana” trong tiếng Ấn Độ cổ đại có nghĩa là gì?

a)

Sáng suốt

b)

Chiêm ngưỡng

c)

Tình yêu

d)

Trí tuệ

51.

Theo trật tự từ trái quá phải, cách sắp xếp nào đúng với trật tự cấu trúc thế giới quan?

a)

Tri thức - tình cảm - ý chí

b)

Tri thức - ý chí - tình cảm

c)

Ý chí - tình cảm - tri thức

d)

Tình cảm - tri thức - ý chí

52.

Chủ nghĩa duy vật thời kỳ cận đại ở Phương Tây mang đặc trưng gì?

a)

Tầm thường

b)

Biện chứng

c)

Chất phác

d)

Siêu hình

53.

Triết học Phoiơbắc thuộc về trường phái triết học nào?

a)

Duy tâm khách quan

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy vật biện chứng

54.

Theo quan niệm của chủ nghĩa Mác-Lênin: “Triết học là hệ thống những quan điểm…”

a)

chung của con người về giới tự nhiên

b)

chung của con người về tự nhiên và xã hội

c)

chung nhất của con người về thế giới

d)

lý luận chung nhất của con người về thế giới

55.

Hãy cho biết nhận định trên thuộc về nhà triết học nào: “Vật chất chỉ là phức hợp của các cảm giác”.

a)

Béccoly

b)

Hêghen

c)

Hêraclit

d)

Các Mác

56.

Đềcáctơ nói: “Tôi tư duy, vậy thì tôi tồn tại” thể hiện lập trường triết học nào?

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy tâm khách quan

d)

Duy tâm chủ quan

57.

Hệ thống quan niệm về thế giới nói chung, về con người và vai trò con người trong thế giới đó, được hình thành chủ yếu dựa trên sự suy lý được gọi là gì?

a)

Huyền thoại

b)

Nghệ thuật

c)

Tôn giáo

d)

Triết học

58.

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Quan hệ giữa tồn tại và tư duy

b)

Quan hệ giữa con người và tự nhiên

c)

Khả năng nhận thức của con người

d)

Tất cả phương án đều đúng

59.

Sắp xếp nào là đúng từ trái qua phải theo trật tự thời gian xuất hiện của các hình thái ý thức xã hội?

a)

Triết học/Tôn giáo

b)

Huyền thoại/Triết học

c)

Khoa học/Tôn giáo

d)

Pháp luật/Đạo đức

60.

Theo quan niệm của các triết gia Hy Lạp cổ đại, triết học là gì?

a)

Khoa học về vũ trụ

b)

Khoa học về tự nhiên

c)

Khoa học của các khoa học

d)

Khoa học về xã hội

61.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là hạt nhân của thế giới quan khoa học?

a)

Tri thức

b)

Niềm tin

c)

Tình cảm

d)

Ý chí

62.

Khái niệm “Triết học kinh viện” chỉ hệ thống triết học nào dưới đây?

a)

Triết học Hy Lạp cổ đại

b)

Triết học Trung Quốc cổ đại

c)

Triết học Tây Âu trung cổ

d)

Triết học Tây Âu phục hưng

63.

Hình thức tồn tại nào của chủ nghĩa duy vật không cùng loại với ba hình thức khác?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

64.

Quan niệm về “Vật tự nó” của Cantơ thể hiện tư tưởng của thuyết nào trong triết học?

a)

Khả tri luận

b)

Bất khả tri luận

c)

Hoài nghi luận

d)

Quyết định luận