wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

OLP. KTCT. 76-105

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với người lao động.

b)

Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với người lao động.

c)

Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động.

d)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động.

2.

Đâu là công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư ?

a)

M = m’.V

b)

m’ = (m/v). 100%

c)

M = PQ/v

d)

m’ = m/c+v

3.

Động lực mạnh nhất thúc đẩy các nhà tư bản đổi mới công nghệ là gì?

a)

Giá trị thặng dư.

b)

Giá trị thặng dư tuyệt đối.

c)

Giá trị thặng dư tương đối.

d)

Giá trị thặng dư siêu ngạch.

4.

Phạm trù khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với người lao động.

b)

Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với người lao động.

c)

Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động.

d)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động

5.

Vì sao hàng hoá trong nền kinh tế thị trường TBCN có xu hướng ngày càng rẻ đi?

a)

Giai cấp tư sản muốn phục vụ người tiêu dùng ngày càng tốt hơn.

b)

Trong CNTB, kinh tế thị trường khách hàng là thượng đế.

c)

Chế độ TBCN tiến bộ hơn chế độ phong kiến.

d)

Các nhà tư bản chạy theo giá trị thặng dư siêu ngạch.

6.

Giá trị hàng hóa sức lao của người công nhân biến động như thế nào khi năng suất lao động xã hội tăng lên?

a)

Không thay đổi.

b)

Giảm xuống.

c)

Tăng lên.

d)

Lúc tăng lên, lúc giảm xuống.

7.

Tiền công danh nghĩa là gì?

a)

Lượng tư liệu sinh hoạt mà người công nhân mua được.

b)

Số tiền mà người lao động nhận được sau khi làm việc cho nhà tư bản.

c)

Đại lượng phản ánh sự biến động về giá cả các tư liệu sinh hoạt.

d)

Số tiền mà người lao động nhận được sau khi bán hàng hóa.

8.

Tiền công thực tế của người công nhân biến động như thế nào khi tiền công danh nghĩa tăng lên?

a)

Tiền công thực tế không thay đổi.

b)

Tiền công thực tế tăng lên trong điều kiện thiểu phát hoặc không có lạm phát.

c)

Tiền công thực tế giảm xuống.

d)

Tiền công thực tế tăng lên.

9.

Cơ sở phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là gì?

a)

Tính chất cố định của từng loại tư bản trong quá trình hoạt động.

b)

Vai trò của từng loại tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư.

c)

Số lượng từng loại tư bản ít hay nhiều.

d)

Phương thức chu chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm mới.

10.

Tiền công thực tế của người công nhân biến động như thế nào khi tiền công danh nghĩa không đổi và xảy ra hiện tượng lạm phát?

a)

Giảm xuống.

b)

Tăng lên.

c)

Không thay đổi.

d)

Lúc tăng lên, lúc giảm xuống.

11.

Mệnh đề nào sau đây là sai khi diễn đạt về tiền công thực tế?

a)

Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa.

b)

Tỷ lệ nghịch với giá cả tư liệu tiêu dùng và dịch vụ

c)

Biến đổi cùng chiều với lạm phát

d)

Cả a và b

12.

Mục đích cuối cùng của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất.

b)

Mở rộng phạm vi thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

c)

Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư.

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào nhà tư bản.

13.

Phương án nào sau đây là đúng khi nói về "độ dài của ngày lao động" dưới chủ nghĩa tư bản?

a)

Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên.

b)

Độ dài ngày lao động nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.

c)

Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động xã hội cần thiết.

d)

Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.

14.

Khi ngày lao động là 8h, tỷ suất giá trị thặng dư m' = 100%, nếu nhà tư bản tăng ngày lao động tăng lên 1h và giá trị sức lao động giảm đi 25%, thì tỷ suất giá trị thặng dư mới là bao nhiêu?

a)

150%

b)

200%.

c)

300%.

d)

400%

15.

Khi ngày lao động là 8h, tỷ suất giá trị thặng dư m' = 100%, nếu thời gian ngày lao động không đổi và giá trị sức lao động giảm đi một nửa, thì tỷ suất giá trị thặng dư mới là bao nhiêu?

a)

150%

b)

200%.

c)

300%.

d)

400%

16.

Chọn ý đúng về vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư?

a)

Là nguồn gốc sinh ra giá trị thặng dư.

b)

Là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư.

c)

Cùng với sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư.

d)

Là yếu tố quyết định tạo ra giá trị thặng dư.

17.

Nếu nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì mệnh đề nào sau đây là đúng.

a)

Nhà tư bản không còn bóc lột giá trị thặng dư.

b)

Nhà tư bản vẫn bóc lột giá trị thặng dư.

c)

Nhà tư bản bị lỗ vốn.

d)

Nhà tư bản hòa vốn.

18.

Hình thức nào không phải là biểu hiện của giá trị thặng dư?

a)

Lợi nhuận.

b)

Lợi tức.

c)

Địa tô.

d)

Tiền lương.

19.

Tích luỹ tư bản là gì?

a)

Làm tăng nguồn dự trữ về của cải.

b)

Làm tăng tích trữ vốn tiền tệ.

c)

Biến giá trị thặng dư thành tư bản khả biến nhằm mua nhiều sức lao động hơn nữa.

d)

Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm để mở rộng sản xuất.

20.

Biểu hiện của bần cùng hoá tương đối là gì?

a)

Mức sống của công nhân ngày càng giảm.

b)

Trong thu nhập quốc dân, tỷ lệ phần trăm của giai cấp tư sản chiếm ngày càng nhiều hơn so với tỷ lệ phần trăm của giai cấp công nhân.

c)

Tiêu dùng cá nhân của công nhân tăng, nhưng mức tăng chậm hơn mức tăng nhu cầu.

d)

Tiêu dùng cá nhân của giai cấp tư sản ngày càng tăng, của giai cấp công nhân ngày càng giảm.

21.

Khi tỷ lệ phân chia giữa quỹ tích luỹ và quỹ tiêu dùng không thay đổi, thì quy mô tích luỹ của tư bản bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào?

a)

Khối lượng giá trị thặng dư.

b)

Lượng giá trị hàng hoá không đi vào tiêu dùng.

c)

Lượng lao động làm thuê không sản xuất tư liệu sản xuất tăng lên.

d)

Lượng tư bản cố định tăng lên.

22.

Nạn thất nghiệp dưới chủ nghĩa tư bản là hậu quả của hiện tượng nào sau đây ?

a)

Cấu tạo kỹ thuật giảm.

b)

Cầu về sức lao động tăng lên.

c)

Khối lượng tư liệu sản xuất giảm.

d)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản ngày càng tăng lên.

23.

Biểu hiện của bần cùng hoá tuyệt đối là gì?

a)

Mức sống của công nhân ngày càng giảm so với nhu cầu tái sản xuất sức lao động của họ.

b)

Trong thu nhập quốc dân, tỷ lệ phần trăm của giai cấp tư sản ngày càng nhiều hơn so với tỷ lệ phần trăm của giai cấp công nhân.

c)

Tiêu dùng cá nhân của công nhân tăng chậm.

d)

Tiêu dùng cá nhân của giai cấp tư sản ngày càng tăng, của giai cấp công nhân ngày càng giảm.

24.

Sự giống nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản là gì?

a)

Đều làm tăng quy mô tư bản xã hội.

b)

Đều làm tăng quy mô tư bản cá biệt.

c)

Quy mô tư bản xã hội không đổi.

d)

Quy mô tư bản cá biệt không đổi.

25.

Sự khác nhau căn bản giữa tích lũy tư bản và tích lũy nguyên thủy tư bản là gì?

a)

Tích lũy tư bản dùng biện pháp phi kinh tế còn tích lũy nguyên thủy tư bản dùng biện pháp kinh tế.

b)

Tích lũy tư bản dùng biện pháp kinh tế còn tích lũy nguyên thủy tư bản dùng biện pháp phi kinh tế (bằng bạo lực).

c)

Tích lũy tư bản diễn ra trước tích lũy nguyên thủy tư bản.

d)

Tích lũy nguyên thủy tư bản diễn ra sau tích lũy tư bản.

26.

Cơ sở phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động là gì?

a)

Tính chất cố định của từng loại tư bản trong quá trình hoạt động.

b)

Vai trò của từng loại tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư.

c)

Số lượng từng loại tư bản ít hay nhiều.

d)

Phương thức chu chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm mới.

27.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc tư bản lưu động?

a)

Đất đai làm mặt bằng sản xuất.

b)

Máy móc, nhà xưởng.

c)

Tiền lương trả công nhân.

d)

Cả a và b.

28.

Thời gian chu chuyển của tư bản được tính như thế nào?

a)

Bằng tổng thời gian sản xuất và thời gian lưu thông.

b)

Bằng tổng thời gian mua và thời gian bán.

c)

Bằng tổng thời gian dự trữ sản xuất và thời gian sản xuất.

d)

Bằng tổng thời gian mua và thời gian sản xuất.

29.

Điều kiện quyết định để tiền biến thành tư bản?

a)

Khi giai cấp tư sản hình thành.

b)

Khi sức lao động trở thành hàng hóa.

c)

Khi quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa được hình thành.

d)

Khi nhà tư bản bắt đầu bỏ số lượng vốn lớn vào sản xuất, kinh doanh.

30.

Xét về nguồn gốc và bản chất, giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư có quan hệ như thế nào?

a)

Khác nhau về nguồn gốc.

b)

Cùng một nguồn gốc nhưng khác nhau về bản chất.

c)

Cùng bản chất nhưng khác nhau về nguồn gốc.

d)

Cùng nguồn gốc và bản chất.