wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab c12-t6 sec1

Total questions: 67

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Dịch: cultural values are highly entrenched in food and agricultural systems worldwide

-> Những giá trị văn hóa (a)   vào hệ thống thực ăn và nông nghiệp toàn thế giới

2.

Phúc lợi xã hội

(a)  

3.

Collective action group

a)

Collabration

b)

Co-operation

c)

Volatility

d)

Internediart

4.

Unique aspect

a)

Characteristic

b)

Peasant

c)

Variation

d)

Trek

5.

volatility

/ˌvɑː.ləˈtɪl.ə.t̬i/

a)

sự tức giận

b)

sự hiền lành

c)

sự biến động

d)

sự vững chắc

6.

State subsidies

a)

Tip-of-the-tongue state

b)

Cognitive control

c)

Financial assistance from government

d)

Non-verbal auditory input

7.

Trung gian (adj)

ex: người mua trung gian

(a)  

8.

biến động giá cả

(a)  

9.

counter- intutively

a)

thông thường, phần chung

b)

ngạo mạn, kiêu kì

c)

lạ đời, khác thường

d)

quan trọng là, chủ chốt

10.
prevalent /ˈprev.əl.ənt/
a)
Đảo ngược, reserve
b)
phổ biến, happening often
c)
trái ngược, totally different
d)
nạn đói, hunger
11.
tranh luận, discuss in a formal way (n/ a)
a)
adequate
b)
resilient
c)
subsidy
d)
debate
12.
giải quyết/ xử lí + sth
a)
address
b)
adoption
c)
welfare
d)
procurement
13.

Nguyên nhân nền ( use adj start w "un.."

(a)  

14.
intervention
a)
sự đầu tư
b)
sự can thiệp
c)
sự thông minh
d)
sự ngăn chặn
15.
mitigate
a)

di cư

b)

bắt chước

c)

giảm thiểu

d)

đầu tư

16.

price volatility

(a)  

17.

thuốc này dường như không thể làm dịu/ giảm bớt đi sự khó chịu của tôi ( start w "al...")

(a)  

18.
...... into : result in
a)
change
b)
translate
c)
rubber
d)
valley * cụm này C2 đóaa
19.

sự bóp chặt, vòng vây* kiểu tác động, điều khiển lớn đến sth mà khiến sth cannot develop ( hơi tiu cực )

(a)  

20.

người hưởng lợi

(a)  

21.

địa chủ, chủ đất

(a)  

22.
in the (grand) scheme of things
a)
considering everything
b)
in terms of
c)
in addition to plans
d)
in a detailed way
23.
sự áp dụng of sth
a)
peasant
b)
prevalent
c)
adoption
d)
magnitude
24.

gây tranh cãi

(a)  

25.

sự minh bạch

(a)  

26.

nông dân ( nghèo)

(a)  

27.

tự động/ tự chủ , tự trị

(a)  

28.

hợp tác xã

(a)  

29.

(kte) chuỗi giá trị: chuỗi các hđ liên quan nhau tạo nên giá trị sản phẩm hoặc dịch vụ

(a)  

30.

đồng bộ hóa

(a)  

31.

thao túng giá cả

(a)  

32.
copipunity-supported
a)
hỗ trợ kép
b)
hỗ trợ theo chuỗi
c)
hỗ trợ lấy lãi
d)
hỗ trợ phi lợi nhuận
33.

phân phối thức ăn

(a)  

34.

chà đạp / dẫm mạnh lên

(a)  

35.
sing someone/sth`s praises
a)
khen ngơi, tán dương sth/so
b)
so/sth sống động
c)
nâng cao so/sth giá trị
d)
so/sth nổi tiếng, phổ biến
36.

xâm nhập quyền riêng tư của tôi

(a)  

37.

biến động/ biến đổi

(a)  

38.

sự tưới tiêu

(a)  

39.

bên liên quan : a person/ group in cooperative group

(a)  

40.

di tích ( có ý nghĩa quan trọng trong lịch sử )

(a)  

41.

tàn tích

(a)  

42.

hài cốt/ thi thể

(a)  

43.

cao nguyên

(a)  

44.

độ cao so với mức nước biển

(a)  

45.

trạng thái bình ổn

(a)  

46.

ổn định, chững lại : reach a particular level and then stay the same

(a)  

47.

đi qua; ngang qua ( vd: rừng ,..) / (n): trở ngại

(a)  

48.

đi xuống (to go or come down- đường đi/ night or dark) / bao phủ ( cảm xúc tiêu cực)/

(a)  

49.

thung lũng

(a)  

50.

bể khổ

(a)  

51.

vong vo ( agrument/explanation) / quanh co ( đường )

(a)  

52.

hẻm núi

(a)  

53.

growing without stop

(a)  

54.

phạm vi kiến thức/ đường chân trời

(a)  

55.

phông cảnh;nền : the view behind something

(a)  

56.

chủ nhà : a person/organization that owns a building or area of land is paid by the use of it

(a)  

57.

đúng; chính xác: exactly right (a) ( bđ = sp... có - )

(a)  

58.

not at all : không tí nào cả: ( 1 cụm có dùng not ... in the ..)

(a)  

59.

người thuê nhà

(a)  

60.

chia ngôi tóc; (n) nghĩa là tốc được chia sanng 2 bên với 1 đường ranh ở giữa

(a)  

61.

kính dày như cái đít chai, hình tròn mà mắt kính như kính lúp á

(a)  

62.

to be nervous or worried : này là động từ bđ bằng "f.."

(a)  

63.

phân biệt cung cấp nhà ở : kiểu phân biệt nhóm thuê nhà: vd: cho người da trắng thuê còn không cho hoặc đối xử tệ với nhóm người da đên thuê nhà

(a)  

64.

bấp bênh; chênh vênh in a dangerous state because of not being safe or not being held in place firmly

(a)  

65.

mua được; có được thu được ( công ty ; cổ phần; tài sản;...) / học được; learn a language or skills)

(a)  

66.

hợp đồng thuê nhà; thỏa thuận thuê nhà

(a)  

67.

at the beginning

(a)