wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 3 PHẦN 2

Total questions: 43

Worksheet time: 2hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân dẫn đến sự bình quân hóa lợi nhuận là do:

a)

Cạnh tranh.

b)

Cạnh tranh giữa các ngành.

c)

Cạnh tranh trong nội bộ từng ngành.

d)

Do cải tiến kỹ thuật nhằm chiếm lợi nhuận siêu ngạch.

2.

Tư bản cho vay huy động từ:

a)

Tiết kiệm tiêu dùng của các nhà tư bản sản xuất.

b)

Tiết kiệm của các tầng lớp dân cư.

c)

Tiết kiệm rút từ lĩnh vực sản xuất

d)

Tiền nhàn rỗi của các nhà tư bản sản xuất và các tầng lớp dân cư.

3.

Tiền lương thực tế:

a)

Là số lượng và chất lượng tư liệu sinh hoạt mà người công nhân mua được bằng tiền lương danh nghĩa của mình.

b)

Tăng lên khi giá cả tư liệu sinh hoạt tăng.

c)

Luôn tỉ lệ thuận với lương danh nghĩa khi có biến động về giá sinh họat.

d)

Không tăng theo lương danh nghĩa khi giá cả sinh hoạt giữ nguyên.

4.

Nguồn gốc của lợi tức:

a)

Là một phần của giá trị thặng dư tạo ra trong sản xuất.

b)

Là do tư bản tiền tệ sinh ra.

c)

Là do lao động thặng dư của công nhân viên ngành ngân hàng tạo ra.

d)

Là do lạm phát tạo ra.

5.

Điều kiện để chuyển mô hình tái sản xuất giản đơn tư bản chủ nghĩa sang mô hình tái sản xuất mở rộng tư bản chủ nghĩa là ở chỗ:

a)

Quy mô tư bản khả biến phải lớn hơn trước.

b)

Phải có tích luỹ tư bản để tăng quy mô tư bản ứng trước.

c)

Số công nhân phải nhiều hơn trước.

d)

Phải tổ chức lao động tốt hơn trước.

6.

Quá trình tập trung tư bản sẽ đưa đến:

a)

Làm tăng quy mô của tư bản xã hội.

b)

Làm tăng quy mô tích luỹ tư bản.

c)

Làm tăng quy mô của tư bản cá biệt và quy mô của tư bản xã hội.

d)

Làm tăng quy mô của tư bản cá biệt.

7.

Điều kiện để tư bản tuần hoàn một cách bình thường là:

a)

Các giai đoạn được liên tục kế tiếp nhau.

b)

Cùng tồn tại một lúc ba hình thức tư bản.

c)

Không cùng tồn tại một lúc ba hình thức tư bản.

d)

Vừa có sự kế tiếp liên tục giữa ba giai đoạn, vừa tồn tại cùng một lúc ba hình thức tư bản.

8.

Tích luỹ tư bản là quá trình:

a)

Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.

b)

Làm tăng tích trữ vốn tiền tệ.

c)

Làm tăng lượng dự trữ về của cải.

d)

Biến giá trị thặng dư thành tư bản khả biến.

9.

Giá trị thặng dư là:

a)

Giá trị sức lao động của người công nhân làm thuê cho tư bản.

b)

Là giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động bị nhà tư bản chiếm không.

c)

Giá trị bóc lột được do nhà tư bản trả tiền công thấp hơn giá trị sức lao động.

d)

Giá trị mới được tạo ra trong quá trình sản xuất.

10.

Nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến tốc độ chu chuyển của tư bản:

a)

Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông để tư bản thực hiện một vòng tuần hoàn.

b)

Thời gian sản xuất dài hay ngắn trong một vòng tuần hoàn.

c)

Thời gian tồn tại của tư bản cố định trong một vòng tuần hoàn.

d)

Thời gian bán và thời gian mua hàng hóa trong mỗi vòng tuần hoàn.

11.

Việc phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động là căn cứ vào:

a)

Xác định nguồn gốc cuối cùng của giá trị thặng dư.

b)

Phương thức (đặc điểm) chu chuyển về mặt giá trị vào sản phẩm của mỗi loại tư bản.

c)

Phương thức khấu hao tư bản cố định trong quá trình sản xuất.

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

12.

Tuần hoàn của chu chuyển tư bản là:

a)

Sự vận động liên tục của tư bản từ hình thức tư bản tiền tệ sang hình thức khác rồi trở về hình thức ban đầu với lượng giá trị lớn hơn.

b)

Sự vận động liên tục của tư bản tiền tệ của các nhà tư bản.

c)

Sự vận động liên tục của tư bản từ hình thức tư bản tiền tệ sang hình thức tư bản sản xuất và tư bản hàng hoá.

d)

Sự vận động liên tục của tư bản cố định và tư bản lưu động

13.

Để chống hao mòn vô hình giải pháp là tốt nhất:

a)

Bắt công nhân lao động với cường độ cao hơn và ngày lao động dài hơn để làm ra nhiều sản phẩm.

b)

Sử dụng máy móc loại trung bình, do đó có thể đầu tư ít tiền hơn.

c)

Nâng tỉ suất khấu hao của tư bản cố định.

d)

Sử dụng hết công suất của máy bằng cách làm ba ca trong một ngày, do đó phải thuê thêm lao động.

14.

Lợi nhuận mà nhà tư bản thương nghiệp thu được là do:

a)

Bán hàng hoá với giá cả cao hơn giá trị.

b)

Quay vòng vốn nhanh nên thu được lợi nhuận.

c)

Nhà tư bản công nghiệp nhường một phần giá trị thặng dư cho nhà tư bản thương nghiệp để thực hiện hàng hoá cho họ.

d)

Lừa đảo trong quá trình mua bán hàng hóa.

15.

Sự tồn tại của hoạt động thương nghiệp:

a)

Có hại cho nền kinh tế xã hội.

b)

Làm cho hoạt động kinh tế kém hiệu quả vì nhiều khoản chí vô ích.

c)

Có lợi cho nền kinh tế xã hội.

d)

Có hại cho những người sản xuất trực tiếp.

16.

Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa giai cấp công nhân là ?

a)

Giai cấp nghèo nhất.

b)

Giai cấp không có tư liệu sản xuất, làm thuê cho nhà tư bản, bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư.

c)

Giai cấp có số lượng đông trong dân cư.

d)

Tất cả đều đúng

17.

Quá trình sản xuất TBCN là:

a)

Quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư

b)

Quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng

c)

Sự thống nhất giữa quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng và quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư

d)

Sự thống nhất giữa quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng và quá trình sản xuất ra giá trị

18.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động:

a)

Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Là quá trình lao động

c)

Thỏa mãn nhu cầu của người mua nó

d)

Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

19.

Điểm đặc biệt của hàng hóa sức lao động là:

a)

Thỏa mãn nhu cầu của người mua nó

b)

Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

c)

Không nhìn thấy được, nó nằm trong bản thân người lao động

d)

Không thể xác định được

20.

Điểm đặc biệt của giá trị hàng hóa sức lao động là:

a)

Thỏa mãn nhu cầu của người mua nó

b)

Khi tiêu dùng nó tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

c)

Không nhìn thấy được, nó nằm trong bản thân người lao động

d)

Không thể xác định được.

21.

Thời gian sản xuất không bao gồm:

a)

Thời gian lao động

b)

Thời gian gián đoạn lao động

c)

Thời gian tiêu thụ hàng hóa

d)

Thời gian dự trữ sản xuất

22.

Giá trị thặng dư siêu ngạch là:

a)

Do tăng năng suất lao động cá biệt

b)

Do tăng năng suất lao động của từng ngành

c)

Do tăng năng lao động của từng người

d)

Do tăng năng suất lao động xã hội

23.

Một công nhân làm việc 8h/ngày, m’ = 300%. Sau đó nhà tư bản kéo dài thời gian lao động lên 10h; trong điều kiện giá trị sức lao động không đổi. Xác định sự thay đổi của m’ trong xí nghiệp? Nhà tư bản đã tăng thêm giá trị thặng dư bằng phương pháp nào?

a)

m’ = 375%; phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối

b)

m’ = 400%; phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

c)

m’ = 375%, phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

d)

m’ = 400%; phương pháp sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch

24.

Tỷ suất lợi nhuận bình quân hình thành do:

a)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

b)

Cạnh tranh giữa các ngành

c)

Cơ chế thị trường

d)

Tác động của các quy luật kinh tế

25.

Trong lịch sử nhân loại thì hình thức quan hệ sản xuất nào sinh ra chế độ bóc lột sức lao động thặng dư đối với GCCN?

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Phong kiến

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

Xã hội chủ nghĩa

26.

Khi nghiên cứu PTSX TBCN, C.Mác bắt đầu từ:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Sản xuất giá trị thặng dư

c)

Lưu thông hàng hóa

d)

Sản xuất hàng hóa giản đơn và hàng hóa

27.

Nhân tố nào là cơ bản thúc đẩy CNTB ra đời nhanh chóng?

a)

Tích lũy nguyên thủy

b)

Phững phát kiến về địa lý

c)

Sự phát triển mạnh mẽ của phương tiện giao thong vận tải, mở rộng giao lưu buôn bán quốc tế

d)

Sự tác động của quy luật giá trị

28.

Những lựa chọn nào được coi là tư bản?

a)

Nhà để cho thuê

b)

Xe máy để đi học

c)

Tiền để tiêu dùng sinh hoạt

d)

Nhà để gia đình ở

29.

Sức lao động trở thành hàng hóa một cách phổ biến khi nào?

a)

Trong nền sản xuất hàng hóa giản đơn

b)

Trong nền sản xuất tự cung tự cấp

c)

Trong nền sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa

d)

Trong nền sản xuất lớn hiện đại

30.

Kéo dài tuyệt đối ngày lao động của công nhân trong điều kiện thời gian lao động tất yếu không đổi là cách thức thực hiện của phương pháp?

a)

Sản xuất giá trị thặng dư tương đối

b)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

c)

Sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch

d)

Tất cả phương án đều đúng

31.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối được áp dụng chủ yếu vào giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn đầu của CNTB

b)

Giai đoạn CNTB hiện đại

c)

Giai đoạn CNTB độc quyền

d)

Giai đoạn CNTB độc quyền nhà nước

32.

Giá trị thặng dư tương đối là kết quả của việc:

a)

Nâng cao năng suất lao động xã hội

b)

Nâng cao năng suất lao động cá biệt

c)

Nâng cao cường độ lao động

d)

Nâng cao thời gian lao động

33.

Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào?

a)

Ruộng đất trung bình

b)

Ruộng đất xấu

c)

Ruộng đất tốt

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

34.

Việc mua bán nô lệ và mua bán sức lao động được so sánh như thế nào?

a)

Giống nhau hoàn toàn

b)

Khác nhau hoàn toàn

c)

Giống nhau về bản chất, khác nhau về hình thức

d)

Giống nhau về hình thức, khác nhau về bản chất

35.

Chọn ý đúng về sức lao động và lao động:

a)

Sức lao động là hàng hóa, lao động không phải là hàng hóa

b)

Lao động là hàng hóa, sức lao dộng không phải là hàng hóa

c)

Lao động có giá trị còn sức lao động không có giá trị

d)

Lao động chỉ là khả năng còn sức lao động là lao động đã được tiêu dùng

36.

Các luận điểm dưới đây, luận điểm nào sai?

a)

Các phương thức sản xuất trước CNTB bóc lột sản phẩm thặng dư trực tiếp

b)

Bóc lột sản phẩm thặng dư chỉ có ở CNTB

c)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là hình thái chung nhất của sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là điểm xuất phát để sản xuất giá trị thặng dư tương đối

37.

Khi nói về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Giá trị sức lao động không đổi

b)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

Ngày lao động thay đổi

d)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi

38.

Khi nào lợi nhuận bằng giá trị thặng dư?

a)

Khi cung = cầu

b)

Khi mua và bán hàng hoá đều đúng giá trị.

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Không khi nào

39.

Tiền công thực tế thay đổi thế nào? Chọn các phát biểu sai dưới đây:

a)

Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa

b)

Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ.

c)

Biến đổi cùng chiều với lạm phát

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

40.

Địa tô chênh lệch I và chênh lệch II khác nhau ở:

a)

Địa tô chênh lệch I có trên ruộng đất tốt và trung bình về màu mỡ.

b)

Địa tô chênh lệch II có trên ruộng đất có vị trí thuận lợi.

c)

Địa tô chênh lệch I do độ màu mỡ tự nhiên của đất mang lại, địa tô chênh lệch II do độ màu mỡ nhân tạo đem lại.

d)

Địa tô chênh lệch II có thể chuyển thành địa tô chênh lệch I.

41.

Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do:

a)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất

b)

Do vị trí thuận lợi của đất

c)

Do đầu tư thêm mà có

d)

Do Nhà nước quy định

42.

Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối?

a)

Ruộng tốt

b)

Ruộng trung bình

c)

Ruộng có vị trí thuận lợi

d)

Ruộng xấu

43.

Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào?

a)

Ruộng đất tốt

b)

Ruộng đất trung bình

c)

Ruộng đất xấu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng