wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

decuong su

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Văn minh Đại Việt hình thành trong giai đoạn nào?

a)

Từ thế kỉ X đến đầu thế kỉ XII

b)

Từ thế kỉ X đến đầu thế kỉ XI

c)

Từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XV

d)

Từ đầu thế kỉ XVIII đến giữa  thế kỉ XIX.

2.

Nội dung nào phản ánh đúng thành tựu chính trị Đại Việt từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX?

a)

Thể chế quân chủ trung ương tập quyền.

b)

Kinh tế nông nghiệp phát triển đỉnh cao ở thời Lý

c)

Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp.

d)

Mở rộng giao lưu buôn bán với tất  cả các nước Châu Á.

3.

Công trình kiến trúc nào được xây dựng dưới thời Lý để dạy học cho các hoàng tử, công chúa?

a)

Văn Miếu

b)

Quốc Tử Giám     

c)

Khuê Văn Các.     

d)

Hoàng thành Thăng Long

4.

Đâu là tác phẩm sử học tiêu biểu của văn minh Đại Việt  được biên soạn trong giai đoạn từu thế kỉ XV đến thế kỉ XVIII?

a)

Hải thượng y ông tâm tĩnh       

b)

Đại Việt sử kí toàn thư

c)

Khâm định Việt sử thông giám cương mục

d)

Y thư lược sao

5.

Một trong những thành tựu tiêu biểu về kiến trúc của văn minh Đại Việt từ thế kỉ X đến XI là

a)

Hoàng thành Thăng Long

b)

Tây Đô. 

c)

kinh đô Hoa Lư

d)

Chùa Thiên Mụ

6.

Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam được chia thành

a)

dân tộc đa số và dân tộc thiểu số.

b)

dân tộc Kinh và các dân tộ khác.

c)

các dân tộc có cùng ngữ hệ.

d)

các dân tộc có cùng phong tục, tập quán

7.

Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu ngôn ngữ?

a)

ba

b)

năm

c)

tám

d)

mười

8.

. Bữa ăn truyền thống của người Kinh bao gồm

a)

thịt, cá, rau.

b)

cơm, rau, cá

c)

cơm, thịt, hải sản.

d)

ngô, khoai, sắn.

9.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam vẫn duy trì tín ngưỡng nào sau đây?

a)

Thờ Phật.   

b)

Thờ Chúa.

c)

Thờ Thánh Ala.

d)

tô tem giáo

10.

Khối đại đoàn kết dân tộc trong lịch sử Việt Nam được hình thành trước hết dựa trên cơ  sở nào?

a)

Quá trình đấu tranh xã hội, chống ngoại xâm

b)

Quá trình chinh phục thiên nhiên

c)

Tình cảm gia đình và tình yêu quê hương đất nước.

d)

Quá trình giao lưu với văn hóa bên ngoài.

11.

Cồng chiêng là loại nhạc khí của các dân tộc thuộc khu vực nào sau đây ở Việt Nam?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nguyên.

d)

Nam Trung Bộ

12.

Người Việt tiếp thu và chọn lọc tinh hoa văn minh Trung hoa trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt?

a)

Thể chế chính trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử.

b)

Bộ máy nhà nước, tín ngưỡng cổ truyền, Nho học, kĩ thuật canh tác lúa nương.

c)

Kĩ thuật luyện kim, chăn nuôi gia súc, luật pháp, chữ viết, Đạo giáo.

d)

quan chế, luật pháp, tiếng nói, giáo dục , khoa cử, hệ thống thủy lợi.

13.

“Tam giáo đồng nguyên" là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng, tôn giáo nào?

a)

Nho giáo- Phật giáo - Đạo giáo.

b)

Nho giáo - Phật giáo - Công giáo.

c)

Phật giáo -Ấn Độ giáo - Công giáo.   

d)

Phật giáo – Tin lành- Nho giáo

14.

Dưới thời Lý có tín ngưỡng thờ thần Đồng Cổ (thần Trống đồng) nhằm mục đích gì

a)

coi trọng thủ công nghiệp

b)

coi trọng giáo dục

c)

coi trọng cội nguồn, hình thành tư tưởng quân chủ.

d)

giữ đạo trung hiếu với vua, với quốc gia.

15.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng thành tựu kinh tế Đại Việt từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX?

a)

xây dựng được nền kinh tế tự chủ và toàn diện

b)

Kinh tế nông nghiệp phát triển đỉnh cao ở thời Lý

c)

Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

d)

 Mở rộng giao lưu buôn bán với tất  cả các nước Châu Á.

16.

Đâu không phải là tín ngưỡng của cư dân Đại Việt

a)

thờ cúng tổ tiên, thờ người có công với đất nước.

b)

Tôn trọng giá trị văn hóa truyền thống

c)

Thờ thần mặt trời và thần sáng tạo

d)

Thờ mẫu, thờ thành hoành và thờ tổ nghề

17.

Vì sao Nho giáo sớm trở thành hệ tư tưởng của chế độ phong kiến ở Đại Việt?

a)

Được phổ biến rộng rãi trong nhân dân

b)

 Góp phần củng cố quyền lực của giai cấp thống trị.

c)

Chung sống hòa bình với các tín ngưỡng dân gian.

d)

Nội dung dễ tiếp thu, nhân dân dễ tiếp cận.

18.

Ý nào không phản ánh đúng điểm chung trong hoạt động tin ngưỡng, tôn giáo của cộng đồng các dân tộc Việt Nam?

a)

Đều có tin ngưỡng vạn vật hữu linh.

b)

Đều có tin ngưỡng thờ cúng tỏ tiên,...

c)

Đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới.

d)

Nhiều nghi lễ liên quan đến tín ngưỡng, tôn giáo được giản lược cho phù hợp với thực tiễn.

19.

Trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ngày nay, khối đại đoàn kết toàn dân tộc được Đảng Cộng sản Việt Nam xác định là

a)

đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam

b)

sách lược quan trọng cần được vận dụng linh hoạt trong từng bối cảnh cụ thể

c)

yếu tố góp phần vào sự thành công của cách mạng

20.

Chính sách dân tộc của Đảng ta được xây dựng dựa theo quan điểm nào sau đây?

a)

Đoàn kết, tự chủ và tương trợ lẫn nhau để phát triển.   

b)

Đoàn kết, dân chủ và tương trợ nhau cùng phát triển.

c)

Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng nhau phát triển

d)

Đoàn kết, nhất trí và tương trợ lẫn nhau để phát triển

21.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào sau đây?

a)

Thời Lý.     

b)

Thời Trần

c)

Thời Lê sơ

d)

Thời Hồ

22.

Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

a)

Cục bách tác

b)

Quốc sử quán

c)

Quốc tử giám

d)

Hàn lâm viện

23.

Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến là

a)

văn học nhà nước và văn học dân gian

b)

văn học viết và văn học truyền miệng

c)

văn học nhà nước và văn học tự do

d)

văn học dân gian và văn học viết

24.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống của dân tộc Việt Nam dưới triều đại phong kiến nào sau đây?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Trần

c)

Lê sơ

d)

Tây Sơn

25.

Hình ảnh bia Tiến sĩ ở Văn Miếu - Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử

b)

Ghi danh những anh hùng có công với nước

c)

Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc

d)

Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp

26.

Địa bàn cư trú chủ yếu của người Kinh là

a)

đồng bằng

b)

ven biển

c)

đồi núi

d)

 trung du

27.

So với dân tộc Kinh, điểm khác trong trang phục của các dân tộc thiểu số là gì?

a)

Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ

b)

 Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên

c)

Trang phục chủ yếu là áo và quần (hoặc váy).

d)

Trang phục có sự thay đổi theo mùa

28.

Hoạt động sản xuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số ở vùng cao (Việt Nam) có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang

b)

Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản

c)

Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt

d)

Phải thường xuyên thau chua rửa mặn.

29.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ

a)

thời dựng nước Văn Lang – Âu Lạc

b)

khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc

c)

khi giành được nền độc lập tự chủ

d)

khi giặc phương Bắc sang xâm lược

30.

Cải cách hành chính của vua Minh Mạng (1831 – 1832) và vua Lê Thánh Tông (vào những năm 60 của thế kỷ XV) có điểm chung nào sau đây?

a)

Đều chia nước ta thành nhiều tỉnh để thuận lợi trong việc quản lý

b)

Nhằm củng cố và hoàn thiện bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế

c)

Không lập Hoàng hậu và không phong tước Vương cho người ngoài họ

d)

Bãi bỏ cấp trung gian, không lập Tể tướng và không lấy đỗ Trạng nguyên

31.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt nhằm khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập

b)

Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác

c)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất

d)

Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp

32.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước?

a)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán ngoài nước

b)

Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác

c)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình

d)

Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển

33.

Dưới triều Lê sơ (thế kỉ XV), nhà nước cho dựng bia ghi danh tiến sĩ mang không ý nghĩa nào sau đây?

a)

Khuyến khích nhân tài

b)

Vinh danh hiền tài

c)

Đề cao vai trò của nhà vua

d)

Răn đe hiền tài

34.

. Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Tiền Lê

b)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.

c)

Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt

d)

Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam

35.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam

b)

Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

c)

Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài

d)

Chịu ảnh hưởng từ văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc

36.

Để có nước canh tác trên ruộng bậc thang, cư dân các dân tộc thiểu số đã làm gì?

a)

Dẫn nước từ các dòng suối trên cao xuống

b)

Dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi

c)

Cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu

d)

Sử dụng máy bom nước đưa từ đồng bằng lên

37.

Vì sao cư dân các dân tộc thiểu số ở miền núi (Việt Nam) chủ yếu đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?

a)

Địa hình phức tạp, độ dốc lớn, hẹp

b)

Địa hình bằng phẵng, lộ xi măng

c)

Địa hình phức tạp, độ dốc thấp, rộng

d)

Có nhiều cây cối chặng các lối đi

38.

Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?

a)

Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng

b)

Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao

c)

Do cú trú chủ yếu ở các thung lũng

d)

Do cư trú chủ ở vùng có địa hình cao

39.

Nội dung nào sau đây được quán triệt trong toàn Đảng, toàn quân, toàn dân nhằm xây dựng khối Đại đoàn kết dân tộc?

a)

Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển

b)

Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn

c)

Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống

d)

Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển

40.

Văn minh Đại Việt phát triển mạnh mẽ và toàn diện trong giai đoạn nào

a)

Từ thế kỉ X đến đầu thế kỉ XI

b)

Từ thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVII

c)

Từ thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVII

d)

Từ đầu thế kỉ XVIII đến giữa  thế kỉ XIX

41.

Nội dung nào phản ánh đúng thành tựu kinh tế Đại Việt từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX?

a)

Nội dung nào phản ánh đúng thành tựu kinh tế Đại Việt từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX?

b)

Kinh tế nông nghiệp phát triển đỉnh cao ở thời Lý

c)

Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

d)

Mở rộng giao lưu buôn bán với tất  cả các nước Châu Á

42.

Từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX giáo dục và khoa cử  của Đại Việt đã đạt được những thành tựu gì?

a)

Xây dựng Quốc Tử Giám, tổ chức thi cử, Tuyển chọn quan lại

b)

Tổ chức đều đặn ba năm một lần các kì thi Hương, thi Hội, thi Đình

c)

Nội dung thi cử bao gồm cả khoa học tự nhiên, khoa học xã hội

d)

sử  dụng chữ quốc ngữ là chữ viết chính trong thi cử

43.

Đâu là tác phẩm y học tiêu biểu của văn minh Đại Việt  được biên soạn trong giai đoạn từu thế kỉ XV đến thế kỉ XVIII?

a)

Hải thượng y ông tâm tĩnh

b)

Hồng nghĩa giác tư y thư

c)

Nam dược thần hiệu

d)

Y thư lược sao

44.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

Phố Hiến

b)

Thanh Hà

c)

Thăng Long

d)

Hội An

45.

Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam được chia thành

a)

dân tộc đa số và dân tộc thiểu số.

b)

dân tộc Kinh và các dân tộ khác.

c)

các dân tộc có cùng ngữ hệ.

d)

các dân tộc có cùng phong tục, tập quán.

46.

Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu ngữ hệ?

a)

ba

b)

bốn

c)

năm

d)

sau

47.

Bữa ăn truyền thống của người Kinh bao gồm

a)

thịt, cá, rau.

b)

cơm, rau, cá.

c)

cơm, thịt, hải sản. 

d)

ngô, khoai, sắn.

48.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam vẫn duy trì tín ngưỡng nào sau đây?

a)

Thờ Phật.

b)

Thờ Chúa.

c)

Thờ Thánh Ala.

d)

Vạn vật hữu linh.

49.

Khối đại đoàn kết dân tộc trong lịch sử Việt Nam được hình thành trước hết dựa trên cơ  sở nào?

a)

Quá trình đấu tranh xã hội, chống ngoại xâm

b)

Quá trình chinh phục thiên nhiên

c)

Tình cảm gia đình và tình yêu quê hương đất nước.

d)

Quá trình giao lưu với văn hóa bên ngoài.

50.

Đặc trưng nổi bật của văn minh Đại Việt thời Mạc là

a)

kinh tế hướng ngoại.

b)

độc tôn Nho giáo.

c)

kinh tế hướng nội.

d)

tính thống nhất.

51.

“Tam giáo đồng nguyên" là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng, tôn giáo nào?

a)

Nho giáo- Phật giáo - Đạo giáo.

b)

Nho giáo - Phật giáo - Công giáo.

c)

Phật giáo -Ấn Độ giáo - Công giáo. 

d)

Phật giáo – Tin lành- Nho giáo.

52.

Sự kiện nhà Lý cho dựng Đàn Xã Tắc ở Thăng Long năm 1048 đã thể hiện chính sách nào của nhà nước phong kiến?

a)

Ức thương. 

b)

Bế quan toả cảng.

c)

Trọng thương

d)

Trọng nông.

53.

“Những kẻ ăn trộm trâu của công thì xử 100 trượng, 1 con phạt thành 2 con.

a)

Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò.

b)

Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công.

c)

Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo.

d)

Quan tâm bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

54.

Những thay đổi trong tổ chức bộ máy nhà nước thời Lê sơ thể hiện điều gì?

a)

Chế độ quân chủ tập quyền đạt đến đỉnh cao.

b)

Thiết lập chế độ quân chủ chuyên chế tập quyền.

c)

Thiết lập chế độ quân chủ chuyên chế quan liêu.

d)

Chế độ quân chủ lập hiến đạt đến đỉnh cao.

55.

Vì sao Nho giáo sớm trở thành hệ tư tưởng của chế độ phong kiến ở Đại Việt?

a)

Được phổ biến rộng rãi trong nhân dân.

b)

Góp phần củng cố quyền lực của giai cấp thống trị.

c)

Chung sống hòa bình với các tín ngưỡng dân gian.

d)

Nội dung dễ tiếp thu, nhân dân dễ tiếp cận.

56.

Ý nào không phản ánh đúng điểm chung trong hoạt động tin ngưỡng, tôn giáo của cộng đồng các dân tộc Việt Nam?

a)

Đều có tin ngưỡng vạn vật hữu linh.

b)

Đều có tin ngưỡng thờ cúng tỏ tiên,...

c)

Đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới.

d)

Nhiều nghi lễ liên quan đến tín ngưỡng, tôn giáo được giản lược cho phù hợp với thực tiễn.

57.

Tín ngưỡng phổ biến mang tính kế thừa trong các gia đình của người Việt Nam ngày nay là tín ngưỡng

a)

thờ cúng tổ tiên.

b)

sùng bái tự nhiên.

c)

phồn thực.

d)

đa thần.

58.

Trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ngày nay, khối đại đoàn kết toàn dân tộc được Đảng Cộng sản Việt Nam xác định là

a)

đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam.

b)

sách lược quan trọng cần được vận dụng linh hoạt trong từng bối cảnh cụ thể.

c)

yếu tố góp phần vào sự thành công của cách mạng.

d)

công việc cần phải quan tâm chú ý.

60.

Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay được chia thành mấy nhóm?

a)

Hai nhóm.

b)

Ba nhóm

c)

Bốn nhóm.

d)

Năm nhóm.

61.

Hoạt động kinh tế chính của người Kinh là

a)

buôn bán đường biển.

b)

sản xuất thủ công nghiệp.

c)

sản xuất nông nghiệp.

d)

buôn bán đường bộ.

62.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam vẫn duy trì tín ngưỡng nào sau đây?

a)

Thờ Phật.

b)

Thờ Chúa.

c)

Thờ Thánh Ala.

d)

Vạn vật hữu linh.

63.
a)

Theo dân số và địa bàn phân bố.

b)

Theo dân số và theo ngữ hệ

c)

Theo ngữ hệ và địa bàn phân bố.

d)

Theo ngữ hệ và nhóm ngôn ngữ.

64.
a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Quốc hội do nhân dân bầu ra.

c)

Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.

d)

Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam.

65.

Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Trống đồng Ngọc Lũ.

b)

Tượng Phật Đồng Dương.

c)

Phù điêu Khương Mỹ.

d)

Tiền đồng Óc Eo.

66.

Truyền thuyết “Bánh chưng bánh dày” phản ánh nguồn lương thực chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

b)

rau củ

c)

thịt

d)

gạo nếp, gạo tẻ

67.

“Những kẻ ăn trộm trâu của Công thì xử 100 trượng, 1 con phạt thành 2 con”.(Trích Chiểu của vua Lý Thánh Tông trong Đại Việt sử ký toàn thư, Tập 1, NXB Khoa học xã hội, 1967, tr.62)

a)

Quan tâm bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

b)

Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò.

c)

Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công.

d)

Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo.

68.

Thương nghiệp Việt Nam thời kì Đại Việt phát triển do nguyên nhân chủ quan nào sau đây?

a)

Các chính sách trọng thương của nhà nước phong kiến.

b)

Hoạt động tích cực của thương nhân nước ngoài.

c)

sự phát triển của nông nghiệp và thủ công nghiệp.

d)

sức ép từ các nước lớn buộc triều đình Đại Việt phải mở cửa.

69.

 Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV - XIX?

a)

Phật giáo.

b)

Công giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Đạo giáo.

70.

Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?

a)

Truyền đạo.

b)

Giáo dục.

c)

Sáng tác văn học.

d)

Sử dụng trong cung đình.

71.

Sự ra đời của văn học chữ Nôm là một biểu hiện của

a)

sự sáng tạo, tiếp biến văn hoá của người Việt Nam.

b)

ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam.

c)

sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý - Trần.

d)

ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ.

72.

Đặc trưng nổi bật của văn minh Đại Việt thời Mạc là

a)

kinh tế hướng ngoại.

b)

kinh tế hướng nội.

c)

độc tôn Nho giáo.

d)

tính thống nhất.

73.

Hoạt động sản xuất thủ công nghiệp của người Kinh có điểm gì khác so với các dân tộc thiểu số?

a)

Người Kinh làm nhiều nghề thủ công khác nhau.

b)

Nghề gốm, nghề rèn, đúc,... ra đời sớm nhưng ít phổ biến.

c)

Tạo ra sản phẩm của các ngành nghề rất tinh xảo.

d)

Sản phẩm rất đa dạng, nhiều sản phẩm được xuất khẩu với giá trị cao.

74.

Ý nào dưới đây không phản ánh đúng điểm chung trong bữa ăn truyền thống của dân tộc Kinh và các dân tộc thiểu số?

a)

Chủ yếu ăn cơm với rau và cá.

b)

Có nhiều món ăn được chế biến từ thịt gia súc, gia cầm.

c)

Các thực phẩm từ chăn nuôi có không đều, chủ yếu dành cho các dịp lễ hội,...

d)

Bữa ăn truyền thống mang đậm bản sắc vùng miền, dân tộc.

75.

Một trong những nhân tố quan trọng nhất quyết định sự thành công của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm trong lịch sử dân tộc được thể hiện thông qua tư liệu dưới đây là gì?

TƯ LIỆU. Noi theo lá cờ đại nghĩa của Hai Bà Trưng, nhân dân các quận, huyện nhất tế nổi dậy hưởng ứng “đánh phá các châu, quận” (Giao châu ngoại vực ki)... Khi Hai Bà Trưng “đánh hạ quận Giao Chỉ thì người Man Lý ở Cửu Chân, Nhật Nam, Hợp Phố đều hưởng ứng, cướp được 65 thành (Hậu Hán thư)...

a)

Truyền thống yêu nước.

b)

Truyền thống đoàn kết.

c)

Đường lối lãnh đạo đấu tranh đúng đắn.

d)

Lực lượng tham gia đông đảo.

76.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

Phố Hiến. 

b)

Thanh Hà. 

c)

Thăng Long. 

d)

Hội An.

77.

Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến là

a)

văn học nhà nước và văn học dân gian.

b)

văn học viết và văn học truyền miệng.

c)

văn học nhà nước và văn học tự do

d)

văn học dân gian và văn học viết.

78.

“Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.

b)

Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.

c)

Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.   

d)

Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.

79.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống của dân tộc Việt Nam dưới triều đại phong kiến nào sau đây?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Trần

c)

Lê sơ

d)

Tây Sơn

80.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

quân chủ lập hiến

b)

chiếm hữu nô lệ

c)

dân chủ chủ nô

d)

quân chủ chuyên chế

81.

Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam được chia thành

a)

dân tộc đa số và dân tộc thiểu số

b)

dân tộc Kinh và các dân tộ khác.

c)

các dân tộc có cùng ngữ hệ

d)

các dân tộc có cùng phong tục, tập quán

82.

Hoạt động sản xuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số ở vùng cao (Việt Nam) có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang

b)

Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản

c)

Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt

d)

Phải thường xuyên thau chua rửa mặn.

83.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam dùng nguyên liệu nào để may trang phục?

a)

Vải lụa, vải thổ cẩm, vải lanh.

b)

Vải thổ cẩm, vải lụa, vải tơ tằm.

c)

Vải lanh, vải phi bóng, vải thổ cẩm.

d)

Vải bông, vải tơ tằm, vải lanh.

84.

Hình ảnh sau đây là lễ hội của dân tộc

a)

dân tộc Chăm

b)

dân tộc Kinh

c)

dân tộc Khmer

d)

dân tộc Hoa.

85.

Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm bảo về nền độc lập dân tộc ở Việt Nam?

a)

Khối Đại đoàn kết dân tộc.

b)

Tinh thần đấu tranh anh dũng.

c)

Nghệ thuật quân sự độc đáo.

d)

Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt.

86.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ quốc gia Phù Nam có thương nghiệp phát triển?

a)

Có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển thương nghiệp.  

b)

Là quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.

c)

Chi phối nền thương mại hàng hải ở khu vực Đông Nam Á.

d)

Sự phát triển của nông nghiệp và sản phẩm phụ nông nghiệp.

87.

Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là

a)

hình thành bên lưu vực của các con sông lớn.    

b)

có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài.

c)

chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.

d)

lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính.

88.

Công trình kiến trúc nào sau đây của cư dân Chăm-pa được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới?

a)

Thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam).   

b)

Tháp Mỹ Khánh (Huế).

c)

Tháp Bà Pô Na-ga (Khánh Hòa).    

d)

Tháp Cánh Tiên (Bình Định).

89.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.

b)

Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

c)

Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.

d)

Chịu ảnh hưởng từ văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc.

90.

Đặc trưng nào sau đây thuộc về văn minh Đại Việt?

a)

Văn hóa làng xã.

b)

Văn hóa thành thị.

c)

Văn hóa thủ công.

d)

Văn hóa thành bang.

91.

Đỉnh cao của nền văn minh Đại Việt ở dưới triều đại nào từ thế kỷ XI- XV?

a)

Nhà Lý. 

b)

Nhà Trần.

c)

Nhà Lê sơ. 

d)

Nhà Hồ.

92.

Việc bãi bỏ chức tể tướng và đại hành khiển  của vua Lê Thánh Tông nói lên điều gì?

a)

Nhằm tăng quyền lực tuyệt đối cho vua.    

b)

Để dể dàng quản lý đất nước.

c)

Xây dựng chế độ quan liêu.

d)

Bảo vệ quyền lực của vua.

93.

Quốc hiệu Đại  Việt có ý nghĩa  gì?

a)

Khẳng định thế nước đã vững vàng, có đủ khả năng bảo vệ đất nước, cổ vũ niềm tự hào dân tộc.

b)

Mong muốn mãi mãi trường tồn, tự tôn, bình đẳng với nước lớn làng giềng.

c)

Khẳng định chủ quyền quốc gia, thế nước đã vững vàng.

d)

Bình đẳng với nước lớn, cổ vũ niềm tự hào dân tộc.

94.

Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào sau đây trở thành hệ tư tưởng chính thống của nhà nước quân chủ ở Việt Nam?

a)

Phật giáo. 

b)

Đạo giáo. 

c)

Nho giáo. 

d)

Công giáo.

95.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hoạt động sản xuất của hầu hết các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Thương nghiệp đường biển là ngành kinh tế chính. 

b)

Nông nghiệp có vai trò bổ trợ cho thủ công nghiệp.

c)

Kết hợp trồng trọt với chăn nuôi gia súc, gia cầm. 

d)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm là ngành kinh tế chủ đạo.

96.

Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng bản địa của người Kinh?

a)

Thờ Thành hoàng làng.

b)

Thờ cúng tổ tiên.

c)

Thờ người có công với cộng đồng.

d)

Thờ Chúa.

97.

Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hóa và giữ gìn ổn định xã hội, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì?

a)

Củng cố an ninh quốc phòng.  

b)

Bảo vệ chủ quyền quốc gia.

c)

Huy động sức mạnh toàn dân tộc.

d)

Chống lại các thế lực thù địch.

98.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào sau đây?

a)

Thời Lý.

b)

Thời Trần.

c)

Thời Lê sơ. 

d)

Thời Hồ.

99.

Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến là

a)

văn học nhà nước và văn học dân gian.

b)

văn học viết và văn học truyền miệng.

c)

văn học nhà nước và văn học truyền miệng. 

d)

văn học dân gian và văn học viết.

100.

Canh tác lúa nước là hoạt động kinh tế chính của

a)

người Kinh. 

b)

người Thái. 

c)

người Nùng.

d)

người Mường.

101.

Ở Việt Nam, những nghề thủ công ra đời sớm và phát triển mạnh ở các dân tộc thiểu số là

a)

nghề dệt và nghề đan.

b)

nghề rèn, đúc và nghề mộc.

c)

nghề gốm và nghề rèn đúc.

d)

nghề gốm và làm đồ trang sức.

102.

Những nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng Cộng Sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối đại đoàn kết dân tộc?

a)

Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.

b)

Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.

c)

Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.

d)

Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

103.

Chủ trương của Đảng trong chính sách về xã hội là

a)

tập trung vùng đồng bào các dân tộc thiểu số.  

b)

tập trung vùng đồng bào dân tộc Kinh.  

c)

tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở trung du.  

d)

tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở đồng bằng.

104.

Dưới triều Lê sơ (thế kỉ XV), nhà nước cho dựng bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Khuyến khích học tập.

b)

Vinh danh hiền tài.

c)

Đề cao vai trò của nhà vua.

d)

Ghi danh người tài giỏi.

105.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Tiền Lê.

b)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.

c)

Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.

d)

Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.

106.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến ở Việt Nam?

a)

Khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích canh tác.

b)

Nhà nước thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều.

c)

Quy định cấm giết trâu bò, bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

d)

Xóa bỏ hoàn toàn chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước.

107.

Dựa vào số dân của từng dân tộc, ở Việt Nam chia thành phần dân tộc thành

a)

các dân tộc có cùng phong tục, tập quán

b)

dân tộc Kinh và các dân tộc khác.

c)

các dân tộc có cùng ngữ hệ.

d)

dân tộc đa số và dân tộc thiểu số.

108.

Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?

a)

Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng. 

b)

Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao.

c)

Do cú trú chủ yếu ở các thung lũng.

d)

Do cư trú chủ ở vùng có địa hình cao.

109.

Nội dung bao trùm trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay về văn hóa là xây dựng nền văn hóa

a)

theo từng đặc điểm của vùng miền. 

b)

tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.

c)

trên nên nền tảng dân tộc Kinh.

d)

hài hòa trên nền tảng nhiều dân tộc.

110.

Nhân tố quan trọng, quyết định sự thành công trong các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam là

a)

nghệ thuật quân sự độc đáo. 

b)

khối Đại đoàn kết dân tộc.

c)

tinh thần đấu tranh anh dũng.

d)

truyền thống yêu nước.