wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nghề phổ thông

Total questions: 154

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Khi đo điện trở bằng Vạn năng kế

a)

Phải đo bắt đầu từ thang do lớn nhất rồi giảm dần cho đến khi nhận được giá trị thích hợp

b)

Chỉ cần hiệu chỉnh 0 ("không") cho Vạn năng kể xong là do ngay để nhận kết quả cho

c)

Không cần hiệu chỉnh 0 cho Vạn năng kế vị nguồn pin trong vạn năng kể cả tuổi thọ khá cao nên vị trí 0 của kim ít bị thay đổi.

d)

Phái đo bắt đầu từ thang đo nhỏ nhất rồi tăng dẫn cho đến khi nhận được giá trị thích hợp

2.

Muốn đo công suất gián tiếp, sử dụng?

a)

Vôn kế, Ampe kế

b)

Vôn kế, Oát kế

c)

Oát kế, Ampe kế

d)

Oát kể, Ôm kế

3.

Để đo điện năng tiêu thụ người ta thường dùng:

a)

Công tơ điện (đồng hồ điện)

b)

Công tơ kiểu cảm ứng và đồng hồ tính giây

c)

Oát kể và đồng hồ tính giây

d)

Oát kế kiểu điện động

4.

Cấu tạo chung của dụng cụ đo lượng gồm

a)

Lò xo phản và lò xo cần dịu,Cơ cấu đo, mạch đo

b)

Cơ cấu đo, mạch đo, kim chỉ thi, mặt số

c)

Cơ cấu đo, mạch đo, kim chỉ thi, mặt số, Lò xo phản và lò xo cản dịu

d)

kim chỉ thị, mặt số, Lò xo phản và lò xo cản dịu

5.

Theo đại lượng cần đo người ta chia dụng cụ đo lường ra làm mấy loạ?

a)

4 loại: Vôn kế, Ampe kế, Oất kế,Dụng cụ đo kiểu điện từ

b)

4 loại: Từ điện, Điện từ, Điện động, Cảm ứng

c)

4 loại: Vôn kế, Ampe kế, Oát kế, Công tơ

d)

4 loại: Ampe kế, Điện động, Cảm ứng, Công tơ

6.

Để phát hiện một số hư hỏng trong xảy ra trong mạch điện nhờ vào

a)

Dụng cụ đo dòng

b)

Dụng cụ đo công suất

c)

Dụng cụ đo lường điện

d)

Dụng cụ đo điện năng

7.

Để do công suất, khi chỉ có một dụng cụ đo lường điện, ta dùng dụng cụ nào

a)

Vôn kế

b)

Oát kế

c)

Ôm kế

d)

Ampe kế

8.

Vai trò của đo lường điện trong nghề điện dân dụng là?

A.Xác định các thông số kỹ thuật.

B. Phát hiện các vật liệu có từ

C.phát hiện các sai hỏng

D. Xác định trị số các đại lượng điện

a)

A,B,C

b)

A,B

c)

C,D

d)

A,C,D

9.

Khi sửa chữa điện trên cao, người sửa chữa điện chạm vào dây pha sẽ không bị điện giật trong trường hợp nào

a)

Đứng trên gỗ cách điện với đất

b)

Đứng trên gỗ cách điện với đất nhưng chạm vào người khác không cách điện với đất

c)

Đứng trên thang tre khô, tay chạm vào thu lôi bằng kim loại

d)

Đứng trên ghế bằng kim loại

10.

Tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị lớn nhất của thang đo tính theo phần trăm trong đồng hồ đo

a)

Hệ số biến dạng

b)

Tỉ lệ

c)

Cấp chính xác

d)

Sai số tuyệt đối

11.

Chọn câu Sai Các dụng cụ đo trong Đo lường điện có thể:

a)

Đo được một số thông số kỹ thuật để đánh giá chất lượng các thiết bị mới chế tạo

b)

Xác định được trị số của các đại lượng điện trong mạch

c)

Phát hiện một số hư hong trong thiết bị và mạch điện

d)

Tự động đóng cắt mạch điện khi mạch điện bị lắp sai sơ đồ

12.

Yêu cầu của nghề điện đối với người lao động là phải có

a)

Tri thức – Kỹ năng – Sức khoẻ

b)

Sức khỏe – Kỹ năng – Kinh nghiệm

c)

Kinh nghiệm – Tri thức – Kỹ năng

d)

Sức khỏe - Tri thức - Kinh nghiệm

13.

Cấu tạo của một dụng cụ đo lường điện có 2 bộ phận chính đó là

a)

Cơ cấu đo và Kim đo

b)

Cơ cấu đo và Mạch đo

c)

Mạch đo và Kim đo

d)

Kim đo và Mặt chia độ

14.

Khi đo điện trở, ta chập 2 que đo lại với nhau. Động tác này thực hiện để:

a)

Hiệu chỉnh không của vạn năng kế

b)

Tất cả đều đúng.

c)

Điều chỉnh vít chỉnh không

d)

Xoay khóa chuyển mạch

15.

Nối đất bảo vệ là

a)

Nối dây trung hòa xuống đất

b)

Nối dây pha xuống đất

c)

Nối phần mang điện của thiết bị xuống đất

d)

Nối vỏ của thiết bị bằng kim loại xuống đất

16.

Trong dụng cụ đo lường điện, mạch do là bộ phận nối giữa

a)

Que đo và thang đo

b)

Cơ cấu đo và que đo

c)

Thang đo và đại lượng cần đo

d)

Đại lượng cần đo và cơ cấu đo

17.

Nguyên nhân gây tai nạn điện:

A.Không cắt điện trước khi sửa chữa

B. Vi phạm khoảng cách an toàn điện cao áp và trạm biến áp bị, đồ dùng điện

C .Do chỗ làm việc chật hẹp

D. Thực hiện nối đất các

a)

A, B

b)

B, C

c)

A,B,C,D

d)

A, B, C

18.

Biện pháp đầu tiên khi xử lý người bị điện giật là:

a)

Hô hấp nhân tạo cho nạn nhân

b)

Bảo cho cơ sở y tế gần nhất đến cấp cứu

c)

Chuyến nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất

d)

Giải thoát nạn nhận ra khỏi nguồn điện

19.

Máy biến áp có các bộ phận chính:

a)

Lõi thép, dây quấn, bộ phận điều khiển

b)

Dây quấn, lõi thép, chất cách điện

c)

Dây quấn, lõi thép, vỏ máy

d)

Lõi thép, vỏ máy, đèn báo

20.

Ở máy biến áp, cuộn dây nối với nguồn điện gọi là

a)

Cuộn làm việc

b)

Cuộn khởi động.

c)

Cuộn sơ cấp.

d)

Cuộn thứ cấp

21.

Công suất máy biến áp nhận từ nguồn là :

a)

S1=U1.I2

b)

S1= U1.I1

c)

S1=U1/I1

d)

S2 = U2.I2

22.

Công dụng của máy biến áp trong truyền tải, phân phối điện năng là :

a)

Giữ ổn định tần số dòng điện

b)

Giữ ổn định điện áp nguồn điện

c)

Giảm hao phí điện năng khi truyền tải

đi xa

d)

Làm tăng công suất của máy phát điện khi truyền tải đi xa

23.

Gọi Sdd là tiết diện dây (mm2), 1 là cường độ dòng điện (A), J là mật độ dòng điện cho phép (A/mm2). Vậy tiết diện dây dẫn được tính bởi:

a)

Sdd= I2/J1

b)

S dd = I/J

c)

Sdd = J2/I2

d)

Sdd=J1/I1

24.

Công suất MBA cần chế tạo được xác định theo công thức

a)

Sdm= N1xN2.

b)

Sdm=U1xI2

c)

Sdm=U2xI1

d)

Sdm=U2xI2

25.

Máy biến áp điện lực thường được sử dụng

a)

Trong phòng thí nghiệm.

b)

Trong máy hàn điện.

c)

Trong gia đình.

d)

Trong truyền tải và phân phối điện năng.

26.

Máy biến áp giảm áp là máy biến áp có

a)

Điện áp đầu vào nhỏ hơn điện áp đầu ra

b)

Điện áp đầu vào bằng hoặc nhỏ điện áp đầu ra

c)

Điện áp đầu vào lớn hơn điện áp đầu ra

d)

Điện áp đầu vào bằng với điện áp đầu ra

27.

Trong gia đình thường sử dụng loại biển áp

a)

Chuyên dùng

b)

Cảm ứng

c)

Điện lực

d)

Tự ngẫu

28.

Công thức tỉnh số vòng dây cuộn sơ cấp của máy biến áp N1 = n.U1 với n là :

a)

Số vòng/vôn

b)

Số vòng cuộn thứ cấp.

c)

Số vốn một vòng dây quấn

d)

Số lá thép của lõi thép.

29.

Dây quấn máy biến áp nhỏ thường có tiết diện hình

a)

Lục giác

b)

Chữ nhật

c)

Tròn

d)

Vuông

30.

Máy biến áp sẽ bị chảy nếu làm việc ở tình trạng :

a)

Non tải (ít tải)

b)

Định mức

c)

Quá tải

d)

Không tải

31.

Dây quấn máy biến áp điện lực loại công suất lớn thưởng có tiết diện

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình lục giác

c)

Hình vuông

d)

Hình tròn

32.

Trong công thức tính diện tích hữu ích lõi thép biến áp Shi= a x b, có a và b là

a)

Chiều cao và rộng của trụ lõi thép ..

b)

Chiều rộng và dầy của cửa số lõi thép.

c)

Chiều rộng và dầy của trụ lõi thép.

d)

Chiều dài và rộng của trụ lõi thép

33.

Cấu tạo của máy biến áp chia làm mấy phần chính?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

34.

Máy biến áp tăng áp có hệ số biến áp

a)

K<I

b)

K>I

c)

K=1

d)

K<=1

35.

Máy biến áp tăng áp có hệ số biến áp

a)

K<I

b)

K>I

c)

K=1

d)

K<=1

36.

Khi nối cuộn sơ cấp của biến áp với nguồn điện một chiều thì

a)

Cuộn thứ cấp bị nóng và có thể bị cháy

b)

Cuộn sơ cấp bị nóng và có thể bị cháy

c)

Cuộn sơ cấp và thứ cấp nóng và có thể bị cháy

d)

Cuộn thứ cấp có điện một chiều

37.

Mạch từ của máy biến áp được ghép lại bằng những lá thép mỏng là để

a)

Dễ chế tạo, ít hư hỏng, ít tốn điện khi sử dụng.

b)

Giảm tổn thất điện năng do dòng điện fuco

c)

Tăng tính dẫn điện và dẫn từ.

d)

Dễ lắp ráp, sửa chữa và vận chuyển đi xa

38.

Máy biến áp cảm ứng khác máy biến áp tự ngẫu ở chỗ:

a)

Lõi thép lớn hơn

b)

Các cuộn dây được quấn chung một cuộn

c)

Các cuộn dây được quấn riêng biệt

d)

Dây quấn lớn hơn

39.

Máy biến áp là loại máy dùng để

a)

biến đổi điện áp và giữ nguyên tần số của dòng điện một chiều

b)

biến đổi điện áp, cường độ và tần số của dòng điện xoay chiều

c)

biến đổi điện áp và tần số của dòng điện xoay chiều.

d)

biến đổi điện áp và giữ nguyên tần số của dòng điện xoay chiều

40.

Lượng silic trong thép kỹ thuật điện càng nhiều thì :

a)

Tổn thất điện năng càng lớn, lá thép cứng dòn nên khó gia công, dễ gãy

b)

Tổn thất điện năng càng lớn, lá thép mềm, dễ bị cong vênh

c)

Tổn thất điện năng càng nhỏ, lá thép cứng dòn nên khó gia công, dễ gãy

d)

Tổn thất điện năng càng nhỏ, lá thép mềm, dễ bị cong vênh

41.

Máy biến áp giảm áp có hệ số biến áp lực

a)

K=1

b)

K>1

c)

K<1

d)

K≤1

42.

Máy biến áp một pha được thiết kể theo các bước tính toán là:

a)

Tính công suất MBA, mạch từ, số vòng dây quấn, tiết diện dây quấn, diện tích cửa sổ

b)

Tính toán mạch từ, diện tích cửa sổ, tiết diện dây quấn công suất MBA, số vòng dây

c)

Tỉnh mạch từ, công suất MBA, tiết diện dây quấn, số vòng dây quấn, diện tích cửa sổ.

d)

Tính công suất MBA, mạch từ, tiết diện dây quấn, diện tích cửa sổ, số vòng dây quấn

43.

Dây quấn của máy biến áp có thể làm từ vật liệu nào sau đây

a)

Đồng, kẽm.

b)

Đồng, sắt.

c)

Đồng, nhôm.

d)

Đồng, chì

44.

Tiết diện dây dẫn của máy biến áp quan hệ thế nào với dòng điện 1 và mật độ dòng điện cho phép J

a)

Tỉ lệ thuận với J và tỉ lệ nghịch với I.

b)

Tỉ lệ nghịch với I và J

c)

Tỉ lệ thuận với I và tỉ lệ nghịch với J

d)

Tỉ lệ thuận với I và J

45.

Điện áp ra của máy biến áp được lấy từ

a)

Hai đầu dây quấn stato

b)

Hai đầu dây quấn roto

c)

Hai đầu dây quấn sơ cấp

d)

Hai đầu dây quấn thứ cấp

46.

Khi nhiệt độ tăng thì khả năng cách điện của chất cách điện sẽ

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không thay đổi

d)

Tăng hoặc giảm tùy loại vật liệu.

47.

Dây quấn máy biến áp thường làm bằng :

a)

Dây đồng thau

b)

Dây êmay nhôm

c)

Dây đồng điện phân

d)

Dây điện trở

48.

Để đo công suất bằng phương pháp đo gián tiếp thì người ta phải mắc ampe kể, vôn kế như thế nào với mạch điện cần đo?

a)

Ampe kể nối tiếp, vôn kế song song

b)

Ampe kế song song, vôn kế nối tiếp.

c)

Ampe kế nối tiếp, vôn kế nối tiếp

d)

Ampe kế song song, vôn kế song song

49.

Trong dụng cụ đo lường điện, ký hiệu____ là của dụng cụ đo nào

a)

Dụng cụ đo kiểu từ điện động.

b)

Dụng cụ đo kiểu cảm ứng

c)

Dụng cụ đo kiểu điện từ

d)

Dụng cụ đo kiểu từ điện

50.

Trong nối đất bảo vệ, dãy dẫn nối đất có điện trở thể nào so với điện trở người

a)

Tùy vào điện trở của thiết bị

b)

Nhỏ hơn rất nhiều lần

c)

Bằng nhau

d)

Lớn hơn rất nhiều lần.

51.

Trong máy biến áp , đo và kiểm tra khi chưa nổi nguồn ta không cần

a)

Kiểm tra thông mạch

b)

Kiểm tra cách điện

c)

Kiểm tra chạm lõi

d)

Kiểm tra điện áp

52.

Khi nối cuộn sơ cấp máy biến áp với nguồn điện một chiều sẽ xảy ra hiện tượng?

a)

Phát nóng và cháy

b)

Cảm ứng từ điện.

c)

Biến đổi điện áp.

d)

Cảm ứng điện từ

53.

Máy biến áp là loại máy:

a)

Điện từ

b)

Điện từ tĩnh

c)

Điện từ quay

d)

Từ điện

54.

Bước đầu tiên khi thiết kế máy biến áp là

a)

Chọn dây quấn

b)

Tính toàn mạch từ

c)

Chọn loại mạch từ

d)

Xác định công suất

55.

Máy biến áp tăng áp là máy biến áp có

a)

Tùy trường hợp

b)

Điện áp đầu vào lớn hơn điện áp đầu ra.

c)

Điện áp đầu vào nhỏ hơn điện áp đầu ra

d)

Điện áp đầu vào bằng với điện áp đầu ra

56.

Khi tính toán thiết kế máy biến áp, ta tính diện tích cửa sổ là để

a)

Chọn chiều rộng và chiều cao cửa sổ cho phù hợp.

b)

Chọn số là thép cho phù hợp

c)

Chọn chiều dày máy biến áp cho phù hợp

d)

Chọn dây quấn cho phù hợp

57.

Máy bơm nước gia đình, máy giặt dùng nguồn điện

a)

Một chiều 220 V-50Hz.

b)

Xoay chiều 380 V.

c)

Xoay chiều 220V–50Hz

d)

Một chiều 380V

58.

Động cơ điện máy bơm nước bị quá nóng, lượng nước bơm ra yếu là do :

a)

Dây quấn động cơ bị chập một số vòng dây

b)

Dây quấn động cơ bị cháy

c)

Động cơ bị rò điện ra vỏ (chạm mát)

d)

Miệng ống hút bị tắc do rác bẩn hoặc vật lạ lấp kín

59.

Có điện vào đèn báo sáng nhưng không nạp nước, chờ lâu máy không hoạt động là do

a)

Mất nguồn nước cấp

b)

Ổ bị khô mỡ

c)

Dây Curoa bị dãn

d)

Vật lạ rơi vào khe mâm khuấy

60.

Chương trình đúng của máy giặt:

a)

Giặt, vắt, giũ, giũ, vắt

b)

Giặt, giặt, vắt, giũ, vắt

c)

Giặt, vắt, giũ, vắt

d)

Vắt, giũ, giặt, vắt.

61.

Lượng nước cho mỗi lần giặt phụ thuộc

a)

Áp suất nguồn nước cấp

b)

Lượng đồ giặt

c)

Thời gian giặt

d)

Mức độ bẩn của đồ giặt

62.

Đóng điện vào máy bơm nước, động cơ điện của bom không quay là do:

a)

Mất điện, hở mạch, động cơ bị cháy

b)

Mất nước mồi, dây quấn động cơ bị chập

c)

Đầu ống hút bị tắc, nguồn nước đầu hút bị cạn

d)

Mất điện nguồn, đầu ống hút bị tắc

63.

Loại quạt có dây giật tốc độ và chuyển hướng thông thường là

a)

Quạt đứng

b)

Quạt bàn

c)

Quạt tường

d)

Quạt trần.

64.

Khi máy giặt đang vắt mà bị rung lắc mạnh, va đập vào thùng máy là do:

a)

Không đủ nước

b)

Điện áp nguồn yếu

c)

Đồ giặt bị xoắn thành cụm không đều.

d)

Trục động cơ bị mòn.

65.

Nhiệm vụ của đèn trên bảng điều khiển máy giặt

a)

Cả B và C đều đúng

b)

Trang trí cho đẹp

c)

Giúp máy tiết kiệm điện

d)

Hiển thị chế độ giặt

66.

Khi đóng điện vào máy bơm nước, có điện vào, động cơ rung nhẹ nhưng không quay là do

a)

Tụ điện khởi động bị hỏng

b)

Dây quấn động cơ bị cháy

c)

Mạch cấp điện cho động cơ bị hở mạch do đứt dây

d)

Điện áp nguồn quá cao so với định mức

67.

Đường ống nối vào máy bơm phải càng ngắn, ít gấp khúc nhằm mục đích:

a)

Không hụt nước

b)

Nước mau lên

c)

Máy làm việc nhẹ, ít tốn điện.

d)

Không rò điện

68.

Công suất động cơ điện của máy giặt thông thường là

a)

2 đến 3 kW.

b)

120 đến 150 W

c)

20 đến 30 W

d)

1200 đến 1500 W

69.

Khi đóng điện vào quạt, quạt khởi động khó là do

a)

Mất điện nguồn

b)

Mối nối tiếp xúc kém.

c)

Đứt dây nguồn.

d)

Trục bị kẹt

70.

Khi đóng điện vào quạt, quạt lúc quay lúc không là do

a)

Mất điện nguồn

b)

Mối nối tiếp xúc kém.

c)

Dây quấn bị chập

d)

Đứt dây nguồn

71.

Kg/cm2 là đơn vị của

a)

Lực vắt của máy giặt

b)

Lực giặt của máy giặt tác dụng lên quần áo.

c)

Công suất máy bơm nước.

d)

Áp suất nguồn nước cấp máy giặt

72.

Máy bơm chạy êm nhưng không có nước đầu ra là do

a)

Mất điện, hở mạch, động cơ bị cháy.

b)

Mất nước mồi, dây quấn động cơ bị chập.

c)

Mất điện nguồn, đầu ống hút bị tắc

d)

Đầu ống hút bị tắc, nguồn nước đầu hút bị cạn

73.

Động cơ và đầu bơm liên kết với nhau theo kiểu

a)

Không liên kết

b)

Cả B và D đều đúng

c)

Truyền động bằng dây Curoa

d)

Lắp ráp đồng trục

74.

Thùng giặt, van nạp nước, thùng chứa nước thuộc về phần nào của máy giặt :

a)

Công nghệ

b)

Động lực.

c)

Cơ khí

d)

Điều khiển

75.

Khi cánh quạt của động cơ bơm nước bị kẹt thì :

a)

Động cơ yếu, nước bơm lên ít

b)

Động cơ bình thường nhưng nước không lên được

c)

Đông chạy được nhưng gãy cánh bơm

d)

Động cơ không khởi động được

76.

Máy giặt nạp nước sạch khi

a)

Giặt, Xã

b)

Giặt, vắt

c)

Giũ, vắt

d)

Giặt, giũ

77.

Bộ phận giúp quạt vừa quay vừa đổi hướng quay là

a)

Rô to

b)

Ổ bi

c)

Tụ điện

d)

Tuốc năng

78.

Khi cuộn dây quạt bị ẩm ta cần làm như sau

a)

Tháo quạt để trong mát một thời gian

b)

Tháo quạt, rửa sạch bằng xăng, dùng máy sấy khô

c)

Thảo quạt, rửa sạch bằng nước, phơi nắng

d)

Tháo quạt, phơi nắng

79.

Áp suất nước nạp quá thấp sẽ làm ảnh hưởng:

a)

Ít tốn nước

b)

Thời gian nạp nước nhanh

c)

Van nạp nước dễ bị cháy

d)

Giặt mau sạch

80.

Chiều cao cột nước bơm của máy bơm được tính

a)

Từ miệng ống hút đến vị trí cao nhất mà máy có thể đẩy nước lên được

b)

Từ vị trí đặt máy đến vị trí cao nhất mà máy có thể đẩy nước lên được

c)

Từ vị trí đặt máy đến bề mặt mực nước dưới mà máy có thể hút lên bình thường

d)

Từ miệng ống hút đến vị trí đặt máy

81.

Tốc độ quay của máy bơm nước gia đình thường là (vòng / phút)

a)

n = 750

b)

n=3290

c)

n=2920

d)

n=1420

82.

Máy bơm có thể hút nước lên được là do

a)

Áp suất của khi quyển nhỏ hơn áp suất cột nước hút

b)

Áp suất của khi quyển lớn hơn áp suất cột nước hút

c)

Cả 3 ý đều sai

d)

Lực hấp dẫn của trái đất

83.

Chọn câu sai

a)

Khi khởi động quạt điện nên ấn nút tốc độ thấp trước sau đó tăng dần tốc độ

b)

Không dùng xăng hoặc cồn để lau chùi quạt

c)

Không để hộp tản gió của quạt tựa vào tưởng hoặc gần rèm cửa

d)

Nên để quạt điện ở nơi khô, thoáng

84.

Công suất tiêu thụ của máy bơm phụ thuộc vào

a)

Đường kính ống nước.

b)

Chiều sâu cột nước hút

c)

Chiều cao cột nước bơm.

d)

Lưu lượng

85.

Cần chọn chế độ giật thích hợp để

a)

Giúp máy hoạt động bền, lâu

b)

Giặt mau sạch, ít tốn điện, nước

c)

An toàn cho máy giặt

d)

Máy hoạt động đúng quy trình

86.

Khối lượng đồ khô mà máy giặt có thể giặt trong một lần gọi là

a)

Công suất giặt

b)

Lưu lượng máy.

c)

Dung lượng máy

d)

Công suất máy

87.

Lượng nước máy bơm bơm được trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

Công suất bơm

b)

Dung lượng máy bơm

c)

Tốc độ bơm

d)

Lưu lượng

88.

Quạt đặt trên nền nhà, có thể điều chỉnh được độ cao – thấp là loại :

a)

Quạt bàn

b)

Quạt cây (quạt đứng).

c)

Quạt hộp tản gió

d)

Quạt trần

89.

Các loại quạt điện khi hoạt động có tiếng ồn lớn là do

a)

Hỏng lớp cách điện

b)

Điện áp nguồn quá thấp

c)

Điện áp nguồn quá cao

d)

Bạc đạn, bọc lót (bạc thau) bị mòn

90.

Dây quấn động cơ quạt điện bị chập một số vòng sẽ có hiện tượng

a)

Quạt quá nóng

b)

Quạt không thể đổi tốc độ

c)

Quạt lúc quay lúc không.

d)

Quạt không quay.

91.

Kích thước sải cánh quạt điện (mm):

a)

20 đến 1800

b)

2000 đến 1800

c)

200 đến 1800

d)

20 đến 200

92.

Ở máy bơm nước bằng động cơ điện khi cần mô men khởi động lớn ngta dùng

a)

Động cơ điện có vòng ngắn mạch

b)

Động cơ chạy tụ

c)

Động cơ vạn năng

d)

Cả 3 ý đều sai

93.

Muốn tốc độ quạt điện có thể tăng giảm từ từ ta điều chỉnh bằng cách :

a)

Dùng cuộn điện kháng

b)

Thay đổi số vòng dây stato (dùng cuộn dây số)

c)

Đảo đầu nối dây của dây quấn chính và phụ

d)

Dùng mạch điều khiển bán dẫn

94.

Khi khởi động máy bơm nước mà aptomat tự động ngắt điện hoặc đứt cầu chỉ là do

a)

Dây quấn động cơ bị chập.

b)

Mất điện

c)

Động cơ bị rò điện

d)

Không có nguồn nước cấp

95.

Máy bơm chạy êm nhưng lượng nước ra yếu là do

a)

Động cơ bị rò điện ra vỏ (chạm mát)

b)

Dây quấn động cơ bị chập một số vòng dây

c)

Dây quấn động cơ bị cháy

d)

Miệng ống hút bị tắc do rác bẩn hoặc vật lạ lấp kín

96.

Chiều sâu cột nước bơm của máy bơm được tính

a)

Từ miệng ống hút đến vị trí cao nhất mà máy có thể đẩy nước lên được

b)

Từ miệng ống hút đến vị trí bể chứa nước.

c)

Từ vị trí đặt máy đến vị trí cao nhất mà máy có thể đẩy nước lên được

d)

Từ vị trí đặt máy đến bề mặt mực nước dưới mà máy có thể hút lên được

97.

(kWh)

Đây là kí hiệu của

a)

Máy biến áp

b)

Động cơ điện

c)

Máy phát điện.

d)

Công tơ điện

98.

Bề mặt hữu ích" có đường cao trung bình so với mặt sàn là

a)

0,8 : 0,9m

b)

0,8 : 0,85m

c)

0,7 : 0,85m

d)

0,7 : 0,8m

99.

Một mạch điện gồm nhiều bóng đèn mắc song song, nếu có một bóng bị đứt thì :

a)

Các bóng đèn sáng bình thường ngoại trừ bóng đứt

b)

Tất cả các bóng đèn trong mạch đều không sáng

c)

Các bóng đèn sáng mờ

d)

Một số bóng đèn sáng, một số bóng đèn không sáng

100.

Phòng học có yêu cầu chiếu sáng trên trung bình sẽ cho độ rọi là

a)

200 lx

b)

500 lx.

c)

400 Ix.

d)

300 lx.

101.

Đây là kí hiệu của phần tử nào trong hệ thống điện:

a)

Trạm biến áp

b)

Hệ thống điện

c)

Máy biến áp

d)

Chuông điện.

102.

Phương án thiết kế sơ đồ mạng điện theo kiểu phân nhánh tử đường dây trục chính có ưu điểm là?

I- Đơn giản.

II - Tiết kiệm dãy dẫn và thiết bị điện

III - Sử dụng thuận tiện, dễ kiểm tra, sửa chữa

IV - Bảo vệ mạch điện có chọn lọc.

a)

II, III

b)

I,II, III, IV

c)

I, II, III

d)

I, II

103.

Nhược điểm của mạng điện theo kiểu tập trung là

a)

Sử dụng nhiều bảng điện, tốn ít dây và thiết bị bảo vệ

b)

Việc lắp đặt đơn giản, tốn nhiều bảng điện, thời gian thì công nhanh

c)

Thi công phức tạp, tốn nhiều thời gian sử dụng nhiều dây và thiết bị bảo vệ, chi phí cao

d)

Dùng nhiều bảng điện nhánh nên ảnh hưởng đến yêu cầu thẩm mỹ

104.

Trong bảng điện, để an toàn khi sử dụng, cầu chì được gắn

a)

Bên dây pha. Sau công tắc, ổ cắm

b)

Bên dây trung hòa. Trước công tắc, ổ cắm

c)

Bên dây pha. Trước công tắc, ổ cắm.

d)

Bên dây trung tính. Sau công tắc, ổ cắm

105.

Thiết kế mạch điện là những công việc cần phải làm

a)

Trong khi lắp đặt mạch điện

b)

Trong và sau khi lắp đặt mạch điện

c)

Trước khi lắp đặt mạch điện

d)

Sau khi lắp đặt mạch điện

106.

Trong thiết kế chiếu sáng người ta thường tính theo:

a)

Độ chói

b)

Cường độ sáng

c)

Công suất của đèn

d)

Độ rọi

107.

Ánh sáng truyền đi tử một nguồn sáng đến một mặt phẳng diện tích S và chiếu sáng mặt phẳng nảy”. Phát biểu này là:

a)

Cường độ sáng

b)

Độ rọi

c)

Độ chói

d)

Quang thông

108.

Cầu chì là khí cụ dùng để

a)

Trang trí mạch điện.

b)

Đóng cắt thiết bị điện

c)

Bảo vệ quá tải và ngắn mạch cho thiết bị và đường dây

d)

Bảo vệ và đóng cắt mạch điện

109.

Để có quang thông tổng 51000 lm cần dùng bao nhiêu đèn có quang thông 3200lm

a)

10 đèn

b)

16 đèn

c)

12 đèn.

d)

14 đèn

110.

Xác định công thức tính độ rọi?

a)

E = S/Phi

b)

E = Phi/p

c)

E = Phi/S

d)

E = P/Phi

111.

Trong cầu chỉ, bộ phận quan trọng nhất là

a)

Dây chảy

b)

Vỏ cầu chì

c)

Cực giữ dây dẫn điện

d)

Cực giữ dây chảy

112.

Ưu điểm của lắp đặt mạng điện theo kiểu tập trung là

a)

Bảo vệ chọn lọc, sử dụng thuận tiện, đạt yêu cầu thẩm mỹ

b)

Thi công đơn giản, đảm bảo an toàn, đạt yêu cầu thẩm mỹ

c)

Bảo vệ chọn lọc, sử dụng ít dây và thiết bị bảo vệ, chi phí thấp

d)

Thi công đơn giản, sử dụng ít dây và thiết bị bảo vệ

113.

Xác định công thức quang thông tổng

a)

¢ = Ksd .E. S / K

b)

¢ = Ksd .E.K / S

c)

¢ = K.E.S /Ksd

d)

¢ = Ksd.S.K / E

114.

Cầu chì bảo vệ trong mạch điện phải phù hợp với

a)

Hiệu điện thế định mức

b)

Công suất định mức của thiết bị

c)

Số lượng thiết bị trong mạch

d)

Cường độ dòng điện định mức

115.

Hiệu suất phát quang (Hspq )của một nguồn sáng được xác định bằng công thức nào dưới đây

a)

Hspq= U/ P

b)

Hspq= ¢t/ P

c)

Hspq= ¢/ P

d)

Hspq= E/P

116.

Sơ đồ cấp điện cho nhà chung cư theo thứ tự thế nào cho đúng

a)

Tủ điện tầng, trạm biến áp, tủ điện tổng, bảng điện, các tải của căn hộ

b)

Tủ điện tổng, trạm biến áp, tủ điện tầng, bảng điện, các tải của căn hộ

c)

Trạm biến áp, tủ điện tổng, tủ điện tầng, bảng điện, các tải của căn hộ.

d)

Bảng điện, tủ điện tầng, trạm biến áp, tủ điện tổng, các tải của căn hộ

117.

Sơ đồ nguyên lý là sơ đồ

a)

Nêu lên mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch điện và không thể hiện vị trí, cách lắp đặt của chúng trong thực tế

b)

Biểu thị rõ vị trí, cách lắp đặt của các phần tử trong mạch điện

c)

Không nêu lên mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch điện

d)

Nêu lên mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch điện và thể hiện vị trí, cách lắp đặt của chúng trong thực tế

118.

Độ rọi ký hiệu là gì? Đơn vị?

a)

Ký hiệu là F, đơn vị:lux

b)

Ký hiệu là L, đơn vị: cd/m2

c)

Ký hiệu là R, đơn vị: cd/m²

d)

Ký hiệu là E, đơn vị: lux

119.

Nhà ở, khu vực yêu cầu chiếu sáng trung bình sẽ chọn độ rọi là

a)

400 lx

b)

300 Ix

c)

500 lx.

d)

200 Ix

120.

Độ rọi cho ta biết được:

a)

Lượng ánh sáng của những nguồn sáng phát ra

b)

Mức độ chiếu sáng của bề mặt

c)

Mức độ chiếu sáng của phòng học

d)

Mức độ chiếu sáng của một bóng đèn

121.

Đơn vị đo của Quang thông là:

a)

lumen (lm)

b)

Ampe (A)

c)

Kilogram (kg)

d)

Vôn (V)

122.

Khi tỉnh công suất yêu cầu của mạng điện ta phải tỉnh đến yếu tố nào dưới đây?

I - Khả năng phát sinh thêm nhu cầu dùng điện

II - Phụ tải làm việc không hết công suất

III - Sử dụng không đồng thời các phụ tải

IV - Bảo vệ mạch điện có chọn lọc.

a)

II, III

b)

I, II, III

c)

I,II,III,IV

d)

I,II

123.

Công suất yêu cầu của mạng điện được tính bằng công thức nào dưới đây

a)

Pyc = Pt . K

b)

Pyc = Pcs . Kyc

c)

Pyc = Pt . Ksd

d)

Pyc = Pt . Kyc

124.

Độ chói lớn nhất gây nên hiện tượng lóa mắt là

a)

500 cd/m²

b)

2000 cd/m²

c)

5000 cd/m².

d)

1000 cd/m²

125.

Chọn tiết diện dây dẫn điện phù hợp

a)

I sd < I cp

b)

I sd > I cp

c)

I sd >= I cp

d)

I sd <= I cp

126.

Có hai loại đèn: đèn sợi đốt có P = 40W và ¢ = 430lm đèn ống huỳnh quang có 40W và t = 1720lm sử dụng nguồn điện xoay chiều 220V. Vậy đèn nào tiết kiệm điện năng hơn?

a)

Đèn ống huỳnh quang tiết kiệm hơn

b)

Đèn sợi đốt tiết kiệm hơn.

c)

Đèn ống huỳnh quang và đèn sợi đốt tiết kiệm như nhau.

d)

Đèn ống huỳnh quang, đèn sợi đốt không tiết kiệm điện năng.

127.

Ưu điểm của đèn sợi đốt là

a)

Phát sáng ổn định, không phụ thuộc nhiệt độ và độ ẩm môi trường

b)

Hiệu suất phát quang cao, tuổi thọ dài

c)

Giá thành rẻ, đơn giản, dễ sử dụng. dễ sửa chữa, phát sáng ổn định

d)

Hiệu suất phát quang thấp, ít hư hỏng, tuổi thọ dài

128.

Công suất ánh sáng của một nguồn sáng gọi là

a)

Cường độ sáng

b)

Độ chói

c)

Quang thông

d)

Độ rọi

129.

Nhược điểm của đèn sợi đốt là

a)

Hiệu suất phát quang cao và đèn phát ra ánh sáng liên tục

b)

Hiệu suất phát quang cao và tuổi thọ cao

c)

Đèn phát ra ánh sáng liên tục

d)

Hiệu suất phát quang thấp và tuổi thọ thấp

130.

Hãy cho biết đèn nào sau đây có hiệu suất phát quang cao nhất

a)

Đèn ống huỳnh quang 220v có p=40 (w) ; ¢ = 1720 (lm).

b)

Đèn compact huỳnh quang 220v có p= 20(w); ¢ = 1400 (1m)

c)

Đèn ống huỳnh quang 220v có p=65 (w); ¢= 4900(lm)

d)

Đèn compact huỳnh quang 220v có p = 23(w) ; ¢ = 1800(lm)

131.

Hãy cho biết đây là sơ đồ nguyên lí của mạch điện nào?

a)

Mạch điện đèn sáng luân phiên

b)

Mạch điện đèn huỳnh quang

c)

Mạch điện đèn sáng độc lập

d)

Mạch điện đèn cầu thang

132.

Chọn tiết diện dây dẫn dựa vào

a)

Tất cả các yếu tố trên

b)

Điện áp nguồn

c)

Dòng điện sử dụng

d)

Sơ đồ lắp đặt

133.

Năng lượng ánh sáng của nguồn sáng phát ra trong một đơn vị thời gian”, là

a)

Quang thông.

b)

Độ chói

c)

Độ rọi.

d)

Cường độ sáng

134.

Sơ đồ lắp đặt là sơ đồ

a)

Nêu lên mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch điện và thể hiện vị trí, cách lắp đặt của chúng trong thực tế

b)

Không nêu lên mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch điện

c)

Nêu lên mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch điện và không thể hiện

vị trí cách lắp của chúng trong thực tế

d)

Biểu thị rõ vị trí, cách lắp đặt của các phần tử trong mạch điện

135.

Độ chói được kí hiệu là gì? Đơn vị ?

a)

Ký hiệu là C, đơn vị dj/m³

b)

Ký hiệu là L, đơn vị: cd/m²

c)

Ký hiệu là U: đơn vị: lux

d)

Ký hiệu là M, đơn vị, dc/m²

136.

Động cơ điện có các phần chính là

a)

Trục roto, dây quấn sơ cấp, thứ cấp và vỏ máy

b)

Stato là phần quay và roto là phần tĩnh

c)

Stato là phần tĩnh và roto là phần quay

d)

Lõi thép kỹ thuật điện và 2 cuộn dây quấn sơ cấp, thứ cấp

137.

Đối với động cơ không đồng bộ thì

a)

tốc độ quay của roto nhanh hơn tốc độ stato

b)

tốc độ quay của roto chậm hơn tốc độ tử trường quay

c)

tốc độ quay của roto chậm hơn tốc độ stato.

d)

tốc độ quay của roto nhanh hơn tốc độ tử trưởng quay

138.

Trong động cơ điện có dây quấn phụ (ĐC chạy tụ) có

a)

Trục của dây quấn chính và phụ lệch nhau 90° điện trong không gian

b)

Tụ điện được mắc song song với dây quấn chính và dây quấn phụ

c)

Trục của dây quấn chính và phụ lệch nhau 120° điện trong không gian

d)

Dây quấn chính và dây quấn phụ được quấn trên cùng một lõi thép

139.

Để điều chỉnh tốc độ quay động cơ một pha của quạt bản người ta thường sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Mắc song song cuộn khởi động với tụ điện

b)

Mắc song song cuộn làm việc với tụ điện

c)

Thay đổi điện áp đặt vào dây quấn roto

d)

Thay đổi điện áp đặt vào dây quấn stato

140.

Để đổi chiều quay động cơ điện ta phải thực hiện nguyên tắc nào

a)

Thay đổi số vòng dây stato

b)

Thay đổi điện áp

c)

Dùng cuộn trở kháng mắc nối tiếp với cuộn khởi động.

d)

Đối chiều mômen quay

141.

Đảo chiều quay của động cơ một pha có dây quấn phụ bằng cách

a)

Đảo đầu nối dây của một trong hai dây quấn chính hoặc dây quấn phụ

b)

Đảo đầu nối dây của hai dây quấn chính và dây quấn phụ

c)

Đảo điện áp đặt vào dây quấn stato (điều chỉnh giảm điện áp)

d)

Đảo điện áp đặt vào dây quấn stato (điều chỉnh tăng điện áp) )

142.

Tốc độ của từ trưởng quay n1, phụ thuộc vào

a)

Tần số dòng điện và số đôi cực từ.

b)

Tần số dòng điện và điện áp stato

c)

Công suất có ích và tần số có ích

d)

Công suất có ích và số đôi cực từ

143.

Cấu tạo gồm các thanh dẫn đặt trong rãnh của lõi thép nối với nhau bằng vòng ngắn mạch là

a)

Rôto dây quấn của động cơ điện

b)

Stato lồng sóc của động cơ điện.

c)

Rôto lồng sóc của động cơ điện.

d)

Stato dây quấn của động cơ điện.

144.

Trong động cơ chạy tụ, dây quấn phụ mắc nối tiếp với tụ C là để

a)

Tạo sự lệch pha của dòng điện trong cuộn khởi động và cuộn làm việc

b)

Ngăn cản dòng điện chạy qua dây quấn phụ

c)

Tích điện, dự trữ điện cung cấp cho mạch khi sụt áp

d)

Dòng điện trong hai dây quấn chính và phụ được ổn định

145.

Mạch điều khiển bản dẫn và triac ở quạt điện có tác dụng

a)

Làm cho đảo chiều quay theo mong muốn

b)

Làm cho quạt bền hơn

c)

Điều chỉnh tốc độ quay

d)

Ổn định điện áp đặt vào quạt.

146.

Phương pháp nào không dùng để điều chỉnh tốc độ quay của động cơ 1 pha quạt điện

a)

Đổi chỉnh chiều của mô men quay.

b)

Dùng mạch điều khiển bán dẫn

c)

Dùng cuộn điện kháng

d)

Thay đổi số vòng dây stato.

147.

Trong động cơ chạy tụ cuộn làm việc là cuộn có:

a)

Tiết diện lớn, ít vòng.

b)

Tiết diện nhỏ, ít vòng .

c)

Tiết diện lớn, nhiều vòng

d)

Tiết diện nhỏ, nhiều vòng

148.

Động cơ vòng chập có ưu điểm là:

a)

Ít tốn vật liệu khi chế tạo

b)

Cấu tạo đơn giản, làm việc bền lâu

c)

Hiệu suất cao

d)

Momen khởi động lớn

149.

Thứ tự các bước hiệu chỉnh không của vạn năng kế gồm có:

a)

Chọn thang Rx1, chập 2 que đo và hiệu chỉnh kim về 0

b)

Chập 2 que đo chọn thang Rx10k và hiệu chỉnh kim về 0

c)

Chọn thang Rx10, chập 2 que đo và hiệu chỉnh kim về 0

d)

Chập 2 que đo chọn thang Rx10 và hiệu chỉnh kim về 0

150.

Trong máy biến áp ta không cách điện:

a)

Giữa các vòng dây.

b)

Giữa lõi thép với vỏ

c)

Giữa các dây quấn với vỏ

d)

Giữa các lớp dây

151.

Khi nối cuộn sơ cấp máy biến áp với nguồn điện một chiều, máy biển áp sẽ phát nóng và cháy vì

a)

Không sinh ra từ thông biến thiên

b)

Không sinh ra dòng điện cảm ứng

c)

Mạch điện bị ngắn mạch.

d)

Không sinh ra từ trường

152.

Động cơ chạy tụ có ưu điểm hơn động cơ vòng chập là:

a)

Mô men khởi động lớn, hiệu suất cao

b)

Vận hành và bảo dưỡng dễ dàng

c)

Cấu tạo đơn giản, làm việc bề lâu

d)

Có thể dùng được nguồn điện xoay chiều và một chiều

153.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Động cơ điện xoay chiều nào có tốc độ quay của động cơ nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường

a)

Động cơ đồng bộ

b)

Động cơ không đồng bộ.

c)

Động cơ vòng chập

d)

Động cơ chạy tụ

154.

Đối với mạng điện trong nhà, việc lựa chọn tiết diện dây dẫn được tính toán theo

a)

Hiệu điện thế của mạng điện.

b)

Cường độ dòng điện sử dụng

c)

Dòng điện định mức của cầu dao hoặc áp tô mát.

d)

Dòng điện định mức của dây chảy cầu chỉ