wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Kinh tế chính trị

Total questions: 35

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Bạn mua 1 chiếc máy tính trả góp, thời điểm bạn trả tiền cho shop,

tiền làm chức năng gì?

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Thước đo giá trị

d)

Phương tiện cất trữ

2.

Tiền giấy là hàng hóa đặc biệt, đóng vai trò tiền tệ.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Yếu tố quyết định ảnh hưởng đến giá cả của hàng hóa là gì ?

a)

Quan hệ cung-cầu

b)

Gía trị của tiền

c)

Gía trị của hàng hóa

d)

Biến đổi thị trường

4.

5 chiếc smart phone OPPO Reno2 F, 3 cái nồi cơm điện = 1 lượng vàng. Cho biết ví dụ trên biểu hiện cho hình thái gì của giá trị ?

a)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

Hình thái giá trị mở rộng

c)

Hình thái tiền

d)

Hình thái giá trị giản đơn

5.

Khái niệm của tiền là?

a)

đơn vị để đo sự kết tinh trong hàng hóa

b)

đơn vị để lưu thông hàng hóa

c)

đơn vị để trao đổi hàng hóa

d)

đơn vị thay thế cho sản phẩm trao đổi

6.

Tiền tệ có mấy chức năng?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

4

7.

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên được xuất hiện trong thời kì nào của việc trao đổi hàng hóa?

a)

cổ đại

b)

tư sản cổ điển

c)

trọng nông

d)

trọng thương

8.

Tiền kỹ thuật số có nhiều khả năng sẽ đóng vai trò tiền tệ

trong thời gian tới.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Tiền cất trữ có tác dụng là dự trữ tiền cho lưu thông, sẵn sàng tham gia lưu thông. Khi sản xuất hàng hóa...(1) , lượng hàng hóa...(2), tiền cất trữ được đưa vào lưu thông. Ngược lại, nếu nền sản xuất...(3), lượng hàng hóa...(4) , một phần tiền được rút khỏi lưu thông, đi vào cất trữ.

a)

(1)phát triển, (2) nhiều, (3) giảm, (4) giảm.

b)

(1) giảm, (2) giảm, (3) phát triển, (4) tăng.

c)

(1) giảm, (2) giảm, (3) phát triển, (4) nhiều.

d)

(1)phát triển, (2) nhiều, (3) giảm, (4) tăng.

10.

Bất kỳ đồng tiền quốc gia dân tộc nào đều có thể thực hiện

được chức năng tiền tệ thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Các chức năng của tiền tệ là:

a)

Thước đo giá trị; phương tiện lưu thông; phương tiện trao đổi; phương tiện cất trữ; tiền tệ thế giới.

b)

Thước đo giá trị; phương tiện lưu thông; phương tiện thanh toán; phương tiện cất trữ; tiền tệ thế giới.

c)

Thước đo giá trị; phương tiện lưu thông; phương tiện thanh toán; phương tiện mua bán; tiền tệ thế giới.

d)

Thước đo giá trị; phương tiện lưu thông; phương tiện thanh toán; phương tiện cất trữ.

12.

Chức năng nào của tiền tệ được các nhà kinh tế học hiện đại quan niệm là chức là quan trọng nhất?

a)

Phương tiện trao đổi.

b)

Phương tiện đo lường và biểu hiện giá trị.

c)

Phương tiện lưu giữ giá trị.

d)

 Phương tiện thanh toán quốc tế

13.

 "Giấy bạc ngân hàng" thực chất là:

a)

Một loại tín tệ.

b)

Tiền được làm bằng giấy.

c)

Tiền được ra đời thông qua hoạt động tín dụng và ghi trên hệ thống tài khoản của ngân hàng.

d)

Tiền gửi ban đầu và tiền gửi do các ngân hàng thương mại tạo ra.

14.

Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế:

a)

3

b)

4

c)

2

d)

6

15.

Điều kiện để một hàng hoá được chấp nhận là tiền trong nền kinh tế gồm:

a)

Thuận lợi cho việc sản xuất ra hàng loạt và dễ dàng trong việc xác định giá trị.

b)

Được chấp nhận rộng rãi.

c)

Có thể chia nhỏ và sử dụng lâu dài mà không bị hư hỏng.

d)

Cả ba phương án trên

16.

Việc chuyển từ loại tiền tệ có giá trị thực (Commodities money) sang tiền quy ư­ớc (fiat money) đư­ợc xem là một bước phát triển trong lịch sử tiền tệ bởi vì?

a)

Tiết kiệm chi phí lưu thông tiền tệ.

b)

Tăng c­ường khả năng kiểm soát của các cơ quan chức năng của Nhà nước đối với các hoạt động kinh tế.

c)

Chỉ nh­ư vậy mới có thể đáp ứng nhu cầu của sản xuất và trao đổi hàng hoá trong nền kinh tế.

d)

Tiết kiệm đ­ược khối lượng vàng đáp ứng cho các mục đích sử dụng khác.

17.

Thanh toán bằng ngân hàng thẻ có thể được phổ biến rộng rãi trong các nền kinh tế hiện đại và Việt Nam bởi vì:

a)

Thanh toán bằng ngân hàng thẻ là hình thức thanh toán không dùng tiền đơn giản, tiện lợi, an toàn bộ, với mức chi phí thấp nhất.

b)

Các nước đó và Việt Nam có đầu tư lớn.

c)

Đây là hình thức phát triển mới nhất của thanh toán không dùng tiền cho đến ngày hôm nay.

d)

Đây là hình thức có thể làm cho Bất kỳ đồng tiền nào cũng có thể coi là tiền quốc tế (Tiền quốc tế) và có thể được chi tiêu miễn thuế ở nước ngoài với số lượng không hạn chế.

18.

Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán. Khi đó tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

 Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

19.

 An nhận được học bổng với số tiền 5 triệu đồng. An muốn thực hiện chức năng phương tiện cất trữ của tiền tệ thì An cần làm theo cách nào dưới đây?

a)

An đưa số tiền đó cho mẹ giữ hộ

b)

An mua vàng cất đi

c)

An gửi số tiền đó vào ngân hàng

d)

An bỏ số tiền đó vào lợn đất

20.

Theo thông tin từ Ngân hàng Ngoại thương ngày 10/12/2019: 1 USD = 23 240 Việt Nam đồng. Giá cả của USD được tính bằng đồng tiền của Việt Nam được gọi gọi là

a)

mệnh giá.

b)

 giá niêm yết.

c)

chỉ số hối đoái.

d)

 tỉ giá hối đoái.

21.

Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng?

a)

Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính chất hai mặt

b)

Vì có hai loại lao động là lao động trừu tượng và lao động cụ thể

c)

Vì hàng hóa được trao đổi trên thị trường.

d)

Vì hàng hóa là sản phẩm lao động của con người

22.

 Quy luật giá trị có nội dung gì?

a)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao

động xã hội cần thiết, lưu thông hàng hóa phải dựa trên nguyên tác ngang giá

b)

 Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

 Lưu thông hàng hóa phải dựa trên nguyên tắc ngang giá

d)

Lưu thông hàng hóa phải dựa trên cung – cầu và dựa trên nguyên

tắc ngang giá

23.

Giá cả hàng hóa là:

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Quan hệ về lượng giữa tiền và hàng

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

24.

Giá trị hàng hóa được hiểu như thế nào?

a)

 Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

 Là trình độ chuyên môn của người lao động

c)

 Chi phí sản xuất

d)

Chi phí tiêu dùng

25.

Sản xuất hàng hóa tồn tại:

a)

Trong mọi xã hội

b)

 Trong chế độ nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa

c)

Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

 Chỉ có trong chủ nghĩa tư bản

26.

 Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa là quy luật nào?

a)

 Quy luật cung-cầu

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật giá trị

d)

 Quy luật phá sản

27.

 Khi tăng cường độ lao động sẽ xảy ra các trường hợp sau đây.

Trường hợp nào dưới đây là đúng ?

a)

 Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng

b)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không đổi

c)

 Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng lên

d)

Cả a,b,c đúng

28.

 Quy luật giá trị biểu hiện sự vận động thông qua sự vận động của :

a)

 Giá cả hàng hóa

b)

Giá cả độc quyền

c)

Giá cả sản xuất

d)

 Cả a,b,c đúng

29.

Khi năng suất lao động tăng lên, giá trị một đơn vị sản phẩm sẽ :

a)

Không đổi.

b)

 Tăng.

c)

Giảm.

d)

 a và c đúng.

30.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa ?

a)

 Năng suất lao động

b)

 Các điều kiện tự nhiên

c)

Cường độ lao động

31.
a)

 giá trị. 

b)

 chức năng.   

c)

giá trị sử dụng.  

d)

chất lượng.

32.

Quan hệ về số lượng hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hoá có giá trị sử dụng khác nhau là

a)

giá trị. 

b)

giá trị sử dụng.  

c)

giá trị cá biệt.        

d)

 giá trị trao đổi.

33.

Giá trị của hàng hoá được thực hiện khi

a)

người sản xuất cung ứng hàng hoá phù hợp với nhu cầu của người tiêu dùng.

b)

người sản xuất mang hàng hoá ra thị trường bán.

c)

 người sản xuất mang hàng hoá ra thị trường bán và bán được.

d)

người sản xuất cung ứng được hàng hoá có nhiều giá trị sử dụng.

34.

Vật phẩm nào dưới đây không phải là hàng hoá?

a)

Điện.

b)

 Nước máy.    

c)

Không khí.

d)

 Rau trồng để bán.

35.

Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác gọi là

a)

mệnh giá. 

b)

giá niêm yết.    

c)

chỉ số hối đoái.   

d)

 tỷ giá hối đoái.