Font size
Worksheetskiet nguyen unit 1-g5
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
yên tĩnh
noisy
quiet
quite
narrow
noisy
hiện đại
noisy
quiet
modern
old
large
cổ kính
hẹp
rộng
ồn ào
hẹp
narrow
old
large
noisy
crowded
bận rộn
ồn ào
đông đúc
hiện đại
bận rộn
busy
modern
noisy
crowded
địa chỉ
address
adress
addres
adres
address / your / is / What / ?
(a)
What is the city like? - _____________.
It's noisy and crowded.
It's quiet and old.
What is the village (a) ?
What is the city like? - It's noisy and ______. (Có thể chọn nhiều phương án)
quiet
modern
crowded
busy
I live ______ Hanoi.
on
in
at
_______ is the city like?
What
Where
How
Which
Từ đồng nghĩa với " student " là từ nào ?
(a)
Từ nào sau đây có nghĩa là xinh đẹp, dễ thương
Handsome
Amazing
Wonderful
Pretty
A: What is your city like ?
B: . . . . . .
It's big and busy.
It's beautiful but small.
It's far and quiet.
It's peaceful and far.
What's the village like ?
It's far and quiet.
It far and quiet.
It's far and busy.
It's noise and beautiful.
Làm thế nào để hỏi địa chỉ nhà của một ai đó ?
(a)
Dịch câu sau :
What is your address ?
Địa chỉ của bạn là gì ?
Địa chỉ của tôi là gì ?
Địa chỉ của bạn ?
Đây là đại chỉ của tôi.
Nhà tôi ở đường Tôn Thất Tùng.
Ghi Địa chỉ chỉ bằng Tiếng Anh.
Address
Adress
Dress
Addess
town
thị trấn
ngôi làng
thành phố
quận
ngôi làng
town
village
city
province
Tôi sống trong một ngôi làng nhỏ.
I live in a small village.
I live in a village small.
I in a village small live.
I lives in a small village.
who are they ?
students
pupils
dogs
adults
Từ nào có nghĩa là "tòa tháp"?
Flat
Floor
Tower
crowded /ˈkraʊdɪd/
đông đúc
to, rộng
núi, vùng núi
làng
busy /ˈbɪzi/
yên tĩnh
hiện đại
làng
bận rộn
large /lɑːdʒ/
quê hương
làng
to, rộng
hiện đại
pretty /ˈprɪti/
nhỏ, nhỏ bé
yên tĩnh
đẹp, dễ thương
đông đúc
mountain /ˈmaʊntən/
yên tĩnh
quê hương
nhỏ, nhỏ bé
núi, vùng núi
