wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương công nghệ 11 (cuối học kì 2)

Total questions: 40

Worksheet time: 3hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Ở cacte, người ta không dùng áo nước hoặc cánh tản nhiệt là vì

a)

khi hoạt động, bộ phận này không bị nóng quá mức

b)

sợ nước làm hỏng bộ phận này

c)

tiết kiệm chi phí sản xuất

d)

bộ phận này tự làm mát được khi hoạt động

2.

xe máy thường dùng hệ thống làm mát nào sau đây?

a)

làm mát bằng nước bằng phương pháp đối lưu

b)

làm mát bằng dầu

c)

làm mát bằng không khí

d)

làm mát bằng nước bằng phương pháp cưỡng bức

3.

sơ đồ khối hệ thống phun xăng gồm mấy khối?

a)

10 khối

b)

8 khối

c)

6 khối

d)

4 khối

4.

Sơ đồ khối hệ thống phun nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí gồm mấy khối

a)

2 khối

b)

4 khối

c)

6 khối

d)

8 khối

5.

Trong sơ đồ cấu tạo các bộ phận chính của hệ thống khởi động bằng động cơ điện, không có bộ phận nào sau đây?

a)

động cơ điện

b)

khớp truyền động

c)

cần rung

d)

lò xo

6.

tắt khóa khởi động khi động cơ đốt trong đã hoạt động không có tác dụng nào dưới đây?

a)

ngắt dòng điện vào rơ-le

b)

ngắt dòng điện vào động cơ

c)

đưa các chi tiết của bộ phận truyền động về vị trí đầu

d)

làm động cơ ngưng hoạt động

7.

khi quay trục khuỷu động cơ điezen để khởi động, cần kết hợp với..... để quay nhẹ hơn

a)

cơ cấu triệt áp

b)

bơm tay trên bơm chuyển nhiên liệu

c)

việc nới lỏng vòi phun

d)

dây quấn để đặt

8.

van hằng nhiệt trong hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức có tác dụng: giữ cho nhiệt độ của nước trong ... luôn ở khoảng nhiệt độ cho phép

a)

áo nước động cơ

b)

két nước

c)

bơm nước

d)

tất cả đều đúng

9.

nếu nhiệt độ dầu bôi trơn trong động cơ vượt mức cho phép thì dầu sẽ được đưa đến ... để làm mát

a)

két dầu

b)

các te

c)

bơm nhớt

d)

mạch dầu chính

10.

tấm hướng gió trong hệ thống làm mát bằng không khí có tác dụng gì?

a)

tăng tốc độ làm mát động cơ

b)

giảm tốc độ làm mát cho động cơ

c)

định hướng cho đường đi của gió

d)

ngăn không cho gió vào động cơ

11.

chi tiết nào không phải là của hệ thống làm mát

a)

két nước

b)

van khống chế dầu

c)

van hằng nhiệt

d)

bơm nước

12.

Động cơ xăng có mấy hệ thống?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

Động cơ xăng có thêm hệ thống nào mà động cơ điêzen không có?

a)

Hệ thống bôi trơn

b)

Hệ thống làm mát

c)

Hệ thống khởi động

d)

Hệ thống đánh lửa

14.

Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào?

a)

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước

b)

Cacte của động cơ làm mát bằng nước

c)

Cacte của động cơ làm mát bằng không khí

d)

Nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí

15.

Trong hệ thống làm mát bằng nước lại tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận nào dưới dùng để đóng mở đường nước về két nước và đường nước nối tắt về bơm

a)

Bơm nước

b)

Giàn ống két nước

c)

Van hằng nhiệt

d)

Két làm mát dầu

16.

Hệ thống đánh lửa có nhiệm vụ

a)

Biến đổi điện áp thấp của nguồn điện thành xung điện áp cao

b)

Tạo ra tia lửa điện cao áp ở bugi đúng thời điểm

c)

Tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm

d)

Châm cháy hòa khí trong động cơ điêzen

17.

Bộ phận không thể thiếu được trong động cơ làm mát bằng không khí là

a)

Cánh tản nhiệt, quạt gió, tấm hướng gió

b)

Cánh tản nhiệt, quạt gió

c)

Cánh tản nhiệt

d)

quạt gió

18.

Hệ thống khởi động bằng tay khởi động bằng

a)

Tay quay

b)

dây

c)

bàn đạp

d)

Tay quay, bàn đạp và dây

19.

Động cơ điện làm việc nhờ

a)

Dòng một chiều của pin

b)

Dòng một chiều của acquy

c)

Dòng xoay chiều

d)

Manhêtô

20.

Chi tiết nào không thuộc hệ thống khởi động?

a)

Động cơ điện

b)

Lõi thép

c)

Thanh kéo

d)

Bugi

21.

Chi tiết nào thuộc hệ thống khởi động?

a)

Bugi

b)

Quạt gió

c)

Khớp truyền động

d)

Pit-tông

22.

Đâu là sơ đồ ứng dụng động cơ đốt trong?

a)

Động cơ đốt trong -> hệ thống truyền lực -> máy công tác

b)

Động cơ đốt trong -> máy công tác -> hệ thống truyền lực

c)

Hệ thống truyền lực -> động cơ đốt trong -> máy công tác

d)

Hệ thống truyền lực -> máy công tác -> động cơ đốt trong

23.

Điền vào chỗ trống: cấu tạo hệ thống truyền lực phụ thuộc...... của máy công tác và loại động cơ

a)

Yêu cầu, nhiệm vụ, điều kiện làm việc

b)

Yêu cầu

c)

Nhiệm vụ

d)

Điều kiện làm việc

24.

Có mấy nguyên tắc về ứng dụng động cơ đốt trong?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Nguyên tắc ứng dụng của động cơ đốt trong là:

a)

Tốc độ quay và công suất

b)

Tốc độ quay

c)

Công suất

d)

Hiệu suất

26.

Nguyên tắc về công suất:

a)

NĐC=(NCT . NTT) + K

b)

NCT=(NĐT + NTT) . K

c)

NĐC=(NCT + NTT) . K

d)

NTT=(NĐT + NTT) . K

27.

Giá trị của hệ số dự trữ trong công thức tính công suất động cơ là:

a)

K > 1,5

b)

K < 1,05

c)

K >1,05

d)

K = 1,05 ÷ 1,5

28.

Đặc điểm của động cơ đốt trong trên ô tô?

a)

Tốc độ quay cao, kích thước và trọng lượng nhỏ gọn, thường làm mát bằng nước

b)

Tốc độ quay cao

c)

Kích thước và trọng lượng nhỏ gọn

d)

Thường làm mát bằng nước

29.

Động cơ đốt trong trên ô tô được bố trí ở?

a)

Đầu xe

b)

Đuôi xe

c)

Giữa xe

d)

Có thể bố trí ở đầu xe, đuôi xe, giữa xe

30.

Động cơ đốt trong đặt ở trước buồng lái thì:

a)

Lái xe chịu ảnh hưởng của tiếng ồn động cơ

b)

Lái xe chịu ảnh hưởng của nhiệt thải động cơ

c)

Tầm quan sát mặt đường bị hạn chế

d)

Khó khăn cho việc sửa chữa, bảo dưỡng

31.

Động cơ đốt trong đặt ở trong buồng lái:

a)

Lái xe quan sát mặt đường dễ

b)

Tiếng ồn động cơ không ảnh hưởng tới lái xe

c)

Nhiệt thải động cơ không ảnh hưởng tới xe

d)

Dễ dàng cho việc chăm sóc, bảo dưỡng động cơ

32.

Động cơ đốt trong bố trí ở đuôi ô tô:

a)

Thường áp dụng cho xe du lịch, xe khách

b)

Hạn chế tầm nhìm lái xe

c)

Lái xe chịu ảnh hưởng của tiếng ồn

d)

Dễ làm mát động cơ

33.

Nhiệm vụ của hệ thống truyền lực trên ô tô:

a)

Truyền, biến đổi momen quay về chiều, về trị số, từ động cơ tới bánh xe và ngắt momen khi cần thiết

b)

Truyền, biến đổi momen quay về chiều từ động cơ tới bánh xe

c)

Truyền, biến đổi momen quay về trị số từ động cơ tới bánh xe

d)

Ngắt momen khi cần thiết

34.

Nhiệm vụ của hộp số là:

a)

Thay đổi lực kéo và tốc độ của xe, chiều quay và ngắt đường truyền momen quay từ ĐC đến bánh xe

b)

Thay đổi lực kéo và tốc độ của xe

c)

Thay đổi chiều quay của bánh xe để thay đổi chiều chuyển động của xe

d)

Ngắt đường truyền momen quay từ động cơ tới bánh xe trong thời gian cần thiết

35.

Bộ phận chính của hệ thống truyền lực là:

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Bộ vi sai

d)

Li hợp, hộp số và bộ vi sai

36.

Máy nào không phải là ứng dụng của động cơ đốt trong:

a)

Tàu thủy

b)

Đầu máy xe lửa

c)

Máy phát điện

d)

Máy bơm nước

37.

Vùng nào ở ĐC cần làm mát nhiều nhất?

a)

Vùng bao quanh buồng cháy

b)

Vùng bao quanh cacte

c)

Vùng bao quanh đường xả khí

d)

Vùng bao quanh đường nạp

38.

Trong hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm, bugi bật tia lửa điện sau khi:

a)

Điôt điều khiển mở

b)

Tụ điện đã tích đủ điện

c)

Cuộn điều khiển có điện

d)

Cuộn nguồn có điện

39.

Động cơ đốt trong là nguồn động lực sử dụng phổ biến trong:

a)

Nông nghiệp, công nghiệp, giao thông vận tải

b)

Nông nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Giao thông vận tải

40.

Ai là người đầu tiên chế tạo thành công động cơ đốt trong?

a)

Điezen

b)

Lơnoa

c)

Đemlơ

d)

Otto và Lăng Ghen