NEW
Font size
WorksheetsMTCN-01-VTP
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Câu 1: Theo Luật an toàn, vệ sinh lao động 2015, an toàn lao động là
A. giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động.
B. tạo điều kiện thuận lợi để người sử dụng lao động, người lao động, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn trong quá trình lao động.
C. người lao động, cơ quan, tổ chức quản lý Nhà nước thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn trong quá trình lao động.
D. người sử dụng lao động, cá nhân có liên quan thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn trong quá trình lao động.
Câu 2: Theo Luật bảo vệ mội trường 2020 (Luật số: 72/2020/QH14): Hoạt động bảo vệ môi trường là
A. hoạt động thu gom và xử lý chất thải; ngăn ngừa suy thoái và ô nhiễm môi trường; ngăn ngừa, giảm nhẹ thiên tai; ứng phó với biến đổi khí hậu.
B. hoạt động xử lý môi trường, ngăn ngừa suy thoái và ô nhiễm môi trường và ứng phó với biến đổi khí hậu.
C. hoạt động phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đến môi trường; ứng phó sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường, cải thiện chất lượng môi trường; sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên, đa dạng sinh học và ứng phó với biến đổi khí hậu.
D. hoạt động thu gom và xử lý chất thải; ngăn ngừa suy thoái và ô nhiễm môi trường; bảo vệ và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên; ngăn ngừa, giảm nhẹ thiên tai; ứng phó với biến đổi khí hậu.
Câu 3: Theo định nghĩa của UNESCO (1981), môi trường của con người bao gồm
A. môi trường tự nhiên và môi trường nhân tạo.
B. môi trường tự nhiên và môi trường xã hội.
C. môi trường tự nhiên, môi trường nhân tạo và môi trường xã hội.
D. môi trường tự nhiên, môi trường nhân tạo và môi trường kinh doanh.
Câu 4: Đâu là các chức năng cơ bản của môi trường?
1. Là không gian sống cho con người và các loài sinh vật.
2. Là nơi chứa đựng và cung cấp tài nguyên thiên nhiên cho con người.
3. Là nơi chứa đựng và phân hủy chất thải.
4. Là nơi lưu trữ và cung cấp thông tin.
1,2,3
2,3
1,3,4
1,2,3,4
Câu 5: Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm là yếu tố sinh thái
A. vô sinh
B. hữu sinh
C. Tự nhiên
D. nhân tạo
Câu 6: Trong các loại môi trường sau, những môi trường nào là môi trường nhân tạo?
1. Rừng nguyên sinh; 2. Rạn san hô; 3. Môi trường kinh doanh; 4. Đầm nuôi tôm; 5. Ruộng lúa; 6. Ao nuôi cá; 7. Sa mạc; 8. Môi trường văn hóa xã hội.
1,2,3
4,5,6
1,3,4,6
6,7,8
Câu 7: Tập hợp sinh vật nào sau đây là một quần thể sinh vật?
1. Đàn gà trong vườn; 2. Đàn cá rô trong ao; 3. Toàn bộ sinh vật sống trong trường ĐHHĐ; 4. Một đàn trâu rừng; 5. Toàn bộ sinh vật ở VQG Bến En; 6. Sinh vật sống trong hang đá.
1,2,4
3,4,5
4,5,6
1,2,3,5,6
Câu 8: Sinh vật tiêu thụ chủ yếu là các loài
thực vật
động vật
sinh vật ăn thịt
sinh vật ăn xác chết
Câu 9: Các khu công nghiệp, các khu dân cư, các bệnh viện, trường học thuộc loại môi trường nào?
môi trường nhân tạo
môi trường tự nhiên
môi trường văn hóa
môi trường xã hội
Câu 10: Trong các mối quan hệ sau, những mối quan hệ nào là quan hệ cộng sinh?
1. Quan hệ giữa Trâu và chim Sáo khi chim sáo bắt các sinh vật kí sinh trên mình trâu.
2. Quan hệ giữa vi khuẩn nốt sần và rễ cây họ đậu.
3. Nhạn bể và cò thường làm tổ tập đoàn.
4. Trùng roi sống trong ruột mối giúp mối tiêu hóa thức ăn.
5. Côn trùng thụ phấn cho hoa.
6. Quan hệ giữa thực vật và động vật.
1,2,3,4
2,4
3,4,5,6
4,6
Câu 11: Những hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên?
1. Rạn san hô; 2. Đầm nuôi tôm; 3. Ruộng lúa; 4. Rừng; 5. Ao nuôi cá; 6. Sa mạc.
1,2,3
2,3,5
1,6
4,5,6
Câu 12: Nội dung nào sau đây là các cấp độ của đa dạng sinh học?
A. Đa dạng về thành phần loài và số lượng cá thể của mỗi loài.
B. Đa dạng về hệ sinh thái, đa dạng môi trường sống và đa dạng về loài.
C. Đa dạng về gen, đa dạng về loài và đa dạng về hệ sinh thái.
D. đa dạng về gen, đa dạng di truyền.
Câu 13: Tài nguyên thiên nhiên là
A. nguồn vật chất nguyên khai được hình thành và tồn tại trong tự nhiên mà con người có thể sử dụng để đáp ứng các nhu cầu trong cuộc sống.
B. nguồn vật chất có vai trò quan trọng với đời sống con người nên được con người khai thác, sử dụng để đáp ứng các nhu cầu trong cuộc sống.
C. nguồn vật chất ngoài tự nhiên hay do con người tạo ra và có vai trò quan trọng với đời sống con người nên được con người sử dụng.
D. nguồn vật chất hoặc tinh thần có vai trò quan trọng với đời sống con người nên được con người sử dụng.
Câu 14: Về chất lượng đất nông nghiệp trên thế giới thì nhóm đất chiếm thỉ lệ lớn nhất là
A. đất có năng suất cao.
B. đất có năng suất trung bình.
C. đất có năng suất thấp.
D. đất có năng suất khá.
Câu 15: Nước bao phủ bề mặt Trái Đất với tỷ lệ diện tích là
61%
71%
51%
81%
Câu 16. Lượng nước ngọt con người có thể sử dụng chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng lượng nước trên Trái Đất.
dưới 1%
1-3%
2-5%
3%
Câu 17: Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên là hiệu số giữa
tỉ lệ sinh -tỉ lệ tử
tỉ lệ nhập cư- tỉ lệ xuất cư
tỉ lệ trẻ em sinh ra còn sống
tỉ lệ người chuyển đi
Câu 18: Ở Việt Nam hiện nay, định kỳ kiểm tra bình chữa cháy CO2 là bao nhiêu tháng 1 lần?
12 tháng với bình mới và 6 tháng với bình nạp lại.
6 tháng với bình mới và 3 tháng với bình nạp lại.
24 tháng với bình mới và 12 tháng với bình nạp lại.
12 tháng cho cả mình mới và bình nạp lại.
Câu 19: Tài nguyên nào sau đây là tài nguyên không thể phục hồi?
1. Đất phì nhiêu; 2. Năng lượng Mặt trời; 3. Năng lượng hóa thạch; 4. Rừng ; 5. Khoáng sản; 6. Địa nhiệt.
1,2,3
2,5
3,5
3,4,5,6
Câu 20: Loại rừng nào có tác dụng rất lớn đối với việc điều hòa nước sông, chống lũ, chống xói mòn?
Rừng chắn cát bay ven biển.
Rừng chắn sóng ven biển.
Rừng đầu nguồn theo các lưu vực sông lớn.
Rừng tre, nứa lấy nguyên liệu sản xuất giấy.
Câu 21: Tỷ số người phụ thuộc năm 2019 ở Việt Nam là 45,6 %. Con số này nghĩa là
năm 2019, ở Việt Nam cứ 100 người thì có 45,6 người ở độ tuổi lao động.
năm 2019, ở Việt Nam cứ 100 người thì có 45,6 người ở độ tuổi vị thành niên.
năm 2019, ở Việt Nam cứ 100 người thì có 45,6 người ngoài độ tuổi lao động.
năm 2019, ở Việt Nam cứ 100 người ở độ tuổi lao động có 45,6 người ở độ tuổi phụ thuộc.
Câu 22: Các vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng nào?
rừng phòng hộ
rừng đặc dụng
rừng nguyên sinh
rừng trồng
Câu 23: Năm 2019, Phường Đông Vệ có 104 trẻ em được sinh ra và có số dân là 5200 người. Tỷ lệ sinh của phường Đông Vệ năm 2019 là
4%
2%
20‰.
40‰.
Câu 24: Tác nhân chính nào gây ra lỗ thủng tầng ozone?
CO2.
CFCs.
CH4.
NH3.
Câu 25: Nếu vẫn giữ lượng phát thải CO2 như hiện nay, đến năm 2100, mực nước biển có thể sẽ dâng lên bao nhiêu?
1m
1,2m
2m
3m
Câu 26: Nguyên nhân nào sau đây làm suy giảm nguồn nước ngầm?
A. Khai thác cạn kiệt nước dưới đất.
B. Bê tông hóa mặt đất.
C.Tàn phá thảm thực vật.
cả ba đáp án đều đúng
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng?
Phát triển bền vững là sự bảo tồn nhằm đáp ứng nhu cầu của các thế hệ mai sau.
Phát triển bền vững là sự phát triển nhằm đáp ứng tối đa các yêu cầu của hiện tại.
Phát triển bền vững là sự phát triển nhằm đáp ứng các yêu cầu của hiện tại trên cơ sở khai thác tối đa các tiềm lực tự nhiên và xã hội.
Phát triển bền vững là phát triển đáp ứng được nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng các nhu cầu đó của các thế hệ tương lai trên cơ sở kết hợp chặt chẽ, hài hoà giữa tăng trưởng kinh tế, giải quyết các vấn đề xã hội và bảo vệ môi trường.
Câu 28: Luật bảo vệ môi trường của Việt Nam ra đời năm nào và lần sửa đổi gần nhất năm nào?
1993 và 2020
1993 và 2022
1993 và 2005
1990 và 2020
Câu 29: Theo Luật an toàn, vệ sinh lao động năm 2015 người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp mà không do lỗi của người lao động và bị suy giảm khả năng lao động 70% thì được người sử dụng lao động bồi thường với mức nào sau đây?
24,5 tháng tiền lương theo hợp đồng lao động.
25,5 tháng tiền lương theo hợp đồng lao động.
29,5 tháng tiền lương theo hợp đồng lao động.
30 tháng tiền lương theo hợp đồng lao động.
Câu 30: Khi nuôi tôm cá, người chăn nuôi thấy hàm lượng BOD cao, vậy người nuôi có nên bón phân hữu cơ cho ao nuôi không, vì sao?
Không, vì BOD cao chứng tỏ hàm lượng chất hữu cơ trong nước đang nhiều.
Không, vì ao nuôi trồng thủy sản không cần phải bón phân hữu cơ.
Có, vì BOD cao chứng tỏ hàm lượng chất hữu cơ trong nước đang thấp.
Không, vì BOD cao chứng tỏ trong ao nuôi có nhiều vi sinh vật gây bệnh.
