wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bai 24 25 26 mon su

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nội dung nào dưới đây là điều kiện thuận lợi của Việt Nam ngay sau đại thắng mùa Xuân 1975?

a)

A. Đất nước đã thống nhất về mặt lãnh thổ

b)

B. Hậu quả chiến tranh đã khắc phục xong.

c)

C. Mỹ đã bình thường hóa quan hệ với Việt Nam

d)

D. Nền kinh tế bước đầu có tích lũy nội bộ

2.

Câu 2. Ngay sau đại thắng mùa Xuân 1975, công cuộc xây dựng đất nước Việt Nam không có điều kiện thuận lợi nào dưới đây?

a)

A Miền Bắc xây dựng được cơ sở vật chất – kĩ thuật ban đầu của chủ nghĩa xã hội.

b)

B. Cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân đã hoàn thành.

c)

C. Miền Nam đã hoàn thành việc khắc phục hậu quả của chiến tranh.

d)

D. Nhiều nước trên thế giới công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Việt Nam.

3.

Câu 3. Nhiệm vụ cấp thiết của cách mạng Việt Nam sau Đại thắng mùa Xuân 1975 là gì?

a)

A. Thực hiện ngay công cuộc đổi mới đất nước

b)

B. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước

c)

C. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ

d)

D. Hoàn thành cải cách ruộng đất và triệt để giảm tô

4.

Câu 4. Sau đại thắng mùa Xuân 1975, Đảng Lao động Việt Nam quyết định hoàn thành nhiệm vụ thống nhất đất nước về mặt nhà nước vì một trong những lí do nào sau đây?

a)

A. Tạo điều kiện hoàn thành cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.

b)

B. Đây là điều kiện cho Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN.

c)

C. Xuất phát từ những yêu cầu khách quan của lịch sử dân tộc.

d)

D. Đặt cơ sở cho việc thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

5.

Câu 5. Việt Nam thực hiện thống nhất đất nước về mặt nhà nước ngay sau Đại thắng mùa Xuân 1975 vì

a)

A. muốn tạo sức mạnh tổng hợp để tham gia xu thế toàn cầu hóa.

b)

B. đó là một điều khoản phải thi hành của Hiệp định Pari (1973).

c)

C. phải hoàn thành triệt để cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.

d)

D. đó là ý chí và nguyện vọng thiết tha của toàn dân tộc.

6.

Câu 6. "Thống nhất đất nước vừa là nguyện vọng tha thiết của nhân dân cả nước, vừa là quy luật khách quan của sự phát triển cách mạng Việt Nam, của lịch sử dân tộc Việt Nam" là nhận định của

a)

A. Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1-1959).

b)

B. Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975).

c)

C. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975).

d)

D. Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (7-1973).

7.

Câu 7. Thành công của cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội (1946) ở Việt Nam chứng tỏ

a)

A. sự ủng hộ to lớn của cộng đồng quốc tế đối với Việt Nam.

b)

B. quyền lực nhà nước chính thức thuộc về cơ quan hành pháp.

c)

C. nhân dân có tinh thần đoàn kết và ý thức làm chủ đất nước.

d)

D. nhân dân bước đầu giành chính quyền, làm chủ đất nước.

8.

Câu 8. Tại Hà Nội năm 1976, Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất họp kì đầu tiên đã quyết định

a)

A. tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

B. cải cách ruộng đất trong cả nước

c)

C. thành lập Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh

d)

D. tiến hành đổi mới đất nước

9.

Câu 9. Tại Hà Nội năm 1976, Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất họp kì đầu tiên đã quyết định

a)

A. Quốc kì là cờ đỏ sao vàng

b)

B. tiến hành đổi mới đất nước

c)

C. thành lập Mặt trận Việt Minh

d)

D. cải cách ruộng đất trong cả nước

10.

Câu 10. Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước (1976) ở Việt Nam có ý nghĩa lịch sử như thế nào?

a)

A. Tạo điều kiện hoàn thành cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.

b)

B. Đánh dấu việc hoàn thành thống nhất các tổ chức chính trị.

c)

C. Đáp ứng được điều kiện để Việt Nam gia nhập ASEAN.

d)

D. Tạo ra khả năng to lớn để xây dựng và bảo vệ tổ quốc.

11.

Câu 11. Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam (1976) đã

a)

A. tạo điều kiện tiếp tục hoàn thành cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.

b)

B. thể hiện mong muốn được gia nhập tổ chức ASEAN của Việt Nam.

c)

C. tạo khả năng to lớn để mở rộng quan hệ với các nước trên thế giới.

d)

D. đánh dấu việc hoàn thành thống nhất các tổ chức chính trị - xã hội.

12.

Câu 12. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam năm 1976 đã tạo ra những khả năng to lớn để

a)

A. hoàn thành thống nhất đất nước về lãnh thổ

b)

B. hoàn thành cách mạng giải phóng dân tộc

c)

C. mở rộng quan hệ với các nước

d)

D. lật đổ chế độ phong kiến

13.

Câu 13. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước năm 1976 đã tạo ra những điều kiện thuận lợi để Việt Nam

a)

A. hoàn thành thống nhất đất nước về lãnh thổ

b)

B. hoàn thành cách mạng giải phóng dân tộc

c)

C. lật đổ chế độ phong kiến

d)

D. đi lên chủ nghĩa xã hội

14.

Câu 14. Nội dung nào sau đây là ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam (1975-1976)?

a)

A. Đánh dấu việc hoàn thành thống nhất các tổ chức chính trị.

b)

B. Tạo điều kiện để tăng cường an ninh-quốc phòng của đất nước.

c)

C. Là điều kiện trực tiếp để Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN.

d)

D. Tạo điều kiện hoàn thành cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.

15.

Câu 15. Nội dung nào sau đây là ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam (1975-1976)?

a)

A. Đánh dấu việc hoàn thành thống nhất đất nước trên tất cả các lĩnh vực.

b)

B. Tạo điều kiện chính trị cơ bản để tăng cường sức mạnh của đất nước.

c)

C. Đáp ứng được điều kiện để Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN.

d)

D. Đánh dấu cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa ở Vỉệt Nam đã hoàn thành.

16.

Câu 16. Tổ chức nào giữ vai trò tập hợp, đoàn kết toàn dân Việt Nam từ sau khi thống nhất đất nước về mặt nhà nước (1976)?

a)

A. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

b)

B. Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam

c)

C. Việt Nam độc lập đồng minh

d)

D. Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam

17.

Câu 17. Cơ quan quyền lực cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

A. Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

b)

B. Chính phủ

c)

C. Tòa án nhân dân tối cao

d)

D. Quốc hội

18.

Câu 18. Trong những năm 1976-1986, nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?

a)

A. Kháng chiến chống Mỹ, cứu nước

b)

B. Kháng chiến chống Pháp

c)

C. Đấu tranh giành chính quyền

d)

D. Đấu tranh bảo vệ Tổ quốc

19.

Câu 19. Thực tiễn lịch sử nào là yếu tố quyết định Việt Nam phải tiến hành sự nghiệp đổi mới đất nước (từ năm 1986)?

a)

A. Các nước công nghiệp mới đạt nhiều thành tựu sau cải cách.

b)

B. Xu thế quốc tế hóa diễn ra ngày càng mạnh mẽ trên thế giới.

c)

C. Cuộc khủng hoảng kinh tế-xã hội ở Việt Nam diễn ra trầm trọng.

d)

D. Liên Xô và các nước Đông Âu tiến hành công cuộc cải tổ, cải cách.

20.

Câu 20. Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới (tháng 12-1986) trong tình hình quốc tế đang có chuyển biến nào sau đây?

a)

A. Xu hướng hòa hoãn Đông-Tây bắt đầu xuất hiện.

b)

B. Liên Xô và Mĩ đã tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh.

c)

C. Các nước ASEAN đã thành những “con rồng” kinh tế châu Á.

d)

D. Liên Xô đang lâm vào cuộc khủng hoảng trầm trọng.

21.

Câu 21. Việt Nam bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới (tháng 12-1986) trong tình hình quốc tế đang có chuyển biến nào sau đây?

a)

A. Xu thế cải cách, mở cửa đang diễn ra mạnh mẽ.

b)

B. Xu hướng hòa hoãn Đông-Tây bắt đầu xuất hiện.

c)

C. Các nước ASEAN đã thành những “con rồng” kinh tế châu Á.

d)

D. Liên Xô và Mĩ đã tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh.

22.

Câu 22. Một trong những mục tiêu của đường lối đổi mới ở Việt Nam được đề ra từ tháng 12 - 1986 là

a)

A. bước đầu khắc phục hậu quả chiến tranh

b)

B. hoàn thiện cơ chế quản lý đất nước

c)

C. đưa đất nước ra khỏi tình trạng khủng hoảng

d)

D. hoàn thành công cuộc cải cách ruộng đất

23.

Câu 23. Từ Đại hội VI của Đảng Cộng sản Việt Nam (12-1986), Việt Nam

a)

A. đẩy mạnh thực hiện cuộc cải cách ruộng đất

b)

B. bắt đầu thực hiện cơ chế tập trung, bao cấp

c)

C. bắt đầu ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

d)

D. chuyển sang thực hiện đường lối đổi mới

24.

Câu 24. Trong đường lối đổi mới đất nước (tháng 12/1986), Đảng cộng sản Việt Nam chủ trương

a)

A. tập trung đổi mới về kinh tế - xã hội

b)

B. đổi mới toàn diện và đồng bộ

c)

C. đổi mới căn bản và toàn diện

d)

D. tập trung đổi mới về chính trị và tư tưởng

25.

Câu 25. Đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12-1986) có nội dung nào sau đây?

a)

A. Đổi mới kinh tế gắn liền với đổi mới chính trị

b)

B. Chỉ tập trung đổi mới về chính trị

c)

C. Chỉ tập trung đổi mới về văn hóa.

d)

D. Chỉ đổi mới về tổ chức và tư tưởng

26.

Câu 26. Nội dung trọng tâm của đường lối đổi mới ở Việt Nam (từ tháng 12 - 1986) phù hợp với xu thế phát triển của thế giới là

a)

A. mở rộng hợp tác, đối thoại, thỏa hiệp

b)

B. thiết lập quan hệ đồng minh với các nước lớn

c)

C. lấy phát triển kinh tế làm trọng điểm

d)

D. tham gia mọi tổ chức khu vực và quốc tế.

27.

Câu 27. Đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12-1986) có nội dung nào sau đây?

a)

A. Chỉ tập trung đổi mới về văn hóa

b)

B. Chỉ đổi mới về tổ chức và tư tưởng

c)

C. Chỉ tập trung đổi mới về chính trị

d)

D. Đổi mới kinh tế là trọng tâm

28.

Câu 28. Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12/1986), Đảng cộng sản Việt Nam chủ trương hình thành cơ chế kinh tế nào?

a)

A. Thị trường

b)

B. Tập trung

c)

C. Bao cấp

d)

D. Kế hoạch hóa

29.

Câu 29. Trong đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12-1986), nội dung nào sau đây là một trong những chủ trương đổi mới về kinh tế?

a)

A. Bảo đảm quyền lực thuộc về nhân dân

b)

B. Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

c)

C. Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần

d)

D. Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tộc

30.

Câu 30. Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12/1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng

a)

A. kinh tế tập trung

b)

B. kinh tế thị trường

c)

C. xã hội chủ nghĩa

d)

D. phân phối theo lao động

31.

Câu 31. Nội dung nào dưới đây là chủ trương đổi mới về kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12-1986)?

a)

A. Xây dưṇg nền dân chủ XHCN

b)

B. Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tôc

c)

C. Xây dưṇg Nhà nước pháp quyền XHCN

d)

D. Xóa bỏ cơ chế quản lí tập trung, quan liêu, bao cấp

32.

Câu 32. Trong đường lối Đổi mới đất nước (từ tháng 12/1986), Đảng cộng sản Việt Nam chủ trương xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế

a)

A. thị trường tư bản chủ nghĩa

b)

B. hàng hóa có sự quản lí của nhà nước

c)

C. thị trường có sự quản lí của nhà nước

d)

D. tập trung, quan liêu, bao cấp

33.

Câu 33. Trong đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12-1986), nội dung nào sau đây là một trong những chủ trương đổi mới về kinh tế?

a)

A. Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

b)

B. Bảo đảm quyền lực thuộc về nhân dân

c)

C. Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tộc

d)

D. Mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại

34.

Câu 34. Quan điểm đổi mới đất nước của Đảng cộng sản Việt Nam (từ tháng 12/1986) không có nội dung nào dưới đây?

a)

A. Lấy đổi mới chính trị làm trọng tâm

b)

B. Đi lên chủ nghĩa xã hội bằng những biện pháp phù hợp.

c)

C. Không thay đổi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội.

d)

D. Đổi mới toàn diện và đồng bộ.

35.

Câu 35. Đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12-1986) có nội dung nào sau đây?

a)

A. Chỉ tập trung đổi mới về chính trị

b)

B. Kiên định mục tiêu chủ nghĩa xã hội

c)

C. Chỉ tập trung đổi mới về văn hóa

d)

D. Chỉ đổi mới về tổ chức và tư tưởng

36.

Câu 36. Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12-1986), về chính trị, Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương

a)

A. duy trì cơ chế quản lí kinh tế bao cấp

b)

B. duy trì cơ chế quản lý kinh tế tập trung

c)

C. xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

D. chưa mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại

37.

Câu 37. Chủ trương xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa, Nhà nước của dân, do dân và vì dân là nội dung trong đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12 - 1986) về

a)

A. chính trị

b)

B. văn hóa

c)

C. pháp luật

d)

D. đối ngoại

38.

Câu 38. Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12 - 1986), Đảng Cộng sản Viêt Nam chủ trương thực hiện chính sách đối ngoại

a)

A. Hòa bình, hữu nghị, hợp tác

b)

B. Hòa bình, hữu nghị, trung lập

c)

C.Hữu nghị, coi trọng hợp tác kinh tế

d)

D. Hòa bình, mở rộng hợp tác về văn hóa

39.

Câu 39. Những thành tựu Việt Nam đạt được trong việc thực hiện kế hoạch 5 năm (1986-1990) chứng tỏ điều gì?

a)

A. Đường lối đổi mới là đúng, bước đi của công cuộc đổi mới cơ bản là phù hợp.

b)

B. Việt Nam đã thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế - xã hội.

c)

C. Việt Nam đã giải quyết được sự mất cân đối của nền kinh tế.

d)

D. Đường lối đổi mới về cơ bản là đúng đắn, cần phải có những bước đi phù hợp.

40.

Câu 40. Nội dung đổi mới về kinh tế ở Việt Nam (từ tháng 12 - 1986) và Chính sách kinh tế mới (NEP, 1921) ở nước Nga có điểm tương đồng là

a)

A. ưu tiên phát triển công nghiệp nặng và giao thông vận tải.

b)

B. xây dựng nền kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước.

c)

C. xây dựng kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa, kiểm soát bằng pháp luật.

d)

D. thay chế độ trưng thu lương thực thừa bằng thuế lương thực.