wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QP-P3

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân hiện nay là gì?

a)

Phân vùng chiến lược về quốc phòng, an ninh kết hợp với vùng kinh tế, trên sở quy hoạch các vùng dân cư

b)

Phân vùng chiến lược gắn với xây dựng hậu phương chiến lược

c)

Phân vùng chiến lược gắn với bố trí lực lượng quân sự mạnh

d)

Phân vùng chiến lược gắn với khu vực phòng thủ tỉnh (thành phố)

2.

Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được hiểu như thế nào?

a)

Tổ chức bố trí các lực lượng trang trên toàn bộ lãnh thổ theo ý đồ chiến lược phòng thủ đất nước

b)

Là sự tổ chức bố trí lực lượng, tiềm lực mọi mặt của đất nước và của toàn dân trên cả nước

c)

Tổ chức và bố trí các khu vực phòng thủ của tỉnh (thành phố) mạnh, có trọng tâm, trọng điểm

d)

Phân vùng chiến lược các công trình quốc phòng các tuyến phòng thủ quốc gia trên cả nước

3.

Nội dung quan trọng hàng đầu trong xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Tổ chức phòng thủ dân sự và phòng tránh khắc phục hậu quả chiến tranh

b)

Tổ chức phòng thủ dân sự bảo đảm an toàn

c)

Phân vùng chiến lược về quốc phòng , an ninh kết hợp với vùng kinh tế

d)

Tổ chức xây dựng khu vực phòng thủ dân sự

4.

Một trong những mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc

b)

Phát huy vai trò nòng cốt của lực lượng vũ trang

c)

Phát huy sức mạnh tổng hợp trong xây dựng và củng cố nền quốc phòng toàn dân

d)

Phát huy vai trò của nhân dân

5.

Tiềm lực chính trị tinh thần có vai trò như thế nào trong xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh?

a)

Nhân tố quyết định tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh

b)

Nhân tố rất quan trọng tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh

c)

Nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh

d)

Tất cả các phương án

6.

Một trong những nội dung cơ bản của nền quốc phòng toàn dân, an nin nhân dân hiện nay là gì?

a)

Nền QPTD, ANND do nhân dân lao động làm chủ

b)

Nền QPTD, ANND chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng

c)

Nền QPTD, ANND do toàn thể nhân dân tham gia

d)

Nền QPTD, ANND chỉ có mục tiêu duy nhất là bảo vệ độc lập dân tộc

7.

Xây dựng lực lượng quốc phòng, an ninh bao gồm những lực lượng nào?

a)

Quân đội, công an và dân quân tự vệ

b)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phượng và dân quân tự vệ

c)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phượng và công an nhân dân

d)

Lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang

8.

Tiềm lực chính trị tinh thần trong xây dựng tiềm lực quốc phòng là gì?

a)

Là những yêu cầu tiềm năng ẩn dấu về chính trị-tinh thần

b)

Khả năng về chính trị-tinh thần của hội để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

c)

những yêu cầu về chính trị-tinh thần huy động cho nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

d)

Là khả năng về chính trị-tinh thần có thể huy động tạo nên sức mạnh để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

9.

Một trong những biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là?

a)

Thường xuyên chăm lo xây dựng quân đội và công an

b)

Thường xuyên chăm lo xây dựng LLVTND vững mạnh toàn diện

c)

Thường xuyên chăm lo xây dựng LLDQTV và CAND vững mạnh

d)

Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng, an ninh

10.

Sức mạnh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được tạo bởi?

a)

Sức mạnh mọi mặt: cả tiềm lực và thế trận quốc phòng.

b)

Sức mạnh của dân tộc và sức mạnh của thời đại

c)

Sức mạnh của các yếu tố kinh tế, chính trị, văn hóa.

d)

Cả 3 nội dung trên

11.

Chọn phương án đúng nhất cho mục đích duy nhất của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay là ?

a)

Giải phóng nhân dân khỏi áp bức, bóc lột

b)

Đấu tranh chống lại kẻ thù xâm lược

c)

Tự vệ chính đáng

d)

Tạo ra sức mạnh tổng hợp của đất nước

12.

Vị trí của tiềm lực kinh tế trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Là điều kiện vật chất đáp ứng yêu cầu của hoạt động quốc phòng toàn dân.

b)

Là điều kiện vật chất bảo đảm của lực lượng vũ trang để xây dựng thế trận QP-AN

c)

Tạo sức mạnh vật chất cho lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Tạo sức mạnh vật chất cho nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

13.

Xây dựng nền quốc phòng toàn dân vững mạnh nhằm?

a)

Ngăn ngừa, đẩy lùi, đánh bại mọi âm mưu hành động xâm hại tới mục tiêu bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN

b)

Đáp ứng với yêu cầu nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

c)

Đáp ứng mục tiêu hiện đại hóa lực lượng vũ trang

d)

Ngăn ngừa, đẩy lùi nguy cơ chiến tranh, bảo vệ từng tấc đất thiêng liêng của Tổ quốc

14.

Tiềm lực chính trị - tinh thần của nền quốc phòng toàn dân biểu hiện ở ?

a)

Năng lực lãnh đạo của Đảng và Nhà nước

b)

Ý chí quyết tâm của nhân dân

c)

Ý chí quyết tâm của các lực lượng vũ trang

d)

Cả 3 phương án trên

15.

Vì sao phải kết hợp thế trận QPTD với thế trận ANND ?

a)

Chủ nghĩa đế quốc tiến hành âm mưu xâm lược nước ta.

b)

Chủ nghĩa đế quốc được thế lực phản động nước ngoài thao túng.

c)

Chủ nghĩa đế quốc câu kết với lực lượng thù địch phản động trong nước.

d)

Chủ nghĩa đế quốc đánh ta toàn diện trên tất cả các mặt

16.

Ngày nào sau đây được lấy làm ngày hội Quốc phòng toàn dân?

a)

22-12-1944

b)

22-12-1965

c)

22-12-1975

d)

22-12-1989

17.

Phương châm xây dựng khu vực phòng thủ là như thế nào?

a)

Vững mạnh toàn diện

b)

Có khả năng độc lập tác chiến

c)

Đảm bảo đánh địch dài ngày

d)

Cả 3 phương án

18.

Để xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh vững mạnh, đáp ứng yêu cầu bảo vệ Tổ quốc trong tình hình hiện nay cần làm gì sau đây ?

a)

Kết hợp phát triển xã hội với CNH, HĐH đất nước

b)

Gắn quá trình CNH,HĐH với tăng cường khí trang bị cho lực lượng trang nhân dân

c)

Gắn quá trình phát triển đất nước với phát triển nền QPTD

d)

Gắn quá trình CNH,HĐH với phát triển nền QPTD

19.

Một trong những nội dung xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh hiện nay là gì ?

a)

Sẵn sàng động viên thời chiến

b)

Sẵn sàng động viên công nghiệp quốc phòng

c)

Sắn sàng huy động phương tiện cho chiến tranh

d)

Sẵn sàng huy động tài lực cho quốc phòng

20.

Một trong những biện pháp cơ bản để xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh là gì?

a)

Nâng cao chất lượng giáo dục đối với quân đội và công an

b)

Nâng cao chất lượng giáo dục đối với lực lượng vũ trang

c)

Nâng cao chất lượng giáo dục truyền thống cách mạng

d)

Nâng cao chất lượng giáo dục quốc phòng, an ninh

21.

Một trong những biểu hiện của tiềm lực quân sự, an ninh là gì ?

a)

Nguồn dự trự sức người, sức của trên các lĩnh vực đời sống hội và nhân dân có thể huy động cho công cuộc bảo vệ tổ quốc

b)

Nguồn dự trữ của quốc gia trên lĩnh vực quốc phòng thể huy động cho công cuộc bảo vệ tổ quốc

c)

Nguồn dự trữ tài chính của quốc gia có thể huy động cho công cuộc bảo vệ tổ quốc

d)

Các phương án trên đều sai

22.

Tiềm lực quân sự, an ninh có vai trò như thế nào đối với công cuộc bảo vệ tổ quốc?

a)

Rất quan trọng

b)

Nòng cốt

c)

Quan trọng

d)

Đặc biệt quan trọng

23.

Nội dung quan trọng hàng đầu trong xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh là gì ?

a)

Xây dựng Quân đội ngày càng hùng mạnh

b)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân ba thứ quân vững mạnh

c)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh toàn diện

d)

Xây dựng Quân đội và Công an vững mạnh

24.

Trong xây dựng nền QPTD, ANND lực lượng nào là nòng cốt?

a)

Quân đội và công an

b)

Lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Bộ đội chủ lực và công an nhân dân

d)

Lực lượng dân quân tự vệ và lực lượng dự bị động viên

25.

Một trong những đặc trưng cơ bản của nền QPTD, ANND là gì?

a)

Được xây dựng toàn diện và hiện đại

b)

Được xây dựng trong toàn dân và từng bước hiện đại

c)

Được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại

d)

Hiện đại để đáp ứng chiến tranh bằng vũ khí công nghệ cao

26.

Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam bao gồm các lực lượng nào?

a)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

b)

Bộ đội chủ lực, bộ đội biên phòng và dân quân tự vệ

c)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, lực lượng dự bị động viên

d)

Quân đội, Công an, dân quân tự vệ

27.

Đảng lãnh đạo Lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc?

a)

Tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt.

b)

Tuyệt đối, trực tiếp về nhiều mặt

c)

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

d)

Tuyệt đối, trực tiếp không qua khâu trung gian nào.

28.

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam?

a)

Theo hệ thống tổ chức của Đảng từ Trung ương đến cơ sở.

b)

Theo hệ thống tổ chức của Đảng trong LLVT.

c)

Theo hệ thống tổ chức của Đảng từ Trung ương đến địa phương

d)

Theo hệ thống tổ chức của Đảng từ trên xuống dưới.

29.

Mối quan hệ giữa Đảng Cộng sản Việt Nam với Lực lượng vũ trang nhân dân VN như thế nào sau đây?

a)

Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền quản lý LLVTND Việt Nam

b)

Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền lãnh đạo LLVTND Việt Nam

c)

Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền tổ chức LLVTND Việt Nam

d)

Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền tổ chức, quản lý LLVTND Việt Nam

30.

Quan điểm nào là quan điểm sai trong xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam hiện nay?

a)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVT

b)

Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về tổ chức làm cơ sở

c)

Bảo đảm LLVT luôn trong tư thế SSCĐ và chiến đấu thắng lợi

d)

Tự lực tự cường xây dựng LLVT

31.

Để đáp ứng yêu cầu bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới, cần xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân như thế nào ?

a)

Ngày càng phát triển về tổ chức

b)

Mạnh, có khả năng tác chiến độc lập

c)

Gọn, có trình độ tác chiến cao

d)

Gọn, mạnh, cơ động, có sức chiến đấu cao

32.

Quan điểm nào là quan điểm sai trong xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Xây dựng LLVT lấy chính trị là chính, lấy xây dựng về quân sự làm cơ sở

b)

Xây dựng LLVT lấy quân sự là chính, lấy xây dựng về chính trị làm cơ sở

c)

Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về quân sự làm cơ sở

d)

Cả ba đều sai

33.

Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm?

a)

Bộ đội chủ lực và bộ độ địa phương

b)

Lực lượng thường trực và lực lượng dự bị động viên

c)

Bộ đội chủ lực, bộ độ địa phương, bộ đội biên phòng

d)

Bộ đội chủ lực, bộ độ địa phương, bộ đội biên phòng và cảnh sát biển

34.

Xây dựng quân đội, công an nhân dân Việt Nam theo hướng nào trong tình hình hiện nay?

a)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và từng bước hiện đại.

b)

Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính.

c)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu

d)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, hùng hậu và từng bước hiện đại

35.

Hiện nay chng ta cần xây dựng lực lượng dự bị động viên theo hướng?

a)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và từng bước hiện đại

b)

Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính

c)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu

d)

Hùng hậu, được huấn luyện quản tốt, bảo đảm khi cần thiết có thể động viên nhanh chóng theo kế hoạch

36.

Phương hướng xây dựng lực lượng dân quân tự vệ hiện nay?

a)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và từng bước hiện đại

b)

Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính

c)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu

d)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, hùng hậu và từng bước hiện đại

37.

Lực lượng dân quân tự vệ gồm có?

a)

Dân quân, tự vệ thường trực và dân quân, tự vệ dự bị

b)

Dân quân, tự vệ thường trực và dân quân, tự vệ rộng rãi

c)

Dân quân, tự vệ bộ binh và dân quân, tự vệ binh chủng

d)

Dân quân, tự vệ nòng cốt và dân quân, tự vệ rộng rãi

38.

Để đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ của lực lượng dân quân tự vệ, cần xây dựng như thế nào hiện nay?

a)

Vững mạnh, rộng khắp, rải đều trên phạm vi cả nước

b)

Vững mạnh, rộng khắp nhưng có trọng tâm, trọng điểm.

c)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu

d)

Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, hùng hậu và từng bước hiện đại

39.

Tên đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân do ai đặt và có ý nghĩa gì?

a)

Đ/c Võ Nguyên Giáp và ý nghĩa chính trị quyết định quân sự

b)

Đ/c Hoàng Sâm, có ý nghĩa vừa là đội quân quân sự vừa là đội quân tuyên truyền

c)

Đ/c Xích Thắng và có ý nghĩa quân sự phải phục tùng chính trị

d)

Bác Hồ và có ý nghĩa chính trị trọng hơn quân sự

40.

Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân ra đời vào thời gian nào, ai làm đội trưởng?

a)

Ngày 22/ 12/ 1944: gồm 34 chiến sỹ, đồng chí Xích Thắng làm đội trưởng

b)

Ngày 22/ 12/ 1944: gồm 34 chiến sỹ, đồng chí Hoàng Sâm làm đội trưởng

c)

Ngày 22/ 12/ 1944: gồm 34 chiến sỹ, đồng chí Võ Nguyên Giáp làm đội trưởng

d)

Ngày 22/ 12/ 1944: gồm 34 chiến sỹ, đồng chí Hoàng Văn Thái làm đội trưởng

41.

Đảng Cộng sản Việt Nam không trực tiếp lãnh đạo lực lượng nào?

a)

Quân đội và công an

b)

Dân quân, tự vệ

c)

Lực lượng vũ trang địa phương

d)

Các phương án đều sai

42.

Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân là gì?

a)

Xây dựng đội ngũ cán bộ lãnh đạo, chỉ huy có trình độ và kỷ luật tốt

b)

Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang có phẩm chất, trình độ, năng lực tốt

c)

Xây dựng cán bộ lực lượng vũ trang luôn sẵn sàng chiến đấu, tác chiến giỏi

d)

Xây dựng cán bộ cơ sở có trình độ và đạo đức tốt

43.

Nắm vững quan điểm "tự lực tự cường" trong xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân có ý nghĩa gì (Chọn PA đúng ?)

a)

Để giữ vững tính độc lập tự chủ

b)

Để giữ vững sự chủ động

c)

Để không bị chi phối ràng buộc

d)

Các phương án trên

44.

Trong xây dựng lực lượng vũ trang, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở vì

a)

Chính trị là yếu tố được chuyển hóa thành tưởng của người lính.

b)

Chính trị là cơ sở để nâng cao chất lượng tổng hợp của lực lượng vũ trang

c)

Chính trị là sức mạnh vô địch không có gì lay chuyển được.

d)

Chính trị quyết định phương hướng tiến lên của lực lượng vũ trang.

45.

Chọn từ thích hợp điền vào dấu … trong câu nói của Bác sau đây: “Quân đội ta trung với Đảng, hiếu với dân, …vì độc lập tự do của Tổ quốc, vì chủ nghĩa xã hội.” ?

a)

Quyết tâm đánh giặc

b)

Sẵn sàng chiến đấu hy sinh

c)

Sẵn sàng chiến đấu quên mình

d)

Sẵn sàng lao động

46.

Một trong những nội dung xây dựng quân đội cách mạng hiện nay là gì

a)

Xây dựng quân đội đông đảo, trình độ tác chiến tốt.

b)

Xây dựng quân đội có sức chiến đấu, cơ động cao

c)

Xây dựng quân đội có kỷ luật tự giác nghiêm minh, dân chủ rộng ri

d)

Xây dựng quân đội có khả năng phản ứng nhanh trước tình hình an ninh chính trị

47.

Ba chức năng cơ bản của Quân đội nhân dân Việt Nam, được Hồ Chí Minh xác định thể hiện vấn đề gì trong qu trình xây dựng quân đội?

a)

Thể hiện bản chất, truyền thống và kinh nghiệm của quân đội ta

b)

Thể hiện sức mạnh, của quân đội

c)

Thể hiện bản chất , truyền thống tốt đẹp của quân đội ta

d)

Phản ánh cả mặt đối nội, đối ngoại của quân đội

48.

Vấn đề quan trọng hàng đầu trong xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Xây dựng về chính trị

b)

Xây dựng về bin chế, tổ chức

c)

Xây dựng về vũ khí trang bị

d)

Xây dựng về lực lượng