wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktct 241-270

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 241. Để có thể tăng quy mô tích luỹ, các nhà tư bản sử dụng nhiều biện

pháp. Biện pháp nào đúng?

a)

a. Tăng m'

b)

b. Giảm v

c)

c. Tăng NSLĐ

d)

d. Cả a, b và c

2.

Câu 242. Quy mô tích luỹ tư bản phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

a. Khối lượng giá trị thặng dư

b)

b. Tỷ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư thành 2 phần là thu nhập

và tích luỹ.

c)

c. Các yếu tố ảnh hưởng đến khối lượng giá trị thặng dư

d)

d. Cả a, b và c

3.

Câu 243. Quy luật chung của tích luỹ tư bản là gì? ý nào sau đây không đúng:

a)

a. Giai cấp tư sản ngày càng giàu có, mâu thuẫn trong CNTB tăng lên.

b)

b. Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên

c)

c. Tích tụ và tập trung tư bản tăng lên

d)

d. Quá trình bần cùng hoá giai cấp vô sản.

4.

Câu 244. Những nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng đến quy mô tích luỹ?

a)

a. Năng suất lao động và cường độ lao động

b)

b. Đại lượng tư bản ứng trước.

c)

c. Sự chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng

d)

d. Cả a, b, c

5.

Câu 245. Tích tụ tư bản là:

a)

a. Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư

b)

b. Là kết quả trực tiếp của tích luỹ tư bản

c)

c. Làm cho tư bản xã hội tăng

d)

d. Cả a, b và c

6.

Câu 246. Tập trung tư bản là gì? ý nào sau đây là sai:

a)

a. Là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn

b)

b. Làm cho tư bản xã hội tăng

c)

c. Phản ánh quan hệ trực tiếp các nhà tư bản với nhau

d)

d. Cả a và c

7.

Câu 247. Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở:

a)

a. Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau.

b)

b. Có vai trò quan trọng như nhau

c)

c. Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

d. Đều là tăng quy mô tư bản xã hội

8.

Câu 248. Tích tụ và tập trung tư bản khác nhau ở:

a)

a. Nguồn gốc trực tiếp của tư bản tích tụ và tập trung.

b)

b. Tích tụ tư bản vừa làm tăng quy mô tư bản cá biệt vừa làm tăng quy

mô tư bản xã hội.

c)

c. Tập trung tư bản chỉ làm tăng quy mô tư bản cá biệt, không làm tăng

quy mô tư bản xã hội.

d)

d. Cả a, b, c

9.

Câu 249. Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở những điểm nào?

a)

a. Tăng quy mô tư bản xã hội

b)

b. Tăng quy mô tư bản cá biệt.

c)

c. Phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa giai cấp tư sản và giai cấp công

nhân.

d)

d. Cả a, b và c

10.

Câu 250. Cách diễn đạt dưới đây các ý nào đúng?

a)

a. Tiền công phụ thuộc vào giá trị sức lao động

b)

b. Giá trị sức lao động phụ thuộc vào giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch

vụ.

c)

c. Giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ phụ thuộc vào tiền công của

người lao động làm việc trong các ngành đó.

d)

d. Cả a, b và c

11.

Câu 251. Nguồn trực tiếp của tập trung tư bản là:

a)

a. Giá trị thặng dư

b)

b. Tư bản có sẵn trong xã hội

c)

c. Tiền tiết kiệm trong dân cư

d)

d. Cả a, b, c

12.

Câu 252. Tích tụ tư bản không có nguồn trực tiếp từ:

a)

a. Giá trị thặng dư

b)

b. Lợi nhuận

c)

c. Các tư bản cá biệt

d)

d. Cả a, b, c

13.

Câu 253. Quan hệ giữa tích tụ và tập trung tư bản. Chọn các ý đúng:

a)

a. Tích tụ tư bản làm cho cạnh tranh gay gắt hơn dẫn đến tập trung tư

bản nhanh hơn.

b)

b. Tập trung tư bản tạo điều kiện tăng cường bóc lột giá trị thặng dư

nên đẩy nhanh tích tụ tư bản.

c)

c. Cả tích tụ và tập trung tư bản đều thúc đẩy quá trình tích luỹ tư bản.

d)

d. Cả a, b, c

14.

Câu 254. Các quan hệ dưới đây, quan hệ nào thuộc phạm trù cấu tạo kỹ thuật của

tư bản?

a.

a)

a. Phản ánh mặt hiện vật của tư bản

b)

b. Phản ánh mặt giá trị của tư bản

c)

c. Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến.

d)

d. Cả a, b, c

15.

Câu 255. Các quan hệ dưới đây, quan hệ nào không thuộc phạm trù cấu tạo

a)

a. Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến.

b)

b. Phản ánh mặt hiện vật của tư bản

c)

c. Tỷ lệ về số lượng giá trị giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến để

tiến hành sản xuất

d)

d. Phản ánh mặt giá trị của tư bản

16.

Câu 256. Các quan hệ dưới đây, hãy nhận dạng quan hệ nào thuộc phạm trù

cấu tạo hữu cơ của tư bản?

a)

a. Quan hệ giữa TLSX và sức lao động sử dụng TLSX đó

b)

b. Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

c. Phản ánh mặt hiện vật của tư bản và mặt giá trị của tư bản

d)

d. Cả a, b và c

17.

Câu 257. Khi cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên thì ý nào dưới đây là không

đúng?

a)

a. Phản ánh sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

b. C tăng tuyệt đối và tương đối

c)

c. V không tăng

d)

d. V tăng tuyệt đối, giảm tương đối

18.

Câu 258. Thời gian chu chuyển của tư bản gồm thời gian sản xuất và thời gian

lưu thông. Thời gian sản xuất không gồm ?

a)

a. Thời gian lao động

b)

b. Thời gian tiêu thụ hàng hoá

c)

c. Thời gian dự trữ sản xuất

d)

d. Thời gian gián đoạn lao động

19.

Câu 259. Những nhân tố nào có ảnh hưởng đến thời gian sản xuất?

a)

a. Dự trữ sản xuất

b)

b. Tính chất của ngành sản xuất

c)

c. Năng suất lao động

d)

d. Cả a, b, c

20.

Câu 260. Những giải pháp nào giúp cho rút ngắn thời gian sản xuất

a)

a. Chọn loại sản phẩm

b)

b. áp dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức sản xuất

c)

c. Tăng NSLĐ và cường độ lao động

d)

d. Cả a, b, c

21.

Câu 261. Những giải pháp nào có thể rút ngắn thời gian lưu thông

a)

a. Giảm giá cả

b)

b. Nâng cao chất lượng hàng hoá

c)

c. Cải tiến phương thức bán hàng, quảng cáo.

d)

d. Cả a, b, c.

22.

Câu 262. Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản bất biến?

a)

a. Máy móc, thiết bị, nhà

xưởng

b)

b. Kết cấu hạ tầng sản xuất

c)

c. Tiền lương, tiền thưởng.

d)

d. Điện, nước, nguyên liệu.

23.

Câu 263. Những yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản cố định

a)

a. Nguyên vật liệu, điện, nước dùng cho sản xuất

b)

b. Các phương tiện vận tải

c)

c. Máy móc, nhà xưởng

d)

d. Cả b và c

24.

Câu 264. Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc tư bản lưu động

a)

a. Đất đai làm mặt bằng sản xuất

b)

b. Máy móc, nhà xưởng

c)

c. Tiền lương

d)

d. Cả a và b

25.

Câu 265. Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả

biến.

a)

a. Tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

b. Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

c)

c. Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

d)

d. Hao mòn hữu hình hoặc vô hình

26.

Câu 266. Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản ra thành tư bản cố định và tư bản

lưu động.

a)

a. Tốc độ chu chuyển chung của tư bản

b)

b. Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm

c)

c. Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

d)

d. Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

27.

Câu 267. Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn

hữu hình?

a)

a. Giảm khả năng sử dụng

b)

b. Do sử dụng

c)

c. Tác động của tự nhiên

d)

d. Khấu hao nhanh

28.

Câu 268. Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn

vô hình:

a)

a. Khấu hao nhanh

b)

c. Máy móc bị giảm giá ngay cả khi còn mới

c)

b. Xuất hiện các máy móc mới có công suất lớn hơn, giá rẻ hơn

d)

d. Cả b và c

29.

Câu 269. Thu nhập quốc dân về mặt hiện vật gồm:

a)

a. Toàn bộ TLSX và tư liệu tiêu dùng

b)

b. Toàn bộ tư liệu tiêu dùng và phần TLSX để tích luỹ mở rộng sản

xuất

c)

c. Toàn bộ TLSX và phần tư liệu tiêu dùng để mở rộng sản xuất

d)

d. Cả a, b, c

30.

Câu 270. Thu nhập quốc dân về mặt giá trị gồm:

a)

a. c + v + m

b)

b. Toàn bộ giá trị mới (v + m) tạo ra trong năm

c)

c. Chỉ có c + v

d)

d. Cả b và c