wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktct 151-180

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 151. Ai là người đầu tiên chia tư bản sản xuất thành tư bản bất biến (c) và

tư bản khả biến (v)?

a)

a. A.Smith

b)

b. D.Ricardo

c)

c. C.Mác

d)

d. F.Quesnay

2.

Câu 152. Chọn ý đúng về quan hệ cung - cầu đối với giá trị, giá cả:

a)

a. Quyết định giá trị và giá cả hàng hoá

b)

b. Chỉ quyết định đến giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị

c)

c. Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả

d)

d. Có ảnh hưởng tới giá cả thị trường

3.

Câu 153. Kinh tế chính trị và kinh tế học có quan hệ gì với nhau?

a)

a. Có cùng một nguồn gốc

b)

b. Mỗi môn có thế mạnh riêng

c)

c. Có quan hệ với nhau, có thể bổ sung cho nhau

d)

d. Cả a, b và c

4.

Câu 154. Khi tăng vốn đầu tư cho sản xuất sẽ có tác động đến sản lượng, việc

làm và giá cả. Chọn các ý đúng dưới đây:

a)

a. Sản lượng tăng

b)

b. Thất nghiệp giảm

c)

c. Giá cả không thay đổi

d)

d. Cả a, b

5.

Câu 155. Chọn các ý không đúng về sản phẩm và hàng hoá:

a)

a. Mọi sản phẩm đều là hàng hoá

b)

b. Mọi hàng hoá đều là sản phẩm

c)

c. Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất

d)

d. Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hoá

6.

Câu 156. Lao động sản xuất là:

a)

a. Hoạt động có mục đích của con người

b)

b. Sự tác động của con người vào tự nhiên

c)

c. Các hoạt động vật chất của con người

d)

d. Sự kết hợp TLSX với sức lao động

7.

Câu 157. Sản phẩm xã hội gồm có:

a)

a. Toàn bộ chi phí về TLSX

b)

b. Sản phẩm cần thiết

c)

c. Sản phẩm thặng dư

d)

d. Cả a, b và c

8.

Câu 158. Sản phẩm cần thiết là:

a)

a. Sản phẩm thiết yếu của xã hội

b)

b. Sản phẩm để thoả mãn nhu cầu tối thiểu của con người

c)

c. Phần sản phẩm xã hội để tái sản xuất sức lao động

d)

d. Cả a, b, c

9.

Câu 159. Mức độ giàu có của xã hội phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

a. Tài nguyên thiên nhiên

b)

b. Trình độ khoa học công nghệ

c)

c. Tổng sản phẩm quốc gia (GNP)

d)

d. Khối lượng sản phẩm thặng dư

10.

Câu 160. Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác- Lênin là:

a)

a. Nguồn gốc của cải để làm giàu cho xã hội

b)

b. Nền sản xuất của cải vật chất

c)

c. Phương thức sản xuất TBCN và thời kỳ quá độ lên CNXH

d)

d. QHSX trong sự tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc

thượng tầng

11.

Câu 161. Sản xuất hàng hoá ra đời khi:

a)

a. Có sự phân công lao động xã hội

b)

b. Có sự giao lưu, buôn bán

c)

c. Có chế độ tư hữu hoặc các hình thức sở hữu khác nhau về TLSX

d)

d. Cả a và c

12.

Câu 162. Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế:

a)

a. Quy luật kinh tế là quy luật xã hội do con người đặt ra

b)

b. Là quy luật khách quan phát sinh tác dụng qua hoạt động kinh tế của

con người

c)

c. Quy luật kinh tế có tính lịch sử

d)

d. Cả b và c

13.

Câu 163. Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

a. Công dụng của hàng hoá

b)

b. Quan hệ cung - cầu về hàng hoá

c)

c. Lao động xã hội của người sản xuất

hàng hoá

d)

d. Cả a, b, c

14.

Câu 164. Giá cả của hàng hoá là:

a)

a. Sự thoả thuận giữa người mua và người bán

b)

b. Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị

c)

c. Số tiền người mua phải trả cho người bán

d)

d. Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định

15.

Câu 165. Nhân tố nào có ảnh hưởng đến số lượng giá trị của đơn vị hàng hoá?

Chọn ý đúng nhất trong các ý sau:

a)

a. Năng suất lao động

b)

b. Cường độ lao động

c)

c. Các điều kiện tự nhiên

d)

d. Cả a và c

16.

Câu 166. Tư bản bất biến (c) là:

a)

a. Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

b. Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

c. Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn

sang sản phẩm

d)

d. Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm

sau một chu kỳ sản xuất

17.

Câu 167. Chọn các ý đúng về hàng hoá sức lao động:

a)

a. Nó tồn tại trong con người

b)

b. Có thể mua bán nhiều lần

c)

c. Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới

d)

d. Cả a, b, c

18.

Câu 168. Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ khác nhau ở đặc điểm

nào?

a)

a. Bán nô lệ là bán con người, còn bán sức lao động là bán khả năng lao

động của con người

b)

b. Bán sức lao động thì người lao động là người bán, còn bán nô lệ thì

nô lệ bị người khác bán

c)

c. Bán sức lao động và bán nô lệ là không có gì khác nhau

d)

d. Cả a và b

19.

Câu 169. Tư bản là:

a)

a. Khối lượng tiền tệ lớn, nhờ đó có nhiều lợi nhuận

b)

b. Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và công nhân làm thuê

c)

c. Toàn bộ tiền và của cải vật chất

d)

d. Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

20.

Câu 170. Tư bản cố định có vai trò gì?

a)

a. Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

b. Là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá

c)

c. Là điều kiện để tăng năng suất lao động

d)

d. Cả b, c

21.

Câu 171. Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản

nào?

a)

a. Tư bản tiền tệ

b)

b. Tư bản sản xuất

c)

c. Tư bản hàng hoá

d)

d. Tư bản lưu thông

22.

Câu 172. Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

a. Tư bản sản xuất

b)

b. Tư bản tiền tệ

c)

c. Tư bản bất biến

d)

d. Tư bản ứng trước

23.

Câu 173. Tư bản là:

a)

a. Tư liệu sản xuất

b)

b. Là phạm trù vĩnh viễn

c)

c. Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm

thuê

d)

d. Cả a, b và c.

24.

Câu 174. Tư bản cố định là:

a)

a. Các TLSX chủ yếu như nhà xưởng, máy móc...

b)

b. Tư bản cố định là tư bản bất biến

c)

c. Giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm

d)

d. Cả a, c

25.

Câu 175. Tư bản lưu động là:

a)

a. Sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu...

b)

b. Tham gia từng phần vào sản xuất

c)

c. Giá trị của nó chuyển hết sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

d)

d. Cả a, b và c

26.

Câu 176. Tư bản khả biến là:

a)

a. Tư bản luôn luôn biến đổi

b)

b. Sức lao động của công nhân làm thuê

c)

c. Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

d. Cả b và c

27.

Câu 177. Chọn các ý không đúng về các cặp phạm trù tư bản:

a)

a. Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn

gốc giá trị thặng dư

b)

b. Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương

thức chuyển giá trị của chúng sang sản phẩm

c)

c. Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư

bản khả biến

d)

d. Cả a, b đều đúng

28.

Câu 178. Chọn các ý đúng về mua bán sức lao động:

a)

a. Bán chịu

b)

b. Giá cả < giá trị do sức lao động tạo ra

c)

c. Mua, bán có thời hạn

d)

d. Cả a, b và c

29.

Câu 179. Khi nào sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến?

a)

a. Trong nền sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

b. Trong nền sản xuất hàng hoá TBCN

c)

c. Trong xã hội chiếm hữu nô lệ

d)

d. Trong nền sản xuất lớn hiện đại

30.

Câu 180. Giá trị hàng hoá sức lao động gồm:

a)

a. Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công

nhân và nuôi gia đình anh ta

b)

b. Chi phí để thoả mãn nhu cầu văn hoá, tinh thần

c)

c. Chi phí đào tạo người lao động

d)

d. Cả a, b, c