wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Định dạng văn bản

Total questions: 27

Worksheet time: 7hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Thao tác Ctrl + Enter có chức năng gì

a)

Ngắt trang

b)

Xuống hàng chưa kết thúc một đoạn

c)

Nhập dữ liệu theo hàng dọc

d)

Xuống một trang màn hình

2.

Để chèn ngắttrang, chọn

a)

Tại Page Layout/ chọn Break/Column

b)

Tại Page Layout/ chọn Break/Next Page

c)

Tại Page Layout/ chọn Break/Page

d)

Tại Page Layout/ chọn Break/Continuous

3.

Để canh đều 2 bên cho phần văn bản được chọn, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl+L

b)

Ctrl+R

c)

Ctrl+J

d)

Ctrl+E

4.

Để canh trái cho phần văn bản được chọn, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl+L

b)

Ctrl+R

c)

Ctrl+J

d)

Ctrl+E

5.

Để canh giữacho phần văn bản được chọn, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl+L

b)

Ctrl+R

c)

Ctrl+J

d)

Ctrl+E

6.

Sau khi định dạng một nhóm kí tự in nghiêng, nếu bôi đen các kí tự này, nhấp vào biểu tượng FormatPainter , rồi nhấp vào một nhóm kí tự khác trong văn bản, thì điều gì xảy ra?

a)

Nhóm kí tự sau sẽ in nghiêng

b)

Tất cả đều sai

c)

Nhóm kí tự sau sẽ không in nghiêng nữa

d)

Nhóm kí tự sau sẽ gạch chân

7.

Cách nhanh nhất để chọn một từ trong văn bản Word

a)

Giữ phím Ctrl và dùng các phím mũi tên

b)

Chọn Select Word Wizard trên thanh công cụ

c)

Giữ phím Shift và dùng các phím mũi tên

d)

Nháy đúp vào từ đó

8.

Để định dạng văn bản thành kiểu danh sách liệt kê, chọn văn bản cần định dạng, thực hiện lệnh

a)

Page Layout, Borders and Shading

b)

Insert, Font...

c)

Home, Bullets

d)

View, Paragraph...

9.

Trong Microsoft Word, để giãn hàng đoạn văn bản đã chọn, ta thực hiện chọn Ribbon

a)

Home, Paragraph.

b)

Page Layout, Border and Shading.

c)

Page Layout, TaB.

d)

Home, Font.

10.

Màn hình làm việc chuẩn của Word là

a)

b)

c)

d)

11.

Trong Word, để tạo danh sách liệt kê (với 1 kiểu không có trong danh sách cho sẵn) cho các đoạn văn đã chọn ta thực hiện

a)

Home/Numbering/Define New Number

b)

Insert/Bullets/Define New Bullet

c)

Home/Bullets/Define New Bullet

d)

Insert/Numbering/Define New Number

12.

Để tạo màu nền cho đoạn văn bản hay một nhóm ký tự trong Word, trước tiên chọn đoạn văn bản cần tạo nền, sau đó thực hiện

a)

Thẻ Home, chọn nhóm Paragraph, sửdụng nút Shading

b)

Thẻ Home, chọn nhóm Font, sửdụng nút lệnh Font Color

c)

Thẻ Home, chọn nhóm Borders and Shading vàthiết đặt màu ởmục Shading

d)

Thẻ Page Layout, chọn nhóm Paragraph, sửdụng nút Shading.

13.

Sau khi chọn khối văn bản trong Word, nhấn tổ hợp phím Ctrl + [ sẽ có tác dụng

a)

tăng kích thước chữtrong khối văn bản.

b)

chuyển chữ trong khối văn bản thành chữ viết hoa

c)

chuyển chữ trong khối văn bản thành chữ thường

d)

giảm kích thước chữ trong khối văn bản.

14.

Trong Microsoft Word, để thay đổi định dạng chữ thường sang chữ hoa và ngược lại cho một khối văn bản được đánh dấu, ta sử dụng:

a)

Tổ hợp phím Ctrl + A

b)

Tổ hợp phím Shift + F3

c)

Tổ hợp phím Ctrl + Shift + F3

d)

Phím F3

15.

Trong MS. Word, để viết chỉ số dưới (VD:H2O), ta chọn số 2 sau đó nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + =

b)

Ctrl + ]

c)

Ctrl + [

d)

Ctrl + Shift + =

16.

Để thực hiện định dạng viền cho tiêu đề văn bản, thao tác

a)

Home/paragraph/Border and Shading

b)

Home/paragraph/Shading

c)

Home/Font/Color

d)

Home/Font/TextHighlight color

17.

Trong MS. Word, để viết chỉ số trên (VD:3x^2), ta chọn số 2 sau đó nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + =

b)

Ctrl + ]

c)

Ctrl + [

d)

Ctrl + Shift + +

18.

Trong Word, để chèn vào văn bản các ký tự đặc biệt như ☺

a)

nháy Insert, Chart

b)

nháy Insert, Picture, From File

c)

nháy Insert, Picture, WordArt

d)

Nháy Insert, Symbol

19.

Trong Word, để thực hiện soạn thảo công thức toán học, ta thực hiện

a)

nháy Insert, Numbering

b)

nháy Insert, Object.,,, Microsoft Equation 3.0

c)

nháy Numbering.

d)

nháy Insert, Header and Footer

20.

Để định dạng văn bản thành nhiều cột, ta chọn văn bản cần định dạng, thực hiện thao tác

a)

Insert, Columns...

b)

Home, Insert, Columns...

c)

View, Columns...

d)

Page Layout, Columns...

21.

Trong soạn thảo Word, muốn chọn khối nhanh một từ, có thể

a)

bấm tổ hợp phím Shift + Enter

b)

bấm tổ hợp phím Ctrl + C

c)

nhấp đôi chuột vào từ đó

d)

nhấp chuột vào từ đó.

22.

Tổ hợp phím Shift + Enter trong Word có tác dụng

a)

ngắt đoạn văn bản để sang đoạn văn bản mới

b)

ngắt cột văn bản khi định dạng chia cột văn bản

c)

ngắt dòng văn bản nhưng vẫn giữ trong đoạn văn bản

d)

ngắt trang văn bản để sang trang văn bản mới.

23.

Trong Word, để chuyển văn bản từ cột này sang cột khác ta sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl + Enter

b)

Ctrl + Shift +Enter

c)

Enter

d)

Shift + Enter

24.

Để đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo trong Word, ở thể Layout của hình bên, chọn

a)

Column

b)

Orientation

c)

Margins

d)

Size

25.

Để đưa kí tự đầu dòng rơi xuống dạng chữ lớn, ta chọn nút lệnh

a)

Symbol

b)

DropCap

c)

Picture

d)

Text Box

26.

Cho biết chức năng của nút lệnh sau

a)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong đoạn

b)

Điều chỉnh khoảng cách trước và sau đoạn

c)

Tăng/giảm kích cỡ chữ

d)

Tăng/giảm lề trái/phải của đoạn văn

27.

Tổ hợp phímCtrl -Shift -Enterthay thế cho việc dùng lệnh nào sao đây? (ngắt nội dung cột)

a)

Layout/chọn Breaks/ chọn Page

b)

Layout/chọn Breaks/ chọn Column

c)

Layout/chọn Breaks/ chọn Next Page

d)

Chọn Column breaks