wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiet nguyen unit 1-g5

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

yên tĩnh

a)

noisy

b)

quiet

c)

quite

d)

narrow

2.

noisy

a)
b)
3.

hiện đại

a)

noisy

b)

quiet

c)

modern

d)

old

4.

large

a)

cổ kính

b)

hẹp

c)

rộng

d)

ồn ào

5.

hẹp

a)

narrow

b)

old

c)

large

d)

noisy

6.

crowded

a)

bận rộn

b)

ồn ào

c)

đông đúc

d)

hiện đại

7.

bận rộn

a)

busy

b)

modern

c)

noisy

d)

crowded

8.

địa chỉ

a)

address

b)

adress

c)

addres

d)

adres

9.

address / your / is / What / ?

(a)  

10.

What is the city like? - _____________.

a)

It's noisy and crowded.

b)

It's quiet and old.

11.

What is the village (a)   ?

12.

What is the city like? - It's noisy and ______. (Có thể chọn nhiều phương án)

a)

quiet

b)

modern

c)

crowded

d)

busy

13.

I live ______ Hanoi.

a)

on

b)

in

c)

at

14.

_______ is the city like?

a)

What

b)

Where

c)

How

d)

Which

15.

Từ đồng nghĩa với " student " là từ nào ?

(a)  

16.

Từ nào sau đây có nghĩa là xinh đẹp, dễ thương

a)

Handsome

b)

Amazing

c)

Wonderful

d)

Pretty

17.

A: What is your city like ?

B: . . . . . .

a)

It's big and busy.

b)

It's beautiful but small.

c)

It's far and quiet.

d)

It's peaceful and far.

18.

What's the village like ?

a)

It's far and quiet.

b)

It far and quiet.

c)

It's far and busy.

d)

It's noise and beautiful.

19.

Làm thế nào để hỏi địa chỉ nhà của một ai đó ?

(a)  

20.

Dịch câu sau :

What is your address ?

a)

Địa chỉ của bạn là gì ?

b)

Địa chỉ của tôi là gì ?

c)

Địa chỉ của bạn ?

d)

Đây là đại chỉ của tôi.

e)

Nhà tôi ở đường Tôn Thất Tùng.

21.

Ghi Địa chỉ chỉ bằng Tiếng Anh.

a)

Address

b)

Adress

c)

Dress

d)

Addess

22.

town

a)

thị trấn

b)

ngôi làng

c)

thành phố

d)

quận

23.

ngôi làng

a)

town

b)

village

c)

city

d)

province

24.

Tôi sống trong một ngôi làng nhỏ.

a)

I live in a small village.

b)

I live in a village small.

c)

I in a village small live.

d)

I lives in a small village.

25.

who are they ?

a)

students

b)

pupils

c)

dogs

d)

adults

26.

Từ nào có nghĩa là "tòa tháp"?

a)

Flat

b)

Floor

c)

Tower

27.

crowded /ˈkraʊdɪd/

a)

đông đúc

b)

to, rộng

c)

núi, vùng núi

d)

làng

28.

busy /ˈbɪzi/

a)

yên tĩnh

b)

hiện đại

c)

làng

d)

bận rộn

29.

large /lɑːdʒ/

a)

quê hương

b)

làng

c)

to, rộng

d)

hiện đại

30.

pretty /ˈprɪti/

a)

nhỏ, nhỏ bé

b)

yên tĩnh

c)

đẹp, dễ thương

d)

đông đúc

31.

mountain /ˈmaʊntən/

a)

yên tĩnh

b)

quê hương

c)

nhỏ, nhỏ bé

d)

núi, vùng núi