wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nghệ trắc nghiệm 11

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

"chống mài mòn"thuộc bước nào trong quy trình chế tạo cơ khí

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Là bước chế tạo phôi của quy trình gia công cơ khí

c)

Xử lý bề mặt

d)

Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

2.

Cho biết cơ khí chế tạo là ngành kỹ thuật công nghệ sử dụng các kiến thức của bộ môn nào

a)

Vật Lý

b)

Hóa học

c)

Toán học

d)

Công nghệ

3.

Bước đầu tiên trong quy trình chế tạo cơ khí là

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Chế tạo phôi

c)

Xử lý và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

d)

Lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm

4.

Gia công cơ khí là gì

a)

Là vì sử dụng các máy ,công cụ, công nghệ và áp dụng các nguyên lý vật lý để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu

b)

Là quá trình nghiên cứu, thiết kế tính toán kích thước và các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế kỹ thuật

c)

Là giai đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất nhằm tổ hợp các chi tiết thành thiết bị hoặc sản phẩm hoàn chỉnh

d)

Là công việc chăm sóc thực hiện kiểm tra chuẩn đoán trạng thái kỹ thuật của các máy móc thiết bị

5.

Thiết kế sản phẩm cơ khí là gì

a)

Là việc sử dụng các máy công cụ công nghệ và áp dụng các nguyên lý vật lý để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu

b)

Là quá trình nghiên cứu thiết kế tính toán kích thước và các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế kỹ thuật

c)

Là giai đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất nhằm tổ hợp các chi tiết thành thiết bị hoặc sản phẩm hoàn chỉnh

d)

Là công việc chăm sóc thực hiện kiểm tra dẫn đến trạng thái kỹ thuật của các máy móc thiết bị

6.

Lắp ráp sản phẩm cơ khí là gì

a)

Là vì sử dụng các máy công cụ công nghệ và áp dụng các nguyên lý vật lý để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu

b)

Là quá trình nghiên cứu thiết kế tính toán kích thước và các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế kỹ thuật

c)

Là giai đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất nhằm tổ hợp các chi tiết thành thiết bị hoặc sản phẩm hoàn chỉnh

d)

Là công việc chăm sóc thực hiện kiểm tra dẫn đến trạng thái kỹ thuật của máy móc thiết bị

7.

Vật liệu cơ khí cần đáp ứng những điều gì

a)

Yêu cầu về tính sử dụng tính công nghệ

b)

Yêu cầu về tính công nghệ tính kinh tế

c)

Yêu cầu về tính sử dụng tính kinh tế tính an toàn

d)

Yêu cầu về tính sử dụng tính công nghệ tính kinh tế

8.

Vật liệu mới là gì

a)

Các loại vật liệu không nằm trong Danh mục vật liệu truyền thống

b)

Các loại vật liệu tương tự như vật liệu kim loại như gan thép

c)

Các loại vật liệu có tính cơ học như :độ cứng tính chất nhiệt, điện

d)

Các loại vật liệu có độ bền cao chi phí thấp dễ gia công

9.

Vật liệu cơ khí là gì

a)

Vật liệu dùng trong xây dựng dân dụng

b)

Vật liệu dùng trong sản xuất cơ khí

c)

Vật liệu dùng để làm đồ trang trí nội thất

d)

Dược liệu dùng trong ngành điện tử

10.

Vật liệu nào sau đây là vật liệu mới

a)

Gang

b)

Thép

c)

Nickel

d)

Composite

11.

Loại vật liệu nào sau đây là kim loại màu

a)

Gang

b)

Thép cacbon

c)

Thép hợp kim

d)

Hợp kim Nickel

12.

Tìm ra loại vật liệu không có khả năng rèn ,dập vì giòn trong các vật liệu nào sau đây

a)

Gang

b)

Thép cacbon

c)

Thép hợp kim

d)

Đồng

13.

Vật liệu nào hay bị oxi hóa chịu ăn mòn kém trong các môi trường acid, muối?

a)

Sắt và hợp kim của sắt

b)

Nhôm và hợp kim của nhôm

c)

Đồng và hợp kim của đồng

d)

Nickel và hợp kim của Nickel

14.

Thép cacbon là hợp kim của sắt và cacbon với hàm lượng cacbon bao nhiêu

a)

Nhỏ hơn 2,14%

b)

Từ 2,14% đến 4,3%

c)

Lớn hơn 4,3%

d)

Lớn hơn 2,14%

15.

Gang là hợp kim của sắt và cacbon với hàm lượng cacbon bao nhiêu

a)

Nhỏ hơn 2,14%

b)

Từ 2,14% đến 4,3%

c)

Lớn hơn 4,3%

d)

Lớn hơn 2,14%

16.

Vật liệu nào sau đây là phi kim loại có tính đàn hồi cao

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su

d)

Composite

17.

Công nghệ đường thường được dùng cho loại vật liệu nào

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn cao su

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Nhựa nhiệt dẻo cao su

18.

Độ giãn dài khi kéo của cao su đạt mức bao nhiêu phần trăm

a)

500% đến 600%

b)

600% đến 700%

c)

700% đến 800%

d)

800% đến 900%

19.

Khi tác động cơ học vào mẫu vật liệu bị gãy vỡ đây là dấu hiệu nhận biết vật liệu kim loại nào

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su tự nhiên

d)

Cao su nhân tạo

20.

Vì sao cao su được dùng làm săm, lốp xe

a)

Vì cao su có độ cứng cao và chịu được nhiệt độ cao

b)

Vì cao su có tính dẫn nhiệt dẫn điện cao chống ăn mòn tốt dẻo

c)

Vì cao su có độ bền nhiệt nhẹ chống ăn mòn chịu va đập tốt

d)

Vì cao su có tính đàn hồi độ bền độ dẻo cao chịu mài mòn ma sát tốt

21.

Cao su có đặc điểm nổi bật là

a)

Có tính giòn và dễ vỡ

b)

Có tính đàn hồi, cách điện

c)

Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

d)

Không chịu được nhiệt độ cao

22.

Nhận biết loại vật liệu nào sau đây có kích thước rất nhỏ kể từ 1 đến 100 nano mét

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu vô cơ

c)

Vật liệu composite

d)

Vật liệu nano

23.

Loại vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó là

a)

Vật liệu nano

b)

Vật liệu composite

c)

Vật liệu có cờ tính biến thiên

d)

Hợp kim nhớ hình

24.

Vật liệu mới là gì

a)

Vật liệu được tạo ra từ các chất tự nhiên chưa qua xử lý lý tính và hóa tính

b)

Vật liệu không nằm trong Danh mục vật liệu truyền thống đang sử dụng

c)

Vật liệu kim loại hoặc phi kim thông thường

d)

Vật liệu chỉ dùng trong ngàn xây dựng

25.

Ứng dụng nào của vật liệu nano trong lĩnh vực cơ khí

a)

Dùng để tạo ra các vật liệu siêu nặng dùng cho sản xuất các thiết bị xe hơi máy bay tàu vũ trụ

b)

Dùng để chế tạo các loại robot ứng dụng vào trong các lĩnh vực y tế sinh học

c)

Dùng để làm các lớp phủ lên các bạc trục, các trục để chống mài mòn

d)

Dùng để tạo Bình chịu áp lực hoặc tuabin gió, ống dẫn chất lỏng

26.

Trong công nghiệp cơ khí Động lực vật liệu composite dùng để chế tạo

a)

Vỏ máy bay ô tô tàu thủy

b)

Dụng cụ cắt gọt các trục truyền bánh răng

c)

Chi tiết robot cánh tay robot

d)

Quả sub bin gió ống dẫn chất lỏng /khí

27.

Ra không cơ khí là quá trình

a)

Chế tạo ra sản phẩm cơ khí

b)

Lắp ráp hoàn thiện sản phẩm

c)

Bảo dưỡng sản phẩm

d)

Thiết kế sản phẩm

28.

Nhóm các phương pháp gia công cơ khí không phoi là

a)

Phay bào hàn

b)

Doa kéo ép

c)

Mài khoan dập

d)

Đúc cán rèn

29.

Phương pháp gia công cơ khí mà có một lượng vật liệu bị cắt bỏ đi là

a)

Phương pháp gia công không phôi

b)

Phương pháp gia áp lực

c)

Phương pháp gia công có phôi

d)

Phương pháp gia công cán

30.

Phương pháp gia công cơ khí không phôi nào cho sản phẩm có độ chính xác cũng như độ nhẵn bề mặt cao

a)

Phương pháp đúc trong khuôn cát

b)

Phương pháp hàn áp lực

c)

Phương pháp dập nguội

d)

Phương pháp đúc áp lực

31.

Máy tiện cơ sử dụng phôi có hình

a)

Trụ tròn

b)

Hình hộp

c)

Lục giác

d)

Dạng tấm

32.

Ta rô là phương pháp gia công dùng để

a)

Tạo lỗ trơn trên chi tiết cơ khí

b)

Tạo ren trong cho các chi tiết cơ khí

c)

Tạo phôi từ vật liệu nóng chảy

d)

Tạo hình dạng dưới tác dụng nhiệt cao

33.

Bộ phận nào trong máy tiện vạn năng có chức năng giá phôi để tiện

a)

Mâm cặp

b)

ụ động

c)

Tay quay

d)

Bàn gá dao

34.

Đơn vị đo của chiều sâu cắt trong phương pháp gia công phay là

a)

mm

b)

m/ phút

c)

mm/ vòng

d)

um

35.

Đơn vị đo của lượng chạy dao của phương pháp gia công phải là

a)

mm/ phút

b)

m/ vòng

c)

mm/ vòng

d)

m/ phút

36.

Trong quá trình tiện, dao tiện thực hiện chuyển động chính nào

a)

Chuyển động tịnh tiến

b)

Chuyển động quay

c)

Chuyển động rung

d)

Không chuyển động