WorksheetsĐỀ 1
Total questions: 40
Worksheet time: 35mins
Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử?
Fe2O3 + HNO3 (đặc, nóng)
Fe(OH)2 + HNO3 (đặc, nóng)
Fe(NO3)2 + HNO3 (đặc, nóng)
Fe3O4 + H2SO4 (đặc, nóng)
Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất sắt chính có trong quặng?
Pirit chứa FeS2
Xiđeritchứa FeCO3
Hematit nâu chứa Fe2O3
Manhetit chứa Fe3O4
Quặng nào sau đây được sử dụng để tiết kiệm năng lượng trong quá trình sản xuất nhôm trong công nghiệp?
Boxit
Xiđerit
Manhetit
Criolit
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Để Fe(OH)2 trong không khí.
(b) Sục khí clo vào dung dịch FeCl2.
(c) Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
(d) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3.
Số thí nghiệm sau khi phản ứng kết thúc thu được hợp chất sắt (III) là
1
2
3
4
Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là
17,73
9,85
11,82
19,70
Trường hợp nào sau đây không có phản ứng hóa học xảy ra?
Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3
Cho Al vào dung dịch Ca(OH)2
Cho Al vào dung dịch HCl
Nung Al2O3 ở nhiệt độ 2000oC
Phát biểu nào sau đây đúng?
CrCl2 ( trong nước) không tác dụng với khí clo.
Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Na2CrO4, dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
Sục khí Cl2 vào dung dịch chứa muối NaCrO2 trong môi trường kiềm sẽ tạo ra dung dịch có màu da cam.
Một số chất vô cơ và hữu cơ như S, P, C, C2H5OH bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
Công thức hóa học của phèn chua là
Na2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O
K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Nhận định nào sau đây không đúng:
Crom (III) oxit được dùng để tạo ra màu xanh lục cho đồ gốm sứ.
Crom (VI) oxit là chất rắn, màu đỏ thẫm.
Cấu hình electron của nguyên tử crom (ở trạng thái cơ bản) được viết gọn là [Ar]3d44s2.
Cr(OH)3 là chất không tan trong nước, màu lục xám.
Cho sơ đồ biến hóa sau (mỗi mũi tên là một phản ứng)
Cr2O3 → Cr → CrCl3 → Cr(OH)3 → KCrO2 → K2CrO4 → K2Cr2O7 → Cr2(SO4)3.
Tổng số phản ứng thuộc loại oxi hóa – khử trong dãy biến hóa trên là
3
4
5
6
Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
CrO3.
Cr2O3.
Cr(OH)3.
Al2O3.
Cho 17,2 gam hỗn hợp Cr và CrO tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Tổng khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
(cho Cr =52, O = 16)
40,7 gam.
24,6 gam.
12,3 gam.
36,9 gam.
Từ m kg quặng hematit (chứa 75% Fe2O3, còn lại là tạp chất không chứa sắt) sản xuất được 140 kg gang chứa 96% sắt. Biết hiệu suất của toàn bộ quá trình sản xuất là 80 %. Giá trị của m là
(cho Fe = 56, O =16)
256
320
512
640
Cho các phát biểu sau:
(a) Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
(b) Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng boxit
(c) Phèn chua là muối sunfat kép ngậm nước của nhôm và kali có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O
(d) Số oxi hóa đặc trưng của nhôm trong hợp chất là +3
(e) Nhôm phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nguội có thể giải phóng khí
Số phát biểu đúng là:
1
2
3
4
Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?
H2SO4.
FeCl3.
HCl.
HNO3.
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
Cu2+, Fe3+.
Ca2+, Mg2+.
Al3+, Fe3+.
Na+, K+.
Hoà tan 21,6 gam Al bằng dung dịch HNO3 dư, sinh ra 6,72 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Khí X là
NO.
NO2.
N2O.
N2
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu
Na2CO3 và Ca(OH)2.
Na2CO3 và Na3PO4.
Na2CO3 và HCl.
NaCl và Ca(OH)2.
Tính chất vật lí nào sau đây của sắt khác với các đơn chất kim loại khác ?
Là kim loại nặng.
Tính dẻo, dễ rèn.
Dẫn điện và dẫn nhiệt.
Có tính nhiễm từ.
Điều chế kim loại Na bằng cách :
Dùng K khử ion Na+trong dung dịch NaCl
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
Dùng khí CO khử ion Na+trong Na2O ở nhiệt độ cao
Điện phân nóng chảy NaCl
Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?
Hematit đỏ.
Pirit sắt.
Xiđerit.
Manhetit.
Khí nào sau đây không làm đổi màu giấy quì tím ẩm?
H2.
SO2
NH3.
Cl2.
Cho từ từ dung dịch NaOH vào ống chứa K2Cr2O7. Tiếp tục cho từng giọt dung dịch H2SO4 loãng vào, hiện tượng quan sát được là?
Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam.
Dung dịch không đổi màu.
Dung dịch từ màu da cam chuyển sang màu vàng.
Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam, sau đó chuyển sang màu vàng lại.
Cho V lít khí CO2 ( ở đktc) vào 700 ml Ca(OH)2 0,1 M sau phản ứng thu được 6 gam kết tủa. Giá trị của V là:
2,016 lít hoặc 1,344 lít
1,68 lít hoặc 2,016 lít
1,792 lít hoặc 1,344 lít
3,36 lít
Cho 15,9 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 13,44 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Al2O3 trong X là
10,8 gam.
5,1 gam.
5,4 gam.
10,2 gam.
Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?
Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3.
Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2(hoặc Na[Al(OH)4])
Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.
Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
Na2CO3, CO2, H2O.
NaOH, CO2, H2O
NaOH, CO2, H2.
Na2O, CO2, H2
Cho sơ đồ phản ứng sau: Al → X→Y→AlCl3. X, Y có thể lần lượt là cặp chất nào sau đây?
Al(OH)3, Al2O3
Al2(SO4)3, Al(OH)3
Al2(SO4)3, Al2O3
Al(OH)3, Al(NO3)3
Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất là
Fe
Na
Al
Mg
Hợp kim không bị ăn mòn (thép inoc) là hợp kim có thành phần chính nào sau đây?
Fe-Cr-Mn.
Al-Si.
Au-Ag.
Bi-Pb-Sn.
Khử hoàn toàn 56,32g hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần 14,336 lít CO (đktc), thu được m gam Fe. Giá trị của m là
35,84
51,2
46,08
74,24
Số oxi hóa của crom trong hợp chất NaCrO2 là
+2.
+6.
+4.
+3.
Kim loại tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
Cu.
Cr.
Fe.
Hg.
Bộ y tế Mỹ vừa công bố uống cà phê thường xuyên có thể chữa bệnh mất trí nhớ. Cà phê có chứa chất gây nghiện là
cafein.
cần sa.
nicotin.
cocain.
Cho các chất sau:(1) FeO, (2) Fe2O3, (3) Fe3O4, (4) Fe(OH)3. Chất tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng không thấy có khí thoát ra là
(1), (3).
(2), (4).
(2), (3).
(1), (2).
Phát biểu nào sau đây đúng?
Cr và Al đều tác dụng với dung dịch HCl tạo ra muối CrCl3 và AlCl3.
Cr và Al đều tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra NaCrO2 và NaAlO2
Cr và Al đều tác dụng với Cl2 tạo ra muối CrCl3 và AlCl3.
Cr và Al đều bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc, nóng.
Hàm lượng cacbon trong gang là
dưới 0,01 % khối lượng.
trên 5% khối lượng.
từ 0,01-2 % khối lượng.
từ 2-5% khối lượng.
Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2, hiện tượng xảy ra là
không xuất hiện kết tủa.
xuất hiện kết tủa keo trắng, kết tủa keo trắng không tan.
xuất hiện kết tủa keo trắng, kết tủa keo trắng tan dần.
xuất hiện kết tủa xanh lam.
Dãy các chất đều bị tan hết trong dung dịch HCl dư là
Al, Fe và Ag.
Cu, Al và Fe.
CuO, Al và Fe.
Cu, Ag và Fe.
Thuốc thử để phân biệt 3 chất rắn đựng riêng biệt: Al2O3, Al, Mg là
nước.
dung dịch NaOH.
dung dịch HCl.
dung dịch NaNO3.
