wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế chính trị

Total questions: 100

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Tư duy cạnh tranh hiện nay khác với tư duy cạnh tranh cũ như thế nào?

a)

Vừa chèn ép đối thủ vừa nương nương để cùng song hành

b)

Thâu tóm, tiêu diệt "cá lớn nuốt cá bé"

c)

Kìm hãm sự phát triển

d)

Hợp tác cùng có lợi để phát triển

2.

Giá thị trường chịu tác động của?

a)

Giá trị xã hội và giá trị cá biệt của người tiêu dùng

b)

Giá trị xã hội và giá trị cá biệt của nhà sản xuất

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

3.

Luật Cạnh tranh lần đầu tiên có hiệu lực thi hành kể từ ngày nào?

a)

3/11/2004

b)

3/12/2004

c)

1/7/2005

d)

1/8/2005

4.

Giá cả độc quyền bằng?

a)

Chi phí sản xuất + Lợi nhuận độc quyền

b)

Chi phí sản xuất + Giá thị trường

c)

Chi phí sản xuất + Thuế của chính phủ

d)

Cả 3 đáp án đều sai

5.

Cơ chế kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là sự kết hợp giữa:

a)

Thị trường và độc quyền tư nhân

b)

Độc quyền tư nhân và điều tiết Nhà nước

c)

Thị trường,độc quyền tư nhân và điều tiết nhà nước

d)

Thị trường có sự điều tiết của nhà nước

6.

Bản chất của chủ nghĩa tư sản độc quyền nhà nước là:

a)

Nhà nước không can thiêp vào kinh tế

b)

Sự phụ thuộc của tư bản độc quyền đối với bộ máy nhà nước

c)

Sự chi phối của bộ máy nhà nước đối với tổ chức độc quyền

d)

Sự kết hợp giữa tư bản độc quyền và bộ máy nhà nước tư sản

7.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản do tự do cạnh tranh, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:

a)

Quy luật giá cả sản xuất

b)

Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Quy luật tỉ suất lợi nhuận độc quyền cao

d)

Quy luật tích luỹ tư bản

8.

Trong lịch sử, hình thức can thiệp phi kinh tế là của nhà nước nào?

a)

Phong kiến

b)

CNTB độc quyền

c)

CNTB tự do cạnh tranh

d)

Cả a,b,c

9.

Có bao nhiêu nguyên nhân hình thành độc quyền trong nền kinh tế thị trường?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

10.

Các xí nghiệp thoả thuận về giá cả, khối lượng hàng hoá, thị trường tiêu thụ, kỳ hạn thanh toán, lưu thông…còn sản xuất do từng thành viên tự thực hiện là hình thức tổ chức độc quyền?

a)

Trust

b)

Cartel

c)

Syndicate

d)

Concern

11.

Tư duy cạnh tranh hiện nay khác với tư duy cạnh tranh cũ như thế nào?

a)

Vừa chèn ép đối thủ vừa nương nương để cùng song hành

b)

Thâu tóm, tiêu diệt "cá lớn nuốt cá bé"

c)

Kìm hãm sự phát triển

d)

Hợp tác cùng có lợi để phát triển

12.

Giá thị trường chịu tác động của?

a)

Giá trị xã hội và giá trị cá biệt của người tiêu dùng

b)

Giá trị xã hội và giá trị cá biệt của nhà sản xuất

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

13.

Luật Cạnh tranh lần đầu tiên có hiệu lực thi hành kể từ ngày nào?

a)

3/11/2004

b)

3/12/2004

c)

1/7/2005

d)

1/8/2005

14.

Giá cả độc quyền bằng?

a)

Chi phí sản xuất + Lợi nhuận độc quyền

b)

Chi phí sản xuất + Giá thị trường

c)

Chi phí sản xuất + Thuế của chính phủ

d)

Cả 3 đáp án đều sai

15.

Cơ chế kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là sự kết hợp giữa:

a)

Thị trường và độc quyền tư nhân

b)

Độc quyền tư nhân và điều tiết Nhà nước

c)

Thị trường,độc quyền tư nhân và điều tiết nhà nước

d)

Thị trường có sự điều tiết của nhà nước

16.

Bản chất của chủ nghĩa tư sản độc quyền nhà nước là:

a)

Nhà nước không can thiêp vào kinh tế

b)

Sự phụ thuộc của tư bản độc quyền đối với bộ máy nhà nước

c)

Sự chi phối của bộ máy nhà nước đối với tổ chức độc quyền

d)

Sự kết hợp giữa tư bản độc quyền và bộ máy nhà nước tư sản

17.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản do tự do cạnh tranh, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:

a)

Quy luật giá cả sản xuất

b)

Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Quy luật tỉ suất lợi nhuận độc quyền cao

d)

Quy luật tích luỹ tư bản

18.

Trong lịch sử, hình thức can thiệp phi kinh tế là của nhà nước nào?

a)

Phong kiến

b)

CNTB độc quyền

c)

CNTB tự do cạnh tranh

d)

Cả a,b,c

19.

Có bao nhiêu nguyên nhân hình thành độc quyền trong nền kinh tế thị trường?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

20.

Các xí nghiệp thoả thuận về giá cả, khối lượng hàng hoá, thị trường tiêu thụ, kỳ hạn thanh toán, lưu thông…còn sản xuất do từng thành viên tự thực hiện là hình thức tổ chức độc quyền?

a)

Trust

b)

Cartel

c)

Syndicate

d)

Concern

21.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa có mấy đặc trưng?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

22.

 

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là:

a)

Kéo dài ngày lao động trong khi thời gian lao động tất yếu không đổiTăng cường độ lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu, giữ nguyên độ dài ngày lao động

d)

Tăng cường độ lao động và kéo dài thời gian lao động

23.

Mối quan hệ giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư

a)

A. Lợi nhuận và giá trị thặng dư khác nhau về nguồn gốc

b)

B. Cùng một nguồn gốc, cùng phản ánh bản chất bóc lột

c)

C. Cùng bản chất nhưng khác nhau về nguồn gốc.

d)

D. Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

24.

Tư bản bất biến là:

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm

d)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

25.

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò như thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư?

a)

Tư bản bất biến (c) là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư

b)

Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

Cả c và v có vai trò như nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư

d)

Tư bản bất biến (c) là điều kiện còn tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

26.

Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng hoá sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không gọi là gì?

a)

Giá trị hàng hoá.

b)

Giá trị hàng hoá sức lao động

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá trị sử dụng

27.

Hình thức nào không phải biểu hiện của giá trị thặng dư

a)

Tiền lương

b)

Lợi tức

c)

Lợi nhuận

d)

Địa tô

28.

Tỷ suất giá trị thặng dư là

a)

Tỷ lệ % giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến

b)

Tỷ lệ % giữagiá trị thặng dư với tư bản ứng trước

c)

Tỷ lệ % giữa tư bản khả biến với giá trị thặng dư.

d)

Tỷ lệ % giữa giá trị thặng dư và chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

29.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ

a)

Lao động phức tạp

b)

Lao động quá khứ

c)

Lao động không được trả công

d)

Lao động cụ thể

30.

Nhận xét nào đúng về giá trị thặng dư siêu ngạch:

a)

Giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động

b)

Trong phạm vi xí nghiệp, giá trị thặng dư siêu ngạch là một hiện tượng tạm thời

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển thành giá trị thặng dư tuyệt đối.

d)

Trong phạm vi xí nghiệp, giá trị thặng dư siêu ngạch luôn tồn tại

31.

Sự giống nhau giữa giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là:

a)

a. Đều là kết quả của sự bóc lột công nhân làm thuê

b)

b. Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động

c)

c. Đều là thu nhập thường xuyên của các nhà tư bản cá biệt

d)

Đều là khát vọng của các nhà tư bản

32.

Lợi nhuận bình quân là:

a)

A. Lợi nhuận không bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.

b)

B. Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư không bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.

c)

C. Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.

d)

D. Lợi nhuận khác nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư khác nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.

33.

Đây là câu nói của ai: “ Sức lao động hay năng lực lao động là toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể, trong một con người đang sống, và được người đó đem ra vận dụng mỗi khi sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó”

a)

C. Mác

b)

Ph. Ănghen

c)

Lênin

d)

C.Mác-Ph.Ănghen

34.

Nguồn gốc của địa tô tư bản

a)

Do độ màu mỡ của ruộng đất đem lại cho chủ đât

b)

Là một phần của lợi nhuận bình quân

c)

Là tiền đi thuê đất

d)

Là phần giá trị thặng dư siêu ngạch nằm ngoài lợi nhuận bình quân

35.

Học thuyết kinh tế nào của Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết giá trị lao động

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết tích lũy tư bản

d)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

36.

 

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

a)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

b)

Kéo dài thời gian lao động tất yếu

c)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

d)

Kéo dài thời gian lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu với điều kiện năng suất lao động xã hội không đổi.

37.

1. Đối tượng nghiên cứu của kinh tế - chính trị Mác-Lênin là:

a)

a. Sản xuất của cải vật chất

b)

b. Quan hệ xh giữa người với người

c)

c. Quan hệ SX trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng SX và kiến trúc thượng tầng

d)

d. Quá trình SX, phân phối, trao đổi, tiêu dùng

38.

2. Kinh tế chính trị Mác-Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:

a)

a. Chủ nghĩa trọng thương

b)

b. Chủ nghĩa trọng nông

c)

c. Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

d. Kinh tế chính trị tầm thường

39.

3. Ai là người được C.Mác coi là nhà sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển:

a)

a. A.Smith

b)

b. D.Ricardo

c)

c. W.Petty

d)

d. R.T.Mathus

40.

4. Thuật ngữ "Kinh tế-chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

a. 1610

b)

b. 1612

c)

c.1615

d)

d. 1618

41.

5.Hãy chọn ra phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế:

a)

a. Mang tính khách quan

b)

b. Mang tính chủ quan

c)

c. Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

d)

d. Cả a và c

42.

6. Chức năng tư tưởng của kinh tế chính trị Mác-Lênin thể hiện ở:

a)

a. Góp phần xây dựng thế giới quan CM của giai cấp công nhân

b)

b. Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xóa bỏ áp bức bóc lột

c)

c. Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng CNXH

d)

d. Cả ba đáp án

43.

7. Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công

a)

a. W.Petty

b)

b. A.Smith

c)

c. D.Ricardo

d)

d. R.T.Mathus

44.

8. Chức năng phương pháp luận của kinh tế - chính trị Mác-Lênin thể hiện ở:

a)

a. Trang bị phương pháp để xem xét TG nói chung

b)

b. Là nền tảng lý luận cho các KH kinh tế ngành

c)

c. Là cơ sở lý luận cho các KH nằm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau

d)

d. Cả b và c

45.

9. Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C.Mác bắt đầu từ:

a)

a. SX của cải vật chất

b)

b. Lưu thông hàng hóa

c)

c. SX giá trị thặng dư

d)

d. SX hàng hóa giản đơn và hàng hóa

46.

10. Để nghiên cứu kinh tế - chính trị Mác-Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?

a)

a. Trừu tượng hóa khoa học

b)

b. Phân tích và tổng hợp

c)

c. Mô hình hóa

d)

d. Điều tra thống kê

47.

11. Bản chất khoa học và cách mạng của kinh tế - chính trị Mác-Lênin thể hiện ở chức năng nào?

a)

a. Nhận thức

b)

b. Tư tưởng

c)

c. Phương pháp luận

d)

d. Cả ba

48.

12. D.Ricardo là nhà kinh tế thời kì nào?

a)

a. Thời kì tích lũy nguyên thủy TBCN

b)

b. Thời kỳ hiệp tác giản đơn

c)

c. Thời kỳ công trường thủ công

d)

d. Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí

49.

13. "Những thời đại kte khác nhau không phải ở chỗ chúng SX ra cái gì, mà là ở chỗ chúng SX bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào". Câu nói này là của ai?

a)

a. A.Smith

b)

b. D.Ricardo

c)

c. C.Mác

d)

d.Ph.Ăngghen

50.

14. Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "Kinh tế - Chính trị":

a)

a. Antonie Morcheretiên

b)

b. Francois Quesney

c)

c. Tomas Mun

d)

d. William Petty

51.

15. Chức năng nhận thức của kinh tế chính trị là nhằm:

a)

a. Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kte

b)

b. Sự tác động giữa quan hệ SX với lực lượng SX và kiến trúc thượng tầng

c)

c. Tìm ra các quy luật kinh tế

d)

d. Cả ba

52.

16. Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

a. Học thuyết giá trị lao động

b)

b. Học thuyết giá trị thặng dư

c)

c. Học thuyết tích lũy tư sản

d)

d. Học thuyết tái SX tư bản xã hội

53.

17. Trừu tượng hóa khoa học là:

a)

a. Gạt bỏ những bộ phức tạp của đối tượng nghiên cứu

b)

b. Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất

c)

c. Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại

d)

d. Cả b và c

54.

18. Quá trình sản xuất là sự kết hợp các yếu tố:

a)

a. Sức lao động với công cụ lao động

b)

b. Lao động với tư liệu lao động

c)

c. Sức lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

d. Lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động

55.

19. Hoạt động nào của con người được coi là cơ bản nhất và là cơ sở của đời sống xã hội:

a)

a. Hoạt động chính trị

b)

b. Hoạt động SX của cải vật chất

c)

c. Hoạt động khoa học

d)

d. Hoạt động nghệ thuật, thể thao

56.

20. Để xem xét, giải thích nguồn gốc sâu xa của các hiện tượng kte XH phải xuất phát từ:

a)

a. Từ hệ tư tưởng của giai cấp thống trị

b)

b. Từ các hoạt động kinh tế

c)

c. Từ truyền thống lịch sử

d)

d. Từ ý thức XH

57.

21. Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế và chính sách kinh tế:

a)

a. Quy luật kte là cơ sở của chính sách kte

b)

b. Chính sách kte là hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan

c)

c. Quy luật kte và chính sách kte đều phụ thuộc vào các điều kiện khách quan

d)

d. Cả ba

58.

Tiền tệ là hàng hóa nhưng khác với hàng hóa thông thường khác vì:

a)

Có giá trị và giá trị sử dụng

b)

Là thước đo giá trị của các loại hàng hóa khác

c)

Có thể mua bán được

d)

Có thể dùng làm phương tiện để trao đổi, tích lũy, bóc lột

59.

Tiền tệ có bao nhiêu chức năng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

60.

Đâu không phải chức năng của tiền tệ?

a)

Phương tiện mua bán

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Phương tiện cất trữ

61.

Tiền tệ làm chức năng phương tiện lưu thông là dùng để:

a)

Đo lường giá trị các hàng hóa

b)

Làm trung gian, môi giới trong trao đổi

c)

Thanh toán việc mua bán chịu

d)

Trao đổi quốc tế

62.

Tiền tệ làm chức năng phương tiện thanh toán là để:

a)

Đo lường giá trị các hàng hóa

b)

Trung gian, môi giới trong trao đổi

c)

Thanh toán việc mua bán chịu

d)

Trao đổi quốc tế

63.

Đơn vị tiền tệ lưu thông trên thế giới của Việt Nam là gì?

a)

Việt nam đồng

b)

VNĐ

c)

VN đồng

d)

VND

64.

Chọn đáp án đúng:

a)

Dịch vụ không phải là sản phẩm của lao động

b)

Dịch vụ tồn tại dưới dạng vật thể

c)

Dịch vụ là hàng hóa vô hình

d)

Dịch vụ không phải là hàng hóa

65.

Tính vô hình là một đặc điểm của dịch vụ

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Có bao nhiêu loại hàng hóa đặc biệt?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

67.

Quyền sử dụng đất là một loại hàng hóa đặc biệt

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Câu 1. Tiền làm phương tiện thanh toán khi nào?

a)

Khi nhàn rỗi

b)

Khi trả nợ, đóng thuế

c)

Đo lường giá trị các hàng hóa

d)

Thanh toán quốc tế

69.

Nền kinh tế thị trường được xây dựng và phát triển ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Kinh tế thị trường tự do

b)

Kinh tế thị trường xã hội

c)

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Kinh tế thị trường tư bản nhà nước

70.

Trong sự phát triển của các xã hội khác nhau, đối tượng sở hữu trong các nấc thang phát triển có thể là ?

a)

Gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội

b)

Nô lệ, ruộng đất, tư bản, trí tuệ

c)

Mức thu nhập, địa vị của con người

d)

Năng lực xây dựng và thực thi thể chế

71.

  Trình độ phát triển của ......... là 1 trong những yếu tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế

a)

Con người

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Xã hội

d)

Khu vực thành thị

72.

Lợi ích kinh tế là lợi ích ........., nó phản ánh ............ và động cơ khách quan của các chủ thể khi tham gia vào các hoạt động kinh tế- xã hội và do........quyết định.

a)

Tinh thần- động lực- hệ thống chính trị

b)

Vật chất- mục đích- hệ thống quan hệ xã hội

c)

Chính trị- mục đích- hệ thống quan hệ xã hội

d)

Giữa nguời với nguời- động lực- hệ thống chính trị

73.

Phương tiện cần thiết để đi đến mục tiêu của chủ nghĩa xã hội nhanh và có hiệu quả là ?

a)

Quá trình phát triển rút ngắn của lịch sử chứ không phải là sự đốt cháy giai đoạn

b)

Phân phối theo lao động và hiệu quả kinh tế, phân phối theo phúc lợi

c)

Chặt chẽ, vừa mâu thuẫn vừa thống nhất với nhau

d)

Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

74.

Lợi ích Kinh Tế của người sử dụng lao động thể hiện ở?

a)

Lợi nhuận thu được trong quá trình kinh doanh

b)

Tiền lương nhận được sau khi bán sức lao động.

c)

An sinh xã hội, phúc lợi xã hội

d)

Nhờ vào nền phát triển kinh tế của đất nước

75.

Lợi ích kinh tế là ?

a)

Lợi ích tinh thần, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người

b)

Lợi ích về cả tinh thần và vật chất, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người

c)

Lợi ích chính trị và xã hội, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người

d)

Lợi ích vật chất, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con ngưới

76.

Nước ta quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa về thực chất là ?

a)

Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

Phân phối theo lao động và hiệu quả kinh tế, phân phối theo phúc lợi

c)

Quá trình phát triển rút ngắn của lịch sử chứ không phải là sự đốt cháy giai đoạn

d)

Nồng cốt để phát triển một nền kinh tế độc lập tự chủ

77.

Việt Nam đang ở chặng đầu của thời kỳ ?

a)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội

b)

Trình độ lực lượng sản xuất

c)

Công bằng theo mức độ và công bằng theo chức năng

d)

Lịch sử khách quan quy định

78.

Sự mâu thuẫn trong quan hệ lợi ích kinh tế tập trung vào sự đối lập về các ..... giữa các chủ thể

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Lợi ích kinh tế

c)

Mục đích kinh tế

d)

Phương thức sản xuất

79.

Tính tất yếu khách quan của việc phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam xuất phát từ mấy lý do cơ bản ?

a)

4 nhân tố

b)

Công đoàn

c)

7 nội dung

d)

3 lý do

80.

Điền từ vào chỗ trống:

"Mọi hoạt động của các ... trong sản xuất và lưu thông hàng hoá đều chịu sự tác động cuả quy luật này."

a)

Sự việc

b)

Sự vật

c)

Chủ thể kinh tế

d)

Chủ thể chính trị

81.

"Hao phí lao động cần thiết là?"

a)

Buộc sản xuất trao đổi hàng hóa, phải căn cứ vào giá trị của nó.

b)

Buộc sản xuất trao đổi hàng hóa, phải căn cứ vào tính chất của nó.

c)

Buộc sản xuất và mua bán hàng hóa, phải căn cứ vào tính chất của nó.

d)

Buộc sản xuất và trao đổi hàng hóa, phải căn cứ vào quy luật của nó.

82.

Điền từ vào chỗ trống:

"Quy luật giá trị là quy luật... của sản xuất và trao đổi hàng hóa."

a)

Tự nhiên nhất

b)

Chính xác nhất

c)

Cao cấp nhất

d)

Cơ bản nhất

83.

Trao đổi hàng hóa phải dựa vào?

a)

Hao phí lao động xã hội cần thiết.

b)

Hao phí lao động.

c)

Hao phí

d)

Hao phí xã hội.

84.

Điền từ:

"Giá cả thị trường ... lên xuống xoay quanh giá trị là biểu hiện sự hoạt động của quy luật giá trị."

a)

Tự phát.

b)

Tự giác.

c)

Vận động.

d)

Di chuyển

85.

Có bao nhiêu vai trò của quy luật giá trị đối với kinh tế thị trường?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

86.

"Sự phát triển chủ nghĩa tư bản, cùng sự bần cùng hóa của nhân dân là..."

a)

Hiện tượng khách quan

b)

Hiện tượng ngẫu nhiên.

c)

Hiện tượng tất nhiên.

d)

Hiện tượng chủ quan.

87.

"Sự phát triển của nền kinh tế hàng hóa dựa trên?"

a)

Sự phân công sản xuất.

b)

Sự phân công lao động sản xuất.

c)

Sự phân công lao động xã hội.

d)

Sự phân công.

88.

Giá xăng tăng trong một vài thời điểm là do?

a)

Cung < Cầu

b)

Cung > Cầu

89.

A may một cái áo hết 5 giờ. Thời gian lao động xã hội cần thiết để may cái áo là 4 giờ. Vậy A bán chiếc áo giá cả tương ứng với mấy giờ?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

90.

Điền từ vào chỗ trống:

"Mọi hoạt động của các ... trong sản xuất và lưu thông hàng hoá đều chịu sự tác động cuả quy luật này."

a)

Sự việc

b)

Sự vật

c)

Chủ thể kinh tế

d)

Chủ thể chính trị

91.

"Hao phí lao động cần thiết là?"

a)

Buộc sản xuất trao đổi hàng hóa, phải căn cứ vào giá trị của nó.

b)

Buộc sản xuất trao đổi hàng hóa, phải căn cứ vào tính chất của nó.

c)

Buộc sản xuất và mua bán hàng hóa, phải căn cứ vào tính chất của nó.

d)

Buộc sản xuất và trao đổi hàng hóa, phải căn cứ vào quy luật của nó.

92.

Điền từ vào chỗ trống:

"Quy luật giá trị là quy luật... của sản xuất và trao đổi hàng hóa."

a)

Tự nhiên nhất

b)

Chính xác nhất

c)

Cao cấp nhất

d)

Cơ bản nhất

93.

Trao đổi hàng hóa phải dựa vào?

a)

Hao phí lao động xã hội cần thiết.

b)

Hao phí lao động.

c)

Hao phí

d)

Hao phí xã hội.

94.

Điền từ:

"Giá cả thị trường ... lên xuống xoay quanh giá trị là biểu hiện sự hoạt động của quy luật giá trị."

a)

Tự phát.

b)

Tự giác.

c)

Vận động.

d)

Di chuyển

95.

Có bao nhiêu vai trò của quy luật giá trị đối với kinh tế thị trường?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

96.

"Sự phát triển chủ nghĩa tư bản, cùng sự bần cùng hóa của nhân dân là..."

a)

Hiện tượng khách quan

b)

Hiện tượng ngẫu nhiên.

c)

Hiện tượng tất nhiên.

d)

Hiện tượng chủ quan.

97.

"Sự phát triển của nền kinh tế hàng hóa dựa trên?"

a)

Sự phân công sản xuất.

b)

Sự phân công lao động sản xuất.

c)

Sự phân công lao động xã hội.

d)

Sự phân công.

98.

Giá xăng tăng trong một vài thời điểm là do?

a)

Cung < Cầu

b)

Cung > Cầu

99.

A may một cái áo hết 5 giờ. Thời gian lao động xã hội cần thiết để may cái áo là 4 giờ. Vậy A bán chiếc áo giá cả tương ứng với mấy giờ?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

100.

Nền kinh tế thị trường vận hành theo cơ chế......

a)

Thời Tiết

b)

Thị Trường

c)

Ngoại Giao

d)

Mac-Lenin