wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì 1 Tin học lớp 3

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Bộ não của con người là:

a)

Bộ não của con người là bộ phận xử lí thông tin

b)

Bộ não của con người là bộ phận xử lí thông tin thu nhận được để đưa ra quyết định

c)

Bộ não của con người là bộ phận để đưa ra quyết định

2.
Câu 2:
a)
Thông tin nhận: Kiểm tra kích thước bao. Kết quả: Bốc xếp bao tự động.
b)
Thông tin nhận: Kiểm tra kích thước bao. Kết quả: Đếm số bao.
c)
Thông tin nhận: Bốc xếp bao. Kết quả: Bốc xếp bao tự động.
d)
Thông tin nhận: Bốc xếp bao. Kết quả: Đếm số bao.
3.
Câu 3:
a)
Thông tin nhận: Tăng nhiệt độ. Kết quả: Tiếp tục hoạt động.
b)
Thông tin nhận: Tắt máy. Kết quả: Dừng hoạt động.
c)
Thông tin nhận: Tăng nhiệt độ. Kết quả: Dừng hoạt động.
4.
Câu 4: Hình ảnh bên dưới gọi là máy tính để bàn, đúng hay sai?
a)
Sai
b)
Đúng
5.
Câu 5: Hình ảnh bên dưới gọi là máy tính để bàn, đúng hay sai?
a)
Sai
b)
Đúng
6.
Câu 6: Máy tính để bàn có những thành phần cơ bản nào?
a)
Thân máy, màn hình, bàn phím, chuột
b)
Thân máy, màn hình, bàn phím, vùng cảm ứng chuột
c)
Thân máy, màn hình, bàn phím, chuột, loa
7.
Câu 7: Em hãy chọn nội dung đúng về máy tính xách tay.
a)
Máy tính xách tay có vùng cảm ứng chuột, có chức năng như chuột máy tính
b)
Máy tính xách tay không có thân máy
c)

Máy tính xách tay có bàn phím, vùng cảm ứng chuột được tách rời với thân máy

8.
Câu 8:
a)
A - 3 - d; B - 4 - b; C - 1 - c; D - 2 - a
b)
A - 3 - a; B - 4 - b; C - 1 - c; D - 2 - d
c)
A - 3 - c; B - 4 - d; C - 1 - b; D - 2 - a
9.
Câu 9: Em hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (...). - Kết quả làm việc của máy tính sẽ hiện lên ………………………………………………….…………..
a)
Màn hình máy tính.
b)
Loa máy tính.
c)
Bàn phím máy tính.
10.
Câu 10: Dựa vào mô tả e hãy chỉ ra hình ảnh cách cầm chuột đúng.
a)
Tùy chọn 1
b)
Tùy chọn 2
c)
Tùy chọn 3
d)
Tùy chọn 4
11.
Câu 11: Nhấn nhanh hai lần liên tiếp nút trái chuột rồi thả ngón tay gọi là thao tác gì?
a)
Kéo thả chuột
b)
Nháy chuột
c)
Nháy đúp chuột
12.
Câu 12: Chỉ ra điểm giống nhau giữa nháy chuột và nháy đúp chuột
a)
Cùng là nhấn nút phải chuột
b)
Cùng là nhấn nút trái chuột
c)
Nhấn cùng 1 lúc nút trái và nút phải chuột
13.
Câu 13:
a)
Cổ tay không thẳng với bàn tay;
b)
Cầm chuột nghiêng trái
c)
Cầm chuột nghiêng phải
14.
Câu 14: Cho biết mỗi khi thực hiện thao tác với chuột thì điều gì sẽ xảy ra?
a)
Máy tính thực hiện theo lệnh các thao tác của thân máy.
b)
Máy tính thực hiện theo lệnh các thao tác của bàn phím.
c)
Máy tính thực hiện theo lệnh các thao tác của chuột.
15.
Câu 15: Em hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (...). - ………………………………………………….…………..giúp em điều khiển máy tính dễ dàng.
a)
Chuột máy tính.
b)
Màn hình máy tính.
c)
Bàn phím máy tính.
16.
Câu 17: Vai trò của thông tin là gì?
a)
Thông tin đi kèm quyết định
b)
Thông tin mang đến quyết định
c)
Thông tin mang lại sự hiểu biết cho con người. Nhờ có thông tin mà con người có được quyết định kịp thời, phù hợp
17.
Câu 18: Trên ti vi dự báo hôm nay trời rét nên em mặc quần áo ấm đi học. Em hãy cho biết thông tin nhận được là gì?
a)
Ti vi dự báo hôm qua trời rét
b)
Ti vi dự báo hôm nay trời rét
c)
Em mặc quần áo ấm đi học
18.
Câu 20: Thông tin ở hình bên dưới được thể hiện ở dạng nào? Thông tin đó là gì?
a)
Dạng hình ảnh. Thông tin: Đường cấm đi xe đạp
b)
Dạng chữ. Thông tin: Khu vực nước sâu không nên tắm.
c)
Dạng âm thanh. Thông tin: Ngày mai bão đến. Gió mạnh cấp 7, cấp 8, giật cấp 10
19.
Câu 21: Muốn xuống 1 dòng em gõ phím gì?
a)
Enter
b)
Backspace
c)
Shift
20.
Câu 22: Những thông tin gì em có thể xêm trên Internet?
a)
Thời khoá biểu của lớp em.
b)
Hướng dẫn chơi cờ vua.
c)
Đi xem phim cùng ba mẹ.
21.
Câu 23: Trong hình sau, ngón tay nào đã đặt sai vị trí xuất phát trên hàng phím cơ sở?
a)
Ngón trỏ bàn tay trái
b)
Ngón trỏ bàn tay phải
c)
Ngón giữa bàn tay phải
22.
Câu 24: Những thông tin nào trên Internet dưới đây KHÔNG phù hợp với em?
a)
Đọc truyện cổ tích trên Internet.
b)
Hướng dẫn học tập dành cho học sinh lớp 3.
c)
Video lịch sử, văn hoá dành cho thiếu nhi.
d)
Trò chơi trực tuyến có tính bạo lực.
23.
Câu 25: Hãy chọn câu đúng trong các câu dưới đây
a)
Tắt máy tính bằng cách nhấn nút nguồn trên thân máy.
b)
Để vật dụng chứa nước dể đổ ở gần máy tính.
c)
Khi làm việc với máy tính, khoảng cách từ mắt đến màn hình từ 50 cm đến 80 cm.
24.
Câu 26: Chọn thao tác đúng khi khởi động máy tính để bàn và kích hoạt phần mềm Word.
a)
Bật công tắc màn hình -> Nhấn nút khởi động ở thân máy tính -> Nháy đúp chuột vào biểu tượng phần mềm Word trên màn hình
b)
Bật công tắc màn hình -> Nhấn nút khởi động ở thân máy tính -> Nháy đúp chuột vào biểu tượng phần mềm Paint trên màn hình
c)
Nháy đúp chuột vào biểu tượng Word trên màn hình -> Bật công tắc màn hình -> Nhấn nút khởi động ở thân máy tính.
25.
Câu 27: Hàng phím cơ sở có những phím chữ gì?
a)
Z X C V B N M
b)
A S D F G H J K L
c)
Q Ư E R T Y U I O P
26.

Câu 28: Phím có gai là các phím nào?

(a)  

27.
Câu 30: Sắp xếp thứ tự đúng khi thực hiện tắt máy tính. 1. Nháy chuột vào nút lệnh Shutdown 2. Nhấn công tắt tắt màn hình máy tính 3. Nháy chuột vào nút lệnh Start
a)
1 - 2 - 3
b)
1 - 3 - 2
c)
3 - 1 - 2
28.

Khi nghe thấy tiếng trống báo giờ vào lớp, An cùng các bạn khẩn trương xếp hàng để vào lớp. Quyết định của bạn An là gì?

a)

Khẩn trương xếp hàng để vào lớp.

b)

Khẩn trương xếp hàng để di chuyển ra về.

c)

Khẩn trương xếp hàng ra sân hoạt động giữa giờ.

d)

Chuẩn bị sách vở để mang ra đến lớp.

29.

Có mấy dạng thông tin thường gặp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Theo em, khi học sinh nghe cô giáo giảng bài, bộ phận nào trên cơ thể dùng để xử lý thông tin?

a)

Mắt

b)

Tay

c)

Tai

d)

Não

31.

Em hãy cho viết máy tính để bàn có bao nhiêu các bộ phận cơ bản và những bộ phận nào?

a)

2 bộ phận gồm chuột, màn hình

b)

3 bộ phận gồm thân máy, màn hình, chuột

c)

4 bộ phận gồm thân máy, màn hình, chuột, bàn phím

d)

5 bộ phận gồm thân máy, màn hình, chuột, bàn phím, máy in

32.

"Có thể gấp gọn lại được, bàn phím và vùng cảm ứng chuột gắn liền với thân máy" là đặc điểm của loại máy tính nào dưới đây?

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính bảng

d)

Điện thoại thông minh

33.

Chuột máy tính bao nhiêu nút, gồm những nút nào?

a)

3 nút gồm nút trái, nút phải, nút cuộn

b)

2 nút gồm nút trái, nút phải

c)

1 nút gồm nút lăn

34.

Thao tác nháy đúp chuột được thực hiện như thế nào?

a)

Nháy nhanh hai lần liên tiếp nút phải chuột rồi thả ngón tay

b)

Nháy nhanh hai lần liên tiếp nút trái chuột rồi thả ngón tay

c)

Nháy chuột phải một lần rồi thả ngón tay

d)

Nháy chuột trái một lần rồi thả ngón tay

35.

Khu vực chính của bàn phím có mấy hàng phím?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

36.

Khi đang học trực tuyến, máy tính xách tay báo sắp hết pin em sẽ làm gì?

a)

Dùng đến khi máy tự tắt.

b)

Xin phép thầy cô nghỉ ít phút để nhờ bố mẹ hoặc người lớn sạc pin.

c)

Vừa sạc pin vừa học.

d)

Tự ý nghỉ vì máy hết pin cô giáo sẽ thông cảm.

37.

Khi máy tính đã được kết nối Internet, em có thể làm gì?

a)

Trao đổi thông tin với bạn bè.

b)

Giải trí, nghe nhạc, xem phim, vẽ tranh.

c)

Học trực tuyến.

d)

Tất cả các ý trên.

38.

Trong các câu sau câu nào đúng:

a)

Máy tính bảng, điện thoại thông minh có bàn phím và chuột.

b)

Máy tính nào cũng có thân máy, màn hình, bàn phím và chuột

c)

Màn hình cảm ứng của máy tính bảng, điện thoại thông minh cũng là thiết bị vào.

d)

Máy tính để bàn có bàn phím gắn liền với thân máy

39.

Có bao nhiêu thao tác sử dụng chuột, đó là những thao tác nào?

a)

3 thao tác gồm di chuyển chuột, nháy chuột, nháy đúp chuột.

b)

4 thao tác gồm di chuyển chuột, nháy chuột, nháy đúp chuột, nháy nút phải chuột.

c)

5 thao tác gồm di chuyển chuột, nháy chuột, nháy đúp chuột, nháy nút phải chuột, kéo thả chuột.

d)

6 thao tác gồm di chuyển chuột, nháy chuột, nháy đúp chuột, nháy nút phải chuột, kéo thả chuột, xoay nút chuột.

40.

Khi ngồi làm việc với máy tính khoảng cách từ mắt đến màn hình là bao nhiêu?

a)

35 cm đến 45 cm

b)

50 cm đến 80 cm

c)

40 cm đến 60 cm

d)

20 cm đến 50 cm

41.

Chỉ ra câu sai khi nói về tác hại của việc ngồi sai tư thế khi sử dụng máy tính?

a)

Đau mỏi vai gáy

b)

Hỏng mắt, cong vẹo cột sống

c)

Mệt mỏi, làm việc không hiệu quả

d)

Không ảnh hưởng đến sức khỏe

42.

Câu nào sau đây đúng khi sử dụng máy tính?

a)

Thoát khỏi phần mềm đã kích hoạt trước khi tắt máy tính.

b)

Không nhấn giữ nút nguồn trên thân máy để tắt máy tính.

c)

Không ngắt nguồn điện để tắt máy tính.

d)

Tất cả các đáp án trên

43.

Khi phát hiện dây cắm điện vào máy tính bị hở em sẽ làm gì?

a)

Không làm gì vì chắc không sao.

b)

Lấy băng dính điện quấn lại chỗ bị hở.

c)

Thông báo cho thầy cô hoặc người lớn.

d)

Rút dây cắm điện ra khỏi ổ cắm.

44.

Sử dụng phím nào sau đây để gõ chữ hoa?

a)

Caps Lock hoặc Shift

b)

Enter

c)

Ctrl

d)

Delete

45.

Khi gõ phím em thực hiện như thế nào?

a)

Luôn đặt tay đúng trên hàng phím cơ sở

b)

Gõ đúng phím phân công cho các nhóm

c)

Mắt nhìn màn hình

d)

Tất cả các đáp án trên.

46.

Nếu sắp xếp những gì ta có một cách hợp lí thì khi cần sẽ như thế nào?

a)

Khó tìm kiếm hơn

b)

Tìm được dễ dàng, nhanh hơn.

c)

Tìm lâu hơn

47.

Các thao tác sử dụng chuột gồm:

a)

Di chuyển chuột, nháy chuột

b)

Nháy đúp chuột, kéo thả chuột

c)

Di chuyển chuột, nháy chuột, nháy đúp chuột, kéo thả chuột

d)

Kéo thả chuột, nháy chuột

48.

Hàng phím nào có 2 phím có gai F và J làm mốc cho việc đặt các ngón tay khi gõ ?

a)

Hàng phím dưới

b)

Hàng phím cơ sở      

c)

Hàng phím số      

d)

Hàng phím trên

49.

Trong các hình dưới đây, đâu là biểu tượng của thư mục?

a)
b)
c)
d)
50.

Máy tính để bàn gồm những bộ phận cơ bản nào?

a)

  Màn hình, loa, tai nghe, thân máy

b)

Bàn phím, chuột, máy in

c)

Chuột, bàn phím 

d)

Màn hình, bàn phím, chuột và thân máy

51.

Tư thế nào đúng khi làm việc với máy tính?

a)

Ngồi tùy ý

b)

Mắt cách màn hình 25 cm

c)

Mắt cách màn hình từ 50-80 cm

d)

Khom lưng

52.

Để di chuyển thư mục, em chọn các bước nào sau đây?

a)

Delete – Paste      

b)

Cut – Paste

c)

Insert – Paste

d)

Copy - Paste

53.

Các thành phần cơ bản của chuột máy tính là:

a)

Nút trái chuột, nút phải chuột, bánh lăn

b)

Nút phải chuột

c)

Bánh lăn

d)

Nút trái chuột

54.

Nút lệnh đóng chương trình khi kết thúc công việc:

a)
b)
c)
d)
55.

Ngón trỏ tay phải gõ các phím nào ở hàng phím cơ sở?

a)

Phím A, S

b)

Phím G, H

c)

Phím K, L           

d)

Phím H, J

56.

Trong các hình dưới đây, đâu là biểu tượng thùng rác của máy tính?

a)
b)
c)
d)
57.

Bộ phận nào sau đây giúp em điều khiển máy tính dễ dàng?

a)

Bàn phím, chuột    

b)

Thân máy, bàn phím

c)

Màn hình, chuột

d)

Màn hình, thân máy

58.

Để gõ được dòng chữ như hình, em cần phải sử dụng hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím dưới

c)

Hàng phím số

d)

Hàng phím cơ sở

59.

Khu vực chính của bàn phím gồm mấy hàng phím?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

60.

Kết quả hoạt động của máy tính hiện ra ở đâu?

a)

Bàn phím

b)

Màn hình

c)

Chuột

d)

Thân máy

61.

Ngón cái tay phải gõ phím nào trên bàn phím ?

a)

Phím cách  

b)

Phím Q

c)

Phím T

d)

Phím Z                  

62.

Để đổi tên tệp tin hay thư mục em nhấp chọn vào tên tệp tin hay thư mục muốn đổi tên và nhấn phím:

a)

F1

b)

F12

c)

F5

d)

F2

63.

Đặt tay trên bàn phím để bắt đầu gõ phím tại hàng phím nào ?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím số

c)

Hàng phím cơ sở      

d)

Hàng phím dưới

64.

Nút chuột để thực hiện nháy chuột, nháy đúp chuột, kéo thả chuột là?

a)

Nút phải chuột

b)

Nút trái chuột      

c)

Bánh lăn

d)

Nút chuột

65.

Ngón trỏ tay trái gõ các phím nào ở hàng phím cơ sở ?

a)

Phím F, G              

b)

Phím L

c)

Phím K

d)

Phím K, J

66.

Bộ phận nào của máy tính được coi là có chứa bộ não điều khiển mọi hoạt động của máy tính?

a)

Chuột

b)

Màn hình

c)

Thân máy

d)

Bàn phím

67.

Để mở (hay khởi động) một trò chơi em thực hiện thao tác nào?

a)

Nháy đúp chuột

b)

Di chuyển chuột.

c)

Nháy chuột.

d)

Kéo thả chuột.

68.

Để gõ được dòng chữ như hình, em cần phải sử dụng hàng phím nào?

1 2 3 4 5 6 7 8 9 0

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím dưới

c)

Hàng phím số         

d)

Hàng phím cơ sở

69.

Quan sát tấm biển báo sau. Thông tin em nhận được từ tấm biển thuộc dạng thông tin nào?

a)

A. Thông tin dạng hình ảnh.

b)

B. Thông tin dạng âm thanh.

c)

C. Thông tin dạng chữ.

d)

D. Thông tin dạng hình ảnh và dạng chữ.

70.

Bạn An chụp ảnh vườn hoa bằng điện thoại, khi đó ống kính máy ảnh của điện thoại sẽ thu nhận được thông tin dưới dạng?

a)

A. Thông tin dạng hình ảnh và âm thanh.

b)

B. Thông tin dạng âm thanh.

c)

C. Thông tin dạng chữ.

d)

D. Thông tin dạng hình ảnh

71.

Quá trình con người xử lí thông tin là?

a)

Xử lí thông tin → Thu nhận thông tin → Quyết định.

b)

Thu nhận thông tin → Quyết định → Xử lí thông tin.

c)

Thu nhận thông tin → Xử lí thông tin → Quyết định.

72.

Khi sử dụng máy tính, em không nên làm gì?

a)

Sạc đầy pin máy tính xách tay, máy tính bảng,… trước khi sử dụng.

b)

Thông báo cho người lớn khi thấy dây kết nối với máy tính bị lỏng.

c)

Dùng khăn mềm hoặc chổi phủi bụi để vệ sinh máy tính

d)

Ăn uống quanh khu vực để máy tính.

73.

Khi sử dụng máy tính, em nên làm gì?

a)

Sạc pin máy tính xách tay, máy tính bảng,… trước khi sử dụng.

b)

Thông báo cho người lớn khi thấy dây kết nối với máy tính bị lỏng.

c)

Dùng bàn tay lau màn hình máy tính

d)

Ăn uống quanh khu vực để máy tính.

74.

Tư thế nào sau đây là đúng khi sử dụng máy tính?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Cho các khu vực bàn phím như hình, khu vực chính của bàn phím là?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

76.

Hãy chọn các cụm từ điền vào chỗ chấm:

Khu vực chính của bàn phím: hàng phím số, ………………và hàng phím chứa dấu cách.

a)

hàng phím trên, hàng phím cơ sở, hàng phím dưới 

b)

hàng phím cơ sở, hàng phím dưới 

c)

hàng phím trên, hàng phím dưới 

d)

hàng phím trên, hàng hàng phím dưới 

77.

Trên Internet, thông tin nào dưới đây có nội dung không phù hợp với các em?

a)

Video hướng dẫn quàng khăn quàng đỏ đúng cách.

b)

Phim hoạt hình dành cho thiếu nhi

c)

Trò chơi có tính bạo lực

d)

Tìm hiểu về cuộc thi tiếng Anh cho học sinh lớp 3

78.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của thông tin trên Internet?

a)

Thông tin trên Internet rất đáng tin cậy, luôn chính xác.

b)

Thông tin trên Internet rất đa dạng, phong phú

c)

Thông tin trên Internet được cập nhật thường xuyên

79.

Em không nên làm khi truy cập Internet là?

a)

Xin phép thầy cô hoặc cha mẹ trước khi truy cập Internet.

b)

Chỉ xem các trang tin phù hợp với lứa tuổi.

c)

Tự ý truy cập Internet mà không có người lớn ngồi cùng.