wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn kỳ II lý 10

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

vào lúc trời lạnh, người ta thường xoa hai bàn tay vào nhau. Khi đó dạng năng lượng nào đã chuyển thành nhiệt năng để làm ấm bàn tay?

a)

hóa năng

b)

thế năng đàn hồi

c)

động năng

d)

thế năng hấp dẫn

2.

Câu 3. Dạng năng lượng được dự trữ trong que diêm, pháo hoa là:

a)

A. nhiệt năng.

b)

B. quang năng.

c)

C.  hóa năng.

d)

D. cơ năng.

3.

Gọi   α\alpha  là góc giữa lực F và hướng của độ dời. Công của lực  được gọi là công cản nếu.

a)

α=π2\alpha=\frac{\pi}{2}  

b)

0α<π20\le\alpha<\frac{\pi}{2}  

c)

π2<απ\frac{\pi}{2}<\alpha\le\pi  

d)

α=0o\alpha=0^{o^{ }}  

4.

Công thức tính công suất

a)

p=A.t=F.v.cosαp=A.t=F.v.\cos\alpha

b)

p=At=F.v.cosαp=\frac{A}{t}=F.v.\cos\alpha

c)

p=At=Fvcosαp=\frac{A}{t}=\frac{F}{v}\cos\alpha

d)

p=A.t=F.vp=A.t=F.v

5.

Chọn phát biểu đúng.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :

a)

Công cơ học.

b)

Công phát động.

c)

Công cản.

d)

Công suất.

6.

Một vật có khối lượng 2kg rơi từ độ cao 8m xuống độ cao 3m so với Mặt Đất. Lấy g = 10 m/s2. Công của trong lực sinh ra trong quá trình này là:

a)

A. 100 J.

b)

B. 160 J.

c)

C. 120 J.

d)

D. 60 J.

7.

Một cần cẩu nâng một vật lên cao. Trong 5 s, cần cẩu sinh công 1000 J. Công suất trung bình của cần cẩu là

a)

200W.

b)

0,2W.

c)

5000W.

d)

5W.

8.

Đáp án nào sau đây là đúng?

a)

Lực là đại lượng véc tơ nên công cũng là đại lượng véc tơ

b)

Trong chuyển động tròn, lực hướng tâm thực hiện công vì có cả hai yếu tố: lực và độ dời của vật

c)

công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số

d)

một vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không vì có độ dời của vật

9.

Hãy cho biết tên các dạng năng lượng liên quan trong hình bên.

a)

Hóa năng, điện năng.

b)

Quang năng, nhiệt năng.

c)

Điện năng, cơ năng.

d)

Cơ năng, nhiệt năng.

10.

Một lực  có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc v theo các phương khác nhau như hình. Độ lớn công do lực F thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là

a)

(a, b, c). 

b)

(a, c, b).

c)

(b, a, c).

d)

(c, a, b).

11.

Cho ba lực tác dụng lên viên gạch đặt trên mặt phẳng nằm ngang như hình. Công thực hiện bởi các lực F1 , F2 và F3 khi viên gạch dịch chuyển một quãng đường d là  và . Biết rằng viên gạch chuyển động sang bên trái. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A1 >0, A2>0, A3 = 0

b)

A1 >0, A2<0, A3 = 0

c)

A1 <0, A2>0, A3 \ne 0

d)

A1 <0, A2<0, A3 \ne 0

12.

Một vật chịu tác dụng của một lực F không đổi có độ lớn 5N, phương ngang của lực hợp với phương chuyển động một góc 600. Biết rằng quãng đường đi được là 6 m. Công của lực F là

a)

11J.    

b)

50 J.

c)

30 J.

d)

15 J.

13.

Một vật khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng

a)

7200 J.   

b)

200 J.

c)

200 kJ.

d)

72 kJ.

14.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật.  

b)

động năng của vật.

c)

độ cao của vật.

d)

gia tốc trọng trường.

15.

Một tảng đá khối lượng 50 kg đang nằm trên sườn núi tại vị trí M có độ cao 300 m so với mặt đường thì bị lăn xuống đáy vực tại vị trí N có độ sâu 30 m. Lấy g ≈ 10 m/s2. Khi chọn gốc thế năng là đáy vực. Thế năng của tảng đá tại các vị trí M và N lần lượt là

a)

165 kJ; 0 kJ.

b)

150 kJ; 0 kJ.

c)

1500 kJ; 15 kJ.

d)

1650 kJ; 0

16.

Một on mèo khối lượng m = 2 kg đang chạy đều với vận tốc 54 km/h trên cành cây độ cao z = 5m so mặt đất, với mốc thế năng chọn là mặt đất . Cơ năng của vật bằng

a)

2916J.

b)

325 J.

c)

225J.

d)

100 J.

17.

Hòn đá có khối lượng m=50g được ném thẳng đứng lên với vận tốc v0=20m/s từ mặt đất. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Thế năng bằng ¼ động năng khi vật có độ cao

a)

16m.  

b)

5m.

c)

4m.

d)

20m.

18.

Một hon bi khối lượng 20g ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 4m/s từ độ cao 1,6m so với mặt đất. Lấy g = 9,8m/s2. Độ cao cực đại mà hòn bi lên được là

a)

2,42m 

b)

3,36m

c)

2,88m.

d)

3,2m

19.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc

20.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát

c)

Hai quả bi a va váo nhau.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu

21.

Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khỏang thời gian nào đó

a)

A. tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

b)

B. bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

c)

C. luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

d)

D. luôn là một hằng số.

22.

Đơn vị của động lượng là:

a)

A. kg.m/s

b)

B. kg.m.s

c)

C. kg.m2 /s

d)

D. kg.m/s2

23.

Một quả bóng có khối lượng m = 300g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng vận tốc. Vận tốc của bóng trước va chạm là +5m/s. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là

a)

1,5kg. m/s

b)

-3kg. m/s

c)

-1,5kg. m/s

d)

3kg. m/s

24.

Một quả lựu đạn, đang bay theo phương ngang với vận tốc 10 m/s, bị nổ, và tách thành hai mảnh có trọng lượng 10 N và 15 N. Sau khi nổ, mảnh to vẫn chuyển động theo phương ngang với vận tốc 25 m/s. Lấy g ≈ 10 m/s2. Xác định vận tốc và phương chuyển động của mảnh nhỏ.

a)

-12,5m/s

b)

12,5m/s

c)

22,5m/s

d)

-22,5m/s

25.

Hai viên bi có khối lượng 2 g và 3 g, chuyển động trên mặt phẳng ngang không ma sát với vận tốc 6 m/s và 4 m/s theo hai phương vuông góc(như hình bên).Tổng động lượng của hệ hai viên bi bằng

a)

0,155kg.m/s

b)

17.10-3 kg.m/s

c)

0,05kg.m/s

d)

20.10-3kg.m/s

26.

(TH) Nếu đồng thời giảm khối lượng của vật còn một nửa và tăng vận tốc lên gấp đôi thì độ lớn động lượng của vật sẽ

a)

tăng gấp đôi.

b)

giảm một nửa.

c)

không thay đổi.

d)

tăng lên 4 lần.

27.

Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 10m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khác đang đứng yên và có cùng khối lượng. Biết va chạm là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc hai xe là:

a)

v1 = 0; v2 = 10m/s.

b)

v1 = v2 = 5m/s.

c)

v1 = v2 = 10m/s.

d)

v1 = v2 = 20m/s.

28.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)

W =12mv2 + mgzW\ =\frac{1}{2}mv^2\ +\ mgz

b)

W = 2mv2 +mgzW\ =\ 2mv^2\ +mgz

c)

W =mv2 +mgzW\ =mv^2\ +mgz

d)

W =mv2 + 12mgzW\ =mv^2\ +\ \frac{1}{2}mgz

29.

Câu 1.     Cho hai vật va chạm trực diện với nhau, sau va chạm, hai vật dính liền thành một khối và chuyển động với cùng vận tốc. Động năng của hệ ngay trước và sau va chạm lần lượt là Wđ và Wđ'. Biểu thức nào dưói đây là đúng?

a)

Wđ = Wđ'

b)

Wđ < Wđ'.

c)

Wđ > Wđ'

d)

Wđ = 2Wđ'

30.

Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với tốc độ dài v và với gia tốc hướng tâm aht của chất điểm chuyển động tròn đều.

a)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣/2𝑟.

b)

𝑣= 𝜔/𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

c)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

d)

𝑣= 𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2𝑟 .

31.
Một chất điểm chuyển động tròn đều. Biết rằng trong một giây có chuyển động được 3,5 vòng. Tốc độ góc của chất điểm gần với giá trị nào sau đây:
a)
18 rad/
b)
20 rad/s
c)
22 rad/s
d)
24 rad/s
32.

Một đĩa tròn có bán kính 50 cm, quay đều mỗi vòng mất 1 s. Tốc độ dài của một điểm A nằm trên vành đĩa là

a)

2π m/s.

b)

3π m/s.

c)

1π m/s.

d)

4π m/s.

33.

Vận tốc dài trong chuyển động tròn đều có phương

a)

thẳng đứng.

b)

tiếp tuyến với quỹ đạo tròn.

c)

đi qua tâm quỹ đạo tròn.

d)

cố định.

34.

Xét một cung tròn chắn bởi góc ở tâm bằng 1,8rad Bán kính đường tròn bằng 2,4cm. Chiều dài của cung tròn này và diện tích hình quạt giới hạn bởi mặt cung tròn có độ lớn lần lượt bằng

a)

2,16cm và 5,18cm2

b)

4,32cm và 10,4cm2

c)

2,32cm và 5,18cm2

d)

4,32cm và 5,18cm2

35.

đổi đơn vị góc π12=(a)<spanclass=\frac{\pi}{12}= (a) <span class=