wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ANCOL HÓA 11

Total questions: 82

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Tên thay thế của C2H5OH là

a)

ancol etylic

b)

ancol metylic

c)

etanol

d)

metanol.

2.

Số đồng phân ANCOL cấu tạo của C4H10O là

a)

3

b)

4

c)

6

d)

7.

3.

Cho các ancol sau: CH3OH, C2H5OH, HOCH2-CH2OH, HOCH2-CH2-CH2OH, CH3-CH(OH)-CH2OH.Số anncol cho ở trên phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Oxi hóa ancol nào sau đây không tạo anđehit ?

a)

CH3OH.

b)

(CH3)2CHCH2OH.

c)

C2H5CH2OH

d)

CH3CH(OH)CH3.

5.

Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken đó là

a)

2-metylpropen và but-I-en.

b)

propen và but-2-en.

c)

eten và but-2-en

d)

eten và but-I-en.

6.

Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng phân của nhau ( tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

(CH3)2COH).

b)

CH3OCH2CH2CH3.

c)

CH3CH(OH)CH2CH3.

d)

CH3CH(CH3)CH2OH.

7.

Hai ancol nào sau đây cùng bậc ?

a)

propan-2-ol và I-phenyletan-I-ol

b)

propan-I-ol và phenyletan-I-ol

c)

etanol và propan-2-ol

d)

propan-2-ol và 2-metylpropan-2-ol.

8.

Trong các loại anncol no, đơn chức có số nguyên tố cacbon lớn hơn 1 sau đây, ancol nào khi tách nước (xt H2SO4 đặc, 170oC) luôn thu được 1 ankan duy nhất

a)

ancol bậc III

b)

ancol bậc I

c)

ancol bậc II

d)

ancol bâc I và bậc III

9.

Sản phẩm chính thu được khi tách nước từ 3-metylbutan-2-ol là

a)

3-metylbut-1-en

b)

2-metylbut-2-en.

c)

3-metylbut-2-en.

d)

2-metylbut-3-en

10.

Hai ancol X, Y đều có CTPT C3H8O số anken thu được khi đun hỗn hợp X và Y với dung dịch H2SO4 đặc ở nhiệt độ cao là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

11.

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức, thuộc cùng dãy dồng đẳng thu được 3,808 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Giá trị của m là

a)

5,42

b)

5,72

c)

4,72

d)

7,42.

12.

Phenol không phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

Na

b)

NaOH.

c)

NaHCO3

d)

Br2.

13.

Hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen, có công thức phân tử C7H8O, phản ứng được với dung dịch NaOH. Số chất thỏa mãn tính chất trên là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

14.

Để nhận biết ba lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic, người ta dùng một thuốc thử duy nhất là:

a)

Na

b)

Dung dịch NaOH

c)

Nước brom

d)

Ca(OH)2

15.

Phản ứng tạo kết tủa trắng của phenol với dung dịch Br2 chứng tỏ rằng

a)

Phenol có nguyên tử hiđro linh động.

b)

Phenol có tính axit.

c)

ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc –C6H5 trong phân tử phenol

d)

ảnh hưởng của gốc –C6H5 đến nhóm –OH trong phân tử phenol

16.

Khi thổi khí CO2 dư vào dd C6H5ONa muối vô cơ thu được phải là NaHCO3 vì:

a)

phênol là chất kết tinh, ít tan trong nước lạnh.

b)

tính axit của H2CO3 > C6H5OH > HCO3-.

c)

CO2 là một chất khí.

d)

Nếu tạo ra Na2CO3 thì nó sẽ bị CO2 dư tác dụng tiếp theo phản ứng: Na2CO3 + CO2 + H2O → 2NaHCO3.

17.

Hãy chọn các phát biểu đúng về phenol (C6H5OH):(1). phenol có tính axit nhưng yếu hơn axit cacbonic;

(2). phenol làm đổi màu quỳ tím thành đỏ;

(3). hiđro trong nhóm –OH của phenol linh động hơn hiđro trong nhóm –OH của etanol,như vậy phenol có tính axit mạnh hơn etanol;

(4). phenol tan trong nước (lạnh ) vô hạn vì nó tạo được liên kết hiđro với nước;


(5). axit picric có tính axit mạnh hơn phenol rất nhiều;

(6). phenol không tan trong nước nhưng tan tốt trong dd NaOH.

a)

(1), (2), (3), (6).

b)

(1), (2), (4), (6).

c)

(1), (3), (5), (6).

d)

(1), (2), (5), (6).

18.

Cả phenol và ancol etylic đều phản ứng được với

a)

Na

b)

NaOH

c)

Br2

d)

NaHCO3.

19.

Cho các chất : ancol etylic, glixerol, etylen glicol, dimetyl ete và propan-1-3-điol. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

20.

Ancol nào sau đây phản ứng với CuO không tạo thành anđehit ?

a)

metanol.

b)

etanol

c)

2-metylpropanol-1

d)

propanol-2

21.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

a)

C2H5OC2H5.

b)

C2H4.

c)

CH3CHO.

d)

CH3COOH.

22.

Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

dd Br2

d)

Na

23.

Gọi tên ancol sau: CH3– CH2–CH(CH3)–CH2OH

a)

2-metylbutan-1-ol

b)

3-metylbutan-4-ol

c)

2-metylbutan-4-ol

d)

3-metylbutan-1-ol

24.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1400C thì sẽ tạo ra

a)

C2H4.

b)

CH3CHO.

c)

C2H5OC2H5.

d)

CH3COOH.

25.

2-metylpropan-2-ol là ancol bậc mấy?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

26.

Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3OH

b)

CH3OCH3

c)

C2H4

d)

CH3CHO

27.

Cho 12,20 gam hỗn hợp X gồm etanol và propan-1-ol tác dụng với Na (dư) thu được 2,80 lit khí đktc.Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất theo thứ tự trong hỗn hợp X?

a)

75,4% ; 24,6%

b)

43% ; 57%

c)

63,7% ; 36,3%

d)

52,7 % ; 47,3%

28.

Đốt cháy một lượng ancol no đơn chức A được 15,4g CO2 và 9,45g H2O. CTPT là:

a)

C2H6O

b)

C3H8O

c)

C4H10O

d)

C5H12O

29.

C4H10O Có bao nhiêu đồng phân ancol

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa?

a)

Anđehit axetic

b)

Etylclorua

c)

Tinh bột

d)

Etilen

31.

Cho các hợp chất sau:

(a) HOCH2 – CH2OH

(b) HOCH2 – CH2 – CH3

(c) CH3 - CH2 – CH(CH3) – CH2OH

(d) CH2 = CH – CH2OH

(e) CH3 – CH2OH

(f) CH3 – O – CH2CH3

Ancol no, đơn chức, mạch hở là

a)

(b), (d), (f).

b)

(b), (d), (e).

c)

(c), (d), (e).

d)

(b), (c), (e).

32.

Cho 12,8 gam một ancol no, đơn chức, mạch hở A tác dụng với Na dư thu được 4,48 lít H2. Ancol A là:

a)

CH3OH

b)

C2H5OH

c)

C3H7OH

d)

C4H9OH

33.

Bậc của ancol là:

a)

A. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.

b)

B. bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.

c)

C. số nhóm chức có trong phân tử.

d)

D. số cacbon có trong phân tử ancol.

34.

Ancol etylic (C2H5OH) tác dụng được với tất cả các chất nào trong các dãy sau?

a)

Na, HBr, CuO.

b)

Na, HBr, Fe.

c)

CuO, KOH, HBr.

d)

Na, HBr, NaOH.

35.

Gọi tên ancol sau: CH3– CH2–CH(CH3)–CH2OH

a)

2-metylbutan-1-ol

b)

3-metylbutan-4-ol

c)

2-metylbutan-4-ol

d)

3-metylbutan-1-ol

36.

Chất nào sau đây không phải ancol?

a)

CH3-OH, C3H7-OH

b)

C6H5-CH2-OH

c)

CH2= CH-CH2-OH

d)
e)
37.

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương hoặc có cùng số nguyên tử C, là do:

a)

Ancol có phản ứng với Na

b)

Ancol có nguyên tử oxi trong phân tử.

c)

Các ancol có liên kết hiđro

d)

Trong phân tử ancol có liên kết cộng hóa trị.

38.

Câu 5: Etylen glicol (etanđiol) có công là

a)

A. C2H5OH.

b)

B. C2H4(OH)2.

c)

C. CH3OH.

d)

D. C3H5(OH)3.

39.

Cho các thí nghiệm sau:

(1) cho etanol tác dụng với Na kim loại.

(2) cho etanol tác dụng với dung dịch HCl bốc khói.

(3) cho glixerol tác dụng với Cu(OH)2.

(4) cho etanol tác dụng với CH3COOH có H2SO4 đặc xúc tác.

Có bao nhiêu thí nghiệm trong đó có phản ứng thế H của nhóm OH ancol?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

40.

Kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

Ancol etylic và phenol đều tác dụng được với Na và dung dịch NaOH.

b)

Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Br2.

c)

Ancol etylic tác dụng được với Na nhưng không phản ứng được với CuO, đun nóng.

d)

Phenol tác dụng được với Na và dung dịch HBr.

41.

Dùng cách nào sau đây để phân biệt phenol lỏng và ancol etylic?

a)

Cho cả 2 chất cùng tác dụng với Na

b)

Cho cả 2 chất tác dụng với NaOH

c)

Cho cả 2 chất thử với giấy quỳ

d)

Cho cả 2 chất tác dụng với dung dịch nước brom

42.

Chọn câu đúng trong các câu sau đây:

a)

Phenol tham gia phản ứng brom hóa và nitro hóa khó hơn benzen.

b)

Phenol tác dụng với dung dịch natri hiđroxit tạo thành muối và nước.

c)

Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ, do phenol có tính axit mạnh.

d)

C6H5OH là một ancol thơm.

43.

Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức, mạch hở thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 14,85 gam H2O. Giá trị của a là?

a)

11,25

b)

6,225.

c)

12,45.

d)

5,8.

44.
a)

(1) và (2).   

b)

(2) và (3). 

c)

(1) và (3).  

d)

Cả (1), (2) và (3).

45.

Có 3 chất (X) C6H5OH ,   (Y) C6H5CH2OH,  (Z) CH2=CH-CH2OH. Khi cho 3 chất trên phản ứng với natri kim loại, dung dịch NaOH, dung dịch nước brom. Phát biểu nào sau đây là sai:       

a)

(X), (Y), (Z) đều phản ứng với natri kim loại.

b)

(X), (Y), (Z) đều phản ứng với dung dịch NaOH. 

c)

(X), (Z) phản ứng dung dịch brom, còn (Y) thì không phản ứng dung dịch brom.

d)

(X) phản ứng dung dịch NaOH, còn (Y) (Z) không phản ứng dung dịch NaOH.

46.

Công thức chung của ancol no, đơn chức mạch hở là

a)
b)
c)
d)
47.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Phenol là một axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím

b)

Phenol là axit yếu, nhưng tính axit vẫn mạnh hơn axit cacbonic

c)

Phenol cho kết tủa trắng với dung dịch nước brom

d)

Phenol rất ít tan trong nước lạnh

48.

Loại ancol nào dưới đây bị oxi hóa bởi CuO nung nóng thu được anđêhit ?

a)

Ancol bậc II

b)

Ancol bậc III

c)

Ancol bậc I và II

d)

Ancol bậc I

49.

Dãy đồng đẳng của ancol etylic bao gồm các ancol

a)

không no, đơn chức, mạch hở

b)

no, đơn chức, mạch hở

c)

no, đa chức, mạch hở

d)

không no, đa chức, mạch hở

50.

Khi cho glixerol tác dụng với , hiện tượng quan sát được là

a)

dung dịch chuyển thành màu đỏ gạch

b)

có kết tủa màu xanh xuất hiện

c)

có kết tủa màu đỏ gạch xuất hiện

d)

dung dịch chuyển thành màu xanh

51.

Phenol tác dụng được với chất nào dưới đây?

a)

NaCl

b)

 CuO

c)

K        

d)

HCl

52.

Khi cho kim loại natri vào etanol (dư), hiện tượng quan sát được là

a)

kết tủa màu trắng xuất hiện

b)

có khí không màu bay ra

c)

có khí màu đỏ nâu thoát ra

d)

kết tủa màu đen xuất hiện

53.

Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn so với các ete có cùng khối lượng mol phân tử là do giữa các phân tử ancol hình thành liên kết

a)

cộng hóa trị    

b)

hiđro

c)

peptit

d)

ion

54.

Ancol nào dưới đây rất độc, chỉ cần một lượng nhỏ vào cơ thể cũng có thể gây mù lòa ?

a)

etanol

b)

metanol

c)

glixerol

d)

propanol

55.

Cho một ancol no, mạch hở, đơn chức A tác dụng với vừa đủ m gam , sau phản ứng thu được 0,09 gam . Giá trị của m là

a)

4,6

b)

1,035

c)

4,14

d)

2,07

56.

Ảnh hưởng của nhóm đến gốc  trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với chất nào ?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Na kim loại

c)

H2 (, nung nóng).

d)

Nước Br2

57.

Dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt phenol và ancol alylic ?

a)

Na

b)

Dung dịch Br2

c)

Quỳ tím

d)

NaOH

58.

Khi cho phenol tác dụng với nước brom thấy có hiện tượng

a)

tạo kết tủa đen.

b)

tạo kết tủa đỏ gạch.

c)

tạo kết tủa trắng.

d)

tạo kết tủa vàng.

59.

Dẫn hơi ancol X đi qua ống sứ đựng CuO đun nóng thu được anđehit Y theo sơ đồ hình vẽ.

Hai ancol đều không thỏa mãn tính chất của X

a)

etanol và propan-1-ol.

b)

propan-1-ol và propan-2-ol.

c)

metanol và etanol.

d)

propan-2-ol và butan-2-ol.

60.

Ancol nào dưới đây không bị oxi hóa bởi CuO nung nóng ?

a)
b)
c)
d)
61.

Ancol X có công thức phân tử là . Khi đun X với  đặc ở  thu được 2 olefin là đồng phân cấu tạo của nhau. Công thức cấu tạo của X là

a)
b)
c)
d)
62.

Propan-2-ol tác tác dụng với CuO nung nóng thu được

a)
b)
c)
d)
63.

Phenol không phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

NaOH

b)

Br2

c)

NaHCO3

d)

Na

64.

Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là  

a)

HBr (t°), Na, CuO (t°), CH3COOH.

b)

Ca, CuO (t°), C6H5OH, HCHO.

c)

NaOH, K, MgO, CH3COOH.

d)

Na2CO3, CuO (t°), CH3COOH, (CH3CO)2O.

65.

Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc C6H5– trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với           

a)

Na kim loại.  

b)

H2 (xt Ni/t°).

c)

dung dịch NaOH.

d)

nước Br2.

66.

Tách nước từ 3–metylbutan–2–ol, sản phẩm chính thu được là   

a)

3–metylbut–1–en.

b)

2–metylbut–2–en.

c)

3–metylbut–2–en.

d)

2–metylbut–3–en.

67.

Chất nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh thẫm?

a)

Etanol.

b)

HCl

c)

Etilenglicol.

d)

Phenol.

68.

Chất nào sau đây bị oxi hóa tạo sản phẩm là anđehit?

a)

CH3-CH2-OH.

b)

(CH3)3COH

c)

CH3-CHOH- CH3.

d)

C6H4(OH)CH3

69.

Cho các hợp chất sau:

(1) HOCH2-CH2OH  

(2) HOCH2-CH2-CH2OH   

(3) HOCH2-CH(OH)-CH2OH    

(4) CH3-CH(OH)-CH2OH

(5) CH3-CH2OH

(6) CH3-O-CH2CH3

Các chất đều tác dụng được cá với Na và Cu(OH)2

a)

(3), (4), (5)

b)

(1), (2), (3)

c)

(3), (4), (6)

d)

(1), (3), (4)

70.

Hiện tượng xảy ra khi cho quỳ tím vào dung dịch C6H5OK là

a)

quỳ chuyển màu đỏ

b)

quỳ chuyển màu xanh

c)

quỳ chuyển màu hồng

d)

quỳ không đổi màu

71.

Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là

a)

nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH.

b)

dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.

c)

nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.

d)

nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH.

72.

Cho các chất có công thức: HOCH2CH2OH (X); HOCH2CH2CH2OH (Y); HOCH2–CHOH–CH2OH (Z); CH3CH2–O–CH2CH3 (R); CH3–CHOH–CH2OH (T). Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là

a)

X, Y, R, T.

b)

X, Z, T.

c)

Z, R, T.

d)

X, Y, Z, T.

73.

Cho các phát biểu sau về phenol:

(1) Phenol tan nhiều trong nước lạnh.

(2) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím.

(3) Nguyên tử H ở nhóm OH ở phenol linh động hơn trong ancol.

(4) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.

(5) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa.

Số phát biểu đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

74.

Hãy chọn câu phát biểu sai:

a)

Phenol có tính axit yếu nên làm quỳ tím hóa hồng

b)

Phenol có tính axit mạnh hơn ancol nhưng yếu hơn axit cacbonic.

c)

Khác với benzen, phenol phản ứng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo kết tủa trắng.

d)

Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt.

75.

Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Ancol và phenol đều tác dụng được với natri và với dung dịch NaOH.

b)

Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và với dd natri  cacbonat.

c)

Chỉ có ancol tác dụng được với natri.

d)

Chỉ có phenol tác dụng được với dung dịch NaOH.

76.

Cho các chất sau : ancol etylic, phenol, stiren, toluen, benzen. Số chất làm mất màu dung dịch nước brom là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Cho 4 chất: phenol (a), ancol etylic (b), benzen (c), axit axetic (d). Độ linh động của nguyên tử hiđro trong phân tử các chất trên tăng dần theo thứ tự là

a)

a < b < c < d.

b)

c < d < b < a.

c)

c < b < a < d.

d)

b < c < d < a.

78.

Lấy 15,4 gam hỗn hợp metanol và glixerol phản ứng hoàn toàn với natri thu được 5,6 lít (đktc) khí hiđro. Khối lượng glixerol trong hỗn hợp ban đầu là

a)

16 gam

b)

13.8 gam

c)

9.2 gam

d)

4.6 gam

79.

Số mol Br2 cần dùng để kết tủa hết 2,82 gam phenol là :

a)

0.03

b)

0.09

c)

0.12

d)

0.06

80.

Sục khớ CO2 vào dung dịch natri phenolat thấy dung dịch bị vẩn đục. Điều đó chứng tỏ:

a)

phenol là axit yếu hơn axit cacbonic.

b)

phenol là chất có tính bazơ mạnh.

c)

phenol là một chất lưỡng tính.

d)

phenol là axit mạnh.

81.

Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào dưới đây là phương pháp sinh hoá?

a)

Tinh bột

b)

CH3CHO

c)

C2H4

d)

C2H5Cl

82.

Công thức phân tử của 2-metylpentan -1-ol là

a)

C6H16O.

b)

C5H12O.

c)

C6H12O.

d)

C6H14O.