wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử khí etilen là

a)

hai liên kết đơn và hai liên kết đôi.

b)

bốn liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

ba liên kết đơn và hai liên kết đôi.

d)

bốn liên kết đơn và hai liên kết đôi.

2.

Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là

a)

phản ứng cộng.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng cháy.

d)

phản ứng phân hủy.

3.

Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan là

a)

dung dịch axit clohidric.

b)

dung dịch nước vôi trong.

c)

dung dịch phenolphtalein.

d)

dung dịch brom.

4.

Khí tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

C2H4.

b)

C3H8.

c)

CH4.

d)

C2H6.

5.

Ứng dụng nào sau đây không phải ứng dụng của etilen?

a)

Điều chế khí gas.

b)

Dùng để ủ trái cây mau chín.

c)

Điều chế PE.

d)

Điều chế rượu etylic và axit axetic.

6.

Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí, chất này kích thích các quả xanh nhanh chín. Khí đó là

a)

metan.

b)

etan.

c)

axetilen.

d)

etilen.

7.

Cấu tạo phân tử axetilen gồm

a)

hai liên kết đơn và một liên kết ba.

b)

hai liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba và một liên kết đôi.

d)

hai liên kết đôi và một liên kết ba.

8.

Chất nào làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH3 - CH3.

b)

CH3 - Cl.

c)

CHCH.CH\equiv CH.

d)

CH3 - OH.

9.

Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là

a)

metan.

b)

etilen.

c)

axetilen.

d)

etan.

10.

etylen và axetilen đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom vì

a)

Chúng đều là hidrocacbon.

b)

Chúng đều ở thể khí trong điều kiện bình thường.

c)

Chúng đều chứa hai nguyên tử cacbon trong phân tử.

d)

Phân tử đều chứa liên kết kém bền.

11.

Để thu được khí metan tinh khiết có lẫn khí etilen, ta dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch nước vôi trong.

b)

Dung dịch NaOH.

c)

Dung dịch nước brom.

d)

Dung dịch muối NaCl.

12.

Để phân biệt 3 bình khí không màu C2H2, CO2, CH4, ta có thể cho các khí lần lượt đi qua

a)

Dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch brom.

b)

Dung dịch NaCl và dung dịch brom.

c)

Dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch NaCl.

d)

Nước và dung dịch Ca(OH)2.

13.

Thành phần chính của khí thiên nhiên là:

a)

metan.

b)

metan và etilen.

c)

metan và axetilen.

d)

etilen và axetilen.

14.

Những chất cháy được, khi cháy toả nhiệt và phát sáng được gọi là

a)

nguyên liệu.

b)

nhiên liêu.

c)

vật liệu.

d)

điện năng.

15.

Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp

a)

phun nước vào ngọn lửa.

b)

phủ cát vào ngọn lửa.

c)

thổi oxi vào ngọn lửa.

d)

phun dung dịch muối ăn vào ngọn lửa.

16.

Rượu etylic trong phân tử gồm

a)

nhóm etyl (C2­H5) liên kết với nhóm – OH.

b)

nhóm metyl (CH3) liên kết với nhóm – OH.

c)

nhóm hiđrocacbon liên kết với nhóm – OH.

d)

nhóm metyl CH3) liên kết với oxi.

17.

Công thức cấu tạo của rượu etylic là

a)

CH2 – CH3 – OH.

b)

CH3 – O – CH3.

c)

CH2 – CH2 – OH2

d)

CH3 – CH2 – OH.

18.

Rượu etylic cháy trong không khí, hiện tượng quan sát được là

a)

ngọn lửa màu đỏ, tỏa nhiều nhiệt.

b)

ngọn lửa màu vàng, tỏa nhiều nhiệt.

c)

ngọn lửa màu xanh, tỏa nhiều nhiệt.

d)

ngọn lửa màu xanh, không tỏa nhiệt.

19.

Cho một mẫu natri vào ống nghiệm đựng rượu etylic. Hiện tượng quan sát được là

a)

có bọt khí màu nâu thoát ra.

b)

mẫu natri tan dần không có bọt khí thoát ra.

c)

mẫu natri nằm dưới bề mặt chất lỏng và không tan.

d)

có bọt khí không màu thoát ra và natri tan dần.

20.

Hợp chất hữu cơ X được điều chế bằng cách cho C2H4 phản ứng với nước có axit làm xúc tác. Vậy X là chất nào trong các chất sau?

a)

CH3COOH.

b)

C3H7OH.

c)

C2H5OH.

d)

CH3OH.

21.

Tính chất vật lý của axit axetic là

a)

chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.

b)

chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.

c)

chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.

d)

chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.

22.

Axit hữu cơ trong giấm ăn có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

HCOOH.

b)

CH3COOH.

c)

HOOC-COOH.

d)

CH3CH(OH)COOH.

23.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là

a)

2% - 5%.

b)

5% - 9%.

c)

9% -12%.

d)

12% -15%.

24.

Chất nào sau đây làm quì tím đổi màu?

a)

CH3COOH.

b)

CH3CH2OH.

c)

CH2 = CH2.

d)

CH3OH.

25.

Axit axetic tác dụng với kẽm giải phóng khí

a)

hiđro (H2).

b)

hiđro clorua (HCl).

c)

hiđro sunfua (H2S).

d)

amoniac (NH3).

26.

Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

ZnO.

b)

CaCO3.

c)

MgCl­2.

d)

NaOH.

27.

Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

NaOH, Na, CaCO3.

b)

Na, CuO, HCl.

c)

Na, NaCl, CuO.

d)

NaOH, Cu, NaCl.

28.

Phương pháp lên men dung dịch rượu etylic loãng dùng để điều chế

a)

etilen.

b)

axit axetic.

c)

natri axetat.

d)

etyl axetat.

29.

Rượu etylic và axit axetic có công thức phân tử lần lượt là:

a)

C2H6O2, C2H4O2.

b)

C3H6O, C2H4O2.

c)

C2H6O, C3H4O2.

d)

C2H6O, C2H4O2.

30.

Rượu etylic và axit axetic đều tác dụng được với:

a)

Na2CO3.

b)

NaOH.

c)

NaCl.

d)

Na.

31.

Khối lượng khí etilen cần dùng để phản ứng hết 8 gam brom trong dung dịch là

a)

0,7 gam.

b)

7 gam.

c)

1,4 gam.

d)

14 gam.

32.

Chất nào sau đây là oxit axit?

a)

BaO.

b)

CO2.

c)

NO.

d)

Al2O3.

33.

Magie oxit có công thức hóa học là

a)

MgO.

b)

Mg.

c)

MgCO3.

d)

Mg(OH)2.

34.

Dãy oxit nào sau đây tác dụng với nước ở điều kiện thường?

a)

CO, K2O, P2O5.

b)

CO2, SO3, MgO,

c)

FeO, CaO, SO2.

d)

Na2O, P2O5, SO2.

35.

Kim loại đồng tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng tạo thành

a)

muối Cu(NO3)2, khí sunfurơ SO2 và nước.

b)

muối CuSO4, khí sunfurơ SO2 và nước.

c)

muối CuSO4, khí oxi O2 và nước.

d)

muối CuSO4, khí hiđro H2 và nước.

36.

Phân biệt hai dung dịch K2SO4 và KCl người ta dùng

a)

quỳ tím.

b)

dung dịch BaCl2.

c)

dung dịch HCl.

d)

H2O.

37.

Đơn chất nào sau đây tác dụng với axit HCl sinh ra chất khí màu trắng, nhẹ nhất trong các khí?

a)

Sắt.

b)

Cacbon.

c)

Đồng.

d)

Bạc.

38.

Cho 100 ml dung dịch KOH 3M tác V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch muối. Giá trị của V là

a)

0,3.

b)

75.

c)

300.

d)

150.

39.

Bazơ nào sau đây không tan trong nước?

a)

NaOH.

b)

Mg(OH)2.

c)

KOH.

d)

Ba(OH)2.

40.

Công thức hóa học của bazơ tương ứng với oxit K2O là

a)

K.

b)

K2SO3.

c)

KHSO3.

d)

KOH.

41.

Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau xảy ra phản ứng trung hòa?

a)

FeO và H2SO4.

b)

SO2 và BaO.

c)

Ba(OH)2 và HCl.

d)

Zn và H2SO4.

42.

Phản ứng cháy metan: CH4 + O2 --t0--> CO2 + H2O, có tổng hệ số cân bằng là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

43.

Phản ứng cháy etilen: C2H4 + O2 --t0--> CO2 + H2O, có tổng hệ số cân bằng là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

44.

Phản ứng cháy axetilen: C2H2+ O2 --t0--> CO2 + H2O, có tổng hệ số cân bằng là:

a)

13

b)

14

c)

12

d)

8

45.

Khí CH4 có tỉ khối so với khí hiđro là

a)

16

b)

8

c)

7

d)

6

46.

Khí C2H4 có tỉ khối so với khí hiđro là

a)

16

b)

28

c)

14

d)

13

47.

Khí C2H2 có tỉ khối so với khí hiđro là

a)

16

b)

28

c)

14

d)

13

48.

Trong phân tử metan có:

a)

4 liên kết đơn C – H

b)

4 liên kết đơn và 1 liên kết đôi

c)

2 liên kết đơn và 1 liên kết ba

d)

4 liên kết đơn C – C

49.

Trong phân tử etilen có:

a)

4 liên kết đơn C – H

b)

4 liên kết đơn và 1 liên kết đôi

c)

2 liên kết đơn và 1 liên kết ba

d)

4 liên kết đơn C – C

50.

Trong phân tử axetilen có:

a)

4 liên kết đơn C – H

b)

4 liên kết đơn và 1 liên kết đôi

c)

2 liên kết đơn và 1 liên kết ba

d)

4 liên kết đơn C – C

51.

Khí thu khi khoan mỏ dầu là:

a)

metan.

b)

axit axetic.

c)

etilen.

d)

axetilen.

52.

Khí có nhiều trong trái cây chín là:

a)

metan.

b)

axit axetic.

c)

etilen.

d)

axetilen.

53.

Khí dùng để làm máy hàn xì là:

a)

metan.

b)

axit axetic.

c)

etilen.

d)

axetilen.

54.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ:

a)

trên 5%.

b)

dưới 2%.

c)

từ 2% - 5%.

d)

từ 3% - 6%.

55.

Rượu dành cho phụ nữ, người già uống tốt cho sức khỏe là rượu có độ:

a)

lớn hơn 40

b)

nhỏ hơn 40

c)

17-30

d)

7-12

56.

đường tiêm tĩnh mạch là:

a)

Sacarozơ < 5%

b)

Glucozơ < 5%

c)

Sacarozơ > 5%

d)

Glucozơ > 5%

57.

Một chất béo có công thức (C15H31COO)3C3H5 có phân tử khối là:

a)

890 đvC

b)

878 đvC.

c)

884 đvC.

d)

806 đvC.

58.

Một chất béo có công thức (C17H31COO)3C3H5 có phân tử khối là:

a)

890 đvC

b)

878 đvC.

c)

884 đvC.

d)

806 đvC.

59.

Một chất béo có công thức (C17H33COO)3C3H5 có phân tử khối là:

a)

890 đvC

b)

878 đvC.

c)

884 đvC.

d)

806 đvC.

60.

Một chất béo có công thức (C17H35COO)3C3H5 có phân tử khối là:

a)

890 đvC

b)

878 đvC.

c)

884 đvC.

d)

806 đvC.

61.

Loại tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là

a)

tơ tằm, bông vải

b)

tơ tằm, sợi đay

c)

bông vải, sợi đay

d)

tơ tằm, tơ nilon- 6,6

62.

Chất nào không tan trong nước ở nhiệt độ thường?

a)

saccarozơ

b)

tinh bột

c)

glucozơ

d)

axit axetic

63.

Hãy chọn phương trình hóa học đúng khi đun một chất béo với nước có axit làm xúc tác?

a)

(RCOO)3C3H5 + 3H2O --axit/t0--> C3H5(OH)3 + 3RCOOH

b)

(RCOO)3C3H5 + 3H2O --axit/t0--> 3C3H5OH + R(COOH)3

c)

3RCOOC3H5 + 3H2O --axit/t0--> 3C3H5OH + 3R- COOH

d)

RCOO(C3H5)3 + 3H2O --axit/t0--> 3C3H5OH + R- (COOH)3

64.

Hợp chất không tan trong nước là:

a)

CH3- CH2- COOH

b)

CH3- CH2- OH

c)

C6H12O6

d)

(C17H33COO)3C3H5

65.

Phản ứng tráng gương là:

a)

2CH3COOH + Ba(OH)2 --> (CH3COO)2Ba + 2 H2O

b)

C2H5OH + K --> C2H5OK + H2

c)

C6H12O6 --> 2C2H5OH + 2CO2

d)

C6H12O6 + Ag2O --NH3/t0 --> C6H12O7 + 2Ag

66.

Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được dung dịch saccarozơ và glucozơ?

a)

Dung dịch H2SO4 loãng

b)

Dung dịch AgNO3/ NH3

c)

Dung dịch NaOH

d)

Na kim loại

67.

Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ ta dùng

a)

quỳ tím

b)

iot

c)

NaCl

d)

glucozơ

68.

Khi tiến hành thủy phân tinh bột hoặc xenlulozơ thì cần có chất xúc tác nào sau đây?

a)

Dung dịch nước vôi

b)

Dung dịch bazơ

c)

Dung dịch muối ăn

d)

Dung dịch axit loãng

69.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

X + H2O --> Y + Z

Y + O2 --t0--> T +H2O

T + Ca(OH)2 CaCO3 +H2O

X, Y, Z, T lần lượt là:

a)

CaC2, CO2, C2H2, Ca(OH)2.

b)

CaC2, C2H2, Ca(OH)2, CO2.

c)

CaC2, C2H2, CO2, Ca(OH)2.

d)

CO2, C2H2, CaC2, Ca(OH)2.

70.

Đốt cháy dẫn xuất của hidrocacbon X, chứa 1 nguyên tử oxi theo sơ đồ sau:

X + 3O2 --t0--> 2CO2 + 3H2O

X là:

a)

C2H4O

b)

C2H6O

c)

C3H8O

d)

C3H6O

71.

Tính chất vật lý của axit axetic là:

a)

chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.

b)

chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.

c)

chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.

d)

chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.