Font size
WorksheetsVocab c12-t6 sec1
Total questions: 67
Worksheet time: 36mins
Dịch: cultural values are highly entrenched in food and agricultural systems worldwide
-> Những giá trị văn hóa (a) vào hệ thống thực ăn và nông nghiệp toàn thế giới
Phúc lợi xã hội
(a)
Collective action group
Collabration
Co-operation
Volatility
Internediart
Unique aspect
Characteristic
Peasant
Variation
Trek
volatility
/ˌvɑː.ləˈtɪl.ə.t̬i/
sự tức giận
sự hiền lành
sự biến động
sự vững chắc
State subsidies
Tip-of-the-tongue state
Cognitive control
Financial assistance from government
Non-verbal auditory input
Trung gian (adj)
ex: người mua trung gian
(a)
biến động giá cả
(a)
counter- intutively
thông thường, phần chung
ngạo mạn, kiêu kì
lạ đời, khác thường
quan trọng là, chủ chốt
Nguyên nhân nền ( use adj start w "un.."
(a)
di cư
bắt chước
giảm thiểu
đầu tư
price volatility
(a)
thuốc này dường như không thể làm dịu/ giảm bớt đi sự khó chịu của tôi ( start w "al...")
(a)
sự bóp chặt, vòng vây* kiểu tác động, điều khiển lớn đến sth mà khiến sth cannot develop ( hơi tiu cực )
(a)
người hưởng lợi
(a)
địa chủ, chủ đất
(a)
gây tranh cãi
(a)
sự minh bạch
(a)
nông dân ( nghèo)
(a)
tự động/ tự chủ , tự trị
(a)
hợp tác xã
(a)
(kte) chuỗi giá trị: chuỗi các hđ liên quan nhau tạo nên giá trị sản phẩm hoặc dịch vụ
(a)
đồng bộ hóa
(a)
thao túng giá cả
(a)
phân phối thức ăn
(a)
chà đạp / dẫm mạnh lên
(a)
xâm nhập quyền riêng tư của tôi
(a)
biến động/ biến đổi
(a)
sự tưới tiêu
(a)
bên liên quan : a person/ group in cooperative group
(a)
di tích ( có ý nghĩa quan trọng trong lịch sử )
(a)
tàn tích
(a)
hài cốt/ thi thể
(a)
cao nguyên
(a)
độ cao so với mức nước biển
(a)
trạng thái bình ổn
(a)
ổn định, chững lại : reach a particular level and then stay the same
(a)
đi qua; ngang qua ( vd: rừng ,..) / (n): trở ngại
(a)
đi xuống (to go or come down- đường đi/ night or dark) / bao phủ ( cảm xúc tiêu cực)/
(a)
thung lũng
(a)
bể khổ
(a)
vong vo ( agrument/explanation) / quanh co ( đường )
(a)
hẻm núi
(a)
growing without stop
(a)
phạm vi kiến thức/ đường chân trời
(a)
phông cảnh;nền : the view behind something
(a)
chủ nhà : a person/organization that owns a building or area of land is paid by the use of it
(a)
đúng; chính xác: exactly right (a) ( bđ = sp... có - )
(a)
not at all : không tí nào cả: ( 1 cụm có dùng not ... in the ..)
(a)
người thuê nhà
(a)
chia ngôi tóc; (n) nghĩa là tốc được chia sanng 2 bên với 1 đường ranh ở giữa
(a)
kính dày như cái đít chai, hình tròn mà mắt kính như kính lúp á
(a)
to be nervous or worried : này là động từ bđ bằng "f.."
(a)
phân biệt cung cấp nhà ở : kiểu phân biệt nhóm thuê nhà: vd: cho người da trắng thuê còn không cho hoặc đối xử tệ với nhóm người da đên thuê nhà
(a)
bấp bênh; chênh vênh in a dangerous state because of not being safe or not being held in place firmly
(a)
mua được; có được thu được ( công ty ; cổ phần; tài sản;...) / học được; learn a language or skills)
(a)
hợp đồng thuê nhà; thỏa thuận thuê nhà
(a)
at the beginning
(a)
