wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2 - Kinh tế chính trị

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

1. Một trong những nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa là:

a)

mức độ phức tạp của lao động

b)

thời gian lao động xh cần thiết

c)

thời gian lao động cá biệt

d)

số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa

2.

2. SX hàng hóa xuất hiện dựa trên những điều kiện:

a)

phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu SX

b)

phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu SX

c)

phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người SX

d)

phân công lao động XH và chế độ tư hữu về tư liệu SX

3.

3. Phương hướng cơ bản và lâu dài để tăng sản phẩm cho XH?

a)

tăng năng suất lao động

b)

tăng cường độ lao động

c)

kéo dài thời gian lao động

d)

mở rộng quy mô SX và nâng cao trình độ khoa học công nghệ

4.

4. Thế nào là lao động trừu tượng?

a)

là lao động có mục đích, có ý thức của con người

b)

là những lao động ngành nghề tạo ra của cải

c)

là lao động SX hàng hóa nếu coi đó là hao phí sức lao động nói chung của con người, không tính đến hình thức cụ thể của nó như thế nào ( không tính đến thao tác, đối tượng, mục đích và kết quả của lao động )

d)

cả 3

5.

5. Giá trị hàng hóa gồm có 2 bộ phận cấu thành: giá trị cũ ( c ) và giá trị mới ( v + m ). Hai phần này được hình thành như thế nào?

a)

A. LĐCT đc bảo toàn và chuyển dịch giá trị tư liệu SX vào giá trị sản phẩm hàng hóa, làm hình thành giá trị cũ ( c )

b)

B. LĐTT tạo nên giá trị mới ( v + m )

c)

C. LĐTT tạo nên cả 2 phần của giá trị

d)

cả A và B

6.

6. Thế nào là tư hữu về tư liệu SX?

a)

TLSX thuộc quyền sở hữu riêng của từng người, từng chủ thể SX

b)

Các chủ thể sỡ hữu có quyền chi phối, sử dụng TLSX của mình vì lợi ích kinh tế của mình

c)

các chủ sở hữu tự quyết định những vấn đề kinh tế lớn: cái gì, như thế nào, cho ai

d)

cả 3

7.

7. Bản chất của tiền tệ

a)

Tiền tệ là một thứ hàng hóa đặc biệt đứng tách khỏi TG hàng hóa thông thường, đóng vai trò làm vật ngang giá cho các loại hàng hóa khác

b)

tiền tệ thể hiện lao động xh kết tinh trong hàng hóa

c)

tiền tệ phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người SX hàng hóa với nhau

d)

cả 3

8.

8. phát biểu nào sau đây không thuộc khái niệm hàng hóa

a)

là sản phẩm của lao động

b)

có thể thỏa mãn nhu cầu của con ng

c)

thông qua trao đổi, mua bán

d)

do hao phí lao động xh cần thiết

9.

9. Nội dung cuộc đại phân công lao động xh lần thứ ba là

a)

trồng trọt tách khỏi chăn nuôi

b)

công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

c)

ngành thương nghiệp ra đời

d)

thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

10.

10. nội dung cuộc đại phân công lao động xh lần thứ hai là:

a)

trồng trọt tách khỏi chăn nuôi

b)

đại công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

c)

ngành thương nghiệp ra đời

d)

thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

11.

11. Thế nào là lao động cụ thể:

a)

là phạm trù lịch sử của hàng hóa

b)

lao động tạo ra giá trị của hàng hóa

c)

lao động tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

biểu hiện tính chất xh của người sx hàng hóa

12.

12. Các hàng hóa so sánh, trao đổi được với nhau là dựa trên cơ sở:

a)

đều là sản phẩm của lao động, tức có lao động kết tinh trong chúng

b)

đều nhămd thỏa mãn nhu cầu của con người, tức cần mua bán để tiêu dùng

c)

đều là sản phẩm của lao động đáp ứng nhu cầu con người, tức sở thích

d)

đều là sản phẩm của lao động, tức cùng vì mục đích tiêu dùng cho xh

13.

13. Giá trị sử dụng của hàng hóa bao giờ cũng bao gồm 2 nhân tố hợp thành là

a)

vật chất và lao động

b)

ý thức và lao động

c)

con ng và hao phí sức người

d)

tài nguyên thiên nhiên và ý thức

14.

14. Ai là người đầu tiên phát hiện ra tính hai mặt của lao động SX hàng hóa lao LDCT và LDTT?

a)

D.Ricardo

b)

C.Mác

c)

Ph.Ănghen

d)

V.I.Lênin

15.

15. Thế nào là năng suất lao động?

a)

là hiệu quả có ích của LDCT

b)

Mức năng suất lao động đc tính bằng lượng sản phẩm SX ra trong một đơn vị thời gian, hoặc thời gian hao phí để SX ra một đơn vị sản phẩm

c)

khái niệm năng suất lao động chỉ đc dùng trong lĩnh vực sx vật chất. Nó gắn liền với hoạt động lao động cụt hể

d)

cả 3

16.

16. Thế nào là giá trị sử dụng?

a)

công dụng của vật đc xác định là giá trị sd của nó

b)

là tính hữu ích của vật thể

c)

là những thuộc tính tự nhiên của vật

d)

cả 3

17.

17. Hai yếu tố cơ bản của quá trình SX hàng hóa là gì?

a)

tư liệu SX và công cụ lao động

b)

tư liệu SX và sức lao động

c)

tư liệu SX và tư liệu tiêu dùng

d)

tư liệu SX và tư liệu lao động

18.

18. Tác dụng của quy luật giá trị:

a)

điều tiết SX và giá cả hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người SX hàng hóa

b)

điều tiết SX hàng hóa; kích thích lưu thông hàng hóa; làm phân hóa những người Sx hàng hóa

c)

điều tiết trao đổi và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người SX hàng hóa

d)

điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người SX hàng hóa

19.

19. Lượng giá trị của hàng hóa đc đo bằng?

a)

thời gian lao động cá biệt cần thiết

b)

thời gian lao động giản đơn cần thiết

c)

thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

thời gian lao động phức tạp cần thiết

20.

20. Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là?

a)

đều làm tăng thêm lượng sản phẩm đc sx ra trong một đơn vị thời gian

b)

đều làm giảm giá trị của một đơn vị hàng hóa

c)

đều là tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian

d)

đều gắn với tiến bộ kỹ thuật - công nghệ

21.

21. Như thế nào là lao động phức tạp?

a)

lao động đòi hỏi phải có sự huấn luyện trc về chuyên môn mới có thể tiến hành đc

b)

lao động trong các ngành công nghiệp

c)

lao động của những kỹ sư, bác sĩ, những người làm công tác nghiên cứu và quản lý kinh tế

d)

cả 3

22.

22. Tiền làm phương tiện thanh toán khi:

a)

khi tiền nhàn rỗi

b)

khi trả nợ, nộp thuế

c)

thanh toán quốc tế

d)

đo lường giá trị các hàng hóa

23.

23. Hai hàng hóa trao đổi đc với nhau

a)

chúng cùng là sản phẩm của lao động

b)

hao phí lao động của chúng luôn bằng nhau

c)

có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

d)

đều có thể thỏa mãn nhu cầu của con người

24.

24. Hàng hóa là:

a)

là những vật thể thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của con người

b)

là hết thảy những vật những thứ thỏa mãn đc nhu cầu tiêu dùng của con người và chúng đc SX ra để trao đổi, mua bán

c)

là những vật có giá trị sử dụng cao

d)

là những vật mà trên thị trường luôn khan hiếm

25.

25. Yếu tố nào làm cơ sở cho sự ngang bằng trong trao đổi hàng hóa

a)

LDCT

b)

LDTT

c)

Giá trị hàng hóa

d)

giá trị sd của hàng hóa

26.

26. Cặp phạm trù đc C.Mác phát hiện đầu tiên:

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

lao động tư nhân và lao động XH

c)

lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

lao động quá khứ và lao động sống

27.

27. Hàng hóa là:

a)

sản phẩm của lao động, thỏa mãn nhu cầu của con người SX, thông qua nhu cầu của họ

b)

sản phẩm của lao động, thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người, thông qua trao đổi, mua bán

c)

vật phẩm của tự nhiên, đc đem trao đổi, mua bán để tiêu dùng

d)

sản phẩm của lao động, đc đưa vào sx hoặc tiêu dùng

28.

28. Đâu là tế bào kinh tế chứa đựng mọi mầm móng mâu thuẫn của phương tiện sx TBCN

a)

tiền tệ

b)

hàng hóa

c)

giá trị

d)

lao động

29.

29. Quan hệ tỷ lệ về lượng trong trao đổi giữa các hàng hóa với nhau do cái gì quy định

a)

do tính hữu ích của hàng hóa

b)

do giá trị nội tại của hàng hóa

c)

do quan hệ cung cầu

d)

do ngẫu nhiên

30.

30. Cường độ lao động tăng lên thì hao phí lao động trong một đơn vị hàng hóa có thay đổi hay không

a)

b)

không

c)

vừa có vừa không

d)

cả 3 sai