wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN 15p

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Van an toàn bơm dầu mở khi:

a)

A. Động cơ làm việc bình thường

b)

B. Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép

c)

C. Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

d)

D. Luôn mở

2.

Câu 2: Đâu không phải là bề mặt ma sát trong động cơ?

a)

A. Bề mặt tiếp xúc của pit-tông với xilanh

b)

B. Bề mặt tiếp xúc của chốt khuỷu với bạc lót

c)

C. Bề mặt tiếp xúc của chốt pit-tông với lỗ chốt pit-tông

d)

D. Bề mặt tiếp xúc của trục khuỷu với lỗ chốt pit-tông

3.

Câu 3: Khi dầu qua két làm mát dầu thì:

a)

A. Van khống chế lượng dầu qua két mở

b)

B. Van khống chế lượng dầu qua két đóng

c)

C. Van an toàn bơm dầu mở

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng

4.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

b)

B. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.

c)

C. Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

D. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

5.

Câu 5: Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?

a)

A. Bơm dầu

b)

B. Lưới lọc dầu

c)

C. Van hằng nhiệt

d)

D. Đồng hồ báo áp suất dầu

Vì van hằng nhiệt ở hệ thống làm mát.

6.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơm dầu mở.

b)

B. Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm

c)

C. Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần chảy về cacte

d)

D. Dầu được bơm hút từ cacte lên

7.

Câu 7: Dầu bôi trơn không có tác dụng nào?

a)

A. Bôi trơn các bề mặt ma sát

b)

B. Làm mát

c)

C. Bao kín và chống gỉ

d)

D. Giảm ma sát nghỉ

8.

Câu 8: Bôi trơn không bao gồm phương pháp nào?

a)

A. Bôi trơn bằng vung té

b)

B. Bôi trơn cưỡng bức

c)

C. Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu

d)

D. Bôi trơn bằng pha dầu điêzen vào nhiên liệu

9.

Câu 9: Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?

a)

A. Cacte dầu

b)

B. Két làm mát

c)

C. Quạt gió

d)

D. Bơm

10.

Câu 1: Phân loại hệ thống làm mát bằng nước không có:

a)

A. Loại bốc hơi

b)

B. Loại đối lưu tự nhiên

c)

C. Loại tuần hoàn cưỡng bức

d)

D. Loại phun nước trực tiếp

11.

Câu 3: Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?

a)

A. Trục khuỷu

b)

B. Áo nước

c)

C. Cánh tản nhiệt

d)

D. Bugi

12.

Câu 4: Khi nhiệt độ nước trong áo nước dưới giới hạn định trước, van hằng nhiệt sẽ:

a)

A. Đóng cả 2 cửa

b)

B. Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

c)

C. Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

d)

D. Mở cả 2 cửa

13.

Câu 5: Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:

a)

A. Đóng cả 2 cửa

b)

B. Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

c)

C. Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

d)

D. Mở cả 2 cửa

14.

Câu 6: Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát?

a)

A. Van hằng nhiệt

b)

B. Két nước

c)

C. Bơm nước

d)

D. Đồng hồ báo áp suất

15.

Câu 7: Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát?

a)

A. Quạt gió

b)

B. Puli và đai truyền

c)

C. Áo nước

d)

D. Bầu lọc dầu

16.

Câu 8: Nước qua két được làm mát do?

a)

A. Diện tích tiếp xúc rất lớn của vỏ ống với không khí

b)

B. Quạt gió hút không khí qua giàn ống

c)

C. Diện tích tiếp xúc rất lớn của vỏ ống với không khí và quạt gió hút không khí qua giàn ống

d)

Diện tích tiếp xúc rất lớn của vỏ ống với không khí hoặc quạt gió hút không khí qua giàn ống

17.

Câu 9: Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?

a)

A. Trục khủyu

b)

B. Vòi phun

c)

C. Cánh tản nhiệt

d)

D. Bugi

18.

Câu 1: Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?

a)

A. Thùng xăng

b)

B. Bầu lọc xăng

c)

C. Bộ điều chỉnh áp suất

d)

D. Bộ chế hòa khí

19.

Câu 2: Hệ thống nhiên liệu ở động cơ xăng có:

a)

A. Hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí

b)

B. Hệ thống phun xăng

c)

C. Hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí và hệ thống phun xăng

d)

D. Hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí hoặc hệ thống phun xăng

20.

Câu 3: Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?

a)

A. Thùng xăng

b)

B. buồng phao

c)

C. Họng khuyếch tán

d)

D. Bầu lọc xăng

21.

Câu 4: Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, xăng và không khí hòa trộn với nhau tại:

a)

A. Buồng phao

b)

B. Thùng xăng

c)

C. Họng khuyếch tán

d)

D. Đường ống nạp

22.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Thùng xăng chứa xăng

b)

B. Bầu lọc xăng lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng

c)

C. Bầu lọc khí lọc sạch cặng bẩn lẫn trong không khí

d)

D. Bẩu lọc khí lọc sạch bụi bẩn lẫn trong không khí

23.

Câu 7: Đâu là sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Câu 8: Sơ đồ khối hệ thống phun xăng không có khối nào sau đây?

a)

A. Các cảm biến

b)

B. Bộ điều khiển phun

c)

C. Bộ điều chỉnh áp suất

d)

D. Bộ chế hòa khí

25.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Bộ điều chỉnh áp suất giữ cho áp suất xăng ở vòi phun luôn ổn định.

b)

B. Bộ điều khiển phun điều khiển chế độ làm việc của vòi phun.

c)

C. Vòi phun được điều khiển bằng tín hiệu điện

d)

D. Bơm hút xăng từ thùng đến đường ống nạp

26.

Câu 10: Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ:

a)

A. Cung cấp xăng vào xilanh động cơ

b)

B. Cung cấp không khí vào xilanh động cơ

c)

C. Cung cấp hòa khí vào xilanh động cơ

d)

D. Cung cấp hòa khí sạch vào xilanh động cơ

27.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng? Bơm chuyển nhiên liệu hút nhiên liệu từ thùng, qua bầu lọc thô, qua bầu lọc tinh tới:

a)

A. Bơm cao áp

b)

B. Vòi phun

c)

C. Xilanh

d)

D. Bộ điều khiển phun.

28.

Câu 2: Bơm cao áp không có nhiệm vụ nào?

a)

A. Cung cấp nhiên liệu với áp suất cao tới vòi phun

b)

B. Cung cấp nhiên liệu đúng thời điểm vào vòi phun

c)

C. Cung cấp nhiên liệu với lượng phù hợp với chế độ làm việc của động cơ tới vòi phun

d)

D . Cung cấp xăng đúng thời điểm vào vòi phun

29.

Câu 3: Chọn phát biểu đúng: Ở hệ thống nhiên liệu của động cơ điêzen:

a)

A. Thùng nhiên liệu chứa xăng

b)

B. Chỉ có một bầu lọc

c)

C. Đường hồi từ vòi phun về thùng nhiên liệu để giảm áp suất ở vòi phun

d)

D. Bơm chuyển nhiên liệu hút nhiên liệu điêzen

30.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng: nhiên liệu được phun vào xilanh động cơ ở:

a)

A. Kì nén

b)

B. Cuối kì nén

c)

C. Kì nạp

d)

D. Kì thải

31.

Câu 5: Đường hồi nhiên liệu từ bơm cao áp về thùng nhiên liệu là do?

a)

A. Áp suất nhiên liệu ở vòi phun quá cao

b)

B. Áp suất nhiên liệu ở bơm cao áp quá cao

c)

C. Nhiên liệu bị rò rỉ ở bơm cao áp

d)

D. Giảm áp suất trên đường ống

32.

Câu 7: Sơ đồ khối của hệ thống nhiên liệu ở động cơ điêzen có bộ phận nào?

a)

A. Các cảm biến

b)

B. Bộ điều khiển phun

c)

C. Bộ điều chỉnh áp suất

d)

D. Bơm cao áp

33.

Câu 8: Ở động cơ điêzen, kì nén có nhiệm vụ nén

a)

A. Nhiên liệu điêzen

b)

B. Không khí

c)

C. Hòa khí

d)

D. Không khí hoặc hòa khí

34.

Câu 9: Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ điêzen là:

a)

A. Cung cấp nhiên liệu vào xilanh

b)

B. Cung cấp không khí vào xilanh

c)

C. Cung cấp nhiên liệu và không khí vào xilanh

d)

D. Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh

35.

Câu 10: Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu ở động cơ điêzen?

a)

A. Bơm chuyển nhiên liệu

b)

B. Bơm cao áp

c)

C. Bầu lọc tinh

d)

D. Thùng xăng

36.

Câu 1: Bộ chia điện gồm:

a)

A. Đ1, Đ2

b)

B. Đ1, Đ2, ĐĐK

c)

C. ĐĐK, CT

d)

D. Đ1, Đ2, ĐĐK, CT

37.

Câu 3: Giả sử nửa chu kì đầu WN dương, WĐK âm thì dòng điện đi từ:

a)

A. WN

b)

B. WĐK

c)

C. WN hoặc WĐK

d)

D. WN và WĐK

38.

Câu 4: Đối với biến áp: dòng điện qua “mass” tới:

a)

A. W1

b)

B. W2

c)

C. W1 hoặc W2

d)

D. W1 và W2

39.

Câu 5: Hệ thống đánh lửa có chi tiết nào xuất hiện tia lửa điện?

a)

A. Biến áp

b)

B. Bugi

c)

C. Khóa điện

d)

D. Tụ

40.

Câu 6: Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?

a)

A. Tạo tia lửa điện cao áp

b)

B. Tạo tia lửa điện hạ áp

c)

C. Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm

d)

D. Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy xăng

41.

Câu 7: Hệ thống nào được sử dụng phổ biến?

a)

A. Hệ thống đánh lửa thường có tiếp điểm

b)

B. Hệ thống đánh lửa thường không tiếp điểm

c)

C. Hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm

d)

D. Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm

42.

Câu 8: WĐK được đặt ở vị trí sao cho:

a)

A. WĐK âm thì CT nạp đầy

b)

B. WĐK dương thì CT nạp đầy

c)

C. WĐK âm thì CT không có điện tích.

d)

D. WĐK dương thì CT không có điện tích.

43.

Câu 9: ĐĐK cho dòng điện đi qua khi:

a)

A. Phân cực thuận

b)

B. Phân cực ngược

c)

C. Phân cực thuận và cực điều khiển dương

d)

D. Phân cực thuận và cực điều khiển âm

44.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Đ1, Đ2 cho dòng điện đi qua khi phân cực thuận

b)

B. Đ1, Đ2 dùng để nắn dòng

c)

C. Đ1, Đ2 đổi điện xoay chiều thành một chiều

d)

D. Đ1, Đ2 đổi điện một chiều thành xoay chiều