Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tốc độ

Total questions: 22

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Nhà Lan cách trường 2 km, Lan đạp xe từ nhà tới trường mất 10 phút. Tốc độ xe đạp của Lan là

a)

0,2 km/h

b)

200m/s

c)

3,33 m/s

d)

2km/h

2.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của tốc độ?

a)

m/s

b)

km/h

c)

m/phút

d)

kg/m3

3.

Dụng cụ xác định sự nhanh, chậm của chuyển động của một vật được gọi là:

a)

Vôn kế

b)

Nhiệt kế

c)

Tốc kế

d)

Ampe kế

4.

Đơn vị của tốc độ phụ thuộc vào:

a)

Đơn vị chiều dài

b)

Đơn vị thời gian

c)

Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian

d)

Các yếu tố khác

5.

Tốc độ của một ô tô là 36 km/h. Điều đó cho biết gì?

a)

Ô tô chuyển động được 36 km

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ

c)

Mỗi giờ ô tô đi được 36 km

d)

Ô tô đi 1 km trong 36 giờ

6.

Tốc độ của ô tô là 36km/h, của người đi xe máy là 34.000m/h và của tàu hỏa là 14m/s. Sắp xếp độ lớn tốc độ của các phương tiện trên theo thứ tự từ bé đến lớn là

a)

Tàu hỏa – ô tô – xe máy

b)

Ô tô – tàu hỏa – xe máy

c)

Ô tô – xe máy – tàu hỏa

d)

Xe máy – ô tô – tàu hỏa

7.

 Công thức tính tốc độ là

a)

v=tsv=\frac{t}{s}

b)

v=stv=\frac{s}{t}

c)

v=s.tv=s.t

d)

v=msv=\frac{m}{s}

8.

Một ô tô đi hết quãng đường 40 km trong 30 phút. Tốc độ của ô tô là bao nhiêu?

a)

v = 1,3 km/h

b)

v =120 km/h

c)

v = 80 km/h

d)

v = 22,2 m/s

9.

Trong đêm tối từ lúc thấy tia chớp lóe sáng đến khi nghe thấy tiếng bom nổ khoảng 15 giây. Hỏi chỗ bom nổ cách người quan sát bao xa? Biết tốc độ truyền âm trong không khí bằng 340 m/s.

a)

5000 m

b)

5100 m

c)

5300 m

d)

5200 m

10.

Tốc độ của con Rùa là 0,4 km/h. Để đi hết 0,5km nó đi hết bao nhiêu lâu.

a)

1,25h

b)

1,35h

c)

1.5h

d)

2,25h

11.

Trên đoạn đường có biển báo này, phương tiện tham gia giao thông được đi với tốc độ tối đa là bao nhiêu km/h, tối thiểu là bao nhiêu km/h 

a)

A. Tối đa là 100 km/h, tối thiểu là 60 km/h. 

b)

B. Tối đa là 60 km/h, tối thiểu là 60 km/h 

c)

C. Tối đa là 100 km/h, tối thiểu là 100 km/h

d)

D. Tối đa là 60 km/h, tối thiểu là 100 km/h

12.

Dùng quy tắc “3 giây” để ước tính khoảng cách an toàn khi xe chạy với tốc độ 68 km/h.

                                  

a)

A.   56.67 m  

b)

B. 68m

c)

C. 32m  

d)

D. 46.6m

13.

Các biển báo khoảng cách trên đường cao tốc dùng để làm gì? 

a)

A. Giúp lái xe có thể ước lượng khoảng cách giữa các xe để giữ khoảng cách an toàn khi tham gia giao thông. 

b)

B. Để các xe đi đúng làn đường 

c)

C. Để các xe không vượt quá tốc độ cho phép 

d)

D. Tất cả các đáp án trên

14.

Theo em nguyên nhân gây ra tai nạn giao thông đường bộ? 

a)

A. Do vi phạm quy định về tốc độ giới hạn

b)

B. Chở hàng quá trọng tải của phương tiện 

c)

C. Vượt đèn đỏ, đi sai làn đường 

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

15.

Thiết bị bắn tốc độ dùng để

a)

A. Đo thời gian chuyển động của phương tiện giao thông.

b)

B. Kiểm tra hành trình di chuyển của phương tiện giao thông.

c)

C. Đo quãng đường chuyển động của phương tiện giao thông.

d)

D. Kiểm tra tốc độ của phương tiện giao thông trên đường bộ.

16.

Xe buýt chạy trên đường không có giải phân cách cứng với tốc độ V nào sau đây là tuân thủ quy định về tốc độ tối đa của Hình 11.1?

a)

A.50 km/h < V < 80 km/h.

b)

B.70 km/h < V < 80 km/h.

   

c)

C.60 km/h < V < 70 km/h.

d)

D.50 km/h < V < 60 km/h.

17.

Quan sát đồ thị hình 9.1 cho biết quãng đường vật đi được trong thời gian 8s là ​ ​ ​ ​ ​ ​

a)

15 m

b)

10 m.

c)

5 m.

d)

20m.

18.

Ưu điểm của việc sử dụng thiết bị “bắn tốc độ” để kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông:

a)

Nhanh, tương đối chính xác.

b)

Dễ dàng phát hiện các ô tô vượt quá tốc độ giới hạn cho mỗi làn đường hoặc tuyến đường.

c)

Có thể đo tốc độ từ khoảng cách xa, thuận tiện cho việc xử lí những trường hợp chạy quá tốc độ gây mất an toàn giao thông.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

19.

Lúc 5h sáng Cường chạy thể dục từ nhà ra cầu Mẹt. Biết từ nhà ra cầu Mẹt dài 2,5 km. Cường chạy với vận tốc 5km/h. Hỏi thời gian từ lúc bắt đầu chạy đến khi Cường chạy về tới nhà là bao nhiêu lâu?

a)

5h 30phút

b)

6giờ

c)

1 giờ

d)

0,5 giờ

20.

Đổi 108km/h = …………… m/s

a)

30m/s

b)

20m/s

c)

15m/s

d)

10m/s

21.

Từ đồ thị quãng đường – thời gian, ta không thể xác định được thông tin nào sau đây?

a)

Thời gian chuyển động

b)

Quãng đường đi được

c)

Tốc độ chuyển động

d)

Hướng chuyển động

22.

Để đo tốc độ của một người chạy cự ly ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào?

a)

Thước cuộn và đồng hồ bấm giây.

b)

Thước thẳng và đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

d)

Cổng quang điện và thước cuộn.