wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Wangie sudio

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Ngày 30/4/1975 có sụ kiện gì?

a)

Chiến thắng Điện Biên Phủ

b)

Giải phóng miền Bắc

c)

Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước

d)

Ngày bình thường

2.

Trường Sa, Hoàng Sa là của ...........................?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

3.

Bác Hồ sinh ngày bao nhiêu?

(a)  

4.

Những từ nào dưới đây có thể dùng để miêu tả làn da?

a)

trắng trẻo

b)

trắng hồng

c)

trắng xóa

d)

trắng trong

e)

đỏ hồng

5.

Thế nào là biến đổi hóa học ?

a)

Hóa chất có tác dụng khác nhau.

b)

Chất hóa học chế tạo từ nhiều chất khác.

c)

Sự biến đổi từ chất này thành chất khác gọi là sự biến đổi hóa học.

d)

Trộn từ chất này qua chất khác.

6.

Nước ta có những vị tướng nào được chọn là danh tướng thế giới?

a)

Trần Hưng Đạo

b)

Lý Thường Kiệt

c)

Hồ Chí Minh

d)

Tất cả 3 đáp án trên đều đúng

7.

Thức ăn giúp răng tốt

a)
b)
c)
8.

Ngh chỉ viết trước các chữ

a)

e

b)

i

c)

e,ê,i

9.

Sắt để lâu trong không khí thấy có lớp gỉ sắt màu đỏ nâu bên ngoài. Phần gỉ đó có phải là sắt không?

a)

Vẫn là sắt.

b)

Là chất mới tạo thành.

10.

Tết cổ truyền Việt nam là:

a)

Tết dương lịch

b)

Tết Trung Thu

c)

Tết Âm Lịch

11.

Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?

a)

Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.

b)

Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí

c)

Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than

d)

Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện

12.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Làng của đồng bào Tây Nguyên được gọi là gì:

a)

thôn

b)

Buôn

c)

Xóm

14.

Trà

(a)  

15.

Bánh mỳ

(a)  

16.

Điền từ vào chỗ trống : They are also (a)   foods like salt and pizza.

17.

Nghĩa tiếng anh của từ : Mặn

(a)  

18.

Food

a)

ĐỒ ĂN

b)

ĐỒ UỐNG

19.

What is this food?

a)

It is a burger

b)

It is a bowl of spaghetti

20.

Nghĩa của từ : Sour

a)

Chua

b)

Cay

c)

Mặn

21.

Nghĩa tiếng anh của từ: Đắng

a)

Taste

b)

Bitter

c)

Salty

d)

Sweet

22.

what is your favourite food?

a)

fish

b)

chicken

c)

beef

d)

pizza

23.

Pork

a)
b)
c)
d)
24.

What is this food?

a)

It is a bowl of pasta

b)

It is a hotdog

25.

What's your favorite drink? - I like ________.

a)

I like pork.

b)

I like orange juice.

26.

qiǎokèlì

a)
b)
c)
d)
e)
27.

Rice

a)
b)
c)
d)
28.

hànbǎobao

a)
b)
c)
d)
e)
29.

miànbāo

a)
b)
c)
d)
e)
30.

What is this food?

a)

It is a burger

b)

It is a bowl of pasta

31.

Bīngqílín

a)
b)
c)
d)
e)
32.

What is this food?

a)

It is some fried chicken

b)

It is an ice cream

33.

What is this food?

a)

It is a bowl of french fries

b)

It is a pizza

34.

Nước cam

(a)  

35.

Sữa

(a)  

36.

Nước

(a)  

37.

Điền vào chỗ trống : Do you like (a)   pancakes ?

38.

tángguǒ

a)
b)
c)
d)
e)
39.

Vinegar là gì ?

a)

đường

b)

giấm

c)

chanh

d)

muối

40.

What is this food?

a)

It is a hotdog

b)

It is a pizza

41.

língshí

a)
b)
c)
d)
e)
42.

What is this?

a)

bananas

b)

grapes

c)

apple

d)

mango

43.

sānmíngzhì

a)
b)
c)
d)
e)
44.

Drink

a)

ĐỒ ĂN

b)

ĐỒ UỐNG

45.

shǔ piàn

a)
b)
c)
d)
e)
46.

Chọn câu trả lời đúng : 2. Do you like cake ? Why ?

a)

Yes, I do, Because I love cake

b)

Yes , I don't

c)

No, I do , Because I love banana

47.

Điền vào chỗ trống : ____ foods include Candy and ice cream

a)

Sweet

b)

Banana

c)

Apple

48.

Nghĩa của từ : Savory food

a)

Đồ chay

b)

Đồ ăn nhạt

c)

Đồ ăn mặn

49.

shǔ tiáo

a)
b)
c)
d)
e)
50.

Chọn câu trả lời phù hợp với câu hỏi sau : What’s your favorite food ?

a)

I hate banana

b)

I like chicken

c)

I don't like cake

d)

I like orange juice

51.

guǒzhī

a)
b)
c)
d)
e)
52.

Is that your ruler?

Yes, it is.

a)
b)
c)
d)
53.

What's your favorite food? - I like ____.

a)
b)
c)
d)