wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTTC100-199

Total questions: 99

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.
Câu 101: Thuật ngữ khoa học “Kinh tế chính trị” xuất hiện lần đầu tiên vào năm
a)
A. 1610
b)
B. 1615
c)
C. 1612
d)
D. 1618
2.
Câu 102: Kinh tế chính trị chính thức trở thành một môn khoa học vào thời gian:_x000D_
a)
A. thế kỷ XVI_x000D_
b)
B. thế kỷ XVII_x000D_
c)
C. thế kỷ XVIII_x000D_
d)
D. thế kỷ XIX_x000D_
3.
Câu 103: Trường phái được ghi nhận là hệ thống lý luận Kinh tế chính trị đầu tiên về nền sản xuất tư bản chủ nghĩa:_x000D_
a)
A. trường phái trọng tiền_x000D_
b)
B. chủ nghĩa trọng nông_x000D_
c)
C. chủ nghĩa trọng thương_x000D_
d)
D. kinh tế chính trị tư sản cổ điển ở Anh_x000D_
4.
Câu 104: Chủ nghĩa trọng thương ra đời trong thời kỳ:_x000D_
a)
A. tích lũy tư bản_x000D_
b)
B. tích lũy nguyên thủy tư bản chủ nghĩa_x000D_
c)
C. chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh _x000D_
d)
D. chủ nghĩa tư bản độc quyền_x000D_
5.
Câu 105: Tư tưởng kinh tế của chủ nghĩa trọng thương:_x000D_
a)
A. Đã phát hiện ra quy luật kinh tế_x000D_
b)
B. Đã áp dụng quy luật kinh tế_x000D_
c)
C. Chưa phát hiện quy luật kinh tế_x000D_
d)
D. Đã phát hiện và áp dụng quy luật kinh tế _x000D_
6.
Câu 106: Chủ nghĩa trọng thương đặc biệt coi trọng vai trò hoạt động trong:_x000D_
a)
A. Công nghiệp _x000D_
b)
B. Nông nghiệp _x000D_
c)
C. Lưu thông_x000D_
d)
D. Tiền tệ_x000D_
7.
Câu 107: Học thuyết kinh tế của chủ nghĩa trọng thương cho rằng nguồn gốc của lợi nhuận được tạo ra từ:_x000D_
a)
A. Nông nghiệp_x000D_
b)
B. Công nghiệp
c)
C. Ngoại thương _x000D_
d)
D. Dịch vụ _x000D_
8.
Câu 108: Chủ nghĩa trọng nông là hệ thống lý luận kinh tế đi sâu vào nghiên cứu và phân tích để rút ra lý luận kinh tế từ lĩnh vực:_x000D_
a)
A. Nông nghiệp_x000D_
b)
B. Công nghiệp
c)
C. Ngoại thương _x000D_
d)
D. Dịch vụ _x000D_
9.
Câu 109: Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh ra đời và phát triển vào thời gian:_x000D_
a)
A. cuối thế kỷ XVI đến nửa đầu thế kỷ XVII_x000D_
b)
B. cuối thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII_x000D_
c)
C. cuối thế kỷ XVIII đến nửa đầu thế kỷ XIX_x000D_
d)
D. cuối thế kỷ XIX đến nửa đầu thế kỷ XX_x000D_
10.
Câu 110: W.Petty là người sáng lập ra trường phái:_x000D_
a)
A. Chủ nghĩa trọng thương_x000D_
b)
B. Tư sản cổ điển Pháp_x000D_
c)
C. Tư sản cổ điển Anh_x000D_
d)
D. Tiểu tư sản _x000D_
11.
Câu 111: Người được C.Mác đánh giá là sáng lập ra Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh:_x000D_
a)
A. William Petty_x000D_
b)
B. Adam Smith_x000D_
c)
C. David Ricacdo_x000D_
d)
D. Thomas Robert Malthus_x000D_
12.
Câu 112: Lý luận Kinh tế chính trị của C.Mác được kế thừa và phát triển trực tiếp thành tựu của:_x000D_
a)
A. Chủ nghĩa trọng thương _x000D_
b)
B. Chủ nghĩa trọng nông _x000D_
c)
C. Kinh tế chính trị tư sản cổ điển ở Anh_x000D_
d)
D. Kinh tế chính trị tiểu tư sản_x000D_
13.
Câu 113: Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là:_x000D_
a)
A. Sản xuất của cải vật chất_x000D_
b)
B. Quan hệ xã hội giữa người với người trong quá trình sản xuất_x000D_
c)
C. Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi đặt trong mối liên hệ biến chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng của phương thức sản xuất nhất định_x000D_
d)
D. Quan hệ sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng_x000D_
14.
Câu 114: Mục đích nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin nhằm:_x000D_
a)
A. Tìm ra các quy luật kinh tế chi phối sự vận động của phương thức sản xuất_x000D_
b)
B. Phát hiện ra các quy luật kinh tế chi phối các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi_x000D_
c)
C. Vận dụng quy luật kinh tế chi phối quan hệ sản xuất và trao đổi_x000D_
d)
D. Giải quyết hài hòa các lợi ích kinh tế_x000D_
15.
Câu 115: Nhiệm vụ nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin nhằm:_x000D_
a)
A. Tìm ra bản chất của lực lượng sản xuất_x000D_
b)
B. Tìm ra bản chất của quan hệ sản xuất xã hội_x000D_
c)
C. Tìm ra các quy luật kinh tế và sự tác động của nó nhằm ứng dụng một cách có hiệu quả trong thực tiễn_x000D_
d)
D. Tìm ra các quy luật kinh tế nhằm đặt được hiệu quả kinh tế mong muốn_x000D_
16.
Câu 116: Quy luật kinh tế là:_x000D_
a)
A. Những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế_x000D_
b)
B. Phản ánh bản chất của các hiện tượng trong xã hội _x000D_
c)
C. Khách quan, tồn tại trong mọi phương thức sản xuất _x000D_
d)
D. Chủ quan, tồn tại trong mọi phương thức sản xuất _x000D_
17.
Câu 117: Điền từ ngữ thích hợp vào các chỗ chấm trong câu sau: Quy luật kinh tế tồn tại……, không phụ thuộc vào ý chí của con người, con người không thể …… quy luật kinh tế, nhưng có thể …… và …… quy luật kinh tế.
a)
A. Khách quan - bỏ qua - nhận thức - hành động _x000D_
b)
B. Khách quan - thủ tiêu - nhận thức - vận dụng _x000D_
c)
C. Chủ quan - bỏ qua - nhận thức - hành động _x000D_
d)
D. Chủ quan - thủ tiêu - nhận thức - vận dụng _x000D_
18.
Câu 118: Điền từ ngữ thích hợp vào các chỗ chấm trong câu sau: Chính sách kinh tế là sản phẩm ……. của con người được hình thành trên cơ sở ………… các quy luật kinh tế
a)
A. Khách quan - vận dụng _x000D_
b)
B. Chủ quan - vận dụng _x000D_
c)
C. Khách quan - nhận thức _x000D_
d)
D. Chủ quan - nhận thức _x000D_
19.
Câu 119: Chức năng của Kinh tế chính trị Mác - Lênin thể hiện ở:_x000D_
a)
A. Chức năng nhận thức, chức năng thực tiễn, chức năng tư tưởng, chức năng giáo dục_x000D_
b)
B.Chức năng nhận thức, chức năng thực tiễn, chức năng tư tưởng, chức năng phương pháp luận
c)
C. Chức năng nhận thức, chức năng thực tiễn, chức năng tư tưởng, chức năng phương pháp luận
d)
C. Chức năng nhận thức, chức năng thực tiễn, chức năng xã hội, chức năng phương pháp luận _x000D_
20.
Câu 120: Kinh tế chính trị Mác - Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp nghiên cứu, trong đó phương pháp quan trọng nhất là:_x000D_
a)
A. Trừu tượng hóa khoa học _x000D_
b)
B. Lôgic và lịch sử_x000D_
c)
C. Phân tích và tổng hợp_x000D_
d)
D. Mô hình hóa_x000D_
21.
Câu 121: Phương pháp trừu tượng hóa khoa học đòi hỏi:_x000D_
a)
A. Quá trình nghiên cứu đi từ trừu tượng đến cụ thể, nêu lên những khái niệm, phạm trù, vạch ra những mối quan hệ giữa chúng, gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu_x000D_
b)
B. Gạt bỏ các yếu tố ngẫu nhiên, tạm thời, gián tiếp , trên cơ sở đó thấy được những dấu hiệu điển hình, bền vững, ổn định, trực tiếp của đối tượng nghiên cứu._x000D_
c)
C. Quá trình nghiên cứu đi từ cụ thế đến trừu tượng nhờ đó nêu lên những khái niệm, phạm trù, vạch ra những mối quan hệ giữa chúng và ngược lại_x000D_
d)
D. Quá trình nghiên cứu đi từ trừu tượng đến cụ thể nhờ đó nêu lên những khái niệm, phạm trù, vạch ra những mối quan hệ giữa chúng và ngược lại_x000D_
22.
Câu 122: Sản xuất hàng hóa là:_x000D_
a)
A. Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó những người sản xuất ra không nhằm mục đích phục vụ nhu cầu tiêu dùng của chính mình mà để trao đổi, mua bán _x000D_
b)
B. Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra nhằm thỏa mãn nhu cầu của bản thân người sản xuất_x000D_
c)
C. Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra nhằm thỏa mãn nhu cầu mang tính nội bộ_x000D_
d)
D. Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra nhằm mục đích trao đổi, mua bán _x000D_
23.
Câu 123: Hình thức kinh tế đầu tiên của xã hội loài người là:_x000D_
a)
A. Kinh tế hàng hóa_x000D_
b)
B. Kinh tế cá thể_x000D_
c)
C. Kinh tế tự nhiên_x000D_
d)
D. Kinh tế thị trường_x000D_
24.
Câu 124: Mục đích của người sản xuất trong kinh tế tự nhiên:_x000D_
a)
A. Để trao đổi, mua bán_x000D_
b)
B. Để tự tiêu dùng_x000D_
c)
C. Tăng năng suất lao động _x000D_
d)
D. Tăng cường độ lao động _x000D_
25.
Câu 125: Mục đích của người sản xuất trong kinh tế hàng hóa:
a)
A. Để trao đổi, mua bán_x000D_
b)
B. Để tự tiêu dùng_x000D_
c)
C. Tăng năng suất lao động _x000D_
d)
D. Tăng cường độ lao động _x000D_
26.
Câu 126: Điền từ ngữ thích hợp vào các chỗ chấm trong câu sau: Phân công lao động xã hội là sự …… lao động trong xã hội thành các ngành, lĩnh vực sản xuất ……. tạo nên sự ………. của người sản xuất.
a)
A. Phân chia - khác nhau - chuyên môn hóa _x000D_
b)
B. Phân chia - giống nhau - chuyên môn hóa _x000D_
c)
C. Phân chia - khác nhau - hiện đại hóa _x000D_
d)
D. Phân chia - giống nhau - hiện đại hóa _x000D_
27.
Câu 127: Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là:_x000D_
a)
A. Phân công lao động xã hội và đa dạng hóa các thành phần kinh tế_x000D_
b)
B. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất _x000D_
c)
C. Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất_x000D_
d)
D. Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất_x000D_
28.
Câu 128: Ưu thế của sản xuất hàng hóa là:_x000D_
a)
A. Thúc đẩy phân công lao động xã hội, năng suất lao động và mở rộng giao lưu kinh tế _x000D_
b)
B. Thúc đẩy phân công lao động xã hội, chuyên môn hóa sản xuất và mở rộng giao lưu kinh tế _x000D_
c)
C. Thúc đẩy năng suất lao động, phát triển lực lượng sản xuất xã hội và mở rộng giao lưu kinh tế _x000D_
d)
D. Phát triển lực lượng sản xuất xã hội và mở rộng giao lưu kinh tế_x000D_
29.
Câu 129: Mặt trái của sản xuất hàng hóa là:_x000D_
a)
A. Phân hóa giàu - nghèo, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, khai thác cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên_x000D_
b)
B. Phân hóa giàu - nghèo, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường_x000D_
c)
C. Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường, khai thác cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên_x000D_
d)
D. Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường, làm xuống cấp một số giá trị văn hóa truyền thống. _x000D_
30.
Câu 130: Đặc điểm của hàng hóa vô hình:_x000D_
a)
A. Không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời_x000D_
b)
B. Cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời_x000D_
c)
C. Không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau_x000D_
d)
D. Cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau _x000D_
31.
Câu 131: Hàng hóa hữu hình là:_x000D_
a)
A. Có thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra_x000D_
b)
B. Không thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra_x000D_
c)
C. Có thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng phi vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra_x000D_
d)
D. Không thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng phi vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra_x000D_
32.
Câu 132: C.Mác cho rằng các hàng hóa trao đổi được với nhau vì
a)
A. Đều là sản phẩm của lao động, kết tinh một lượng lao động bằng nhau._x000D_
b)
B. Đều tính đến thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất _x000D_
c)
C. Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau_x000D_
d)
D. Đều có giá trị sử dụng _x000D_
33.
Câu 133: Số lượng các giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào nhân tố :
a)
A. Những điều kiện tự nhiên_x000D_
b)
B. Trình độ khoa học công nghệ_x000D_
c)
C. Chuyên môn hóa sản xuất_x000D_
d)
D. Phong tục, tập quán_x000D_
34.
Câu 134: Giá trị sử dụng của hàng hóa nhằm:
a)
A. Thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất ra nó_x000D_
b)
B. Thỏa mãn nhu cầu của người mua _x000D_
c)
C. Thỏa mãn nhu cầu của người bán _x000D_
d)
D. Thỏa mãn nhu cầu của người quản lý_x000D_
35.
Câu 135: Giá cả hàng hóa là:_x000D_
a)
A. Giá trị của hàng hóa_x000D_
b)
B. Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền_x000D_
c)
C. Sư biểu hiện bằng tiền của giá trị sử dụng hàng hóa_x000D_
d)
D. Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa_x000D_
36.
Câu 136: Cơ sở để xác định giá cả của hàng hóa:_x000D_
a)
A. Giá trị của hàng hóa_x000D_
b)
B. Quan hệ cung, cầu về hàng hóa_x000D_
c)
C. Giá trị sử dụng của hàng hóa_x000D_
d)
D. Mốt thời trang của hàng hóa_x000D_
37.
Câu 137: Cơ sở để hàng hóa A có thể trao đổi được với hàng hóa B là: _x000D_
a)
A. Lượng lao động hao phí của hàng hóa A = hàng hóa B _x000D_
b)
B. Lượng lao động hao phí của hàng hóa A ≠ hàng hóa B _x000D_
c)
C. Lượng lao động hao phí của hàng hóa A > hàng hóa B _x000D_
d)
D. Lượng lao động hao phí của hàng hóa A < hàng hóa B _x000D_
38.
Câu 138: Giá trị sử dụng của hàng hoá là phạm trù:_x000D_
a)
A. Vĩnh viễn_x000D_
b)
B. Lịch sử_x000D_
c)
C. Tất nhiên_x000D_
d)
D. Ngẫu nhiên_x000D_
39.
Câu 139: Giá trị của hàng hoá là phạm trù:_x000D_
a)
A. Vĩnh viễn_x000D_
b)
B. Lịch sử_x000D_
c)
C. Tất nhiên_x000D_
d)
D. Ngẫu nhiên_x000D_
40.
Câu 140: Điền từ ngữ thích hợp vào các chỗ chấm trong câu sau:_x000D_
a)
A. tốt – thành thạo – tốt _x000D_
b)
B. trung bình – thành thạo – trung bình _x000D_
c)
C. bình thường – thành thạo – trung bình _x000D_
d)
D. xấu – trung bình – xấu _x000D_
41.
Câu 141: Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa là:_x000D_
a)
A. Lượng lao động đã hao phí để sản xuất ra hàng hóa đó._x000D_
b)
B. Thời gian lao động hao phí sản xuất ra hàng hóa đó _x000D_
c)
C. Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa_x000D_
d)
D. Lao động sống của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa._x000D_
42.
Câu 142: Khi tăng năng suất lao động thì:
a)
A. Tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm _x000D_
b)
B. Tổng số sản phẩm được sản xuất ra giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng_x000D_
c)
C. Tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng _x000D_
d)
D. Tổng số sản phẩm được sản xuất ra giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm _x000D_
43.
Câu 143: Khi năng suất lao động tăng lên thì: _x000D_
a)
A. Tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm _x000D_
b)
B. Tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm _x000D_
c)
C. Tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm _x000D_
d)
D. Tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng. _x000D_
44.
Câu 144: Quan hệ giữa năng suất lao động tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa sẽ:
a)
A. Tỷ lệ thuận _x000D_
b)
B. Tỷ lệ nghịch _x000D_
c)
C. Không đổi_x000D_
d)
D. Quyết định lượng giá trị sử dụng_x000D_
45.
Câu 145: Khi tăng cường độ lao động thì:_x000D_
a)
A. Tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm _x000D_
b)
B. Tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng _x000D_
c)
C. Tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi _x000D_
d)
D. Tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm_x000D_
46.
Câu 146: Khi cường độ lao động tăng làm cho:_x000D_
a)
A. Tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra tăngvà lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng _x000D_
b)
B. Tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra tăngvà lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm _x000D_
c)
C. Tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra tăngvà lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi _x000D_
d)
D. Tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm _x000D_
47.
Câu 147: Khi tăng năng suất lao động lên 2 lần thì :
a)
A. Tổng số sản phẩm sản xuất ra và giá trị của một đơn vị hàng hóa cùng tăng lên 2 lần
b)
B. Tổng số sản phẩm sản xuất ra tăng lên 2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa cũng giảm xuống 2 lần
c)
C. Tổng số sản phẩm sản xuất ra và giá trị của một đơn vị hàng hóa cùng giảm xuống 2 lần
d)
D. Tổng số sản phẩm sản xuất ra giảm xuống 2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa cũng tăng lên 2 lần
48.
Câu 148: Khi tăng cường độ lao động lên 2 lần thì :
a)
A. Tổng số sản phẩm sản xuất ra và giá trị của một đơn vị hàng hóa cùng tăng lên 2 lần _x000D_
b)
B. Tổng số sản phẩm sản xuất ra tăng lên 2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa cũng giảm xuống 2 lần_x000D_
c)
C. Tổng số sản phẩm sản xuất ra và giá trị của một đơn vị hàng hóa cùng giảm xuống 2 lần_x000D_
d)
D. Tổng số sản phẩm sản xuất ra giảm xuống 2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa cũng tăng lên 2 lần_x000D_
49.
Câu 149: Khi tăng cường độ lao động lên 2 lần thì :
a)
A. Tổng số sản phẩm sản xuất ra và giá trị của một đơn vị hàng hóa cùng tăng lên 2 lần _x000D_
b)
B. Tổng số sản phẩm sản xuất ra tăng lên 2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa cũng giảm xuống 2 lần_x000D_
c)
C. Tổng số sản phẩm sản xuất ra và giá trị của một đơn vị hàng hóa cùng giảm xuống 2 lần_x000D_
d)
D. Tổng số sản phẩm sản xuất ra tăng lên 2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa không đổi_x000D_
50.
Câu 150: Khi tăng năng suất lao động lên 2 lần thì :
a)
A. Tổng số sản phẩm sản xuất ra, tổng giá trị của sản phẩm được sản xuất ra cùng tăng lên 2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa giảm xuống 1/2 lần _x000D_
b)
B. Tổng số sản phẩm sản xuất ra, tổng giá trị của sản phẩm được sản xuất ra cùng giảm xuống 1/2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa tăng lên 2 lần _x000D_
c)
C. Tổng số sản phẩm sản xuất ra, tổng giá trị của sản phẩm được sản xuất ra cùng tăng lên 2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa không đổi_x000D_
d)
D. Tổng số sản phẩm sản xuất ra, tổng giá trị của sản phẩm được sản xuất ra cùng giảm xuống 1/2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa không đổi_x000D_
51.
Câu 151: Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần:
a)
A. Tổng số hàng hóa tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hóa tăng 2 lần_x000D_
b)
B. Tổng số giá trị hàng hóa tăng lên 2 lần, tổng số hàng hóa tăng 2 lần_x000D_
c)
C. Giá trị 1 hàng hóa giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hóa tăng 2 lần_x000D_
d)
D. Tổng số hàng hóa tăng 2 lần, giá trị một hàng hóa giảm 2 lần_x000D_
52.
Câu 152: Điểm giống nhau khi tăng năng suất lao động và cường độ lao động:_x000D_
a)
A. Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm_x000D_
b)
B. Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng_x000D_
c)
C. Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi_x000D_
d)
D. Tổng số sản phẩm hàng hóa tăng lên_x000D_
53.
Câu 153: Nhân tố cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội là:_x000D_
a)
A. Tăng năng suất lao động
b)
B. Tăng số người lao động_x000D_
c)
C. Tăng cường độ lao động
d)
D. Kéo dài thời gian lao động_x000D_
54.
Câu 154: Lao động giản đơn là: _x000D_
a)
A. Lao động không phải trải qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo _x000D_
b)
B. Lao động xã hội cần thiết_x000D_
c)
C. Lao động trừu tượng_x000D_
d)
D. Lao động thủ công_x000D_
55.
Câu 155: Lao động phức tạp là:_x000D_
a)
A. Lao động trải qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo _x000D_
b)
B. Lao động xã hội cần thiết_x000D_
c)
C. Lao động trừu tượng_x000D_
d)
D. Lao động thủ công_x000D_
56.
Câu 156: Mức độ phức tạp của lao động thể hiện:_x000D_
a)
A. Trong cùng một thời gian, một hoạt động lao động phức tạp sẽ tạo ra được nhiều lượng giá trị hơn so với lao động giản đơn_x000D_
b)
B. Lao động phức tạp là lao động phải qua huấn luyện, đào tạo_x000D_
c)
C. Lao động phức tạp và lao động giản đơn đều là sự thống nhất của mặt cụ thể và mặt trừu tượng_x000D_
d)
D. Quy lao động phức tạp thành lao động giản đơn_x000D_
57.
Câu 157: Hàng hóa có hai thuộc tính giá trị và giá trị sử dụng vì:_x000D_
a)
A. Lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng_x000D_
b)
B. Lao động sản xuất hàng hóa có mục đích để trao đổi, mua bán_x000D_
c)
C. Lao động sản xuất hàng hóa có hai loại lao động phức tạp và lao động giản đơn_x000D_
d)
D. Lao động sản xuất hàng hóa có tính chất tư nhân và xã hội_x000D_
58.
Câu 158: Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là :_x000D_
a)
A. Lao động tư nhân và lao động xã hội_x000D_
b)
B. Lao động giản đơn và lao động phức tạp_x000D_
c)
C. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng_x000D_
d)
D. Lao động quá khứ và lao động sống_x000D_
59.
Câu 159: Người đầu tiên phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là:
a)
A. A.Smith_x000D_
b)
B. D.Ricacdo_x000D_
c)
C. C.Mác_x000D_
d)
D. Ph.Ănghen_x000D_
60.
Câu 160: Theo C.Mác, lao động cụ thể là:_x000D_
a)
A. Lao động chân tay _x000D_
b)
B. Lao động giản đơn _x000D_
c)
C. Lao động ở các ngành, nghề cụ thể _x000D_
d)
D. Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định_x000D_
61.
Câu 161: Lao động cụ thể là: _x000D_
a)
A. Nguồn gốc của của cải_x000D_
b)
B. Nguồn gốc của giá trị_x000D_
c)
C. Nguồn gốc của giá trị trao đổi_x000D_
d)
D. Nguồn gốc của giá trị cá biệt_x000D_
62.
Câu 162: Lao động cụ thể tạo ra:_x000D_
a)
A. Giá trị của hàng hóa_x000D_
b)
B. Giá trị sử dụng của hàng hóa_x000D_
c)
C. Giá trị trao đổi của hàng hóa_x000D_
d)
D. Giá trị cá biệt của hàng hóa_x000D_
63.
Câu 163: Lao động cụ thể phản ánh:_x000D_
a)
A. Tính chất vĩnh viễn của người sản xuất hàng hóa_x000D_
b)
B. Tính chất xã hội của người sản xuất hàng hóa_x000D_
c)
C. Tính chất lịch sử của người sản xuất hàng hóa_x000D_
d)
D. Tính chất tư nhân của người sản xuất hàng hóa_x000D_
64.
Câu 164: Lao động trừu tượng là:_x000D_
a)
A. Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa không kể đến những hình thức cụ thể của nó_x000D_
b)
B. Lao động phức tạp của người sản xuất hàng hóa, không kể đến những hình thức cụ thể của nó_x000D_
c)
C. Lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa, không kể đến những hình thức cụ thể của nó _x000D_
d)
D. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa không kể đến những hình thức cụ thể của nó, đó là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa nói chung_x000D_
65.
Câu 165: Lao động trừu tượng là:_x000D_
a)
A. Nguồn gốc của của cải_x000D_
b)
B. Nguồn gốc của giá trị_x000D_
c)
C. Nguồn gốc của giá trị trao đổi_x000D_
d)
D. Nguồn gốc của giá trị cá biệt_x000D_
66.
Câu 166: Giá trị hàng hóa được xác định bởi: _x000D_
a)
A. Lao động cụ thể _x000D_
b)
B. Lao động phức tạp_x000D_
c)
C. Lao động giản đơn_x000D_
d)
D. Lao động trừu tượng_x000D_
67.
Câu 167: Lao động trừu tượng phản ánh:_x000D_
a)
A.Ttính chất vĩnh viễn của người sản xuất hàng hóa_x000D_
b)
B. Tính chất xã hội của người sản xuất hàng hóa_x000D_
c)
C. Tính chất lịch sử của người sản xuất hàng hóa_x000D_
d)
D. Tính chất tư nhân của người sản xuất hàng hóa_x000D_
68.
Câu 168: Nguồn gốc của tiền tệ là kết quả của:_x000D_
a)
A. Quá trình mua bán, trao đổi quốc tế _x000D_
b)
B. Quá trình hình thành nhà nước _x000D_
c)
C. Quá trình trao đổi, mua bán trên thị trường_x000D_
d)
D. Quá trình phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hóa _x000D_
69.
Câu 169: Hình thái giá trị đầu tiên của tiền tệ là: _x000D_
a)
A. Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên _x000D_
b)
B. Hình thái mở rộng của giá trị_x000D_
c)
C. Hình thái chung của giá trị_x000D_
d)
D. Hình thái tiền tệ_x000D_
70.
Câu 170: Khi sản xuất và trao đổi hàng hóa phát triển đòi hỏi phải có một vật ngang giá chung xuất hiện ở:_x000D_
a)
A. Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên _x000D_
b)
B. Hình thái mở rộng của giá trị_x000D_
c)
C. Hình thái chung của giá trị_x000D_
d)
D. Hình thái tiền tệ_x000D_
71.
Câu 171: Giá trị của tất cả mọi hàng hóa đều được biểu hiện của một hàng hóa đóng vai trò tiền tệ xuất hiện trong:_x000D_
a)
A. hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên _x000D_
b)
B. hình thái mở rộng của giá trị_x000D_
c)
C. hình thái chung của giá trị_x000D_
d)
D. hình thái tiền tệ_x000D_
72.
Câu 172: Bản chất của tiền là:_x000D_
a)
A. Hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa và phản ánh lao động xã hội _x000D_
b)
B. Hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa và phản ánh lao động tư nhân_x000D_
c)
C. Hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa và phản ánh lao động cá biệt _x000D_
d)
D. Hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa và phản ánh lao động thủ công_x000D_
73.
Câu 173: Thực hiện chức năng thước đo giá trị, tiền được dùng để:_x000D_
a)
A. Làm phương tiện mua hàng hóa_x000D_
b)
B. Đo lường biểu hiện giá trị của các hàng hóa khác_x000D_
c)
C. Làm phương tiện nộp thuế_x000D_
d)
D. Làm phương tiện trả nợ _x000D_
74.
Câu 174: Thực hiện chức năng phương tiện lưu thông, tiền được dùng để:_x000D_
a)
A. thanh toán_x000D_
b)
B. môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa_x000D_
c)
C. nộp thuế_x000D_
d)
D. trả nợ_x000D_
75.
Câu 175: Thực hiện chức năng phương tiện thanh toán, tiền được dùng để:_x000D_
a)
A. môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa_x000D_
b)
B. trả nợ, nộp thuế, trả tiền mua hàng chịu _x000D_
c)
C. phương tiện mua hàng_x000D_
d)
D. đo lường giá trị các hàng hóa _x000D_
76.
Câu 176: Thực hiện chức năng tiền tệ thế giới, tiền được dùng làm:_x000D_
a)
A. phương tiện mua bán
b)
B. di chuyển của cải
c)
C. thanh toán quốc tế
d)
D. đo lường giá trị các hàng hóa
77.
Câu 177: Thực hiện chức năng tiền tệ thế giới, tiền phải đáp ứng yêu cầu:_x000D_
a)
A. tiền đủ giá trị, tiền vàng hoặc những đồng tiền được công nhận_x000D_
b)
B. tiền không đủ giá trị, tiền vàng hoặc những đồng tiền được công nhận_x000D_
c)
C. tiền đủ giá trị, tiền bạc hoặc những đồng tiền được công nhận_x000D_
d)
D. tiền đủ giá trị, tiền vàng hoặc những đồng tiền không được công nhận_x000D_
78.
Câu 178: Trong điều kiện nền kinh tế thị trường hiện nay, một số hàng hóa đặc biệt gồm có:_x000D_
a)
A. quyền sử dụng đất đai, thương hiệu và hàng hóa tư liệu sản xuất _x000D_
b)
B. thương hiệu, hàng hóa tư liệu tiêu dùng, chứng khoán và một số giấy tờ có giá khác_x000D_
c)
C. quyền sử dụng đất đai, thương hiệu, chứng khoán và một số giấy tờ có giá khác
d)
C. quyền sử dụng đất đai, thương hiệu, chứng khoán và một số giấy tờ có giá khác_x000D_
79.
Câu 179: Thị trường theo nghĩa cụ thể là:_x000D_
a)
A. nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau
b)
B. tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa trong xã hội
c)
C. nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa
d)
D. nơi người mua được quyền quyết định giá
80.
Câu 180: Thị trường theo nghĩa trừu tượng là:_x000D_
a)
A. nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau
b)
B. tổng thể các các yếu tố kinh tế vận động theo quy luật của thị trường
c)
nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa
d)
tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa trong xã hội
81.
Câu 181: Các yếu tố cấu thành thị trường là:_x000D_
a)
A. hàng, tiền tệ, người bán
b)
B. hàng hóa, tiền tệ, người sản xuất
c)
C. hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán
d)
D. hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán, pháp luật
82.
Câu 182: Biểu hiện của thị trường chợ truyền thống là:_x000D_
a)
A. nơi người mua và người bán trực tiếp thỏa thuận giá của hàng hóa_x000D_
b)
B. nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả_x000D_
c)
C. nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa_x000D_
d)
D. nơi người mua được quyền quyết định giá_x000D_
83.
Câu 183: Biểu hiện của thị trường chợ online là:_x000D_
a)
A. nơi người mua và người bán trực tiếp thỏa thuận giá của hàng hóa_x000D_
b)
B. nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả_x000D_
c)
C. nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa_x000D_
d)
D. nơi người mua được quyền quyết định giá_x000D_
84.
Câu 184: Biểu hiện của thị trường siêu thị là:_x000D_
a)
A. nơi người mua và người bán trực tiếp thỏa thuận giá của hàng hóa_x000D_
b)
B. nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả_x000D_
c)
C. nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa_x000D_
d)
D. nơi người mua được quyền quyết định giá_x000D_
85.
Câu 185: Biểu hiện của thị trường chứng khoán là:_x000D_
a)
A. người mua và người bán đều phải thông qua môi giới trung gian_x000D_
b)
B. nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả_x000D_
c)
C. nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa_x000D_
d)
D. nơi người mua được quyền quyết định giá_x000D_
86.
Câu 186: Mạng di động A khuyến mãi giảm 50% giá trị thẻ nạp, một tuần sau mạng B và C cũng đưa ra chương trình khuyến mãi tương tự. Hiện tượng này phản ánh quy luật của thị trường là:_x000D_
a)
A. quy luật cung, cầu_x000D_
b)
B. quy luật cạnh tranh_x000D_
c)
C. quy luật lưu thông tiền tệ_x000D_
d)
D. quy luật giá trị_x000D_
87.
Câu 187: Về mặt lượng tư bản bất biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi:_x000D_
a)
A. chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm.
b)
B. chuyển dần từng phần giá trị vào sản phẩm
c)
C. không tăng lên về lượng
d)
D. tăng lên về lượng.
88.
Câu 188: Về mặt lượng tư bản khả biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi: _x000D_
a)
A. không tăng lên về lượng
b)
B. chuyển dần giá trị vào sản phẩm.
c)
C. chuyển nguyên giá trị vào sản phẩm.
d)
D. tăng lên về lượng.
89.
Câu 189: Tỷ suất giá trị thặng dư biểu hiện: _x000D_
a)
A. trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
b)
B. quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.
c)
C. tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.
d)
D. phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.
90.
Câu 190: Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh: _x000D_
a)
A. trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.
b)
B. quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.
c)
C. tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
d)
D. phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.
91.
Câu 191: Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là:_x000D_
a)
A. kéo dài ngày lao động, trong khi thời gian lao động tất yếu không đổi.
b)
B. tăng cường độ lao động.
c)
C. rút ngắn thời gian lao động tất yếu, giữ nguyên độ dài ngày lao động.
d)
D. tăng cường độ lao động và kéo dài thời gian lao động.
92.
Câu 192: Để tăng cường bóc lột giá trị thặng dư tương đối phải: _x000D_
a)
A. cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động.
b)
B. tăng cường độ lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt.
c)
C. tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt.
d)
D. kéo dài thời gian lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt.
93.
Câu 193: Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là: _x000D_
a)
A. hao phí lao động quá khứ và phần lao động sống được trả công.
b)
B. hao phí tư bản bất biến, tư bản khả hiếu và giá trị thặng dư.
c)
C. hao phí tư bản bất biến để tạo ra hàng hoá.
d)
D. hao phí tư bản khả biến để tạp ra hàng hoá.
94.
Câu 194: Công thức chung của tư bản là:
a)
A. H – T – H.
b)
B. T – H – T’
c)
C. T – H – T.
d)
D. H – T – H’.
95.
Câu 195: Giá cả sản xuất bằng:
a)
A. chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận bình quân.
b)
B. toàn bộ chi phí bỏ ra trong quá trình sản xuất.
c)
C. giá cả thị trường trừ đi lợi nhuận của các nhà tư bản công nghiệp.
d)
D. giá trị hàng hoá cộng với lợi nhuận của các nhà tư bản thương nghiệp
96.
Câu 196: Giá trị hàng hoá sức lao động khác với giá trị hàng hoá thông thường ở đặc điểm
a)
A. tạo ra giá trị nhiều hơn giá trị hàng hoá thông thường
b)
B. phụ thuộc vào yếu tố tinh thần
c)
C. phụ thuộc vào yếu tố lịch sử.
d)
D. phụ thuộc vào yếu tố tinh thần và lịch sử.
97.
Câu 197: Công thức tính khối lượng giá trị thặng dư là:
a)
A. M = m.V
b)
B. M = (m/v).m’.
c)
C. M = (v/m).V.
d)
D. M = m’. V.
98.
Câu 198: Bản chất của tư bản là:
a)
A. tiền.
b)
B. tư liệu sản xuất.
c)
C. quan hệ sản xuất.
d)
D. tư liệu lao động.
99.
Câu 199: Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là:
a)
A. tốc độ vận động của mỗi loại tư bản
b)
B. đặc điểm của mỗi loại tư bản
c)
C. vai trò của từng bộ phận tư bản trong việc sản xuất ra giá trị thặng dư.
d)
D. sự chu chuyển giá trị của mỗi loại tư bản.