wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

htth

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Vi sinh vật là gì?

a)

Sinh vật kí sinh trên cơ thể sinh vật khác.

b)

Sinh vật nhân sơ, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.

c)

Sinh vật đơn bào, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.

d)

Sinh vật có kích thước nhỏ bé, kích thước hiển vi

2.

      Câu nào sau đây không đúng?

a)

Vi sinh vật sinh trưởng nhanh, phân bố rộng.

b)

Vi sinh vật là những cơ thể có kích thước hiển vi.

c)

Vi sinh vật là tập hợp đơn bào hay tập hợp đa bào.

d)

Phần lớn vi sinh vật là cơ thể đơn bào nhân sơ hay nhân thực.

3.

        Loài nào sau đây không phải vi sinh vật?

a)

Nấm rơm                  

b)

Tảo đơn bào               

c)

Vi khuẩn lam              

d)

Trùng biến hình

4.

       Nhóm nào sau đây không phải vi sinh vật?

a)

Vi khuẩn

b)

Tảo đơn bào

c)

Động vậy nguyên sinh

d)

Rêu

5.

       Đặc điểm nào say đây không đúng với vi sinh vật?

a)

Có kích thước nhỏ

b)

Đều có khả năng tự dưỡng

c)

Phần lớn có cấu tạo dơn bào

d)

Sinh trưởng nhanh

6.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vi sinh vật?

a)

Có kích thước rất nhỏ, thấy rõ dưới kính hiển vi.

b)

Hấp thụ nhiều, chuyển hóa nhanh

c)

Thích ứng nhanh với điều kiện môi trường và dễ bị biến đổi.

d)

Tất cả đều đúng.

7.

Đặc điểm nào sau đây không phải của vi sinh vật?

a)

Kích thước hiển vi.                                            

b)

Cơ thể đa bào

c)

Sinh trưởng, sinh sản rất nhanh                          

d)

Phân bố rộng.

8.

  Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của vi sinh vật?

a)

Thích ứng cao với môi trường.

b)

Trao đổi chất rất nhanh.

c)

Có kích thước nhỏ nên tỉ lệ S/V nhỏ.

d)

Phân bố rất rộng.

9.

        Đặc điểm có ở hầu hết các loài vi sinh vật là gì?

a)

Hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh.

b)

Thuộc nhiều giới: Nguyên sinh, Nấm và Động vật.

c)

Kích thước siêu hiển vi (được đo bằng nanomet).

d)

Chỉ phân bố ở những nơi có điều kiện khắc nghiệt

10.

Câu 1.          Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn?

1) Có kích thước bé.                                                2) Sống kí sinh và gây bệnh.

3) Cơ thể chỉ có một tế bào.                                     4) Chưa có nhân chính thức.

5) Sinh sản rất nhanh.                                   

a)

1,2,3,4

b)

1,3,4,5

c)

1,2,3,5

d)

1,2,4,5

11.

      Câu nào sau đây không đúng khi nói về vi sinh vật?

a)

Vi sinh vật là những cơ thể sống nhỏ bé mà mắt thường không nhìn thấy được.

b)

Vi sinh vật nhỏ bé nên quá trình trao đổi chất diễn ra mạnh.

c)

Phần lớn vi sinh vật là cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực.

d)

Vi sinh vật rất đa dạng nhưng phân bố của chúng rất hẹp.

12.

       Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?

a)

Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn thấy rõ dưới

b)

Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ.

c)

Một số vi sinh vật có cơ thể đa bào.

d)

Đa số vi sinh vật có cơ thể là một tế bào

13.

Câu 1.          Căn cứ để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật là

a)

nguồn năng lượng và khí CO2.                        

b)

nguồn năng lượng và nguồn carbon.

c)

ánh sáng và nhu cầu O2.                                     

d)

ánh sáng và nguồn carbon.

14.

Cho các vi sinh vật: vi khuẩn lam, vi khuẩn lưu huỳnh màu tía, nấm, tảo lục đơn bào. Vi sinh vật nào sau đây có kiểu dinh dưỡng khác với các vi sinh vật còn lại?

a)

Nấm  

b)

Vi khuẩn lam                

c)

Tảo lục đơn bào     

d)

Vi khuẩn lưu huỳnh màu tía

15.

         Nhóm vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các hợp chất vô cơ?

a)

Vi sinh vật hóa tự

b)

Vi sinh vật hóa dị dưỡng

c)

Vi sinh vật quang tự dưỡng              

d)

Vi sinh vật hóa dưỡng

16.

    Trong hình thức hóa dị dưỡng, sinh vật lấy nguồn năng lượng và nguồn carbon từ

a)

chất vô cơ và chất hữu cơ.          

b)

chất vô cơ và CO2.

c)

chất hữu cơ và chất hữu cơ.             

d)

chất hữu cơ và CO2

17.

Câu 1.          Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn carbon và nguồn năng lượng là:

a)

chất hữu cơ và năng lượng ánh sáng.    

b)

CO2 và năng lượng ánh sáng.

c)

chất hữu cơ và năng lượng hóa học. 

d)

CO2 và năng lượng hóa học.

18.

  Có 3 loại cầu khuẩn kí hiệu là A1, A2 và A3 có đường kính tế bào tương ứng là 1,8 µm; 2,0 µm và 2,2 µm. Nuôi 3 vi khuẩn này trong 3 bình nuôi cấy có nguồn dinh dưỡng phù hợp. Tốc độ tiêu thụ nguồn dinh dưỡng của 3 chủng vi khuẩn này được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

a)

A1 > A2 > A3.       

b)

A2 > A1 > A3.  

c)

A3 > A2 > A1.  

d)

A2 > A3 > A1

19.

       Vì sao vi sinh vật sinh trưởng, phát triển nhanh?

a)

Do tốc độ sinh sản nhanh

b)

Do hấp thụ chậm nhưng chuyển hóa nhanh

c)

Do quá trình hấp thụ, chuyển hóa và sinh tổng hợp diễn ra nhanh.

d)

Do các quá trình hấp thụ, chuyển hóa chậm nhưng sinh tổng hợp diễn ra nhanh.

20.

Quá trình nào diễn ra trong tế bào vi sinh vật với tốc độ rất nhanh?

a)

Hấp thụ chất dinh dưỡng, chuyển hóa vật chất và hô hấp.

b)

Hấp thụ chất dinh dưỡng, chuyển hóa vật chất và sinh tổng hợp.

c)

Chuyển hóa vật chất và phân giải chất hữu cơ.

d)

Hấp thụ chất dinh dưỡng và chuyển hóa vật chất.

21.

Đặc điểm chung của quá trình tổng hợp ở vi sinh vật là gì?

a)

Sử dụng nguồn carbon vô cơ.

b)

Sử dụng nguồn năng lượng hóa học.

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất hữu cơ khác.

d)

Sử dụng năng lượng và enzyme để tổng hợp các chất.

22.

\Để tổng hợp được các chất hữu cơ, mọi vi sinh vật cần sử dụng nguồn nào?

a)

Nguồn carbon                                          

b)

Nguồn năng lượng và enzim

c)

Nguồn năng lượng                                   

d)

Nguồn carbon và ánh sáng.

23.

Để tổng hợp tinh bột, vi khuẩn và tảo cần hợp chất mở đầu là gì?

a)

Glucose.

b)

Cellulose.                  

c)

ADP – glucose.                

d)

ATP – glucose.

24.

Câu 1.          Trong quá trình tổng hợp polysaccharide, chất khởi đầu là gì?

a)

Amino acid.          

b)

Đường glucose.     

c)

ADP.

d)

ADP – glucose

25.

Ở vi sinh vật, lipid được tổng hợp bằng cách liên kết như thế nào?

a)

Glucose và acid béo.                                

b)

Glycerol và amino acid.

c)

Glucose và amino acid.                            

d)

Glycerol và acid béo.

26.

Ở vi sinh vật, sự liên kết giữa glycerol và acid béo có thể tạo thành sản phẩm nào?

a)

Glucose.                     

b)

Protein.                      

c)

Lipid.                 

d)

Nucleic acid.

27.

Trong quá trình sinh tổng hợp ở vi sinh vật, protein được tổng hợp bằng cách nào?

a)

Kết hợp các nucleotide với nhau.

b)

Kết hợp giữa các amino acid với nhau.

c)

Kết hợp giữa acid béo và glycerol.  

d)

Kết hợp các phân tử đường đơn với nhau.

28.

Ở vi sinh vật, protein được tổng hợp nhờ quá trình nào sau đây?

a)

Tự sao DNA.            

b)

Phiên mã.       

c)

Dịch mã.         

d)

Hoạt hóa acid amin.

29.

các ứng dụng sau:

1) Sản xuất sinh khối (protein đơn bào).

2) Làm rượu, tương cà, dưa muối.

3) Sản xuất chế phẩm sinh học (chất xúc tác, gôm …).

4) Sản xuất acid amin.

Những ứng dụng nào từ quá trình tổng hợp của vi sinh vật?

a)

1,34

b)

2,3,4

c)

1,2,4

d)

1,2,3

30.

Các đại phân tử lớn không thể đi qua màng sinh chất của vi sinh vật. Để phân giải được các chất đó, vi sinh vật sẽ thực hiện cơ chế nào?

a)

Hình thành chân giả, lấy các chất đó vào cơ thể.           

b)

Phân giải ngoại bào.

c)

Sử dụng các kênh protein đặc biệt trên màng tế bào.

d)

Ẩm bào.

31.

Bằng cách nào vi sinh vật có thể hấp thụ được các chất có kích thước phân tử lớn như protein, tinh bột, lipid, cellulose?

a)

Chúng được vận chuyển qua kênh trên màng.

b)

Chúng khuếch tán trực tiếp qua màng sinh chất.

c)

Các phân tử nói trên vào tế bào theo cơ chế nhập bào.

d)

Chúng tiết ra các enzyme tương ứng (protease, amylase, lipase và cellulase).

32.

Vì sao trong quá trình phân giải ở vi sinh vật, sự phân giải ngoại bào đóng vai trò quan trọng?

a)

Tạo ra các chất đơn giản, vi sinh vật có thể hấp thụ và tiếp tục phân giải nội bào.

b)

Tạo ra chất hữu cơ cần thiết giúp vi sinh vật phát triển.

c)

Giúp tạo ra năng lượng cho vi sinh vật.

d)

Tạo ra các enzyme nội bào cho vi sinh vật.

33.

Muối chua rau củ, thực chất là tạo điều kiện để quá trình nào sau đây xảy ra?

a)

Phân giải nucleic acid và lên men lactic.

b)

Phân giải protein và lên men lactic.

c)

Phân giải carbohydrate và lên men lactic.

d)

Phân giải lipid và lên men lactic.

34.

Nuôi cấy vi khuẩn E. coli trong môi trường có nhiệt độ nào sau đây thì thu được sinh khối nhiều nhất?

a)

17 oC                          

b)

27 oC                         

c)

37 oC                          

d)

47 oC

35.

Bạn A làm sữa chua thành công và đã cho vào tử lạnh để bảo quản, nhưng bạn lại để quên một lọ gần vị trí bếp gas. Sau hai ngày, bạn A thấy lọ sữa chua sủi bọt, chảy nước và bốc mùi. Hãy cho biết quá trình sinh trưởng của quần thể vi khuẩn lên men có trong lọ sữa chua bị hỏng đang ở pha nào?

a)

Pha tiềm phát             

b)

Pha lũy thừa               

c)

Pha cân bằng              

d)

Pha suy vong.

36.

Khi bị bệnh, một số người thường tự mua thuốc kháng sinh để điều trị, thậm chí có người còn mua 2 – 3 loại kháng sinh uống cho nhanh khỏi. Việc làm này sẽ dẫn đến hậu quả gì?

a)

Gây ra hiện tượng nhờn kháng sinh.              

b)

Gây hiện tượng tiêu chảy.

c)

Gây bệnh tiểu đường.                               

d)

Gây bệnh tim mạch.

37.

Để bảo quản các loại hạt (đậu, vừng, bắp …) tránh sự xâm nhiễm của vi khuẩn và nấm, người ta thường phơi hạt thật khô và cất giữ nơi khô ráo, thoáng mát. Việc bảo quản này dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

Độ pH                        

b)

Nhiệt độ                   

c)

Độ ẩm                        

d)

Đ Ánh sáng.

38.

Người ta dùng nước muối để sát khuẩn vì hàm lượng muối trong nước có thể gây ra hiện tượng gì?

a)

Co nguyên sinh, tế bào mất nước, không phân chia được.

b)

Trương nước, làm tế bào vi khuẩn vỡ ra và chết.

c)

Đông đặc protein có trong tế bào vi khuẩn.

d)

Màng lipid bị phá vỡ, tế bào vi khuẩn sẽ bị chết.

39.

         Rau, củ, quả muối chua có thể bảo quản được lâu hơn vì:

a)

Quá trình lên men đa lấy hết các chất dinh dưỡng có trong rau, củ, quả do đó vi sinh vật không thể xâm nhập để gây hư hỏng.

b)

Acid do quá trình lên men tạo ra làm cho độ pH giảm, nên đã ức chế các vi sinh vật gây hư hỏng.

c)

Quá trình lên men làm rau, củ, quả mất nước nên VSV không thể xâm nhập để làm hư hỏng được.

d)

Acid do quá trình lên men tạo ra làm cho rau, củ, quả chín nên VSV không thể gây hư hỏng được.

40.

Hình 25.1 mô tả đường cong sinh trưởng kép của vi khuẩn E. coli trong môi trường có 2 nguồn carbon là glucose và sorbitol. Điều kiện để xảy ra quá trình phân huỷ sorbitol là gì?

a)

Phải bổ sung thêm chất cảm ứng với sorbitol.

b)

Phải bổ sung thêm enzyme phân hủy sorbitol.

c)

Phải phân hủy hết glucose trong môi trường.

d)

Phải có chất ức chế phân hủy sorbitol.

41.

Khi nuôi cấy vi khuẩn trong môi trường dinh dưỡng lỏng không bổ sung dinh dưỡng trong suốt quá trình nuôi (nuôi cấy theo mẻ, hệ kín), sinh trưởng của quần thể vi khuẩn diễn ra theo mấy pha?

a)

2pha

b)

5 pha

c)

3 pha

d)

4 pha

42.

Mô tả nào dưới đây nói về pha tiềm phát (pha lag) của quần thể vi khuẩn sinh trưởng trong môi trường dinh dưỡng lỏng, hệ kín?

a)

Vi khuẩn phân chia rất chấm, số tế bào sinh ra bằng số tế bào chết đi.

b)

Vi khuẩn thích ứng dần với môi trường, chúng tổng hợp các enzyme trao đổi chất và DNA, chuẩn bị cho quá trình phân bào; mật độ tế bào trong quần thể gần như không thay đổi.

c)

Vi khuẩn thích ứng dần với môi trường, chúng phân chia rất chậm, số tế bào sinh ra bằng số tế bào chết đi.

d)

Vi khuẩn thích ứng dần với môi trường, chúng tổng hợp các enzyme trao đổi chất và DNA, các tế bào trong quần thể phân chia mạnh mẽ.

43.

   Tốc độ phân chia tế bào của quần thể vi khuẩn sinh trưởng trong môi trường dinh dưỡng lỏng, hệ kín đạt cực đại ở pha nào?

a)

Pha tiềm phát         

b)

Pha lũy thừa      

c)

Pha cân bằng    

d)

Pha suy vong

44.

Câu 1.          Vi sinh vật A có khả năng sinh trưởng ở nhiệt độ từ 150C đến 450C, sinh trưởng tối ưu ở 30 - 350C. Chúng thuộc nhóm vi sinh vật nào dưới đây?

a)

Nhóm vi sinh vật ưa lạnh           

b)

Nhóm vi sinh vật ưa ấm

c)

Nhóm vi sinh vật ưa nhiệt                

d)

Nhóm vi sinh vật cực ưa nhiệt

45.

Chủng vi sinh vật nào sau đây được dùng trong xử lí ô nhiễm môi trường?

a)

Escherichia coli.

b)

Clostridium thermocellum                                 

c)

   Lactococcus lactis.

d)

Penicillium chrysogenum                                  

46.

Ngành nghề nào sau đây có liên quan đến công nghệ vi sinh vật nhiều hơn các ngành nghề còn lại?

a)

Giáo viên.             

b)

Bác sĩ.               

c)

Nhà dịch tễ học.       

d)

Dược sĩ.

47.

    Con người đã sử dụng vi sinh vật nào sau đây để tạo ra phần lớn thuốc kháng sinh?

a)

Nấm men.                  

b)

Tảo đơn bào.              

c)

. Xạ khuẩn.                  

d)

Vi khuẩn lactic

48.

   Việc sản xuất các protein đơn bào dựa vào khả năng nào sau đây của vi sinh vật?

a)

Phân giải chất hữu cơ.                                 

b)

Làm vector chuyển gene.

c)

Sinh trưởng trong môi trường khắc nghiệt.  

d)

Tổng hợp chất hữu cơ.

49.

Câu 1.          Chất nào dưới đây là thuốc kháng sinh?

(1) Cồn-iodine        (2) Penicillin           (3) Thuốc tím          (4) Streptomyein

a)

1,2

b)

2,3

c)

3,4

d)

2,4

50.

  Ngành Công nghệ vi sinh vật là

a)

ngành khoa học nghiên cứu các vi sinh vật trong công nghiệp để sản xuất các sản phẩm phục vụ đời sống con người

b)

ngành khoa học nghiên cứu và ứng dụng các vi sinh vật trong công nghiệp để sản xuất các sản phẩm phục vụ đời sống con người.

c)

ngành khoa học ứng dụng các vi sinh vật trong công nghiệp để sản xuất các sản phẩm phục vụ đời sống con người.

d)

ngành công nghiệp ứng dụng các vi sinh vật để sản xuất các sản phẩm có hoạt tính sinh học phục vụ đời sống con người.

51.

      Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học BT được sản xuất từ sinh khối vi khuẩn Bacillus thurigiensis. Thuốc này có vai trò gì trong nông nghiệp hữu cơ?

a)

Tiêu diệt một số loại sâu hại cây trồng.

b)

Tiêu diệt một số loại nấm gây bệnh hại cây trồng.

c)

Tiêu diệt một số loại nấm gây bệnh hại cây trồng.

d)

Tiêu diệt một số loại virus gây bệnh hại cây trồng.

52.

   Trong quy trình sản xuất ethanol sinh học, người ta đã sử dụng vi sinh vật nào dưới đây để chuyển hóa đường thành ethanol?

a)

Nấm mốc Aspergillus niger

b)

Vi khuẩn Bacillus thurigiensis

c)

Nấm men Saccharomyces cerevisiae

d)

Vi tảo Arthrospira platensis

53.

Trong quy trình sản xuất tương bần, người ta đã sử dụng vi sinh vật nào dưới đây?

a)

Nấm mốc Aspergillus oryzae      

b)

Vi khuẩn Bacillus thurigiensis

c)

Nấm men Saccharomyces cerevisiae

d)

Vi tảo Arthrospira platensis