wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HK1 - Công nghệ cơ khí 11

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tiện là phương pháp gia công cắt gọt mà

a)

quá trình bóc tách lớp vật liệu trên phôi nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của phôi với chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt.

b)

quá trình bóc tách lớp vật liệu trên phôi nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của dụng cụ cắt với chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt.

c)

quá trình bóc tách lớp vật liệu trên phôi nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của phôi với chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt.

d)

quá trình bóc tách lớp vật liệu trên phôi nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của phôi với chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt.

2.

Thông thường các bề mặt định hình tròn xoay như

a)

mặt đầu, mặt trụ, mặt côn, mặt ren, mặt tròn xoay.

b)

mặt đầu, mặt trụ, mặt phẳng, mặt ren, mặt tròn xoay.

c)

mặt đầu, mặt trụ, mặt định hình, mặt ren, mặt tròn xoay.

d)

mặt đầu, mặt trụ, mặt khoan lỗ, mặt ren, mặt tròn xoay.

3.

Thông thường khối lượng phôi tiện trong tổng khối lượng gia công cắt gọt chiếm khoảng

a)

20 – 30 %

b)

30- 40%

c)

50 – 60 %

d)

70- 80%

4.

Phay là phương pháp gia công cắt gọt mà

a)

quá trình bóc tách lớp vật liệu trên phôi nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của dụng cụ cắt với chuyển động tịnh tiến của phôi.

b)

quá trình bóc tách lớp vật liệu trên phôi nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của phôi với chuyển động quay tròn của dụng cụ cắt.

c)

quá trình bóc tách lớp vật liệu trên phôi nhờ sự phối hợp giữa chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt với chuyển động tịnh tiến của phôi.

d)

quá trình bóc tách lớp vật liệu trên phôi nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của dụng cụ cắt với chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt.

5.

Phương pháp phay có thể gia công các hình dạng bề mặt như

a)

mặt phẳng, mặt định hình, mặt ren…

b)

mặt trụ, mặt định hình, mặt ren…

c)

mặt tròn xoay, mặt định hình, mặt ren…

d)

mặt nón, mặt định hình, mặt ren…

6.

Khoan là phương pháp gia công cắt gọt để

a)

gia công các lỗ trên sản phẩm

b)

gia công các rãnh trên sản phẩm

c)

gia công các bậc trên sản phẩm

d)

gia công các mặt phẳng trên sản phẩm

7.

Khoan thường được sử dụng để gia công

a)

các lỗ thông suốt và không thông suốt                   

b)

các rãnh thông suốt và không thông suốt                   

c)

các bậc thông suốt và không thông suốt                 

d)

các mặt phẳng thông suốt và không thông suốt

8.

Ngoài các phương pháp gia công cắt gọt thông thường hiện nay, còn các phương pháp gia công đặc biệt khác

a)

gia công bằng tia lửa điện, gia công bằng hơi nước.

b)

gia công bằng chùm tia laser, gia công bằng hơi nước.

c)

gia công tinh và gia công thô …

d)

gia công bằng tia lửa điện, gia công bằng chùm tia laser.

9.

Trong các phương pháp gia công cắt gọt, có những phương pháp nào mà dụng cụ cắt quay tròn?

a)

Phương pháp tiện và phương pháp phay

b)

Phương pháp bào và phương pháp khoan

c)

Phương pháp tiện và phương pháp bào

d)

Phương pháp phay và phương pháp khoan

10.

Sản xuất cơ khí là

a)

quá trình sử dụng các loại nguyên vật liệu, máy móc và công nghệ để tạo ra sản phẩm cơ khí.

b)

quá trình sử dụng các loại nguyên vật liệu, máy móc và công nghiệp để tạo ra sản phẩm cơ khí.

c)

quá trình sử dụng các loại nguyên vật liệu, máy móc và công nghiệp để tạo ra sản phẩm.

d)

quá trình không sử dụng các loại nguyên vật liệu, máy móc và công nghệ để tạo ra vật liệu cơ khí

11.

Quá trình sử dụng các nguyên vật liệu, máy móc và công nghệ để tạo ra các sản phẩm cơ khí, gọi là

a)

sản xuất phôi

b)

chế tạo chi tiết

c)

sản xuất cơ khí

d)

gia công chi tiết

12.

Sản xuất cơ khí bao gồm các bước chính

a)

Sản xuất phôi → Chế tạo cơ khí → Đóng gói và bảo quản

b)

Chế tạo cơ khí → Sản xuất phôi → Đóng gói và bảo quản

c)

Đóng gói và bảo quản → Sản xuất phôi → Chế tạo cơ khí

d)

Sản xuất phôi → Chế tạo cơ khí → Đóng gói và bảo quản

13.

Luyện kim gang và thép còn gọi là

a)

luyện kim loại

b)

luyện kim đen

c)

luyện kim màu

d)

luyện kim trắng

14.

Quy trình công nghệ gia công chi tiết đơn giản bao gồm các bước cơ bản theo thứ tự như sau:

a)

Lựa chọn phôi → Nghiên cứu bản vẽ chi tiết → Xác định trình tự các nguyên công → Lựa chọn thiết bị, dụng cụ gia công → Xác định chế độ gia công.

b)

Nghiên cứu bản vẽ chi tiết → Lựa chọn phôi → Xác định trình tự các nguyên công → Lựa chọn thiết bị, dụng cụ gia công → Xác định chế độ gia công.

c)

Nghiên cứu bản vẽ chi tiết → Lựa chọn thiết bị, dụng cụ gia công → Xác định trình tự các nguyên công → Xác định chế độ gia công.

d)

Lựa chọn phôi → Lựa chọn thiết bị, dụng cụ gia công → Nghiên cứu bản vẽ chi tiết → Xác định trình tự các nguyên công → Xác định chế độ gia công.

15.

Đối với vật liệu phi kim loại, sản xuất phôi có các công việc chính là

a)

Luyện kim → Chế tạo phôi

b)

Khai thác quặng → Luyện kim → Chế tạo phôi

c)

Khai thác nguyên vật liệu → Luyện kim → Chế tạo phôi

d)

Khai thác nguyên vật liệu → Tổng hợp hóa học → Chế tạo phôi

16.

Đối với vật liệu kim loại, sản xuất phôi có các công việc chính là

a)

Luyện kim → Chế tạo phôi

b)

Khai thác quặng → Luyện kim → Chế tạo phôi

c)

Khai thác nguyên vật liệu → Luyện kim → Chế tạo phôi

d)

Khai thác nguyên vật liệu → Tổng hợp hóa học → Chế tạo phôi

17.

Chế tạo cơ khí bao gồm các khâu:

a)

.Chuẩn bị chế tạo -> gia công -> lắp ráp -> kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

b)

Chuẩn bị chế tạo -> lắp ráp -> gia công -> kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

c)

Chuẩn bị chế tạo -> gia công   -> kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

d)

Chuẩn bị chế tạo -> gia công -> lắp ráp -> kiểm điếm và hoàn thiện sản phẩm.

18.

Đóng gói sản phẩm:

a)

nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo quản, vận chuyển, xếp dỡ và tiêu thụ.

b)

nhằm giữ gìn hàng hóa nguyên vẹn cả về số lượng lẫn chất lượng khi đến tay người tiêu dùng.

c)

cần đặt hàng hóa trên các giá kệ,…để thông hơi, thông gió, tránh ẩm.

d)

cần được kiểm tra thường xuyên để phát hiện kịp thời những hư hỏng và đưa ra biện pháp xử lí.

19.

Quy trình công nghệ gia công hợp lí sẽ:

a)

tiết kiệm vật liệu, tiết kiệm thời gian, hạn chế phế phẩm.

b)

thuận lợi cho người thợ trong quá trình gia công.

c)

thuận lợi cho người giám sát quá trình gia công.

d)

tăng chất lượng của sản phẩm.

20.

Quy trình công nghệ gia công chi tiết khác với quy trình chế tạo cơ khí ở chỗ:

a)

Nhìn chung, quy trình chung bao gồm các bước tương tự nhau.

b)

Quy trình công nghệ gia công chi tiết có thể có thêm quy trình lắp ráp chi tiết.

c)

Quy trình công nghệ gia công chi tiết là một bước của quy trình chế tạo cơ khí.

d)

Quy trình chế tạo cơ khí là một bước của quy trình công nghệ gia công chi tiết.

21.

Các phương pháp chế tạo phôi kim loại thường dùng

a)

phương pháp đúc, phương pháp gia công áp lực

b)

phương pháp đúc, phương pháp gia công có phôi

c)

phương pháp gia công áp đặt, phương pháp rèn

d)

phương pháp gia công nhiệt và phương pháp rèn.

22.

Thép được luyện từ gang bằng cách

a)

khử bớt lượng carbon

b)

tăng thêm lượng carbon

c)

khử bớt một số kim loại (Si, Mn)

d)

khử bớt lượng carbon và khử bớt một số kim loại (Si, Mn)

23.

Robot công nghiệp là

a)

thiết bị tự động bao gồm cơ cấu chấp hành tay máy và bộ điều khiển theo chương trình để thay con người thực hiện các nhiệm vụ khác nhau của quá trình sản xuất.

b)

tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc nhất định nhằm tạo ra sản phẩm.

c)

sự kết hợp của công nghệ trong các lĩnh vực vật lí, công nghệ số và sinh học để tạo ra những khả năng sản xuất hoàn toàn mới.

d)

các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động, ...

24.

Công dụng của robot công nghiệp là

a)

thực hiện các thao tác lặp đi lặp lại có các chuyển động giống nhau trong mỗi chi kì

b)

tăng năng suất và chất lượng sản phẩm

c)

nâng cao mức độ an toàn lao động và tính linh hoạt của sản xuất

d)

giảm chi phí sản xuất

25.

Vai trò của robot công nghiệp

a)

nâng cao mức độ an toàn lao động và tính linh hoạt của sản xuất

b)

thực hiện các thao tác lặp đi lặp lại có các chuyển động giống nhau trong mỗi chi kì

c)

thay thế con người làm những công việc nguy hiểm, độc hại

d)

dùng trong các hoạt động sản xuất có phối lớn

26.

Dây chuyền sản xuất tự động là

a)

tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

b)

tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp không theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

c)

tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc giống nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

d)

tổ hợp của các máy và thiết bị, con người được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

27.

Con người đóng vai trò gì trong dây chuyền sản xuất tự động

a)

Con người tham gia trực tiếp vào dây chuyền sản xuất, thực hiện tất cả các công việc nhằm tạo ra sản phẩm.

b)

Con người tham gia trực tiếp vào dây chuyền sản xuất, thực hiện một số công việc nhằm tạo ra sản phẩm.

c)

Con người không tham gia vào dây chuyền sản xuất, các máy móc và thiết bị thực hiện tất cả các công việc.

d)

Con người không tham gia trực tiếp vào dây chuyền sản xuất, chỉ thiết kế, giám sát và hiệu chỉnh.

28.

Công nghệ in 3D có tác động gì trong tự động hóa quá trình sản xuất?

a)

Nâng cao tính linh hoạt của quá trình sản xuất

b)

Giảm chi phí sản xuất

c)

Giám sát, điều chỉnh và cải tiến quy trình

d)

Đảm bảo an toàn theo quy trình sản xuất

29.

Vai trò của cách mạng công nghiệp lần thứ tư:

a)

Chuyển phương thức sản xuất từ lao động thủ công sang sản xuất cơ khí

b)

Chuyển quy mô từ sản xuất đơn lẻ sang sản xuất hàng loạt, sản xuất theo dây chuyền

c)

Nền sản xuất tự động với công nghiệp hiện đại làm tăng năng suất lao động, sản lượng hàng hóa lớn

d)

Các hệ thống sản xuất thông minh, tối ưu hóa quá trình sản xuất, nâng cao năng suất và hiệu quả.

30.

Các cuộc cách mạng công nghiệp đã làm thay đổi phương thức đời phương thức sản xuất:

a)

Thủ công → cơ khí → dây chuyền → tự động hóa → sản xuất thông minh.

b)

Thủ công → dây chuyền → cơ khí → tự động hóa → sản xuất thông minh.

c)

Thủ công → cơ khí → tự động hóa → dây chuyền → sản xuất thông minh.

d)

Thủ công → tự động hóa → cơ khí → dây chuyền → sản xuất thông minh.

31.

An toàn lao động trong sản xuất cơ khí là

a)

tất cả những giải pháp phòng/chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm đảm bảo không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động.

b)

tất cả những giải pháp đảm bảo an toàn cho những người tham gia không xảy ra bất cứ sự cố hay vấn đề gì liên quan đến bị thương tật hay tử vong hoặc các yếu tố bên ngoài tác động.

c)

tất cả những giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm có hại gây ra thương tật, tử vong, bệnh tật làm suy giảm sức khỏe con người khi làm việc trong các xưởng, nhà máy cơ khí

d)

tất cả những giải pháp liên quan đến việc giữ vệ sinh thực phẩm an toàn và sạch sẽ trong quá trình sản xuất cơ khí.

32.

Nguyên nhân gây tai nạn lao động trong sản xuất cơ khí là

a)

Điều kiện an toàn, vệ sinh công nghiệp không đảm bảo.

b)

Bụi kim loại và hạt mài sinh ra trong quá trình cắt gọt kim loại

c)

Xử lý các chất thải trước khi thải ra môi trường.

d)

Thường xuyên tổ chức tập huấn, bồi dưỡng kiến thức về an toàn lao động.

33.

Một số biện pháp đảm bảo an toàn lao động trong sản xuất cơ khí là

a)

Điều kiện an toàn, vệ sinh công nghiệp không đảm bảo.

b)

Sử dụng các thiết bị bảo hộ lao động, tổ chức tập huấn, bồi dưỡng kiến thức về an toàn lao động.

c)

Xử lý các chất thải trước khi thải ra môi trường.

d)

Thường xuyên tổ chức tập huấn, bồi dưỡng kiến thức về an toàn lao động.

34.

Robot công nghiệp trong dây chuyền sản xuất tự động được sử dụng

a)

vận chuyển, gia công, xử lí bề mặt, lắp ráp và kiểm tra.

b)

vận chuyển, gia công, xử lí bề mặt, sửa chữa và kiểm tra

c)

vận chuyển, gia công, xử lí bề mặt, thiết kế và kiểm tra

d)

vận chuyển, gia công, xử lí bề mặt, giám sát và kiểm tra

35.

Cách mạng công nghệ 4.0 là sự kết hợp của công nghệ trong các lĩnh vực nào?

a)

Vật lí, công nghệ số và sinh học

b)

Vật lí, công nghệ số và hóa học

c)

Vật lí, công nghệ số và toán học

d)

Vật lí, công nghệ số và khoa học

36.

Cho phép con người kiểm soát từ xa, không giới hạn không gian và thời gian tương tác nhanh và chính xác hơn. Đó là thành tựu của

a)

công nghệ cảm biến mới

b)

công nghệ in 3D

c)

công nghệ nano và vật liệu mới

d)

trí tuệ nhân tạo và điều khiển

37.

Vì sao sự dụng công nghệ in 3D giúp giảm chi phí sản xuất?

a)

Do các bộ phận sản xuất có thể giao tiếp trực tuyến

b)

Do dây chuyền sản xuất bỏ qua các khâu trung gian

c)

Do có sự phân tích dữ liệu để thúc đẩy tự động hóa

d)

Do có thể mô phỏng sản xuất và giúp tương tác nhanh và chính xác hơn.

38.

Biện pháp bảo vệ môi trường trong sản xuất cơ khí.

a)

Điều kiện an toàn, vệ sinh công nghiệp không đảm bảo.

b)

Bụi kim loại và hạt mài sinh ra trong quá trình cắt gọt kim loại

c)

Xử lí các chất thải trước khi thải ra môi trường.

d)

Thường xuyên tổ chức tập huấn, bồi dưỡng kiến thức về an toàn lao động.

39.

Người lao động thực hiện đầy đủ và nghiêm túc các yêu cầu, qui định về an toàn lao động trong sản xuất cơ khí. Đó là

a)

nguyên nhân gây ra tai nạn lao động

b)

một số biện pháp đảm bảo an toàn lao động

c)

một số nguồn gây ô nhiễm từ sản xuất cơ khí

d)

một số biện pháp bảo vệ môi trường.

40.

Một số nguồn gây ô nhiễm trong quá trình sản xuất cơ khí

a)

Điều kiện an toàn, vệ sinh công nghiệp không đảm bảo.

b)

Bụi kim loại và hạt mài sinh ra trong quá trình cắt gọt kim loại

c)

Xử lí các chất thải trước khi thải ra môi trường.

d)

Thường xuyên tổ chức tập huấn, bồi dưỡng kiến thức về an toàn lao động.