wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KỸ THUẬT THÔNG TIỂU

Total questions: 31

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đâu KHÔNG PHẢI là cơ quan thuộc hê tiết niệu

a)

Tuyến thượng thận

b)

Thận

c)

Bàng quang

d)

Niệu đạo

e)

Niệu quản

2.

Đâu là ý trả lời KHÔNG đúng về cấu tạo hệ tiết niệu

a)

Cơ thể người có 2 thận, 2 bàng quang

b)

Cơ thể người có 2 niệu quản, 2 thận

c)

Cơ thể người có 2 thận, 2 niệu quản, 1 bàng quang và 1 niệu đạo

d)

Cơ thể người có 2 niệu quản, 2 bàng quang, 2 niệu đạo

3.

Chức năng của thận là:

a)

Thận: là cơ quan sản xuất nước tiểu, bài xuất các chất thải, đào thải chất độc giữ vững hằng định nội mô

b)

Thận: là cơ quan sản xuất nước tiểu, đào thải chất độc giữ vững hằng định nội mô

c)

Thận sản xuất ra Erythropoietin sản sinh hồng cầu

d)

Thận chuyển hóa chất độc thành chất không độc rồi chuyển ra ngoài qua.

4.

Chức năng của niệu quản là

a)

Bài xuất nước tiểu

b)

Dẫn lưu nước tiểu

c)

Chuyển hóa các chất độc thành chất không độc rồi đưa ra ngoài

d)

Sản xuất Erythropoietin kích thích tủy xương tăng sinh hồng cầu.

5.

Khi thông tiểu xong cần làm những công việc gì?

a)

Giúp NB về tư thế thoải mái

b)

Đánh giá NB sau khi thực hiện kỹ thuật

c)

Dặn dò NB

d)

-Thu dọn dụng cụ

-Rửa tay nội khoa

-Ghi phiếu chăm sóc điều dưỡng

6.

Chức năng của bàng quang là

a)

Bài xuất nước tiểu

b)

Dẫn lưu nước tiểu

c)

Chuyển hóa các chất độc thành chất không độc rồi đưa ra ngoài

d)

Tích chữ nước tiểu

7.

Chiều dài niệu đạo nam là

a)

8-10 cm

b)

10-13 cm

c)

16-19 cm

d)

15-17cm

8.

Chiều dài niệu đạo nữ là:

a)

3-4 cm

b)

4-5 cm

c)

5-6 cm

d)

6-7 cm

9.

Số lượng nước tiểu của người trên 14 tuổi trong 24 giờ là:

a)

1500 ml/ ngày.

b)

1000 ml/ ngày.

c)

800 ml/ ngày.

d)

2000 ml/ ngày.

10.

Nước tiểu bình thường có tính chất như sau:

a)

Màu sắc: vàng nhạt,  mùi amonic, thuốc, thức ăn

b)

Tính chất: trong, không lắng cặn.

c)

PH: 4,6 – 8, đường (–)

d)

Đạm (−)

e)

Đạm (+)

11.

Đâu là dấu hiệu bất thường của nước tiểu:

a)

Có Hồng cầu trong nước tiểu

b)

Nếu có 105 vi trùng/ml

c)

Nước tiểu màu vàng đậm

d)

Nước tiểu có Đạm (+)

12.

Thế nào là vô niệu

a)

< 100ml/24h

b)

< 200ml/24h

c)

< 300ml/24h

d)

< 400ml/24h

13.

Thế nào là thiểu niệu

a)

< 100ml/24h

b)

< 200ml/24h

c)

< 300ml/24h

d)

< 400ml/24h

14.

Thế nào là đa niệu

a)

> 1500- 3000 ml/24h

b)

< 2000ml/24h

c)

> 2500- 3000 ml/24h

d)

< 4000ml/24h

15.

Các dấu hiệu của nhiễm trùng nước tiểu:

a)

Đau vùng bụng dưới.

b)

Màu sắc nước tiểu thay đổi: đục, cặn lắng, mùi hôi.

c)

Đau rát nơi lỗ tiểu.

d)

Đi tiểu có máu.

e)

Cấy nước tiểu có vi trùng.

16.

Thông tiểu là:

a)

Thông tiểu là phương pháp dùng ống thông đưa qua niệu đạo vào bàng quang để lấy nước tiểu ra ngoài và điều trị bệnh

b)

Thông tiểu là phương pháp dùng ống thông đưa vào bàng quang để lấy nước tiểu ra ngoài.

c)

Thông tiểu là phương pháp dùng ống thông đưa qua niệu đạo vào niệu quản để lấy nước tiểu ra ngoài và điều trị bệnh

d)

Thông tiểu là phương pháp dùng ống thông đưa qua niệu đạo vào bể thận để lấy nước tiểu ra ngoài và điều trị bệnh

17.

Chỉ định của thông tiểu là:

a)

Bí tiểu

b)

Cần lấy nước tiểu làm XNO tìm vi trùng gây bệnh

c)

Trước khi sinh

d)

Chẩn đoán các bệnh về tiết niệu

18.

Chống chỉ định của đặt sonde thông tiểu là:

a)

Nhiễm khuẩn niệu đạo

b)

Dập rách niệu đạo

c)

Trấn thương tuyến tiền liệt

d)

Bí tiểu

19.

Đâu là điểm cần lưu ý khi thông tiểu:

a)

Áp dụng kỹ thuật sạch hoàn toàn

b)

Phải vệ sinh BPSD trước khi tiến hành thông tiểu

c)

Làm trơn ống thông bằng chất trơn tan trong nước (parafin…)

d)

Lựa chọn ống thông đúng kích cỡ phù hợp

20.

Đâu là điểm cần lưu ý khi thông tiểu:

a)

Áp dụng kỹ thuật vô khuẩn hoàn toàn

b)

Người bệnh u xơ tiền liệt tuyến cần phải dùng sức để đẩy ống sonde vào.

c)

Người bệnh bí đái (bí tiểu lâu) cần rút nước tiểu nhanh để người bệnh được dễ chịu

d)

Phải lấy nước tiểu giữa bãi (nếu  lấy nước tiểu thử  vi khuẩn lấy trực tiếp vào ống nghiệm vô khuẩn)

21.

Tai biến của thông tiểu là:

a)

Nhiễm trùng lỗ tiểu, niệu đạo, bàng quang, niệu quản thận

b)

Tổn thương niêm mạc niệu đạo

c)

Xuất huyết bàng quang 

d)

Sốc (do NB quá sợ hãi, đau)

e)

Thủng

    niệu đạo, bàng quang do đưa thông

    thô bạo bằng sắt.

22.

Tư thế người bệnh khi thực hiện thông tiểu tốt nhất là:

a)

Nữ tư thế sản khoa

b)

         Nam chống chân bộc lộ BPSD, lỗ tiểu.

c)

Tư thế nào người bệnh cảm thấy thoải mái nhất

d)

Người bệnh nằm ngửa, bộc lộ bộ phận sinh dục

23.

Nguyên tắc khi sát khuẩn bộ phận sinh dục khi thông tiểu là:

a)

  Nữ từ ngoài vào trong

b)

Nam từ trong ra ngoài

c)

Nam từ ngoài vào trong

d)

Nữ từ trong ra ngoài

24.

Khi chuẩn bị người bệnh trước khi thông tiểu cần hỏi người bệnh thông tin gì?

a)

Xác định đúng NB

b)

Đã có gia đình chưa?

c)

Tình trạng bệnh lý của hệ tiết niệu

d)

Tình trạng bàng quang, lỗ tiểu

e)

Thời gian đi tiểu lần cuối.

25.

Đâu KHÔNG phải là dụng cụ dùng trong kỹ thuật thông tiểu:

a)

Dầu bôi trơn Paraphin

b)

Săng có lỗ

c)

Khay hạt đậu

d)

Túi dẫn lưu nước tiểu

e)

Ống sonde thông tiểu

26.

Gói vô khuẩn trong kỹ thuật thông tiểu cần những dụng cụ sau:

a)

Khay chữ nhật, gạc củ ấu

b)

1 - 2 kìm Kocher

c)

cốc đựng DD sát khuẩn

d)

cốc đựng paraphin VK

e)

săng không lỗ, kẹp săng, khay hạt đậu.

27.

Đâu là dụng cụ khi tiến hành kỹ thuật thông tiểu:

a)

Ống nghiệm, giá để ống nghiệm, giấy XN

b)

Khay hạt đậu, túi nilon, khay chữ nhật

c)

Tấm nilon, ga đắp

d)

Bình phong, kéo, băng dính, hồ sơ bệnh án.

28.

Tại sao cần che bình phong, đóng cửa phòng, trải nilon dưới mông NB khi thực hiện kỹ thuật thông tiểu:

a)

Giúp tạo không gian riêng tư cho người bệnh đỡ ngại

b)

Tránh làm ẩm ướt vùng mông

c)

Để nước tiểu không chảy ra ga giường

d)

Giúp thông tiểu dễ dàng hơn

29.

Khi thực hiện kỹ thuật thông tiểu, bước nào dưới đây cần làm trước:

a)

Đeo găng vô khuẩn

b)

Mở hộp dụng cụ vô khuẩn

c)

Che bình phong, trải nilon, cởi quần người bệnh

d)

Điều dưỡng sát khuẩn tay nhanh

30.

Khi thực hiện kỹ thuật thông tiểu, bước nào dưới đây cần làm trước:

a)

Đeo găng vô khuẩn

b)

Mở hộp dụng cụ vô khuẩn

c)

Bôi trơn đầu ống

d)

Điều dưỡng sát khuẩn tay nhanh

31.

Khi thực hiện kỹ thuật thông tiểu, bước nào dưới đây cần làm trước:

a)

Đeo găng vô khuẩn

b)

Mở hộp dụng cụ vô khuẩn

c)

Bôi trơn đầu ống

d)

sát khuẩn bộ phận sinh dục