wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học ứng dụng

Total questions: 47

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong các lệnh sau đây, lệnh nào là lệnh lọc tự động?

a)

Subtotal

b)

AutoFilter

c)

Sort

d)

Pivottable

2.

Để tính dung lượng mẫu quan sát của một dãy dữ liệu, hàm nào sau đây được sử dụng?

a)

SUMIF(List)

b)

B. AVERAGE(List)     

c)

Count ( List )

d)

Rank( number, ref, order)

3.

Để tính tổng của một dãy dữ liệu, hàm nào sau đây được sử dụng?

a)

Sumproduct ( List 1,list 2)

b)

Sum ( List)

c)

Average ( List )

d)

Avedev.p ( list )

4.

Trong các thông báo lỗi sau đây, thông báo nào là thông báo lỗi sai giá trị khi nhập và tính toán dữ liệu trong Excel?

a)

#N/A

b)

#NAME

c)

#REF!

d)

#VALUE!

5.

Để biết được giá trị tương lai của một khoản đầu tư và thu nhập, hàm nào sau đây được sử dụng?

a)

Pv

b)

FV

c)

PPMT

d)

IPMT

6.

Để tính tổng của các tích của dữ liệu, hàm nào sau đây được sử dụng?

a)

Sum(list)

b)

Sumproduct ( List 1, List 2 )

c)

STEDEV ( List )

d)

COUNT ( List )

7.

Để biết được giá trị hiện tại của một khoản đầu tư hay thu nhập, hàm nào sau đây được sử dụng?

a)

PMT

b)

FV

c)

NPER

d)

PV

8.

Trong các lệnh sau đây, lệnh nào là lệnh sắp xếp?

a)

Filter

b)

Subtotal

c)

Advanced Filter

d)

Sort

9.

Trong các thông báo lỗi sau đây, thông báo nào là thông báo lỗi không tìm thấy dữ liệu khi nhập và tính toán dữ liệu trong Excel?

a)

NULL!

b)

#NAME!

c)

#REF!

d)

#N/A

10.

Để biết được số tiền phải trả hay nhận được đều đặn trong mỗi kỳ, hàm nào sau đây được sử dụng?

a)

PMT

b)

PV

c)

IPMT

d)

PPMT

11.

Để xác định số bình quân cộng của một dãy dữ liệu, hàm nào sau đây được sử dụng?

a)

MEDIAN(List)       

b)

MODE ( List )

c)

AVEDEV ( List )

d)

AVERAGE ( List )

12.

Hàm nào dùng để đếm miền dữ liệu nếu thoả mãn một điều kiện nào đó

a)

COUNT

b)

SUM

c)

IF

d)

COUNTIF

13.

Để biết được tổng số kỳ đầu tư của một khoản đầu tư, hàm nào sau đây được sử dụng?

a)

PV

b)

PMT

c)

NPER

d)

PPMT

14.

Để tính số tiền vốn gốc trong số tiền phải chi trả đều đặn định kỳ cho một khoản đầu tư với lãi suất cố định, hàm nào sau đây được sử dụng?

a)

SYD

b)

PPMT

c)

PV

d)

SLN

15.

Để biết độ phân tán (độ lệch chuẩn) của giá trị so với giá trị trung bình của tổng thể dữ liệu, hàm nào sau đây được sử dụng?

a)

STDEV.P ( List )

b)

STEDEV ( LIST )

c)

VAR.P( LIST )

d)

MODE ( LIST )

16.

Để có được dữ liệu theo ngày tăng dần và giá giảm dần, sử dụng lệnh nào sau đây

a)

AutoFilter    

b)

Subtotal

c)

sort

d)

Advanced Filter

17.

Trong các thông báo lỗi sau đây, thông báo nào là thông báo lỗi tham chiếu khi nhập và tính toán dữ liệu trong Excel?

a)

#DIV/0!

b)

#REF

c)

#NAME

d)

#####

18.

Để biết được một số liệu đứng vị trí nào trong dãy dữ liệu thống kê, hàm nào sau đây được sử dụng?

a)

COUNT(List)

b)

AVERAGE(List)

c)

SUM(List)

d)

D. RANK(Number,Ref,Order)

19.

Để đánh giá sai số hay độ phân tán của dữ liệu tổng thể, hàm nào sau đây được sử dụng?

a)

VAR(List)

b)

VAR.P(LIST)

c)

SUMPRODUCT(List1,List2)

d)

MODE(List)

20.

Để xác định độ nhọn của phân bố một dãy các trị số thống kê, hàm nào sau đây được sử dụng?

a)

STDEV(List)

b)

STDEV.P(List)

c)

KURT( list )

d)

SKEW (List)

21.

Phát biểu nào dưới đây là KHÔNG CHÍNH XÁC đối với hàm PMT(rate, nper, pv, fv, type)

a)

. Giá trị đối số nper không thể bỏ qua

b)

Giá trị đối số fv có thể bỏ qua

c)

. Giá trị đối số rate có thể bỏ qua

d)

Giá trị type là 2 giá trị: 0 và 1

22.

Dùng để tính lãi trong số tiền phải chi trả đều đặn định kỳ cho một khoản đầu tư với lãi suất cố định, hàm nào sau đây được sử dụng?

a)

IPMT

b)

SLN

c)

NPER

d)

PMT

23.

Để đánh giá sai số hay độ phân tán của dữ liệu mẫu, hàm nào sau đây được sử dụng?

a)

Var ( List )

b)

STDEV(List)

c)

AVEDEV(List)      

d)

SKEW (List)

24.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG đối với hàm DB(cost,salvage,life,period,month)

a)

Dùng để tính khấu hao trong một năm

b)

Có thể bỏ qua giá trị đối số cost

c)

Month là số tháng xuất hiện của năm cuối thanh lý

d)

Không thể bỏ qua giá trị đối số salvage

25.

Trong các thông báo lỗi sau đây, thông báo nào là thông báo lỗi hiển thị khi nhập và tính toán dữ liệu trong Excel?

a)

#####

b)

#NAME!

c)

#N/A!

d)

#VALUE

26.

Để có được dữ liệu doanh thu tăng dần, lựa chọn thứ tự nào sau đây là đúng cho mục order trong hộp thoại?

a)

Largest to smallest

b)

Smallest to Largest

c)

 A to Z         

d)

Z to A

27.

Trong các lệnh sau, lệnh nào là lệnh tạo bảng chuyển vị?

a)

PivotChart

b)

Subtotal

c)

Pivottable

d)

Auto Filter

28.

Trong các thông báo lỗi sau đây, thông báo nào là thông báo lỗi sai ký tự khi nhập và tính toán dữ liệu trong Excel?

a)

. #DIV/0!     

b)

#REF!

c)

#VALUE!    

d)

#NAME!

29.

. Trong các lệnh sau lệnh nào là lệnh để tạo đồ thị chuyển vị?

a)

Advanced Filter

b)

Subtotal

c)

AutoFilter

d)

PivotChart

30.

Để xác định độ lệch tuyệt đối bình quân, hàm nào sau đây được sử dụng?

a)

MEDIAN(List)

b)

MODE(List)

c)

AVEDEV(List)

d)

AVERAGE(List)

31.

Trong tạo tổng phụ, trước khi vào data để thực hiện lệnh, chúng ta cần thực hiện bước nào ngay trước đó?

a)

Nhập dữ liệu vào bảng tính

b)

Sắp xếp vùng dữ liệu cần tạo tổng phụ

c)

Nhập các thông số vào hộp thoại

d)

Không phải các đáp án trên

32.

Để đánh giá đường mật độ phân phối lệch sang bên trái (tập trung nhiều bên trái) hay lệch về bên phải (tập trung nhiều về bên phải), hàm nào sau đây được sử dụng?

a)

VAR(List)

b)

STDEV.P(List)

c)

KURT(List)

d)

SKEW (List)

33.

Phát biểu nào dưới đây là ĐÚNG đối với hàm FV (Future Value):

a)

Tính giá trị tương lai của một khoản đầu tư được chi trả cố định theo kỳ với các khoản bằng nhau mỗi kỳ.

b)

Tính giá trị tương lai của một khoản đầu tư có lãi suất cố định và được chi trả cố định theo kỳ với các khoản không bằng nhau mỗi kỳ.

c)

Tính giá trị tương lai của một khoản đầu tư có lãi suất cố định trả theo định kỳ hoặc gửi thêm vào

d)

Tất cả đều sai

34.

. Trong các hàm sau đây, hàm nào dùng để tính khấu hao theo phương pháp giảm dần đều?

a)

Hàm SYD (Sum of the Years' Digits Depreciation)

b)

Hàm SLN (Straight-line)

c)

Hàm DB (Declining Balance)

d)

Hàm DDB (Double Declining Balance)

35.

Trong hộp thoại Advanced Filter, Criteria Range có nghĩa là gì trong các phương án sau đây?

a)

Địa chỉ vùng dữ liệu gốc

b)

Sao dữ liệu đến địa chỉ khác

c)

Địa chỉ vùng điều kiện      

d)

Không phải các đáp án trên

36.

. Hàm nào sau đây được sử dụng để tính tổng của miền dữ liệu thoả mãn một điều kiện?

a)

if

b)

sumif

c)

countif

d)

sum

37.

. Một cán bộ hưu trí nhận được mỗi tháng là 8.000.000 đồng liên tục trong 8 năm, với lãi suất 0,8%/tháng. Để biết xem số tiền cán bộ hưu trí đó nhận từ đầu kỳ là bao nhiêu, hàm nào sau đây được sử dụng?

a)

=PV(rate,nper,pmt,fv,type)

b)

=PPMT(rate,per,nper,pv,fv,type)

c)

=FV(rate,nper,pmt,pv,type)

d)

=IPMT(rate,per,nper,pv,fv,type)

38.

Nếu muốn biết khấu hao theo số năm sử dụng một TSCĐ với nguyên giá là 80 triệu đồng, thời hạn sử dụng là 10 năm, giá trị khi thanh lý là 10 triệu đồng, hàm nào sau đây được sử dụng?

a)

=SLN(cost,salvage,life)

b)

=SYD(cost,salvage,life,per)

c)

=DDB(cost,salvage,life,period,factor)

d)

=DB(cost,salvage,life,per,month)

39.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG đối với hàm IRR (Internal Rate of Return – Tỷ suất hoàn vốn nội bộ)

a)

Để tính tỷ suất hoàn vốn nội bộ cho một dòng thu nhập thuần không đều nhau trong một khoảng thời gian nhất định.

b)

Guess là lãi suất chiết khấu dự đoán của IRR. Nếu bỏ qua, thì mặc định guess = 10%.

c)

Để tính tỷ suất hoàn vốn nội bộ cho một dòng thu nhập thuần đều nhau trong một khoảng thời gian nhất định.

d)

. Tỷ suất do IRR trả về chính là lãi suất sao cho NPV = 0.

40.

Hàm nào dùng để xác định giá trị đúng nếu thoả mãn điều kiện được chỉ ra hoặc trả về giá trị khác nếu không thoả mãn điều kiện đặt ra?

a)

sumif

b)

countif

c)

if

d)

vlookup

41.

Để tính lãi suất ghép của một khoản chi trả đều đặn trong một khoảng thời gian nhất định, hàm nào sau đây được sử dụng?

a)

DB

b)

DDB

c)

Rate

d)

IPMT

42.

Trong các lệnh sau đây, lệnh nào là lệnh tạo tổng phụ?

a)

Subtotal       

b)

Advanced Filter

c)

 PivotChart

d)

AutoFilter

43.

Để biết độ phân tán (độ lệch chuẩn) của giá trị so với giá trị trung bình của mẫu dữ liệu, hàm nào sau đây được sử dụng?

a)

MEDIAN(List)

b)

STDEV(List)

c)

AVEDEV(List)

d)

MODE(List)

44.

Một doanh nghiệp vay ngân hàng 40 tỷ để đầu tư phát triển sản xuất và trả nợ theo phương thức trả dần trong 24 tháng (trả theo từng tháng), tính từ thời điểm 1 tháng sau khi vay. Biết rằng lãi suất tiền vay là 1,2%/tháng. Để biết được số tiền phải trả hàng tháng, hàm nào sau đây được sử dụng?

a)

=PMT(rate,nper,pv,fv,type)

b)

=PMT(rate,per,pv,fv,type)

c)

=PPMT(rate,per,nper,pv,fv,type) 

d)

 =PPMT(rate,nper,pv,fv,type)

45.

Để tính giá trị trung vị của mẫu thống kê, hàm nào sau đây được sử dụng?

a)

MEDIAN(List)

b)

MODE(List)

c)

AVEDEV(List)      

d)

AVERAGE(List)

46.

. Để có được dữ liệu mặt hàng giảm dần, lựa chọn thứ tự nào sau đây là đúng cho mục order trong hộp thoại?

a)

Z to A

b)

Smallest to Largest

c)

A to Z

d)

Largest to smallest

47.

Để biết được trong một mẫu thống kê, giá trị nào xuất hiện nhiều nhất, hàm nào sau đây được sử dụng?

a)

MEDIAN(List)

b)

STDEV(List)

c)

AVEDEV(List)

d)

MODE(List)