wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐÔNG NAM Á TIẾT 1,2,3

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á kể từ sau những năm 1990 là từ

a)

nông nghiệp sang công nghiệp.

b)

nông nghiệp sang dịch vụ.

c)

nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ.

d)

công nghiệp sang dịch vụ.

2.

Sản phẩm công nghiệp của ngành sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy; thiết bị điện tử đã trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là do

a)

đầu tư cơ sở hạ tầng, khoa học - kĩ thuật

b)

liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.

c)

nguồn tài nguyên phong phú.

d)

trình độ người lao động được nâng cao.

3.

Ý nào sau đây không chính xác về ngành dịch vụ ở Đông Nam Á?

a)

Hệ thống giao thông được mở rộng và hiện đại.

b)

Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp.

c)

Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và được hiện đại hoá.

d)

Cơ sở hạ tầng hoàn thiện và hiện đại.

4.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp

a)

Nhiệt đới

b)

Hàn đới

c)

Ôn đới

d)

Cận nhiệt đới

5.

Ngành nào sau đây không phải là ngành chính trong sản xuất nông nghiệp của Đông Nam Á?

a)

Trồng lúa nước.

b)

Trồng cây công nghiệp và cây ăn quả.

c)

Trồng cây đặc sản.

d)

Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thuỷ, hải sản.

6.

Cây lương thực truyền thống và quan trọng bậc nhất ở Đông Nam Á là

a)

lúa mì

b)

lúa nước

c)

ngô ( bắp )

d)

sắn ( khoai mì)

7.

Cây lúa nước ở Đông Nam Á được trồng tập trung tại các đồng bằng

a)

giữa núi

b)

ven sông

c)

châu thổ các sông lớn

d)

ven biển

8.

Cây lúa nước ở Đông Nam Á được trồng nhiều hơn tại các đồng bằng thuộc Đông Nam Á lục địa do ở đây

a)

có thị trường xuất khẩu rộng lớn.

b)

có nhiều thuận lợi về điều kiện tự nhiên và thị trường tiêu thụ.

c)

ít bị thiên tai, bão lụt hơn.

d)

lao động có kinh nghiệm hơn.

9.

Hai nước trong khu vực Đông Nam Á đứng hàng đầu về xuất khẩu gạo là

a)

Việt Nam và Cam-pu-chia.

b)

Thái Lan và Mi-an-ma.

c)

Thái Lan và Việt Nam.

d)

Phi-líp-pin và Ma-lai-xi-a.

10.

Các cây công nghiệp được trồng nhiều ở Đông Nam Á là do

a)

trước đây đã có các đồn điền.

b)

ít thiên tai, bão lụt.

c)

đất đai và khí hậu phù hợp.

d)

nhu cầu thị trường lớn.

11.

Các nước Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a và Việt Nam đều trồng nhiều

a)

cao su

b)

hồ tiêu

c)

cà phê

d)

cọ dầu

12.

So với các nước Đông Nam Á, Việt Nam là nước trồng nhiều nhất.

a)

cao su và hồ tiêu.

b)

cà phê và cao su

c)

cà phê và hồ tiêu.

d)

cà phê và cọ dầu

13.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở Đông Nam Á?

a)

Là khu vực nuôi nhiều gia cầm.

b)

Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.

c)

Trâu, bò được nuôi nhiều ở Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan và Việt Nam.

d)

Lợn được nuôi nhiều ở Việt Nam, Phi -líp-pin, Thái Lan và In-đô-nê-xi-a.

14.

Đánh bắt và nuôi trồng thuỷ, hải sản là ngành kinh tế truyền thống và đang phát triển ở Đông Nam Á do

a)

có hệ thống sông ngòi, kênh rạch nhiều.

b)

có biển rộng lớn bao quanh và không đóng băng

c)

có lợi thế cả về sông, biển và thị trường tiêu thụ.

d)

có trang thiết bị ngày càng hiện đại.

15.

Mục tiêu của ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định không phải vì

a)

mỗi nước trong khu vực hoàn toàn lúc nào cũng có sự ổn định.

b)

trong mỗi nước không còn sự tranh chấp phức tạp về lãnh thổ.

c)

tạo cứ cho các cường quốc can thiệp vào khu vực bằng vũ lực.

d)

tạo nên một quốc gia chung thống nhất cho toàn bộ khu vực.

16.

Việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN” (AFTA) là việc làm thuộc

a)

mục tiêu hợp tác.

b)

cơ chế hợpt tác.

c)

thành tựu hợp tác.

d)

lí do hợp tác.

17.

Biểu hiện nào sau đây là chung nhất chứng tỏ kinh tế của các nước Asean còn chênh lệch nhau?

a)

GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.

b)

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.

c)

Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau.

d)

Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia còn chưa hợp lý.

18.

Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức với các nước Asean hiện nay?

a)

Thất nghiệp, thiếu việc làm.

b)

Thiếu lương thực trầm trọng.

c)

Khai thác tài nguyên chưa hợp lí

d)

Trình độ phát triển còn chênh lệch

19.

Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của một số nước Đông Nam Á hiện nay?

a)

Ô nhiễm môi trường.

b)

Mất ổn định xã hội.

c)

Phân hóa giàu nghèo.

d)

Lao động thất nghiệp.

20.

Quốc gia có quy mô GDP lớn nhất ASEAN là

a)

Xingapo

b)

Việt Nam

c)

Indonexia

d)

Thái Lan

21.

Vấn đề nào sau đây đòi hỏi các quốc gia ở Đông Nam Á hiện nay phải có sự hợp tác chặt chẽ với nhau?

a)

Biến đổi khí hậu.

b)

Xuất khẩu nông sản.

c)

Ngăn chặn phá rừng.

d)

Bùng nổ dân số.

22.

“Uỷ hội sông Mê Công” là một hợp tác giữa các nước Asean về lĩnh vực nào sau đây?

a)

Tài nguyên.

b)

Xã hội.

c)

Văn hóa.

d)

Chính trị.

23.

Quốc gia có GDP/người lớn nhất ASEAN là

a)

Xingapo

b)

Brunay

c)

Indonexia

d)

Thái Lan

24.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở nơi tiếp giáp giữa hai đại dương nào?

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

c)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

d)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

25.

Khu vực Đông Nam Á là cầu nối giữa hai lục địa nào?

a)

Lục địa Á – Âu và lục địa Ô- xtrây - li-a.

b)

Lục địa Á và lục địa Âu.

c)

c địa Á – Âu và lục địa Phi.

d)

Lục địa Á – Âu và lục địa Bắc Mĩ.

26.

Khu vực Đông Nam Á hiện nay có tất cả bao nhiêu quốc gia?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

27.

Nước nào sau đây không thuộc khu vực Đông Nam Á?

a)

Đông – ti- mo.

b)

Mi-an-ma.       

c)

B-ru-nây.

d)

Ấn Độ.   

28.

Nước có lãnh thổ thuộc Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo là

a)

Ma-lai-xi-a.  

b)

Xin-ga-po.

c)

In-đô-nê-xi-a.

d)

Phi-lip-pin.  

29.

Nước có dân số đông nhất khu vực ĐNA là  

a)

Phi-lip-pin  

b)

Việt Nam    

c)

In- đô –nê-xi-a

d)

Thái Lan

30.

Quốc gia duy nhất ở khu vực Đông Nam Á không có diện tích giáp biển

a)

Lào.   

b)

Cam-pu-chia.         

c)

Mi-an-ma.

d)

Thái Lan.

31.

Đây là đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo

a)

ít đồng bằng, nhiều đồi, núi và núi lửa.

b)

Chủ yếu núi trung bình và núi thấp.

c)

Có nhiều đồng bằng lớn được hình thành bởi phù sa sông.

d)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi chạy theo hướng tây bắc- đông nam

32.

Các dãy núi ở ĐNA lục địa có hướng

a)

Bắc- Nam.

b)

Đông – Tây.

c)

Tây Bắc- Đông Nam.

d)

Tây Bắc- Đông Nam và Bắc- Nam.

33.

Điểm khác cơ bản của địa hình Đông Nam Á lục địa với Đông Nam Á biển đảo là

a)

ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

b)

núi thường thấp dưới 3000m.

c)

có nhiều núi lửa đang hoạt động.

d)

đồng bằng phù sa nằm đan xen giữa các dãy núi

34.

Quốc gia chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão ở Đông Nam Á là

a)

Việt Nam    

b)

Phi-lip-pin  

c)

In-đô-nê-xi-a

d)

Ma-lai-xi-a

35.

Bán đảo Đông Dương gồm các quốc gia

a)

Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia

b)

Việt nam, Lào, Mi-an-ma

c)

Lào, Thái Lan, Việt Nam

d)

Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia

36.

Nét khác biệt về khí hậu của miền Bắc Mi-an-ma và miền Bắc Việt Nam so với các nước Đông Nam Á là

a)

Nóng quanh năm.    

b)

Có mùa đông lạnh.      

c)

Có lượng mưa lớn.

d)

Thường xuyên có bão.

37.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á lục địa màu mỡ, vì

a)

được phủ các sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.

b)

được phù sa của các con sông bồi đắp.

c)

có lớp phủ thực vật phong phú.

d)

được con người cải tạo hợp lí.

38.

Tại sao đất đai của các đồng bằng ở ĐNA biển đảo rất màu mỡ?

a)

Còn hoang sơ mới được sử dụng gần đây.

b)

Đất phù sa do các con sông lớn bồi đắp.

c)

Có nhiều mùn do rừng nguyên sinh cung cấp.

d)

Đất phù sa có thêm khoáng chất từ dung nham núi lửa.

39.

Đông Nam Á nằm ở đâu?

a)

phía đông châu Á

b)

Phía đông nam châu Á

c)

Phía đông bắc châu Á

d)

Trung tâm châu Á

40.

Đông Nam Á tiếp giáp đại dương nào trong số các đại dương sau?

a)

Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

bắc băng dương

d)

Thái Đại DƯơng

41.

Đặc điểm nào sau đây không phải của Đông Nam Á lục địa ?

a)

Có các dãy núi chạy theo hướng tây bắc - đông nam và bắc - nam

b)

Có các đồng bằng châu thổ màu mỡ

c)

Khí hậu cận nhiệt đới

d)

Khoáng sản đa dạng

e)

Sông ngòi nhỏ ngắn và dốc

42.

Sông nào lớn nhất Đông Nam Á?

a)

hồng

b)

Mê Nam

c)

Mê Công

d)

I-a-put

43.

Những đặc điểm nào sau đây là đúng về tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo ?

a)

Địa hình chủ yếu là đồng bằng

b)

Có nhiều núi lửa

c)

Sông ngắn và dốc

d)

Giàu khoáng sản

e)

Chủ yếu có khí hậu cận nhiệt

44.

Đông Nam Á không thuộc đới khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới

b)

Xích đạo

c)

Cận xích đạo

d)

Ôn đới

45.

Dân cư Đông Nam Á không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Dân số đông

b)

Mật độ dân số thấp

c)

Dân số phân bố đồng đều

d)

Thành phần dân tộc đa dạng

e)

Gia tăng dân số tự nhiên thấp

46.

Đồng bằng nào có diện tích lớn nhất Đông Nam Á

a)

Đồng bằng sông Mekong

b)

Đồng bằng sông Menam

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

47.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lý của Đông Nam Á ?

a)

Nằm ở khu vực đông nam của châu Á

b)

Cầu nối giữa lục địa Á âu và lục địa Australia

c)

Cầu nối giữa đại Tây dương và Thái Bình Dương

d)

Năm phần lớn trong khu vực nội chí

48.

Điều kiện tự nhiên của Đông Nam Á thuận lợi cho sự phát triển của những ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Nông nghiệp nhiệt đới

b)

Kinh tế biển

c)

Công nghiệp khai khoáng

d)

Phát triển Cây công nghiệp ôn đới

e)

Lâm nghiệp

49.

Đặc điểm dân cư của Đông Nam Đã mang lại thuận lợi gì cho sự phát triển kinh tế xã hội?

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Lực lượng tiêu thụ tài nguyên lớn

c)

Nguồn lao động có chất lượng

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

50.

Loại rừng nào phổ biến ở khu vực Đông Nam Á

a)

Rừng xích đạo và rừng nhiệt đới

b)

Rừng lá kim

c)

Rừng hỗn hợp

d)

Xavan

51.

Khu vực Đông Nam Á nằm tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?

a)

Nhật Bản

b)

Hàn Quốc

c)

Trung Quốc

d)

Liên bang Nga

52.

Xã hội Đông Nam Á có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Đa dân tộc

b)

Đa tôn giáo

c)

Có nhiều nét tương đồng về lịch sử , văn hóa , phong tục tập quán

d)

Các quốc gia thường xảy ra tranh chấp

53.

Vì sao Đông Nam Á có nhiều tài nguyên khoáng sản?

a)

Có diện tích rộng lớn

b)

Nằm trong khu vực nội chí tuyến

c)

Nằm trong vành đai sinh khoáng

d)

Có vùng biển rộng

54.

Khoáng sản nào có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở khu vực Đông Nam Á

a)

Quặng Sắt

b)

Than đá

c)

Dầu khí

d)

Kim cương

55.

Quốc gia nào sau đây nằm ở Đông Nam Á lục địa

a)

Indonesia

b)

Đông Timor

c)

Myanma

d)

Philippines

56.

Quốc gia nào sau đây nằm ở cả Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo

a)

Malaixia

b)

Singapore

c)

Indonesia

d)

Brunei

57.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á không giáp biển

a)

Đông Timor

b)

Indonesia

c)

Campuchia

d)

Lào

58.

Quốc gia nào có dân số đông nhất khu vực Đông Nam Á

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Indonesia

d)

Philippines