wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về công cụ GIMP

Total questions: 38

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Công cụ Clone được sử dụng để?

a)

Sao chép và nhân bản một vùng chọn

b)

Loại bỏ các khuyết điểm trên ảnh một cách tự động và mịn màng

c)

Giá trị màu nổi sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nổi

d)

Giá trị màu nền sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nền

2.

Công cụ Healing được sử dụng để?

a)

Loại bỏ các khuyết điểm trên ảnh một cách tự động và mịn màng

b)

Sao chép và nhân bản một vùng chọn

c)

Giá trị màu nổi sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nổi

d)

Giá trị màu nền sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nền

3.

Có ba lớp ảnh theo thứ tự từ dưới lên là 1, 2 và 3. Lớp 1 có một bông hoa, lớp 2 có một quả táo và lớp 3 có một chiếc bàn. Biết chỉ có lớp 2 có kênh alpha và độ mờ của cả 3 lớp là 100. Hỏi khi hiển thị cả ba lớp em thấy hình gì?

a)

Em sẽ thấy bông hoa của lớp 1, quả táo của lớp 2 (với độ mờ được áp dụng), và chiếc bàn của lớp 3, tất cả đang được hiển thị trên cùng một ảnh ghép lại.

b)

Em sẽ thấy bông hoa của lớp 1

c)

Em sẽ thấy bông hoa của lớp 1, quả táo của lớp 2

d)

Không hiển thị hình gì

4.

Công cụ Clone trong GIMP cho phép bạn sao chép nội dung từ?

a)

Một vùng ảnh đã chọn ở bức ảnh khác và đưa nó vào một vùng khác trong cùng hình ảnh

b)

Một vùng ảnh chưa chọn và đưa nó vào một vùng khác trong cùng hình ảnh

c)

Một vùng ảnh đã chọn và đưa nó vào một vùng khác trong cùng hình ảnh

d)

Một hình ảnh đã chọn và đưa nó vào một bức ảnh khác

5.

Công cụ Paint Brush có chức năng?

a)

Vẽ thêm cho lớp đang chọn

b)

Tô màu vùng chọn

c)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

d)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

6.

Công cụ Healing có chức năng?

a)

Tô màu vùng chọn

b)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

d)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

7.

Công cụ Clone có chức năng?

a)

Tô màu vùng chọn

b)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

d)

Vẽ bằng cách sao chép chính xác một vùng chọn

8.

Công cụ Bucket Fill có chức năng?

a)

Tô màu vùng chọn

b)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

d)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

9.

Công cụ Gradient có chức năng?

a)

Tô màu vùng chọn

b)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

d)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

10.

Công cụ Eraser có chức năng?

a)

Tô màu vùng chọn

b)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

c)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

d)

Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn

11.

Công cụ Clone và Healing trong chỉnh sửa ảnh sử dụng như thế nào?

a)

Công cụ Clone chỉ sao chép vùng ảnh từ một khu vực này sang khu vực khác mà không có sự điều chỉnh.

b)

Công cụ Healing không sao chép trực tiếp vùng ảnh mà kết hợp màu sắc và kết cấu của khu vực được sửa với khu vực xung quanh.

c)

Công cụ Clone thường được sử dụng để loại bỏ các nhược điểm nhỏ trên da, như nám, mụn.

d)

Công cụ Healing phù hợp hơn khi cần loại bỏ các đường nét sắc sảo, như dây điện hay viền ảnh.

12.

Lớp ảnh (Layer) trong phần mềm chỉnh sửa ảnh như GIMP có tác dụng gì?

a)

Mỗi lớp ảnh có thể chứa các đối tượng hình ảnh khác nhau và quản lý độc lập mà không ảnh hưởng đến các lớp khác.

b)

Lớp ảnh có thể được hiển thị hoặc ẩn đi, và điều này không ảnh hưởng đến hình ảnh tổng thể.

c)

Kênh alpha của lớp ảnh cho phép điều chỉnh độ trong suốt của đối tượng trong lớp

13.

Đề bắt đầu tạo ảnh động, mở ảnh bằng lệnh?

a)

Filters-> Animation

b)

File -> Open as Layers

c)

File -> Export As

d)

Filters-> Open Layers as

14.

X trong cụm “(Xms)” là?

a)

Số mili-giây mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo

b)

Số micro-giây mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo

c)

Số giây mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo

d)

Số phút mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo

15.

Để xuất ra tệp ảnh động, chọn?

a)

File -> Save

b)

File -> Open as Layers

c)

File -> Export As

d)

Filters-> Open Layers as

16.

"Delay between frames where unspecified" là?

a)

Thời gian độ trễ giữa các khung ảnh trong ảnh động (animation) khi được chỉ định (unspecified)

b)

Thời gian độ trễ giữa các khung ảnh trong ảnh động (animation) khi không được chỉ định (unspecified)

c)

Thời gian xuất hiện các khung ảnh trong ảnh động (animation) khi không được chỉ định (unspecified)

d)

Thời gian di chuyển của các khung ảnh trong ảnh động (animation) khi không được chỉ định (unspecified)

17.

"Delay between frames where unspecified" là 2000 (ms) có nghĩa là?

a)

Mỗi khung ảnh sẽ được hiển thị trong 10 giây trước khi chuyển sang khung ảnh tiếp theo trong ảnh động

b)

Mỗi khung ảnh sẽ được hiển thị trong 20 giây trước khi chuyển sang khung ảnh tiếp theo trong ảnh động

c)

Mỗi khung ảnh sẽ được hiển thị trong 1 giây trước khi chuyển sang khung ảnh tiếp theo trong ảnh động

d)

Mỗi khung ảnh sẽ được hiển thị trong 2 giây trước khi chuyển sang khung ảnh tiếp theo trong

18.

Để chạy hiệu ứng hoạt hình của bạn theo một tốc độ nhanh hơn hoặc chậm hơn, em cần?

a)

Thay đổi thời gian trễ

b)

Thay đổi thời gian xuất hiện

c)

Thay đổi thiết đặt thời lượng

d)

Thay đổi số lượng ảnh xuất hiện

19.

Một tệp ảnh mở trong GIMP có 5 lớp ảnh. Nếu dùng hiệu ứng Blend với số khung hình trung gian là 5 thì số lượng khung hình do GIMP tạo ra đề làm trung gian là bao nhiêu?

a)

55 khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP

b)

35 khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP

c)

25 khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP

d)

15 khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP

20.

Số lượng khung hình trung gian được tính bằng?

a)

Tích của số lượng lớp ảnh trong tệp và số khung hình trung gian mà bạn đã thiết lập

b)

Thương của số lượng lớp ảnh trong tệp và số khung hình trung gian mà bạn đã thiết lập

c)

Hiệu của số lượng lớp ảnh trong tệp và số khung hình trung gian mà bạn đã thiết lập

d)

Đáp án khác

21.

Bạn có thể sử dụng công cụ nào để tô màu quả bóng?

a)

Ellipse

b)

Hình tròn

c)

Fill

d)

Clone

22.

Tạo các lớp ảnh động cho quả bóng, bạn có thể?

a)

Sao chép lớp ảnh gốc chứa quả bóng, sau đó dịch chuyển và thay đổi kích thước của quả bóng để tạo hiệu ứng nảy

b)

Sao chép lớp ảnh gốc chứa quả bóng, sau đó dịch chuyển quả bóng để tạo hiệu ứng nảy

c)

Sao chép lớp ảnh gốc chứa quả bóng, sau đó thay đổi kích thước của quả bóng để tạo hiệu ứng nảy

d)

Đặt kích thước, độ phân giải, và định dạng ảnh theo mong muốn

23.

Trong quá trình tạo ảnh động từ các lớp ảnh trong GIMP, có bao nhiêu bước để thực hiện lệnh Merge Down và khi nào lớp ảnh không thể thực hiện được lệnh này?

a)

Lệnh Merge Down chỉ có thể thực hiện trên lớp trên cùng.

b)

Lệnh Merge Down chỉ có thể thực hiện trên lớp dưới cùng.

c)

Lệnh Merge Down có thể thực hiện trên bất kỳ lớp nào không phải là lớp dưới cùng.

d)

Lệnh Merge Down chỉ có thể thực hiện nếu lớp ảnh không bị khóa.

24.

Khi xuất tệp ảnh động trong GIMP, tùy chọn nào dưới đây đảm bảo rằng ảnh sẽ lặp lại liên tục sau khi hiển thị từ đầu đến cuối?

a)

Nhảy vào ô As Animation.

b)

Nhảy vào ô Loop forever.

c)

Nhập giá trị thời gian cho các khung hình chưa được đặt thời gian.

d)

Chọn đúng loại tệp đầu ra là GIF

25.

Thanh công cụ là nơi?

a)

Chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim

b)

Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim

c)

Đoạn phim và các lệnh chỉnh dửa, điều khiển đối tượng đang xem trước

d)

Thời điểm

26.

Ngăn tư liệu là nơi?

a)

Chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim

b)

Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim

c)

Đoạn phim và các lệnh chỉnh dửa, điều khiển đối tượng đang xem trước

d)

Thời điểm

27.

Ngăn xem trước là nơi?

a)

Chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim

b)

Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim

c)

Đoạn phim và các lệnh chỉnh dửa, điều khiển đối tượng đang xem trước

d)

Thời điểm

28.

Con trỏ là?

a)

Chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim

b)

Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim

c)

Đoạn phim và các lệnh chỉnh dửa, điều khiển đối tượng đang xem trước

d)

Thời điểm

29.

Ngăn tiến trình là?

a)

Chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim

b)

Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim

c)

Đoạn phim và các lệnh chỉnh dửa, điều khiển đối tượng đang xem trước

d)

Khu vực giúp theo dõi, quản lý toàn bộ trình tự cũng như thành phần của phim

30.

Hiển thị theo phân cảnh là chế độ?

a)

Hiển thị đơn giản, giúp quan sát trực quan chuỗi các phân cảnh trong phim

b)

Hiển thị toàn bộ các thành phần của đoạn phim dưới dạng các lớp theo đúng trình tự thời gian của phim

c)

Hiển thị đơn giản các lớp theo trình tự thời gian

d)

Hiển thị phức tạp khó quan sát

31.

Hiển thị theo Dòng thời gian là chế độ?

a)

Hiển thị đơn giản, giúp quan sát trực quan chuỗi các phân cảnh trong phim

b)

Hiển thị toàn bộ các thành phần của đoạn phim dưới dạng các lớp theo đúng trình tự thời gian của phim

c)

Hiển thị đơn giản các lớp theo trình tự thời gian

d)

Hiển thị phức tạp khó quan sát

32.

Trong chế độ hiển thị theo phân cảnh thì mỗi phân cảnh có thể là?

a)

Mỗi đoạn phim có nhiều lớp

b)

Mỗi ảnh hoặc một video clip

c)

Một đoạn phim có nhiều lớp

d)

Nhiều đoạn phim có nhiều lớp

33.

Trong chế độ hiển thị theo phân cảnh thì con số chỉ thời lượng dưới mỗi phân cảnh thể hiện?

a)

Số lớp

b)

Màu sắc

c)

Thời gian

d)

Độ trễ

34.

: Audio files lưu trữ tư liệu nào?


a)

A.    Video cho đoạn phim mở đầu


b)

B.    Ảnh cho đoạn phim mở đầu


c)

C.   File nhạc cho đoạn phim

d)

D.    Đoạn phim mở đầu

35.

: Images lưu trữ tư liệu nào?


a)

A. Ảnh cho các đoạn phim

b)

B.    Ảnh cho đoạn audio

c)

C.    Audio cho đoạn phim kết thúc

d)

D.    Audio cho đoạn phim mở đầu


36.

Câu 12: Trong hộp thoại Tạo mới Đoạn phim, bạn có thể?

a)

A.    Đặt thuộc tính độ phân giải

b)

B.    Đặt thuộc tính cho các điểm ảnh

c)

C.    Đặt thuộc tính cho ảnh đại diện

d)

D. Đặt thuộc tính chiều rộng; chiều cao; tỷ lệ khung hình

37.

Trong phần mềm làm phim, chức năng nào dưới đây giúp quản lý toàn bộ trật tự và các thành phần của phim?


a)

a) Ngăn tư liệu

b)

b) Ngăn xem trước

c)

c) Ngăn tiến trình

d)

d) Thanh công cụ

38.

Câu 2:Chế độ hiển thị nào giúp quan sát trực quan chuỗi các phân cảnh trong phần mềm làm phim?


a)

a) Hiển thị theo phân cảnh

b)

b) Hiển thị theo Dòng thời gian

c)

c) Ngăn tư liệu

d)

d) Ngăn tiến trình