wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ Kỹ Thuật - Chương 3( sức bền vật liệu-KN cơ Bản)

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của phần Sức bền Vật liệu là:

a)

Vật rắn tuyệt đối

b)

Vật rắn biến dạng

c)

Vật rắn chuyển động

d)

Vật rắn có hình dáng kích thước cố định

2.

Sức bền vật liệu chia vật rắn biến dạng thành 3 loại hình dạng là:

a)

Khối, tấm và vỏ, thanh

b)

Khối tròn, khối vuông, thanh

c)

Khối, tấm, thanh

d)

Vỏ, khối vuông, thanh

3.

Vật thể dạng khối là vật có kích thước:

a)

Có kích thước theo ba phương khác nhau không nhiều

b)

Theo ba phương đều bằng nhau

c)

Kích thước theo ba phương khác nhau rất lớn

d)

Có hai phương bằng nhau và khác phương còn lại

4.

Vật thể dạng tấm là vật:

a)

Có kích thước theo hai phương khác nhau không nhiều và lớn hơn rất nhiều so với phương thứ ba

b)

Có mặt trung gian là mặt phẳng, có kích thước hai phương bằng nhau và lớn hơn rất nhiều so với kích thước thứ ba

c)

Có mặt trung gian là mặt cong, có kích thước hai phương bằng nhau và lớn hơn rất nhiều so với phương thứ ba

d)

Có mặt trung gian là mặt phẳng, có kích thước theo hai phương khác nhau không nhiều và lớn hơn nhiều so với phương thứ ba

5.

Vật thể dạng vỏ là vật:

a)

Có kích thước theo hai phương khác nhau không nhiều và lớn hơn rất nhiều so với phương thứ ba

b)

Có mặt trung gian là mặt phẳng, có kích thước hai phương bằng nhau và lớn hơn rất nhiều so với kích thước thứ ba

c)

Có mặt trung gian là mặt cong, có kích thước hai phương bằng nhau và lớn hơn rất nhiều so với phương thứ ba

d)

Có mặt trung gian là mặt cong, có kích thước theo hai phương khác nhau không nhiều và lớn hơn nhiều so với phương thứ ba

6.

Vật thể dạng thanh thẳng là:

a)

Vật thể có trục thẳng, có kích thước theo hai phương khác nhau không nhiều và nhỏ hơn nhiều so với phương thứ ba

b)

Kích thước theo hai phương khác nhau không nhiều và nhỏ hơn nhiều so với phương thứ ba

c)

Kích thước theo hai phương bằng nhau và nhỏ hơn nhiều so với phương thứ ba

d)

Kích thước theo hai phương bằng nhau và lớn hơn nhiều so với phương thứ ba

7.

Đối tượng nghiên cứu chủ yếu của môn sức bền vật liệu là:

a)

Vật rắn tuyệt đối

b)

Vật rắn biến dạng

c)

Chất lỏng và chất khí

d)

Vật rắn dạng thanh, tấm bị biến dạng

8.

Mục tiêu nghiên cứu của Sức bền vật liệu:

a)

Tính toán về độ bền, độ biến dạng và độ ổn định của chi tiết hay kết cấu

b)

Tính toán xác định ngoại lực, ứng suất và kiểm tra độ bền của chi tiết hay kết cấu

c)

Tính toán xác định phản lực liên kết, nội lực hay ứng suất

d)

Tính toán kích thước hình học và thiết kế chi tiết hay kết cấu

9.

Theo định luật Húc áp dụng cho vật liệu đồng nhất, đẳng hướng làm việc trong miền đàn hồi tuyến tính, biến dạng bé:

a)

Tại mọi điểm của vật, biến dạng tỷ lệ bậc hai ứng với ứng suất tại điểm đó.

b)

Tại mọi điểm của vật, biến dạng chỉ phụ thuộc vào ứng suất tại điểm đó.

c)

Tại mọi điểm của vật, biến dạng tỷ lệ bậc nhất ứng với ứng suất tại điểm đó.

d)

Tại mọi điểm của vật, biến dạng không phụ thuộc vào ứng với ứng suất tại điểm đó.

10.

Trong môn học sức bền vật liệu, để xác định các thành phần nội lực bằng phương pháp mặt cắt, người ta dựa vào:

a)

Các phương trình cân bằng

b)

Các quan hệ vật liệu - biến dạng

c)

Các quan hệ biến dạng - chuyển vị

d)

Định luật Húc

11.

Trong môn học sức bền vật liệu, ngoại lực tác dụng vào một vật thể gồm có:

a)

Những lực từ vật thể khác tác dụng lên vật thể đang xét (gồm tải trọng và các phản lực liên kết).

b)

Những lực sinh ra từ vị trí có liên kết (gây cản trở chuyển động cho vật thể đang xét)

c)

Những lực từ vật thể đang xét tác dụng lên vật thể khác (vật gây liên kết)

d)

Những lực hút và lực đẩy trong vật đang xét.

12.

Lực liên kết giữa các phân tử trong vật bị biến dạng dưới tác động của ngoại lực (lực hút, lực đẩy giữa các phân tử trong vật) gọi là:

a)

Ngoại lực

b)

Nội lực

c)

Lực thể tích

d)

Lực khối

13.

Trong môn học sức bền vật liệu, trọng lực tác dụng lên vật rắn biến dạng được xem là một:

a)

Ngoại lực

b)

Nội lực

c)

Vừa là nội lực vừa là ngoại lực

d)

Cả A và B đều sai

14.

Trọng lực tác dụng vào một vật rắn biến dạng là:

a)

Lực thể tích

b)

Lực bề mặt

c)

Vừa là thể tích, vừa là bề mặt

d)

Cả 3 đều sai

15.

Tải trọng gió tác dụng lên một bức tường, áp lực do nước lực tác dụng lên thành bể chứa là:

a)

Lực thể tích

b)

Lực bề mặt

c)

Có thể là lực thể tích hoặc lực bề mặt

d)

Cả 3 đều sai

16.

Trong sức bền vật liệu, phản lực liên kết được xem là:

a)

Ngoại lực

b)

Nội lực

c)

Vừa là nội lực vừa là ngoại lực

d)

Cả 3 đều sai

17.

Trong các loại lực sau, những lực nào có chiều xác định:

a)

Trọng lực

b)

Lực liên kết

c)

Nội lực

d)

Mômen của các ngoại lực

18.

Những lực nào dưới đây là lực thể tích:

a)

Trọng lực

b)

Lực ly tâm

c)

Lực quán tính

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

19.

Khi tính toán kiểm tra bền cho các chi tiết máy, người ta đặc biệt quan tâm tại:

a)

những nơi có mặt cắt thay đổi đột ngột.

b)

những nơi xung quanh điểm đặt của lực (ứng suất trên mặt cắt ngang không phân bố đều).

c)

tất cả những nơi có ứng suất

d)

Đáp án A và B

20.

P và Q là hai điểm thuộc vật rắn biến dạng (M). Khi (M) chịu tác dụng của lực kéo nén đúng tâm thì vị trí của hai điểm đó là P’ và Q’. Như vậy:

a)

P’Q’ là chuyển vị của PQ

b)

Hiệu P’Q’ – PQ là chuyển vị đường của đoạn PQ

c)

Hiệu P’Q’ – PQ là chuyển vị đường của M

d)

Hiệu PQ – P’Q’ là chuyển vị góc của PQ

21.

P và Q là hai điểm thuộc vật rắn biến dạng (M). Khi (M) chịu tác dụng của mô men xoắn thì vị trí của hai điểm đó là P’ và Q’. Như vậy:

a)

góc giữa PQ và P’Q’ là chuyển vị góc của đoạn PQ

b)

góc giữa PP’ và QQ’ là chuyển vị góc của đoạn PQ

c)

góc giữa PQ và P’Q’ là chuyển vị đường của đoạn PQ

d)

góc giữa PP’ và QQ’ là chuyển vị đường của đoạn PQ

22.

Khi vật rắn bị biến dạng đàn hồi dưới tác dụng của ngoại lực (vật làm việc trong miền đàn hồi của vật liệu):

a)

Biến dạng sinh ra sẽ "bằng không" (vật trở lại trạng thái ban đầu) khi vật thôi chịu tác dụng của lực (bỏ tải).

b)

Biến dạng sinh ra sẽ không thay đổi (giữ nguyên) khi vật thôi chịu tác dụng của lực

c)

Biến dạng sinh ra sẽ còn dư lại một phần (biến dạng có giảm những không "bằng không") khi vật thôi chịu tác dụng của lực

d)

Cả ba phương án trên đều sai

23.

Khi vật rắn bị biến dạng dẻo dưới tác dụng của ngoại lực (vật làm việc trong miền chảy dẻo của vật liệu):

a)

Biến dạng sinh ra sẽ biến mất ("bằng không") khi vật thôi chịu tác dụng của lực (bỏ tải).

b)

Biến dạng sinh ra sẽ không thay đổi (giữ nguyên) khi vật thôi chịu tác dụng của lực

c)

Biến dạng sinh ra sẽ còn dư lại một phần (biến dạng có giảm những không "bằng không") khi vật thôi chịu tác dụng của lực

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

24.

Nội lực là:

a)

Phần tăng thêm của lực liên kết giữa vật khảo sát với các vật xung quanh, xuất hiện khi vật thể chịu tác động của ngoại lực

b)

Phần tăng thêm của lực liên kết giữa các phần tử, xuất hiện khi vật thể bị biến dạng dưới tác động của ngoại lực

c)

Phần tăng thêm của lực liên kết giữa các vật gây liên kết và vật bị liên kết, xuất hiện khi vật thể bị biến dạng dưới tác động của ngoại lực

d)

Cả ba phương án trên đều sai

25.

Một vật chịu tác dụng của hệ lực bất kỳ và cân bằng, số thành phần nội lực trên một mặt cắt bất kỳ của vật là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

26.

Một vật chịu tác dụng của hệ lực phẳng bất kỳ và cân bằng, số thành phần nội lực trên một mặt cắt bất kỳ của vật là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

27.

Những phát biểu nào dưới đây là sai:

a)

Nội lực là phần tăng thêm của lực liên kết giữa các vật gây liên kết và vật bị liên kết, xuất hiện khi vật thể chịu tác dụng của lực

b)

Nội lực là phần tăng của lực liên kết giữa các phân tử, xuất hiện khi vật bị biến dạng dưới tác dụng của lực

c)

Nội lực tăng lên hoặc giảm đi theo sự tăng hay giảm của ngoại lực và có giới hạn là độ bền của vật liệu.

d)

Nội lực phụ thuộc vào ngoại lực tác dụng.

28.

Theo định nghĩa, Ứng suất là một đại lượng

a)

Được xác định bởi cường độ nội lực tác dụng trên một đơn vị diện tích mặt cắt

b)

Được xác định bởi cường độ nội lực tác dụng trên chu vi mặt cắt

c)

Được xác định bởi Độ lớn nội lực tác dụng trên một đơn vị diện tích mặt cắt

d)

Được xác định bởi Độ lớn nội lực tác dụng trên chu vi mặt cắt

29.

Trên một mặt cắt bất kỳ của một thanh chịu tác dụng của hệ lực phẳng bất kỳ (bài toán phẳng) có tối đa là bao nhiêu thành phần ứng suất:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Một vật chịu tác dụng của hệ lực bất kỳ, trên một mặt cắt bất kỳ của vật sẽ có tối đa bao nhiêu thành phần ứng suất

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

31.

Thứ nguyên (đơn vị tính) của ứng suất là:

a)

N/m2

b)

N/m

c)

N.m

d)

N.m2

32.

MPa là đơn vị tính (thứ nguyên) của:

a)

Ngoại lực (bất kỳ)

b)

Nội lực (bất kỳ)

c)

Diện tích

d)

Áp suất

33.

MPa là đơn vị (thứ nguyên) của:

a)

Ứng suất

b)

Áp suất

c)

Ngoại lực

d)

Cả A và B

34.

Thanh tiết diện tròn đều (làm bằng vật liệu liên tục, đồng nhất và đẳng hướng, làm việc trong phạm vi biến dạng bé) chịu tác dụng của hệ hai lực cùng phương (và trùng với trục của thanh). Ứng suất tại điểm bất kỳ trên cùng một mặt cắt vuông góc với phương chịu lực và nằm trong phạm vi 2 lực đó thì :

a)

Càng xa trung điểm của hai điểm đặt lực càng lớn hơn

b)

Càng xa trung điểm của hai điểm đặt lực càng nhỏ hơn

c)

Bằng nhau

d)

Cả ba đều sai

35.

Thanh tiết diện tròn (làm bằng vật liệu liên tục, đồng nhất và đẳng hướng, làm việc trong phạm vi biến dạng bé) chịu tác dụng của hệ hai lực cùng phương (và trùng với trục của thanh). Ứng suất tại điểm (bất kỳ) trên mặt cắt vuông góc với phương chịu lực và nằm trong phạm vi 2 lực đó thì:

a)

Sẽ lớn hơn khi điểm thuộc mặt cắt có diện tích lớn hơn

b)

Sẽ lớn hơn khi điểm thuộc mặt cắt có diện tích nhỏ hơn

c)

Ứng suất không phụ thuộc vào diện tích mặt cắt (tiết diện của thanh).

d)

Cả ba đều sai

36.

Cho thanh tiết diện đều, làm bằng vật liệu liên tục, đồng nhất và đẳng hướng, làm việc trong phạm vi biến dạng bé. Nếu thanh chỉ chịu hệ các lực tập trung gây kéo nén đúng tâm mà tồn tại 3 điểm có ứng suất khác nhau thì số lực trong hệ là:

a)

ϵ3\epsilon^3

b)

ϵ2\epsilon^2

c)

ϵ4\epsilon^4

d)

Cả ba đều sai

37.

Trên một thanh làm bằng vật liệu liên tục, đồng nhất và đẳng hướng, làm việc trong phạm vi biến dạng bé, chỉ chịu lực kéo hoặc nén đúng tâm. Nếu số lực tác dụng lên thanh ≥ 3 mà ứng suất tại các điểm khác nhau trên thanh đều bằng nhau thì:

a)

Thanh đó có tiết diện đều

b)

Thanh đó có số lần thay đổi tiết diện bằng số lực tác dụng trừ đi 1

c)

Thanh có số lần thay đổi tiết diện bằng số ngoại lực tác dụng

d)

Cả ba đều sai

38.

Các giả thiết cơ bản về vật liệu là:

a)

Vật thể là liên tục, đồng nhất, đẳng hướng và làm việc trong miền đàn hồi tuyến tính, biến dạng bé.

b)

Vật thể liên tục, đồng nhất, đẳng hướng và làm việc trong miền biến dạng dẻo

c)

Vật thể đồng nhất, đẳng hướng và làm việc trong miền đàn hồi tuyến tính

d)

Cả 3 đáp án đều sai.

39.

Vật rắn biến dạng là vật rắn mà kích thước và hình dạng của nó thay đổi khi ……...

a)

Chịu kéo

b)

Chịu nén

c)

Không chịu lực tác dụng

d)

Chịu lực tác dụng

40.

Đối tượng nghiên cứu của môn Sức bền vật liệu là?

a)

Các vật có dạng khối

b)

Các vật có dạng tấm và vỏ

c)

Các vật rắn biến dạng

d)

Các vật rắn tuyệt đối

41.

Đối tượng nghiên cứu của môn Sức bền vật liệu là?

a)

Chất lỏng

b)

Chất khí

c)

Cả chất lỏng và chất khí

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

42.

Lực bề mặt là lực tác dụng lên..............?

a)

Mặt ngoài của vật

b)

Mọi điểm của thuộc vật.

c)

Mọi điểm bên trong vật

d)

Trọng tâm của vật.

43.

Lực thể tích là lực tác dụng lên..............?

a)

Mặt ngoài của vật

b)

Mọi điểm thuộc vật.

c)

Một điểm duy nhất thuộc vật

d)

Trọng tâm của vật.

44.

Lực tập trung là lực tác dụng lên..............?

a)

Mặt ngoài của vật

b)

Mọi điểm thuộc vật.

c)

Một điểm

d)

Trọng tâm của vật.

45.

Ứng suất là một đại lượng được xác định bởi …(1)... tác dụng trên một đơn vị …(2)…

a)

(1) Cường độ ngoại lực; (2) diện tích mặt cắt

b)

(1) Cường độ ngoại lực; (2) thể tích mặt cắt

c)

(1) Cường độ nội lực; (2) diện tích mặt cắt

d)

(1) Cường độ nội lực; (2) thể tích mặt cắt

46.

Nội lực là ..(1).. của lực liên kết giữa các phần tử, xuất hiện khi vật thể bị biến dạng dưới tác động của ..(2)…

a)

(1) Phần giảm; (2) lực bên trong

b)

(1) Phần tăng; (2) lực bên trong

c)

(1) Phần giảm; (2) ngoại lực

d)

(1) Phần tăng; (2) ngoại lực

47.

Trong môn sức bền vật liệu, các giả thuyết cơ bản là:

a)

Vật thể là liên tục, đồng nhất, dị hướng.

b)

Vật thể là liên tục, đồng nhất, đẳng hướng.

c)

Vật thể là đàn hồi tuyến tính, làm việc trong phạm vi biến dạng bé.

d)

Cả đáp án B và C