wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập thi học kì 2 tin 8

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Lệnh lặp nào sau đây là đúng?

a)

A.    For <biến đếm>= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

b)

A.    For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

c)

A.    For <biến đếm>:= <giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

d)

A.    For <biến đếm>: <giá trị đầu> to <câu lệnh> do <giá trị cuối>;

2.

Vòng lặp While <Điều kiện> do <Câu lệnh>;  là vòng lặp:

a)

Chưa biết trước số lần lặp      

b)

.  Biết trước số lần lặp       

c)

Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là <=100

d)

Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là >=100

3.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến S bằng bao nhiêu:

    s:=1;

    for i:=1 to 5 do s := s*i;

a)

120

b)

55

c)

121

d)

600

4.

Cú pháp khai báo biến mảng trong Pascal là:

a)

A. var  <Tên mảng> ; array [<chỉ số đầu>..<chỉ số cuối>] of  <kiểu dữ liệu >;

b)

ar  <Tên mảng> : aray [<chỉ số đầu>…<chỉ số cuối>] of  <kiểu dữ liệu >;

c)

A. var  <Tên mảng> : array [<chỉ số đầu>..<chỉ số cuối>] of  <kiểu dữ liệu >;

d)

A. var  <Tên mảng> : array [<chỉ số đầu>…<chỉ số cuối>] for  <kiểu dữ liệu >;

5.

Câu lệnh pascal nào sau đây là hợp lệ?

a)

For i:=100 to 1 do writeln(‘A’);

b)

. For i:=1.5 to 10.5 do writeln(‘A’);

c)

For i= 1 to 10 do writeln(‘A’);

d)

For i:= 1 to 10 do writeln(‘A’);

6.

Chọn khai báo hợp lệ:

a)

Var  a,b: array[1 .. n] of real;

b)

Var  a,b: array[1 .. 100] of real;

c)

Var  a,b: array[1 : n] of Integer;

d)

Var  a,b: array[1 … 100] of real;

7.

Trong lệnh lặp for…do của Pascal, trong mỗi vòng lặp, biến đếm theo mặc định sẽ thay đổi như thế nào?

a)

+1       

b)

+1 hoặc -1

c)

Một giá trị bất kì

d)

Một giá trị khác 0

8.

Cú pháp của câu lệnh While…do là:

a)

While <điều kiện> to <câu lệnh>;

b)

While <điều kiện> to <câu lệnh1> do <câu lệnh 2>;

c)

. While <điều kiện> do <câu lệnh>;

d)

While <điều kiện>; do <câu lệnh>;

9.

Lệnh lặp nào sau đây là đúng?

a)

For <biến đếm>= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

b)

  For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

c)

<biến đếm>:= <giá trị cuối> to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

d)

For <biến đếm>: <giá trị đầu> to <câu lệnh> do <giá trị cuối>;

10.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

S:=0; For i:=1 to 5 do S:=S+i;

Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?

a)

20

b)

15

c)

10

d)

0

11.

Pascal sử dụng câu lệnh lặp nào sau đây để lặp với số lần chưa biết trước?

a)

For…do;                   

b)

While…do;               

c)

If..then;          

d)

If…then…else;

12.

:  Biến a được nhận các giá trị là 0  ;   -1  ;   1  ;   2,3 . Ta có thể khai báo a thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

Integer

b)

real

c)

Char

d)

String

13.

Cho S và i là biến nguyên. Khi chạy đoạn chương trình :

    s:=1;

    for i:=1 to 5 do s := s *i;

    writeln(s);

    Kết quả in lên màn hình là :

a)

121

b)

55

c)

74

d)

120

14.

Qúa trình giải bài toán trên máy tính trải qua mấy bước chinh

a)

2 bước

b)

Vô số bước

c)

3 bước

d)

không trải qua bước nào

15.

Xác định thông tin đầu vào là xác định

a)

Input

b)

Output

c)

Input/output

d)

Tất cả đều sai

16.

Thông tin đầu vào là?

a)

tự nghĩ ra thông tin đầu vào

b)

Yều đầu cần tìm của bài

c)

Đề bài đã cho sẵn

d)

tất cả đều sai

17.

Xác định Output là gì?

a)

Đề bài đã cho

b)

Yều cầu cần tìm

c)

Một bước trong chương trình

d)

một đáp án khác

18.

Câu lệnh điều kiện dạng thiếu thực hiện câu lệnh khi nào

a)

Khi điều kiện đúng

b)

Khi điều kiện sai

c)

Khi điều kiện đúng thực hiện câu lệnh và quay lại kiểm tra điều kiện

d)

Tất cả đều sai

19.

Câu lệnh 2 trong câu lệnh điều kiện dạng đủ thực hiện khi nào

a)

Khi điều kiện đúng

b)

Khi điều kiện sai

c)

một phương án khác

d)

tất cả đều sai

20.

Hãy cho biết chương trình dưới đây sẽ thực hiện bao nhiêu vòng lặp khi thực hiện đoạn chương trình ?                                    

n:=10; T:=100;

While n>10 do n:=n+5; T:=T - n;

a)

0

b)

4

c)

6

d)

10

21.

Khai báo biến mảng: A : array[1..7] of real;. Sử dụng câu lệnh For i:= 1 to 5 do readln(A[i]); 

để gán giá trị cho các phần tử trong biến A từ bàn phím, ta sẽ nhập được bao nhiêu giá trị?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

7

22.

Trong câu lệnh khai báo biến mảng, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Chỉ số đầu > chỉ số cuối

b)

Chỉ số đầu <= chỉ số cuối;

c)

Kiểu dữ liệu chỉ có thể là real;

d)

A.        Cả ba ý trên đều đúng;

23.

số vòng lặp của câu lệnh dưới đây?

 for i:=3 to 28 do writeln(’A’);      

a)

28

b)

27

c)

25

d)

26

24.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước là:

a)

If (Điều kiện) then (Câu lệnh);

b)

Var i, n: Integer;      

c)

While (điều kiện) do (câu lệnh);

d)

For (Biến đếm):=(Giá trị đầu) downto (Giá trị cuối) do (câu lệnh);

25.

Trong câu lệnh lặp for…do, số vòng lặp là biết trước và bằng:

a)

giá trị cuối – giá trị đầu + 1

b)

giá trị cuối – giá trị đầu + 2

c)

giá trị cuối – giá trị đầu – 1

d)

giá trị cuối – giá trị đầu - 2

26.

Trong câu lệnh lặp: For… to.. sau mỗi vòng lặp biến đếm tăng thêm:

a)

1 đơn vị

b)

2 đơn vị

c)

3 đơn vị

d)

4 đơn vị

27.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình Pascal :

X:=3;

For i : = 1 to 3 do

x : = x – 1;

X sẽ nhận được giá trị nào dưới đây ?

a)

– 1

b)

1

c)

-4

d)

0

28.

Điều kiện trong câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước thường là :

a)

phép gán

b)

Câu lệnh đơn

c)

Câu lệnh ghép

d)

Phép so sánh

29.

Câu lệnh lặp For i:=1 to 5 do Writeln(‘ Day la lan lap thu ‘, i); sẽ in ra màn hình mấy dòng chữ?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

30.

Đâu là hoạt động lặp với số lần chưa biết trước?

a)

Hàng ngày em đi học.

b)

Một tuần trường em tổ chức chào cờ 1 lần

c)

Ngày em đánh răng ba lần

d)

Em sẽ đến nhà bà ngoại chơi vào hôm cả bố và mẹ đi vắng.

31.

Cho S và i là biến nguyên. Khi chạy đoạn chương trình :

s:=0;

for i:=1 to 3 do s := s+2*i;

writeln(s);

Kết quả in lên màn hình là :

a)

12

b)

10

c)

0

d)

6

32.

Câu lệnh pascal nào sau đây là hợp lệ?

a)

For i=1 to 10 do writeln(‘A’)

b)

For i : = 1 to 10 do writeln(‘A’);

c)

For i:=5 to 30 do; writeln(‘A’)

d)

For i:= 10 to 1 do writeln(‘A’);

33.

Trong các câu lệnh lặp Pascal sau đây, câu nào đúng

a)

While i= 1 do i:=i+1;

b)

While (n mod i <> 0) ; do i:= i+ 1 ;

c)

While 1 = 1; do Writeln (‘Dung’);

d)

While x<=y  do; Writeln (‘y khong nho hon x’);

34.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến k bằng bao nhiêu?

k: = 0;

For i:= 1 to 3 do k:= k + 2;

a)

6

b)

8

c)

5

d)

2

35.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của biến a bằng bao nhiêu?

a:=0 ; for i:= 1 to 3 do a:= a+i;

a)

3

b)

4

c)

6

d)

2

36.

Câu lệnh pascal nào sau đây là hợp lệ?

a)

For i:= ’1’ to ‘10’ do writeln(‘A’);

b)

For i:= 2.5 to 10.5 do writeln(‘A’);

c)

For i = 1 to 10 do writeln(‘A’);

d)

For i:= 1 to 10 do writeln(‘A’);

37.

Trong ngôn ngữ Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện bao nhiêu vòng lặp?

S:=2; n:=0;   While s<=10 do  Begin   n:=n+1; s:= s+ n end;

a)

3 lần

b)

4 lần

c)

5 lần

d)

6 lần

38.

Hãy đọc đoạn chương trình sau:

s:= 0; for i:= 1 to 5 do s := s + 1; Sau khi thực hiện xong, kết quả s bằng:

a)

10

b)

6

c)

7

d)

5

39.

Phát biểu nào sau đây có thể lấy làm biểu thức điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh ?

a)

A:= B

b)

A > B

c)

N mod 100

d)

“A nho hon B”

40.

Câu lệnh điều kiện dạng đầy đủ là:

a)

If < Điều kiện> then < Câu lệnh 1 >; Else < Câu lệnh 2 >;

b)

If < Điều kiện> then < Câu lệnh >;

c)

If < Điều kiện> then < Câu lệnh 1 >, < Câu lệnh 2 >;

d)

If < Điều kiện > then < Câu lệnh 1 > Else < Câu lệnh 2 >;

41.

Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện câu lệnh:

if (45 mod 3 ) = 0 then X :=X+2;

   ( Biết rằng trước đó giá trị của biến X = 5)

a)

5

b)

9

c)

7

d)

11

42.

Ta có 2 lệnh sau:

   x:= 8;

   If x>5 then x := x +1;

   Giá trị của x là bao nhiêu?

a)

5

b)

9

c)

8

d)

6

43.

Các câu lệnh Pascal nào sau đây được viết đúng:

a)

If x:= 5 then a = b;

b)

If x > 4; then a:= b;

c)

If x > 4 then a:=b else m:=n;

d)

If x > 4 then a:=b; else m:=n;

44.

Để tìm giá trị lớn nhất của 2 số a, b thì ta viết:

a)

Max:=a; If b>Max then Max:=b;

b)

If a>b then Max:=a else Max:=b;

c)

Max:=b; If a>Max then Max:=a;

d)

Cả 3 câu đều đúng.

45.

Hãy chọn cách dùng sai . Muốn dùng biến X lưu giá trị nhỏ nhất trong các giá trị của hai biến A, B có thể dùng cấu trúc rẽ nhánh như sau :

a)

if A <= B then X := A else X := B;

b)

if A < B then X := A;

c)

X := B; if A < B then X := A;

d)

if A < B then X := A else X := B;

46.

IF a>8 THEN b:=3 ELSE b:=5;

   Khi a nhận giá trị là 0 thì b nhận giá trị nào?

a)

0

b)

5

c)

8

d)

3

47.

Chọn câu lệnh Pascal hợp lệ trong các câu sau:

a)

If x : = a + b then x : = x + 1;

b)

If a > b then max = a;

c)

If a > b then max : = a else max : = b;

d)

If 5 := 6 then x : = 100;

48.

Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện câu lệnh:

   X:= 10;

   IF (91 mod 3 ) = 0 then X :=X+20;

a)

10

b)

30

c)

2

d)

1

49.

Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For – do:

a)

Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối

b)

Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu

c)

Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh

d)

Không cần phải xác định kiểu dữ liệu

50.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp biết trước?

a)

Giặt tới khi sạch

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài

c)

Gọi điện tới khi có người nghe máy

d)

Ngày đánh răng 2 lần

51.

Chọn cú pháp câu lệnh lặp là:

a)

for < biến đếm > : = < giá trị đầu > to < giá trị cuối > do < câu lệnh >;

b)

for < biến đếm > := < giá trị cuối > to < giá trị đầu > do < câu lệnh >;

c)

for < biến đếm > = < giá trị đầu > to < giá trị cuối >; do < câu lệnh >;

d)

for < biến đếm > = < giá trị đầu > to < giá trị cuối > do < câu lệnh >;

52.

Câu lệnh For..to..do kết thúc :

a)

Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị cuối

b)

Khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối

c)

Khi biến đếm nhỏ hơn giá trị đầu

d)

Khi biến đếm lớn hơn giá trị đầu

53.

Cho các câu lệnh sau hãy chỉ ra câu lệnh đúng

a)

for i:=1 to 10; do x:=x+1;

b)

for i:=1 to 10 do x:=x+1;

c)

for i:=10 to 1 do x:=x+1;

d)

for i =10 to 1 do x:=x+1;

54.

Với ngôn ngữ lập trình Passcal câu lệnh lặp for i:=1 to 10 do x:=x+1; thì biến đếm i phải được khai báo là kiểu dữ liệu nào?

a)

Integer

b)

real

c)

string

d)

tất cả các phương án trên

55.

Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?

      For I:=1 to M do

          If (I mod 3 = 0) and (I mod 5 = 0) then

             T := T + I;

a)

Tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến M

b)

Tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến M

c)

Tổng các số chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến M

d)

Tổng các số chia hết cho 5 trong phạm vi từ 1 đến M

56.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:

   S:=10;

   For i:=1 to 4 do S:=S+i;

   Giá trị của biến S bằng bao nhiêu?

a)

20

b)

10

c)

4

d)

0

57.

Vòng lặp While – do kết thúc khi nào

a)

Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn

b)

Khi đủ số vòng lặp

c)

Khi tìm được Output

d)

Tất cả các phương án

58.

Việc đầu tiên mà câu lệnh While ... do cần thực hiện là gì?

a)

Thực hiện < câu lệnh > sau từ khóa Do

b)

Kiểm tra giá trị của < điều kiện >

c)

Thực hiện câu lệnh sau từ khóa Then

d)

Kiểm tra < câu lệnh >

59.

Cho biết câu lệnh sau Do thực hiện mấy lần trong đoạn chương trình sau:

   i := 5;

   While i>=1 do i := i – 1;

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

5 lần

d)

6 lần

60.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây:

a:=10;While a < 11 do write (a);

a)

Trên màn hình xuất hiện một số 10

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a

c)

Trên màn hình xuất hiện một số 11

d)

hương trình bị lặp vô tận

61.

Câu lệnh sau giải bài toán nào:

   While M <> N do

   If M > N then M:=M-N else N:=N-M;

a)

Tìm UCLN của M và N

b)

Tìm BCNN của M và N

c)

Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N

d)

Tìm hiệu lớn nhất của M và N

62.

cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước:

a)

While < điều kiện > to < câu lệnh >;

b)

While < điều kiện > to < câu lệnh 1 > do < câu lệnh 2 >;

c)

While < điều kiện > do ;< câu lệnh >;

d)

While < điều kiện > do < câu lệnh >;

63.

Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh:

   x:=1; While x<=5 do write(‘Hoa hau’);

a)

x:=1

b)

X>=5

c)

Hoa hau

d)

Không có kết quả.

64.

Các câu lệnh trong chương trình sẽ được máy tính thực hiện:

a)

Ngẫu nhiên

b)

Từ dưới lên trên

c)

Tuần tự từ trên xuống

65.

Ngôn ngữ dùng để viết chương trình máy tính gọi là:

a)

Chương trình máy tính

b)

Ngôn ngữ lập trình

c)

Ngôn ngữ máy

d)

Ngôn ngữ tự nhiên

66.

Cấu trúc chung của chương trình gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Trong cấu trúc chung, phần bắt buộc phải có là:

a)

Phần khai báo

b)

Phần thân

c)

Khai báo tên chương trình

d)

Khai báo thư viện.

68.

Đổi biểu thức toán sau đây sang kí hiệu trong Pascal:

a)

1/x-a/5(b+2)

b)

1:x-a:5(b+2)

c)

1/x-a/5*(b+2)

d)

1/x-a/5*b+2

69.

Cho biết câu lệnh sau sẽ cho kết quả là gì:

Write(16 div 3);

a)

5

b)

1

c)

5,33333

d)

0,33333

70.

Tệp tin được tạo từ Free Pascal sẽ có phần mở rộng (đuôi) là gì?

a)

docx

b)

xlsx

c)

pptx

d)

pas

71.

Từ khóa bắt đầu và kết thúc phần thân là:

a)

Begin…stop

b)

Start…stop

c)

Begin…end

d)

Start…end

72.

Kết thúc phần thân là dấu gì?

a)

Dấu chấm than (!)

b)

Dấu chấm (.)

c)

Dấu chấm phẩy (;)

d)

Dấu phẩy (,)

73.

Trong Pascal, để phân cách các câu lệnh thì dùng dấu:

a)

Dấu chấm than (!)

b)

Dấu chấm (.)

c)

Dấu chấm phẩy (;)

d)

Dấu phẩy (,)

74.

 Lệnh clrscr có chức năng là gì:

a)

Dừng màn hình để xem kết quả

b)

Xóa màn hình kết quả

c)

In nội dung ra màn hình kết quả

d)

Khai báo thư viện

75.

Để in nội dung ra màn hình kết quả, ta dùng lệnh:

a)

Readln

b)

Writeln

c)

Clrscr

d)

Delay

76.

BEGIN là....

a)

Từ khóa

b)

Tên đặt đúng

c)

Tên đặt sai

77.

7a3 là....

a)

Từ khóa

b)

Tên đặt đúng

c)

Tên đặt sai

78.

ct_dau_tien , là....

a)

Từ khóa

b)

Tên đặt đúng

c)

Tên đặt sai

79.

uses , là....

a)

Từ khóa

b)

Tên đặt đúng

c)

Tên đặt sai

80.

tinh toan , là....

a)

Từ khóa

b)

Tên đặt đúng

c)

Tên đặt sai

81.

program , là....

a)

Từ khóa

b)

Tên đặt đúng

c)

Tên đặt sai

82.

a83 , là....

a)

Từ khóa

b)

Tên đặt đúng

c)

Tên đặt sai

83.

“Dãy các câu lệnh mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được”, gọi là:

a)

Chương trình máy tính

b)

Ngôn ngữ lập trình

c)

Ngôn ngữ máy

d)

Ngôn ngữ tự nhiên