NEW
Font size
WorksheetsCUỐI HK 1 KHTN 7
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
Câu 1. Một bình tràn chỉ có thể chứa được nhiều nhất là 100 cm3 nước, đang đựng 70 cm3 nước. Thả một vật rắn không thấm nước vào bình thì thấy thể tích nước tràn ra khỏi bình là 20 cm3 . Thể tích vật rắn là bao nhiêu?
A. 30 cm3 .
B. 40 cm3 .
C. 50 cm3 .
D. 60 cm3 .
Câu 2. Sử dụng các số liệu quan sát, kết quả phân tích số liệu hoặc dựa vào những điều đã biết nhằm xác định các mối quan hệ mới của các sự vật, hiện tượng trong tự nhiên là kĩ năng
A. đo.
B. quan sát.
C. liên kết.
D. dự báo.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây không mô tả đúng mô hình nguyên tử của Rutherford - Bohr?
A. Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm hạt nhân ở tâm nguyên tử và các electron ở vỏ nguyên tử.
B. Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm hạt nhân nguyên tử và các electron.
C. Electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định tạo thành lớp electron
. D. Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương, electron mang điện tích âm.
Câu 4. Nguyên tố hóa học là
A. tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số neutron trong hạt nhân.
B. tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân.
C. tập hợp những nguyên tử khác loại, có cùng số neutron trong hạt nhân.
D. tập hợp những nguyên tử khác loại, có số proton luôn nhiều hơn số neutron trong hạt nhân
Câu 5. Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu hóa học của nguyên tố magnesium?
A. MG.
B. Mg.
C. mg.
D. mG.
Câu 6. Tên nguyên tố hóa học ứng với các kí hiệu O, Al, Ca lần lượt là:
A. oxygen, aluminium, carbon.
B. oxygen, carbon, aluminium.
C. oxygen, aluminium, calcium.
D. oxygen, calcium, aluminium
Câu 7. Cách biểu diễn 4H có nghĩa là
A. 4 nguyên tử helium.
B. 4 nguyên tố hydrogen.
C. 4 nguyên tử hydrogen..
D. 4 nguyên tố helium
Câu 8. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. electron và neutron.
B. proton và neutron.
C. neutron và electron.
D. electron, proton và neutron.
Câu 9. Nguyên tử X có 19 proton. Số hạt electron của X là
A. 17.
B. 18.
C. 19.
D. 20
Câu 10. Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là
A. 23.
B. 34.
C. 35.
D. 46.
a) Chất có thể được tạo thành từ một hoặc nhiều loại nguyên tử khác nhau.
Đ
S
a) Chất có thể được tạo thành từ một hoặc nhiều loại nguyên tử khác nhau.
Đ
S
b) Hạt nhân nguyên tử được tạo thành từ các hạt proton, neutron và electron.
Đ
S
c) Trong ba loại hạt tạo nên nguyên tử, electron là hạt có khối lượng nhỏ nhất.
Đ
S
d) Nguyên tử là hạt nhỏ nhất, không thể phân chia được nữa.
S
Đ
Câu 2. Quan sát hình vẽ và cho biết: Xe buýt
chạy trên đường không có giải phân cách cứng
ngoài khu vực đông dân cư với tốc độ V nào
sau đây là tuân thủ quy định về tốc độ tối đa?
A. 50 km/h < V < 80 km/h.
B. 70 km/h < V < 80 km/h.
C. 60 km/h < V < 70 km/h.
D. 50 km/h < V < 60 km/h.
Câu 1. Những hoạt động nào sau đây là đúng về phương diện an toàn giao thông?
(1) Tuân thủ giới hạn về tốc độ.
(2) Cài dây an toàn khi ngồi trong ô tô.
(3) Giữ đúng quy định về khoảng cách an toàn.
(4) Giảm khoảng cách an toàn khi thời tiết đẹp.
A. (1), (2), (4).
B. (1), (2), (3).
C. (1), (3), (4).
D. (2), (3), (4).
Câu 3. Quan sát hình vẽ và cho biết: Xe ô tô chở người đến 30 chỗ (trừ ô tô buýt) và xe
tải có trọng tải không vượt quá 3,5 tấn khi di chuyển ngoài khu vực đông dân cư, trên
đường không có giải phân cách cứng được phép đi với tốc độ tối đa bao nhiêu km/h?
A. 60 km/h.
B. 70 km/h.
C. 80 km/h.
D. 90 km/h.
Câu 4. Vi phạm quy định về chạy quá tốc độ khi tham gia giao thông có thể dẫn đến
hậu quả gì?
A. Tăng nguy cơ xảy ra tai nạn giao thông, gây thiệt hại về người và tài sản.
B. Tăng khả năng kiểm soát phương tiện.
C. Giảm ùn tắc giao thông.
D. Tiết kiệm thời gian và nhiên liệu.
.Câu 5. Dùng quy tắc “3 giây” để ước tính khoảng cách an toàn khi xe chạy với tốc độ
A. 56,67 m.
B. 68 m.
C. 32 m.
D. 46,6 m.
Câu 6. Khi phương tiện tham gia giao thông đang di chuyển trên đường cao tốc với tốc
độ 72 km/h. Khoảng cách an toàn tối thiểu cần duy trì với phương tiện phía trước là bao
nhiêu?
A. 72 m.
B. 60 m.
C. 80 m.
D. 100 m.
Câu 7. Khi phát ra âm, các nguồn âm có chung đặc điểm nào dưới đây?
A. Căng ra.
B. Nén lại.
C. Dao động.
D. Nóng lên.
Câu 8. Khi nhạc sĩ chơi đàn piano, ta nghe thấy tiếng nhạc. Nguồn âm là
A. tay bấm phím đàn.
B. phím đàn.
C. hộp đàn.
D. dây đàn.
Câu 9. Chuyển động nào sau đây không phải là dao động?
quay.
A. Mi mắt khi chớp.
B. Sóng biển.
C. Cánh chim khi bay.
D. Cánh quạt trần khi
Câu 10. Chọn phát biểu đúng.
A. Sóng là sự lan truyền âm thanh.
B. Sóng là sự lặp lại của một dao động.
C. Sóng là sự lan truyền dao động trong môi trường.
D. Sóng là sự lan truyền chuyển động cơ trong môi trường.
Câu 11. Khi trời mưa dông, ta thường nghe tiếng sấm. Vậy vật nào đã dao động phát
ra tiếng sấm?
A. Các đám mây va chạm vào nhau nên đã dao động phát ra tiếng sấm.
B. Các tia lửa điện khổng lồ dao động gây ra tiếng sấm.
C. Không khí xung quanh tia lửa điện đã bị dãn nở đột ngột khiến chúng dao động gây
tiếng sấm.
D. Sự thay đổi nhiệt độ đột ngột của đám mây gây ra tiếng sấm.
Câu 12. Bộ phận dao động chính để phát ra âm của cây sáo trúc là gì?
A. Thân sáo.
B. Lỗ thổi.
C. Không khí trong ống sáo
D. Miệng người thổi sáo.
