NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets32 Câu
Total questions: 32
Worksheet time: 2hrs 36mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Luật PCCC được Quốc hội khóa X nước CHXHCN Việt Nam thông qua vào ngày tháng năm nào ?
a)
A. Ngày 29/6/2001.
b)
B. Ngày 30/6/2001.
c)
C. Ngày 29/6/2002.
d)
D. Ngày 30/6/2002.
2.
Câu 2: Luật PCCC giải thích Đội PCCC cơ sở như thế nào ?
a)
A. Gồm những người tham gia hoạt động sản xuất tại cơ sở.
b)
B. Là tổ chức gồm những người tham gia hoạt động PCCC tại cơ sở.
c)
C. Gồm những người tham gia chỉ đạo công tác PCCC tại cơ sở.
d)
D. Là tổ chức gồm những người quản đốc, tổ trưởng sản xuất, dân phòng tại cơ quan, xí nghiệp.
3.
Câu 3: Theo quy định của Luật PCCC hằng năm ngày nào sau đây là “Ngày toàn dân phòng cháy và chữa cháy”?
a)
A. Ngày 2/9
b)
B. Ngày 19/8
c)
C. Ngày 04/10
d)
D. Ngày 05/10
4.
Câu 4: Luật PCCC quy định trong hoạt động PCCC nhiệm vụ nào là chính?
a)
A. Trong hoạt động PCCC lấy phòng ngừa làm chính
b)
B. Trong hoạt động PCCC lấy phương châm 4 tại chỗ làm chính
c)
C. Trong hoạt động PCCC lấy chữa cháy làm chính
d)
D. Trong hoạt động PCCC lấy tuyên truyền là chính.
5.
Câu 5: Đối tượng áp dụng của Luật phòng cháy và chữa cháy được quy định tại Điều 2 như thế nào.
a)
A. Tất cả các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân hoạt động sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam
b)
B. Tất cả các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân hoạt động sinh sống trong và ngoài nước
c)
C. Tất cả các cơ quan, tổ chức và hộ gia đình trên lãnh thổ Việt Nam
d)
D. Tất cả các cơ sở hoạt động, sản xuất, kinh doanh và cá nhân sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam
6.
Câu 6: Luật PCCC quy định khi có cháy yêu cầu nào được ưu tiên sử dụng cho chữa cháy?
a)
A. Mọi nguồn nước chữa cháy.
b)
B. Mọi nguồn nước và các vật liệu chữa cháy.
c)
C. Các vật liệu chữa cháy phải được ưu tiên sử dụng cho chữa cháy.
d)
D. Mọi nguồn nước và các vật dụng khác.
7.
Câu 7: Trong Luật PCCC giải thích “Chất nguy hiểm về cháy, nổ” như thế nào?
a)
A. Là chất lỏng, chất khí, máy móc hoặc vật tư, hàng hoá dễ xảy ra cháy nổ
b)
B. Là chất lỏng, chất khí, chất rắn, hoặc máy móc dễ xảy ra cháy, nổ
c)
C. Là chất lỏng, chất khí, chất rắn hoặc vật tư, hàng hoá dễ xảy ra cháy nổ
d)
D. Các chất có tính chất đặc biệt nguy hiểm về cháy nổ như xăng, dầu, khí đốt, hóa lỏng.
8.
Câu 8: Luật PCCC quy định Trách nhiệm PCCC là của ai ?
a)
A. Lực lượng cảnh sát PCCC, UBND các cấp, tổ chức và hộ gia đình
b)
B. Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân
c)
C. Ban điều hành tổ dân phố, bảo vệ cơ quan xí nghiệp, Đội PCCC cơ sở
d)
D. UBND các cấp, Chủ các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức và hộ gia đình
9.
Câu 9: Khi xảy ra cháy tại một cơ sở mà lực lượng cảnh sát PCCC chưa tới, theo quy định của Luật PCCC, khi có mặt những người sau đây ở đám cháy thì ai là người chỉ huy chữa cháy ?
a)
A. Người đứng đầu cơ sở bị cháy.
b)
B. Đội trưởng đội chữa cháy cơ sở.
c)
C. Tổ trưởng tổ sản xuất.
d)
D. Tổ trưởng tổ bảo vệ
10.
Câu 10: Điều kiện để tham gia Đội PCCC cơ sở khi có yêu cầu?
a)
A. Công dân từ 16 tuổi, đủ sức khỏe
b)
B. Công dân từ 18 tuổi trở lên
c)
C. Công dân từ 18 tuổi trở lên, đủ sức khỏe
d)
D. Công dân từ 16 tuổi đến 50 tuổi, đủ sức khỏe
11.
Câu 11: Trong các nội dung sau đây, nội dung nào là biện pháp cơ bản trong chữa cháy ?
a)
A. Huy động nhanh nhất các lực lượng, phương tiện để dập tắt ngay đám cháy.
b)
B. Tập trung cứu người, cứu tài sản và chống cháy lan.
c)
C. Thống nhất chỉ huy, điều hành trong chữa cháy.
d)
D. Cả 3 câu đều đúng.
12.
Câu 12: Khi nhận được lệnh huy động tham gia cứu chữa đám cháy. Bạn sẽ thực hiện như thế nào?
a)
A. Nhanh chóng tiếp cận đám cháy, để cứu người.
b)
B. Nhanh chóng tiếp cận đám cháy, sử dụng các dụng cụ tham gia chữa cháy.
c)
C. Nhanh chóng nhận lệnh, sử dụng các dụng cụ chữa cháy và thực hiện theo sự chỉ dẫn của lực lượng chữa cháy chuyên nghiệp.
d)
D. Nhanh chóng tiếp cận đám cháy và thực hiện theo chỉ dẫn của lực lượng chữa cháy cơ sở.
13.
Câu 13: Đội PCCC cơ sở do ai thành lập, quản lý và chỉ đạo?
a)
A. Người đứng đầu cơ sở
b)
B. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cơ sở hoạt động
c)
C. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức trực tiếp quản lý cơ sở
d)
D. Người đứng đầu cơ quan PCCC quản lý cơ sở
14.
Câu 14: Cơ sở nào sau đây thuộc diện cơ sở nguy hiểm về cháy, nổ quy định trong Phụ lục II Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ?
a)
A. Trụ sở cơ quan nhà nước các cấp từ 5 tầng trở lên
b)
B. Trụ sở cơ quan nhà nước các cấp từ 5 tầng trở lên và có 1 tầng hầm
c)
C. Trụ sở cơ quan nhà nước các cấp từ 10 tầng trở lên hoặc có khối tích từ 25.000m3 trở lên
d)
D. Trụ sở cơ quan nhà nước các cấp có khối tích từ 20.000m3 trở lên
15.
Câu 15: Theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP cơ sở, phương tiện giao thông cơ giới có trên 100 người thường xuyên làm việc thì biên chế của đội phòng cháy và chữa cháy cơ sở có bao nhiêu người?
a)
A. Tối thiểu là 20 người
b)
B. Tối thiểu là 23 người
c)
C. Tối thiểu là 25 người
d)
D. Tối thiểu là 27 người
16.
Câu 16: Theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP thời gian huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC lần đầu cho cán bộ, đội viên Đội PCCC cơ sở là bao nhiêu giờ?
a)
A. Từ 16 đến 24 giờ
b)
B. Từ 24 đến 32 giờ
c)
C. Từ 32 đến 48 giờ
d)
D. Từ 48 đến 54 giờ
17.
Câu 17: Theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP thời gian bồ dưỡng bổ sung hàng năm về nghiệp vụ PCCC cho cán bộ đội và đội dân phòng, đội PCCC cơ sở là bao nhiêu giờ?
a)
A. Tối thiểu là 8 giờ
b)
B. Tối thiểu là 12 giờ
c)
C. Tối thiểu là 16 giờ
d)
D. Tối thiểu là 20 giờ
18.
Câu 18: Khi đang ở trên tầng 18 của chung cư, mà ở tầng 17 bị cháy không thể xuống phía dưới được, anh/chị sẽ làm gì?
a)
A. Nhảy xuống
b)
B. Cố chạy xuống
c)
C. Chạy lên trên tầng cao nhất, dùng khăn ướt bịt mũi và gọi điện để lực lượng Cảnh sát PCCC ứng cứu.
d)
D. Ở trong phòng căn hộ đóng kín cửa lại
19.
Câu 19: Bình chữa cháy có ký hiệu MT5 là bình chữa cháy loại gì?
a)
A. Loại bột 5kg.
b)
B. Loại khí 5kg.
c)
C. Loại bột 50kg.
d)
D. Loại khí 50kg.
20.
Câu 20: Bình chữa cháy có ký hiệu MT3 là bình chữa cháy loại gì?
a)
A. Loại bột 5kg.
b)
B. Loại khí 5kg.
c)
C. Loại bột 3kg.
d)
D. Loại khí 3kg.
21.
Câu 21: Bình chữa cháy có ký hiệu MFZ5 là bình chữa cháy loại gì?
a)
A. Loại bột 5kg.
b)
B. Loại khí 5kg.
c)
C. Loại bột 3kg.
d)
D. Loại khí 3kg.
22.
Câu 22: Bình chữa cháy có ký hiệu MFZ3 là bình chữa cháy loại gì?
a)
A. Loại bột 5kg.
b)
B. Loại khí 5kg.
c)
C. Loại bột 3kg.
d)
D. Loại khí 3kg.
e)
E. Tất cả các lực lượng trên
23.
Câu 23: Cách sử dụng bình chữa cháy bằng bột như thế nào?
a)
A. Ném cả bình vào đám cháy.
b)
B. Lắc bình, rút chốt, hướng loa phun vào ngọn lửa, bóp cò.
c)
C. Đứng tại chỗ phun chất chữa cháy.
d)
D. Cả a, b, c đều đúng.
24.
Câu 24: Bình chữa cháy bằng bột chữa cháy không hiệu quả đối với đám cháy nào?
a)
A. Chất rắn
b)
B. Chất lỏng
c)
C. Chất khí.
d)
D. Các kim loại đang nóng đỏ và thiết bị điện tử
25.
Câu 25: Bình chữa cháy bằng khí chữa cháy hiệu quả ở khu vực nào?
a)
A. Ngoài trời
b)
B. Nơi có gió
c)
C. Nơi kín gió
d)
D. Tất cả các đáp án trên
26.
Câu 26: Khi có cháy xảy ra do điện, đầu tiên, ta phải làm gì?
a)
A. Báo động cho mọi người xung quanh biết, đồng thời gọi điện thoại thông báo cho lực lượng Cảnh sát PCCC qua số 114.
b)
B. Ngắt cầu dao diện.
c)
C. Nhanh chóng dùng phương tiện chữa cháy tại chỗ để chữa cháy.
d)
D. Tất cả đều đúng.
27.
Câu 27: Nghị định số 136/2020/NĐ-CP quy định khi tiến hành kiểm tra định kỳ về PCCC phải thông báo trước mấy ngày
a)
A. 02 ngày
b)
B. 03 ngày
c)
C. 04 ngày
d)
D. 05 ngày
28.
Câu 28: Quyết định kiện toàn Đội PCCC cơ sở Viện năm 2023 ban hành ngày nào, số Quyết định?
a)
A. 78/QĐ-VTX-TMTC ngày 08/02/2023
b)
B. 75/QĐ-VTX-TMTC ngày 10/02/2023
c)
C. 75/QĐ-VTX-TMTC ngày 08/02/2023
d)
D. 78/QĐ-VTX-TMTC ngày 10/02/2023
29.
Câu 29: Danh sách Đội PCCC cơ sở Viện gồm mấy tổ (theo Quyết định 75/QĐ-VTX-TMTC ngày 08/02/2023)?
a)
A. 5 tổ
b)
B. 6 tổ
c)
C. 3 tổ
d)
D. 4 tổ
30.
Câu 30: Ai là Trưởng ban Chỉ huy Ban PCCC Viện (theo Quyết định 75/QĐ-VTX-TMTC ngày 08/02/2023)?
a)
A. Đồng chí Phan Giang Châu
b)
B. Đồng chí Trần Huy Đạo
c)
C. Đồng chí Nguyễn Trung Dũng
d)
D. Đồng chí Trần Anh Đức
31.
Câu 31: Đội PCCC cơ sở Viện gồm bao nhiêu thành viên (theo Quyết định 75/QĐ-VTX-TMTC ngày 08/02/2023)?
a)
A. 152
b)
B. 132
c)
C. 133
d)
D. 142
32.
Câu 32: Quyết định ban hành Quy định PCCC&CHCN trong Tập đoàn CNVTQĐ ban hành ngày nào, số Quyết định?
a)
A. 1261/QĐ-CNVTQĐ ngày 09/3/2023
b)
B. 1262/QĐ-CNVTQĐ ngày 09/3/2023
c)
C. 1261/QĐ-CNVTQĐ ngày 08/3/2023
d)
D. 1262/QĐ-CNVTQĐ ngày 08/3/2023
Reset
