Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý HKII

Total questions: 34

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của đồng bằng Nam Bộ là:

a)

Đồng bằng lớn thứ hai nước ta với hệ thống đê ngăn lũ. 

b)

Đồng bằng lớn nhất nước ta, có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

c)

Đồng bằng có nhiều đầm phá.

d)

Đồng bằng có nhiều cồn cát.

2.

Đồng bằng lớn nhất nước ta là?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng duyên hải miền Trung.

c)

Đồng bằng Nam Bộ.

3.

Các dân tộc sống ở đồng bằng Nam Bộ chủ yếu là:

a)

Kinh, Khơ-me, Chăm, Hoa.

b)

Kinh, Khơ-me, Tày, Nùng.

c)

Kinh, Ba Na, Ê-đê.

d)

Kinh, Khơ -me.

4.

Đồng bằng Nam bộ do những sông nào bồi đắp nên?

a)

Sông Tiền và sông Hậu.

b)

Sông Mê Công và sông Sài Gòn.

c)

Sông Mê Công và sông Đồng Nai.

d)

Sông Sài Gòn và sông Đồng Nai

5.

Những điều kiện thuận lợi nào để đồng bằng Nam Bộ trở thành vùng sản xuất lúa gạo, trái cây lớn nhất cả nước?

a)

Nhờ thiên nhiên ưu đãi, người dân cần cù lao động.

b)

Có nhiều dân tộc sinh sống.

c)

Nhờ các thần linh phù hộ cho được mùa.

6.

Những nơi nào đánh bắt nhiều hải sản nhất nước ta?

a)

Các tỉnh ven biển từ Bắc vào Nam.  

b)

Các tỉnh ven biển từ Quảng Ninh đến Quảng Ngãi.

c)

Các tỉnh ven biển từ Quảng Ngãi đến Kiên Giang.

d)

Các tỉnh ven biển từ Quảng Ngãi đến Cà Mau

7.

Người dân sống ở đồng bằng Nam Bộ chủ yếu là người:

a)

Dao

b)

Chăm.

c)

Kinh.

8.

Vùng có ngành công nghiệp phát triển mạnh nhất nước ta là : 

a)

Đồng bằng Nam Bộ

b)

Đồng bằng Trung Bộ

c)

Đồng bằng Bắc Bộ

d)

Tây Nam Bộ

9.

Điền các từ  sau: màu mỡ, cần cù, lớn nhất, xuất khẩu, Nam Bộ thích hợp vào chỗ chấm

Nhờ có đất đai……………………….., khí hậu nóng ẩm, người dân ..…………………….lao động nên đồng bằng Nam Bộ đã trở thành vựa lúa, vựa trái cây ………………………cả nước. Lúa gạo, trái cây của đồng bằng đã cung cấp cho nhiều nơi trong nước và………………………. Phần lớn gạo xuất khẩu của nước ta là do đồng bằng ……………………cung cấp

a)

màu mỡ, cần cù, lớn nhất, xuất khẩu, Nam Bộ

b)

cần cù, màu mỡ, lớn nhất, xuất khẩu, Nam Bộ

c)

xuất khẩu, Nam Bộ, màu mỡ, lớn nhất

d)

màu mỡ, xuất khẩu, Nam Bộ, cần cù, lớn nhất

10.

Điền các từ  sau: dày đặc, nuôi trồng, thủy sản, tiêu thụ, đánh bắt thích hợp vào chỗ chấm

   Vùng biển có nhiều cá, tôm và các hải sản khác, mạng lưới sông ngòi ……………là điều kiện thuận lợi cho việc ………………….và đánh bắt thủy sản ở đồng bằng Nam Bộ. Đây là vùng có sản lượng …………………lớn nhất cả nước. Thủy sản của đồng bằng được ………………..ở nhiều nơi trong nước và trên thế giới. Nhiều gia đình đã giàu lên từ nuôi và ……………………..cá, tôm.

a)

dày đặc, thủy sản, nuôi trồng, tiêu thụ, đánh bắt

b)

nuôi trồng, tiêu thụ, dày đặc, đánh bắt, thủy sản

c)

dày đặc, nuôi trồng, thủy sản, tiêu thụ, đánh bắt

11.

Đồng bằng Nam Bộ là nơi có công nghiệp …………………..nhất nước ta. Những ngành công nghiệp ……………………….là khai thác dầu khí, chế biến lương thực, thực phẩm, hóa chất, cơ khí. điện tử, dệt may. Chợ nổi trên sông là một nét …………………..của đồng bằng sông Cửu Long.

a)

phát triển, nổi tiếng, độc đáo

b)

phát triển, độc đáo, nổi tiếng

c)

độc đáo, nổi tiếng, phát triển

12.

Thành phố Hồ Chí Minh nằm bên bờ sông nào của nước ta?

a)

Sông Mê Kông

b)

Sông Sài Gòn.

c)

Sông Đồng Nai.

13.

Thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm công nghiệp:

a)

Lớn của nước ta

b)

Lớn bậc nhất nước ta

c)

Lớn nhất nước ta

14.

Điền các từ  sau: Sài Gòn, công nghiệp, đa dạng, nhiều nơi thích hợp vào chỗ chấm

  Thành phố Hồ Chí Minh nằm bên bờ sông…………………. Đây là thành phố và trung tâm ………………………..lớn nhất của đất nước. Các sản phẩm công nghiệp của thành phố rất…………………, được tiêu thụ ……………….trong nước và xuất khẩu.

a)

Sài Gòn, công nghiệp, đa dạng, nhiều nơi

b)

Sài Gòn, đa dạng, nhiều nơi, công nghiệp

c)

công nghiệp, Sài Gòn, đa dạng, nhiều nơi

15.

Điền các từ  sau: trung tâm, công nghiệp, phát triển , lớn bậc nhất thích hợp vào chỗ chấm

   Thành phố Hồ Chí Minh là ……………………….công nghiệp lớn nhất cả nước. Các ngành ………………………của thành phố rất đa dạng,bao gồm:  điện, luyện kim, cơ khí, điện tử, hóa chất, sản xuất vật liệu xây dựng, dệt may,… Hoạt động thương mại của thành phố rất ……………………và với nhiều chợ siêu thị lớn. Thành phố có sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất và cảng Sài Gòn là sân bay và cảng biển ……………………………..cả nước.

a)

trung tâm, công nghiệp, phát triển , lớn bậc nhất

b)

công nghiệp, trung tâm, phát triển , lớn bậc nhất

c)

lớn bậc nhất, công nghiệp, trung tâm, phát triển

16.

Điền các từ  sau: sông Hậu, thuận lợi, quan trọng, đồng bằng thích hợp vào chỗ chấm

  Thành phố Cần Thơ nằm bên bờ………………., ở trung tâm đồng bằng sông Cửu Long. Nhờ có vị trí địa lý………………………, Cần Thơ đã trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa, khoa học……………………. Đây là nơi tiếp nhận mặt hàng nông, thủy sản của …………………..sông Cửu Long để chế biến và xuất khẩu.

a)

sông Hậu, quan trọng, thuận lợi, đồng bằng

b)

sông Hậu, thuận lợi, quan trọng, đồng bằng

c)

đồng bằng, thuận lợi, quan trọng, sông Hậu

17.

. Điền các từ  sau: Cửu Long, giao lưu thích hợp vào chỗ chấm:

Thành phố Cần Thơ nằm bên bờ sông Hậu. Với vị trí ở trung tâm đồng bằng sông……………………, Cần Thơ có nhiều điều kiện thuận lợi trong việc ……………………..với các nơi khác ở trong nước và thế giới.

a)

Cửu Long, giao lưu

b)

giao lưu, Cửu Long

18.

Thành phố Cần Thơ có vị trí ở:

a)

Trung tâm đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Trung tâm đồng bằng Nam Bộ.

c)

Trung tâm sông Tiền và sông Hậu.

19.

Đồng bằng duyên hải miền Trung nhỏ hẹp vì:

a)

Đồng bằng nằm ở ven biển.

b)

Đồng Bằng có nhiều cồn cát.

c)

Đồng bằng có nhiều đầm phá.

d)

Núi lan ra sát biển.

20.

Điền các từ  sau: mùa đông lạnh, hiểm trở, thuận tiện thích hợp vào chỗ chấm:

   Dãy núi Bạch Mã kéo dài ra đến biển, nằm giữa Huế và Đà Nẵng tạo thành bức tường chắn gió mùa đông bắc thổi đến, làm cho từ phía nam của núi này không có……………………….. Để vượt dãy núi Bạch Mã, đường bộ phải qua đèo Hải Vân……………………………, nay có thêm đường hầm Hải Vân giúp cho giao thông được ………………………..hơn.

a)

mùa đông lạnh, hiểm trở, thuận tiện

b)

hiểm trở, thuận tiện, mùa đông lạnh

c)

mùa đông lạnh,thuận tiện, hiểm trở

21.

. Điền các từ  sau: cồn cát, hạn hán, dãy Bạch Mã thích hợp vào chỗ chấm:

 Duyên hải miền Trung có nhiều đồng bằng nhỏ với những ……………và đầm phá. Mùa hạ tại đây thường khô nóng và bị ……………….Cuối năm thường có mưa lớn và bạo dễ gây …………………Khu vực phía bắc ……………….có mùa đông lạnh.

a)

dãy Bạch Mã, hạn hán, cồn cát

b)

hạn hát, cồn cát, dãy Bạch Mã

c)

cồn cát, hạn hán, dãy Bạch Mã

22.

Ở duyên hải miền Trung :

a)

Dân tập trung đông đúc, chủ yếu là người Kinh.

b)

Dân cư tập trung khá đông đúc, chủ yếu là người Kinh, người Chăm.

c)

Dân cư tập trung rất đông đúc, chủ yếu là người Kinh, người Chăm.

d)

Dân cư thưa thớt, chủ yếu là các dân tộc ít người.

23.

Hoạt động nào dưới đây không phải là hoạt động sản xuất của người dân ở đồng bằng duyên hải miền Trung:

a)

Sản xuất đường mía.

b)

Hoạt động du lịch.

c)

Khai thác Apatit.

d)

Đóng mới và sửa chữa tàu, thuyền.

24.

Điền các từ  sau: miền Trung, người Kinh, của họ thích hợp vào chỗ chấm:

  Ở đồng bằng duyên hải …………………..dân cư tập trung khá đông đúc, chủ yếu là ………………….và người Chăm. Nghề chính ……………………là nghề nông, làm muối, đánh bắt, nuôi trồng và chế biến thủy sản.

a)

miền Trung, người Kinh, của họ

b)

người Kinh, miền Trung, của họ

25.

Điền các từ  sau: kinh đô, kiến trúc cổ, du lịch thích hợp vào chỗ chấm:

  Thành phố Huế được xây dựng cách đây trên 400 năm và đã từng là ………………của nước ta thời nhà Nguyễn. Huế có nhiều cảnh thiên nhiên đẹp, nhiều công trình ………………………có giá trị nghệ thuật cao nên thu hút rất nhiều khách…………………….

a)

kiến trúc, kinh đô, du lịch

b)

kinh đô, kiến trúc cổ, du lịch

c)

du lịch, kinh đô, kiến trúc

26.

Đèo Hải Vân nằm giữa hai thành phố nào?

a)

Thành phố Nha Trang và Thành phố Tuy Hoà.

b)

Thành phố Huế và Thành phố Đà Nẵng.

c)

Thành phố Tuy Hoà và Thành phố Quy Nhơn.

d)

Thành phố Huế và Quảng Trị

27.

Điền các từ  sau: thành phố cảng lớn, trung tâm công nghiệp thích hợp vào chỗ chấm:

Đà Nẵng là ..............................................,đầu mối của nhiều tuyến giao thông ở đồng bằng duyên hải miền Trung.  Đà Nẵng còn là ............................................và là nơi hấp dẫn khách du lịch.

a)

thành phố cảng lớn, trung tâm công nghiệp

b)

trung tâm công nghiệp, thành phố cảng lớn

28.

Điền các từ  sau: sông Hàn, bến cảng thích hợp vào chỗ chấm:

  Đà Nẵng có cảng trên .......................................và cảng biển Tiên Sa thuận tiện cho tàu thuyền cập bến. Dọc các phố gần................................, các ngân hàng, khách sạn, Tiệm ăn,... mọc lên sàn sát.

a)

sông Hàn, bến cảng

b)

bến cảng, sông Hàn,

29.

Từ Đà Nẵng có thể đi tới các nơi khác trong nước và nước ngoài bằng:

a)

Đường ô tô.

b)

Đường sắt.

c)

Đường hàng không.

d)

Đường biển

e)

Tất cả các loại đường trên.

30.

Hoạt động kinh tế nào dưới đây diễn ra ở vùng biển Việt Nam ?

a)

Hoạt động du lịch.

b)

Khai thác khoáng sản.

c)

Đánh bắt và nuôi trồng hải sản.

d)

Tất cả các hoạt động trên.

31.

Nước ta đang khai thác những loại khoáng sản nào ở biển Đông ?

a)

A-pa-tít, than đá, muối.

b)

Dầu, khí đốt, cát trắng, muối.

c)

Than, sắt, bô-xít, muối.

32.

Theo em, những nơi nào đánh bắt nhiều hải sản nhất ở nước ta ?

a)

Các tỉnh ven biển từ Bắc vào Nam.  

b)

Các tỉnh ven biển từ Quảng Ninh đến Quảng Ngãi.

c)

Các tỉnh ven biển từ Quảng Ngãi đến Kiên Giang.

d)

Các tỉnh ven biển từ Quảng Ngãi đến Cà Mau.

33.

Điền các từ  sau: quần đảo, khai thác hợp lý thích hợp vào chỗ chấm:

  Nước ta có vùng biển rộng với nhiều đảo và................................. Biển, đảo và quần đảo của nước ta có nhiều tài nguyên quý cần được bảo vệ và..................................

a)

quần đảo, khai thác hợp lý

b)

khai thác hợp lý, quần đảo

34.

Điền các từ  sau: dầu khí, có giá trị, hải sản quý thích hợp vào chỗ chấm:

  Nước ta đang khai thác ......................ở vùng biển phía Nam.  Dầu khí là mặt hàng xuất khẩu...........................,  là nhiên liệu để sản xuất điện và là nguyên liệu tạo ra các sản phẩm khác.

   Vùng biển nước ta có nhiều................................ Ngành đánh bắt và nuôi trồng hải sản phát triển khắp các vùng biển. Nơi đánh bắt nhiều hải sản quý nhất là các tỉnh ven biển từ Quảng Ngãi tới Kiên Giang.

a)

dầu khí, có giá trị, hải sản quý

b)

dầu khí, hải sản quý, có giá trị

c)

hải sản, dầu khí, có giá trị