wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2025 LTCM

Total questions: 27

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống cấp đai của Taekwondo, theo truyền thống dùng 6 màu chính là trắng, vàng, xanh dương, đỏ và đen, chọn cách phân chia cấp phù hợp với màu đai theo quy định của VTF.

a)

Đai trắng (Cấp 8), Đai vàng (Cấp 7), Đai xanh dương (Cấp 6, 5), Đai đỏ (Cấp 4, 3, 2, 1) và Đai đen cho đen đai một đẳng trở lên

b)

Đai trắng (Cấp 10, 9, 8), Đai vàng (Cấp 7), Đai xanh lá cây (Cấp 6), Đai xanh dương (Cấp 5), Đai đỏ (Cấp 4, 3, 2, 1) và Đai đen cho huyền đai đệ nhất đẳng trở lên.

c)

Cả 2 câu đều sai

d)

Cả 2 câu đều đúng

2.

Tinh thần chung của Taekwondo theo Kukkiwon, hãy chọn câu nào đúng nhất

a)

Vượt qua chính mình trở thành người ngày càng hoàn thiện hơn

b)

Đem lại lợi ích cho toàn thế giới, cộng đồng Taekwondo và võ sinh thân yêu

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

3.

Năm phẩm chất (ngũ đức) cần có của môn sinh Taekwondo theo Kukkiwon là Perseverance (Kiên trì) - Courage (Can đảm) - Lễ nghĩa (Courtesy) - Justice (Công bằng) - Volunteering (Tình nguyện/Cống hiến), đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Mười hai (12) phẩm chất, tính cách (Character) của người tập luyện Taekwondo theo Kukkiwon được liệt kê dưới đây, đúng hay không đúng? Courtesy (Lễ nghĩa) - Perseverance (Kiên trì/Nhẫn nại) - Focus (Tập trung) - Confidence (Tự tin) - Respect (Tôn trọng) - Care (Quan tâm) - Trust (Tin tưởng) - Leadership (Lãnh đạo bằng làm gương) - Cooperation (Hợp tác) - Commitment (Cam kết) - Responsibility (Trách nhiệm) - Justice (Công bằng)

a)

Đúng

b)

Không đúng

5.

Mười (10) chuẩn mực hành vi cần có của Người Thầy Taekwondo. Đúng hay không đúng?

Tolerance (Khoan dung) - Expectation (Kỳ vọng) - Honor (Nêu cao danh dự) - Lead by Example - Consideration (Xem xét, cân nhắc) - Respect (Tôn trọng) - Fairness (Công bằng) - Responsibility (Trách nhiệm) - Sense of mission (Sứ mệnh) - Devotion (Cống hiến)

a)

Đúng

b)

Không đúng

6.

Các nguyên tắc để nâng cao tinh thần tư lập cho võ sinh HLV cần biết, chọn các đáp án đúng?

a)

Không ép võ sinh phải tập nội dung con không thích hay can thiệp vào mọi hoạt động tập luyện của con. sẽ tạo cho các con cảm giác ''bị quản lý''.

b)

Chấp nhận để võ sinh làm sai hoặc thất bại

c)

Để con biết chịu trách nhiệm

d)

Mức độ an ủi, vỗ về con vừa phải có tác dụng tốt nhưng nếu thể hiện với con quá mức sẽ làm con yếu đuối, không quyết đoán sau này. Hãy tâm sự với võ sinh, thay vì cứ nói với các con kiểu như ''Thầy thương con quá, tội nghiệp con quá''.

7.

Taekwondo thế giới có bao nhiêu tổ chức thành viên ở 5 Châu lục:

a)

215 Quốc gia và vùng lãnh thổ + Refugees

b)

213 Quốc gia và vùng lãnh thổ

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

8.

Tên của các tổ chức thành viên ở 5 châu lục, chọn các câu trả lời đúng:

a)
  • Châu Âu (ETU)

b)

Châu Á (ATU)

c)
  • Châu Phi (AFTU)

d)
  • Châu Mỹ (PATU)

e)
  • Châu Đại Dương (OTU)

9.

Để thực hiện kỹ thuật tay có lực mạnh, câu nào dưới đây là không đúng

a)

Đúng biên độ động tác (đường đi của đòn tay thực hiện)

b)

Đúng nguyên tắc phát lực

c)

Cần tăng tốc và impact (xoay và dừng) khi tay ở vị trí khởi đầu.

d)

Thực hiện nguyên tắc phối hợp giữa kỹ thuật tay, di chuyển tấn và hít thở

10.

Để thực hiện kỹ thuật tay có lực mạnh, câu nào dưới đây là không đúng

a)

Đúng biên độ động tác

b)

Đúng nguyên tắc thực hiện kỹ thuật Taekwondo

c)

Cần tăng tốc và impact (xoay và dừng) khi tay ở vị trí trung gian

d)

Đúng nguyên tắc phối hợp

11.

Để thực hiện kỹ thuật tay có lực mạnh, câu nào dưới đây là không đúng

a)

Thực hiện nguyên tắc phối hợp giữa kỹ thuật tay, di chuyển tấn và hít thở

b)

Đúng nguyên tắc thực hiện kỹ thuật Taekwondo

c)

Khi ở vị trí trung gian số 3 cần tăng tốc và impact

d)

Đúng đường đi của kỹ thuật (biên độ động tác)

12.

Để thực hiện kỹ thuật tay có lực mạnh, câu nào dưới đây là đúng nhất

a)

Đúng biên độ động tác (đường đi của đòn tay thực hiện)

b)

Đúng nguyên tắc thực hiện kỹ thuật Taekwondo

c)

Thực hiện nguyên tắc phối hợp giữa kỹ thuật tay, di chuyển tấn và hít thở

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

13.

Tiêu chí nào dưới đây nằm trong nội dung đánh giá sự chính xác về mặt kỹ thuật (Accuracy) khi thực hiện bài quyền tiêu chuẩn Taekwondo.

a)

Chính xác trong thực hiện trình tự các kỹ thuật quy định của bài quyền (thuộc quyền)

b)

Chính xác trong thực hiện từng động tác kỹ thuật

c)

Giữ thăng bằng & thời gian động tác chậm và hét đúng quy định

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

14.

Tiêu chí nào dưới đây không nằm trong nội dung đánh giá sự chính xác về mặt kỹ thuật (Accuracy) khi thực hiện bài quyền tiêu chuẩn Taekwondo

a)

Nhanh và mạnh (Speed & Power)

b)

Hét sai động tác quy định

c)

Giữ thăng bằng

d)

Đi tấn nhấp nhô

e)

Sai trọng tâm

15.

Tiêu chí nào dưới đây không nằm trong nội dung đánh giá sự chính xác về mặt kỹ thuật (Accuracy) khi thực hiện bài quyền tiêu chuẩn Taekwondo

a)

Nhanh và mạnh (Speed & Power)

b)

Kihap short and sharp (Hét ngắn và chắc)

c)

Cả 2 câu trên đều đúng

d)

Cả 2 câu trên đều sai

16.

Tiêu chí nào dưới đây không sử dụng để đánh giá việc thực hiện một đòn tay hoặc chân chính xác (Accuracy)

a)

Vũ khí sử dụng

b)

Khu vực, mục tiêu và cách thức thực hiện

c)

Kỹ thuật áp dụng

d)

Tốc độ, nhanh chậm, gồng hoặc thả lỏng

17.

Chọn công thức chuẩn mới nhất thành lập một thuật ngữ Taekwondo do Kukkiwon quy định trong Taekwondo Textbook

a)

Khu vực, mục tiêu + Phần cơ thể được sử dụng để đỡ, đấm và tấn công + Cách thức thực hiện + Kỹ thuật áp dụng

b)

Vũ khí sử dụng + Khu vực, mục tiêu + Hướng thực hiện + Kỹ thuật áp dụng

c)

Cả 2 câu trên đều sai

d)

Cả 2 câu trên đều đúng

18.

Biên độ động tác (đường đi của kỹ thuật) liên quan đến các yếu tố khu vực, mục tiêu và cách thức thực hiện trong thuật ngữ Taekwondo, đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Biên độ động tác là đường đi qua 5 điểm, gồm vị trí bắt đầu (starting position), vị trí khởi đầu (initial movement), vị trí trung gian (middle section 2), vị trí kết thúc (ending position) gồm xoay và dừng, đúng hay sai?

a)

a) Đúng

b)

b) Sai

20.

Từ vị trí khởi đầu (initial movement) đến vị trí kết thúc (ending position), sẽ cần đi qua bao nhiêu điểm để có độ chính xác cao

a)

Điểm trung gian

b)

Đi qua 5 điểm

c)

Đi qua 3 điểm

d)

Đi qua 4 điểm

21.

Tiêu chí nào dưới đây được sử dụng để đánh giá việc thực hiện một đòn tay hoặc chân chính xác

a)

Vũ khí sử dụng và kỹ thuật áp dụng

b)

Biên độ động tác (đường đi của kỹ thuật)

c)

Cả 2 câu trên đều sai

d)

Cả 2 câu trên đều đúng

22.

Để nói một thuật ngữ Taekwondo đầy đủ gồm có các yếu tố sau, chọn câu đúng nhất

a)

Khu vực và mục tiêu, Phần cơ thể được sử dụng (còn gọi là vũ khí sử dụng), cách thức thực hiện, kỹ thuật áp dụng

b)

Khu vực và kỹ thuật áp dụng

c)

Cách thức thực hiện và kỹ thuật áp dụng

d)

Cả 3 câu trên đều sai

23.

Khu vực, mục tiêu bao gồm các phần sau, câu nào không đúng?

a)

Area (Low), Momtong (Trunk), Eolgul (Face)

b)

Injung (Philtrum), Myeongchi (Solar Plexus), Danjeon (Lower part of the abdomen)

c)

Eokkae (Shoulder), Heori (Waiste), Mureup (Knee), Balkumchi (Elbow)

d)

Cả 3 đáp án trên đều không đúng

24.

Các mục tiêu chính và quan trọng tấn công trên cơ thể gồm

a)

Eolgul (Face): Injung (Philtrum), Nun (Eye), Teok (Chin), Mok (Neck), Temple

b)

Momtong (Trunk): Myeongchi (Solar Plexus), Eokkae (Shoulder), Balkumchi (Elbow), Palmok (Wrist), Bae (Abdomen)

c)

Arae (Low): Danjeon (Lower abdomen), Sat (Groin), Mureup (Knee), Paldeung (Instep of the Foot), Bakmok (Ankle)

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

25.

Có bao nhiêu tấn căn bản sau đây: Moaseogi (Charyeot/attention), Naranhiseogi (Parallel Stance), Yeopseogi (Wenseogi, Oreunseogi), Juchumseogi (Horse Stance), Apseogi (Walking Stance), Apgubi Seogi (Front Stance), Dwigubi Seogi (Back Stance), Beomseogi (Tiger Stance), Hakdariseogi (Crane Stance), Kkoaseogi (Cross Stance), Dwikkoaseogi (Cross Back Stance), Apkkoaseogi (Cross Front Stance), Gyeotdariseogi (Supporting Stance), Ogeumseogi (Supporting Stance), Apchukchum (Fighting Stance).

a)

13 Tấn

b)

11 Tấn

c)

12 Tấn

d)

15 tấn

26.

Có bao nhiêu thế chuẩn bị Junbi Jase (Ready Posture): Gibon Junbi, Gyeopson Junbi, Bojumeok Junbi, Tongmilgi Junbi, Dujumeok Heori Junbi, Gyeokpa Junbi, Gyeorugi Junbi, Hosin Junbi

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

27.

Các yếu tố quy định nhịp điệu nhanh chậm trong bài quyền

a)

Nguyên tắc thực hiện kỹ thuật Taekwondo tạo ra nhanh chậm trong 1 kỹ thuật

b)

Nguyên tắc phát lực tạo ra nhịp điệu, nhanh chậm trong 1 động tác và giữa các động tác

c)

Khi thực hiện từ 2 kỹ thuật liên tiếp giống nhau thì nhanh

d)

Kỹ thuật đỡ chậm hơn kỹ thuật tấn công

e)

Các kỹ thuật tay thực hiện trên cùng 1 tấn thì nhanh hơn bình thường