wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Cơ khí chế tạo

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Cơ khí chế tạo là ngành nghề

a)

thiết kế ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng

b)

thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng

c)

xây dựng các công trình kiến trúc

d)

chăn nuôi để sản xuất thực phẩm

2.

Có bao nhiêu bước cơ bản trong quy trình chế tạo cơ khí?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Người lao động thuộc lĩnh vực cơ khí chế tạo là

a)

người trực tiếp tham gia thiết kế, lắp ráp, phân tích, đánh giá, vận hành, sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng, đề xuất sáng kiến, ... thuộc cơ khí chế tạo.

b)

người có khả năng thiết kế, xây dựng vận hành, sử dụng, bảo trì hệ thống điện, điện tử và thiết bị viễn thông.

c)

người có tiếp cận, khai thác các sản phẩm, giải pháp kĩ thuật, công nghệ tiên tiến trong lĩnh vực điện, điện tử viễn thông.

d)

người có khả năng thiết kế, xây dựng, vận hành, sử dụng, bảo trì hệ thống hàng hóa, vận chuyển hàng hóa.

4.

Yêu cầu nào sau đây thuộc yêu cầu về tính sử dụng đối với vật liệu cơ khí?

a)

Phải có tính cơ học, tính vật lí và tính hóa học.

b)

Phải có khả năng gia công bằng các phương pháp đúc, hàn, gia công bằng áp lực, tính thấm tôi, tính cắt gọt,…

c)

Phải đảm bảo giá thành thấp mà vẫn đáp ứng các yêu cầu sử dụng.

d)

Phải có độ bền độ dẻo cao.

5.

Mỗi kim loại và hợp kim có các tính chất cơ học cao hơn hay thấp hơn dựa vào:

a)

Thành phần của mỗi kim loại và hợp kim.

b)

Tên gọi của mỗi kim loại và hợp kim.

c)

Đặc điểm của mỗi kim loại và hợp kim.

d)

Dựa vào quy ước của mỗi kim loại và hợp kim.

6.

Vật liệu phi kim loại gồm:

a)

Vật liệu vô cơ, vật liệu hữu cơ.

b)

Kim loại, hợp kim.

c)

Nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, cao su.

d)

Các vật liệu mới.

7.

Hợp kim nhớ hình sẽ khôi phục lại hình dạng ban đầu là nhờ?

a)

Tính đàn hồi của vật liệu.

b)

Độ dẻo của vật liệu.

c)

Độ cứng của vật liệu.

d)

Quá trình cơ nhiệt thích hợp.

8.

Đặc điểm của vật liệu composite là?

a)

Độ cứng, độ bền cao, chịu nhiệt, chống mài mòn, chống ăn mòn tốt

b)

Cách điện, cách nhiệt tốt, không có khả năng tái sử dụng

c)

Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, độ cứng cao, có khả năng tái sử dụng

d)

Cả 3 đáp án trên

9.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất vật liệu là quá trình

a)

Công nghệ

b)

Sản xuất

c)

Gia công

d)

Lắp ráp

10.

Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà gia công cơ khí được chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Phương pháp gia công cơ khí nào sau đây không thuộc nhóm các phương pháp gia công cơ khí có phoi?

a)

Đúc, rèn, kéo

b)

Tiện, phay, bào

c)

Phay, xọc, doa

d)

Mài, khoan, cưa

12.

Đâu không phải là chuyển động khi tiện?

a)

Chuyển động quay của dao

b)

Chuyển động chạy dao ngang.

c)

Chuyển động chạy dao dọc.

d)

Chuyển động chạy dao chéo.

13.

Để vát mép 2 đầu trụ như hình thì dao cắt chuyển động như thế nào?

a)

Tiến dao dọc

b)

Tiến dao ngang

c)

Đứng yên

d)

Tiến dao chéo

14.

Mũi khoan khi gia công khoan thực hiện cùng lúc hai chuyển động nào?

a)

Chuyển động dọc và chuyển động ngang.

b)

Chuyển động quay và chuyển động tịnh tiến.

c)

Chuyển động ngang và chuyển động chéo.

d)

Chuyển động lên và chuyển động xuống.

15.

Lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là:

a)

Một phần của quy trình thiết kế bản vẽ kĩ thuật

b)

Một phần của quy trình chế tạo cơ khi sau khi đã có bản vẽ kĩ thuật

c)

Một phần của quy trình hoàn thiện sản phẩm cơ khí

d)

Một phần của quy trình bảo dưỡng sản phẩm cơ khí

16.

Quan sát chi tiết mặt bích và cho biết để tạo được chi tiết trên cần chọn phôi có đường kính bao nhiêu?

a)

∅9 trở lên.

b)

∅50 trở lên.

c)

∅75 trở lên.

d)

∅100 trở lên.

17.

Yêu cầu kĩ thuật của giá móc treo chìa khóa:

a)

Làm cùn cạnh sắc

b)

Làm mòn cạnh bên

c)

Sơn bóng

d)

Mạ kẽm

18.

Quy trình sản xuất cơ khí nào là đúng?

a)

Chế tạo phôi → Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

b)

Gia công tạo hình sản phẩm → Chế tạo phôi → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

c)

Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Gia công tạo hình sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

d)

Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

19.

Bu-lông và đai ốc áp dụng phương pháp lắp rắp nào?

a)

Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn

b)

Phương pháp lắp chọn

c)

Phương pháp lắp sửa

d)

Phương pháp lắp hỗn hợp

20.

Đâu không phải đặc điểm của ngành cơ khí chế tạo?

a)

Đối tượng lao động của ngành cơ khí chế tạo là các vật liệu cơ khí gồm vật liệu kim loại và hợp kim; vật liệu phi kim loại và một số loại vật liệu khác.

b)

Công cụ lao động của ngành cơ khí chế tạo là các máy công cụ như tiện, phay, bào, hàn,... để thực hiện các phương pháp gia công như tiện, phay, bào, hàn....

c)

Để sản xuất ra sản phẩm trong ngành cơ khí chế tạo đòi hỏi phải có hồ sơ kĩ thuật gồm các bản vẽ kĩ thuật, quy trình gia công sản phẩm,...

d)

Phần lớn sản phẩm của ngành cơ khí chế tạo là các chi tiết máy của các máy móc sản xuất. Các sản phẩm này không đòi hỏi yêu cầu kĩ thuật như độ chính xác kích thước

21.

Việc lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm có vai trò gì trong quy trình chế tạo cơ khí?

a)

Kiểm tra khả năng làm việc của sản phẩm.

b)

Khắc phục các lỗi trên sản phẩm.

c)

Kiểm tra khả năng làm việc của sản phẩm và khắc phục các lỗi trên sản phẩm trước khi đóng gói và đưa sản phẩm vào sử dụng.

d)

Kiểm tra khả năng làm việc của sản phẩm và khắc phục các lỗi trên sản phẩm trước khi chế tạo.

22.

Người thiết kế các sản phẩm cơ khí cần

a)

biết vận hành các máy công cụ thông dụng.

b)

có kiến thức chuyên môn liên quan đến qui trình sản xuất cơ khí.

c)

biết sử dụng các phần mềm phục vụ thiết kế, mô phỏng, hoàn thiện các bản vẽ gia công.

d)

có hiểu biết về nguyên lí hoạt động của các thiết bị cơ khí.

23.

Em hãy nêu các yêu cầu chung đối với vật liệu cơ khí?

a)

Yêu cầu về tính ứng dụng, công nghệ và kinh tế.

b)

Yêu cầu về tính ứng dụng và kinh tế.

c)

Yêu cầu về tính công nghệ và kinh tế.

d)

Yêu cầu về tính sử dụng, công nghệ và kinh tế.

24.

Một trong phương pháp để nhận biết tính chất cơ bản của vật liệu phi kim loại là

a)

Xác định nhiệt độ nóng chảy.

b)

Xác định khối lượng riêng.

c)

Xác định hình dạng.

d)

Xác định khối lượng.

25.

Lớp của Nam đang thảo luận về sự khác nhau giữa gang và thép. Theo em, thành phần nào làm chúng khác nhau nhất?

a)

Hàm lượng sắt

b)

Hàm lượng carbon

c)

Khả năng chống gỉ

d)

Độ dẻo

26.

Trong công nghiệp ô tô, hợp kim nhớ hình được sử dụng để làm gì?

a)

Bộ truyền động bằng tay giả, chuồn chuồn robot

b)

Bộ truyền động thay thế cho các bộ truyền động điện từ trong ô tô

c)

Quạt máy bay thông minh và cánh máy bay

d)

Các chi tiết, cơ cấu của bộ kẹp micro thụ động

27.

Một công ty sản xuất điện thoại thông minh muốn phát triển màn hình linh hoạt, bền và nhẹ hơn bằng cách sử dụng các vật liệu mới. Vật liệu nào dưới đây có khả năng giúp công ty đạt được mục tiêu này nhờ tính linh hoạt và độ bền cao?

a)

Nhôm

b)

Kính cường lực

c)

Polymer dẫn điện

d)

Gỗ ép

28.

Gia công cơ khí là

a)

làm thay đổi hình dạng phôi đưa vào gia công.

b)

không làm thay đổi hình dạng phôi đưa vào gia công.

c)

giữ nguyên khối lượng và hình dạng ban đầu của phôi.

d)

chỉ thay đổi về khối lượng, tuyệt đối không thay đổi về hình dạng phôi.

29.

Phương pháp gia công không phoi là

a)

xọc

b)

phay

c)

dập

d)

bào

30.

Các phương pháp gia công cơ khí có khả năng đặc biệt như:

a)

gia công bằng tia lửa điện, gia công bằng tia nước, gia công bằng siêu âm,…

b)

gia công bằng tia lửa điện, gia công bằng phương pháp đúc, gia công bằng phương pháp tiện,…

c)

gia công bằng tia nước, gia công bằng phương pháp mài, gia công bằng phương pháp dập nóng,…

d)

gia công bằng siêu âm, gia công bằng phương pháp cán, gia công bằng phương pháp khoan,…

31.

Đơn vị đo của lượng chạy dao của phương pháp gia công phay là

a)

mm/phút.

b)

mm/vòng.

c)

mm.

d)

m/phút.

32.

Khi tiện cắt đứt phôi thì dao tiện tiến theo chiều nào?

a)

Tiến dao dọc

b)

Tiến dao ngang

c)

Đứng yên

d)

Tiến dao chéo

33.

Quan sát chi tiết mặt bích và cho biết để tạo được chi tiết trên cần chọn phôi có chiều dài bao nhiêu?

a)

1cm trở lên.

b)

2 cm trở lên.

c)

3 cm trở lên.

d)

4 cm trở lên.

34.

Gia công chi tiết là quá trình

a)

sử dụng các loại máy móc, kỹ thuật để biến các phôi thô trở thành những chi tiết máy hoàn chỉnh có kích thước và hình dạng theo yêu cầu.

b)

sử dụng các loại dụng cụ kỹ thuật để biến các phôi thô trở thành những chi tiết máy hoàn chỉnh có kích thước và hình dạng theo yêu cầu.

c)

chế tạo các chi tiết theo các bước đặt sẵn trên máy tự động.

d)

biến đổi phôi thành các chi tiết dựa trên các công cụ, máy móc đặc biệt.

35.

Khi khoan lỗ mồi để taro bắt vít cần khoan lỗ có đường kính

a)

bằng đường kính trong của vít

b)

nhỏ hơn đường kính trong của vít

c)

lớn hơn đường kính trong của vít

d)

bằng 1/2 đường kính trong của vít

36.

Phương pháp lắp ráp nào sau đây không dùng trong lắp ráp sản phẩm:

a)

Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn

b)

Phương pháp lắp chọn lọc

c)

Phương pháp lắp sửa

d)

Phương pháp lắp rời

37.

“Sử dụng các phương pháp gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo ra các chi tiết, sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kĩ thuật” là bản chất của giai đoạn nào trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Xử lí và bảo vệ

b)

Lắp ráp sản phẩm

c)

Đóng gói sản phẩm

d)

Gia công tạo hình sản phẩm

38.

Chọn phát biểu sai:

a)

Một đối tượng có thể là sản phẩm của một quá trình sản xuất này nhưng nó có thể được coi là phôi hoặc bán thành phần trong một quá trình sản xuất khác

b)

Tên gọi phôi và sản phẩm có tính chất tuyệt đối, một đối tượng đã là phôi thì không thể được gọi là sản phẩm.

c)

Tên gọi phôi và sản phẩm có tính chất tương đối

d)

Một đối tượng có thể vừa là phôi vừa là sản phẩm trong các quá trình sản xuất khác nhau