wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

xuân

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu hỏi 35: Trong phương pháp điện di, nếu pH của dung dịch đệm nhỏ hơn pI của acid amin thì acid amine sẽ:

a.Di chuyển về cực (-)

b. Di chuyển về cực (+)

c. Đứng yên tại chỗ

d. Tạo lưỡngcực

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

2.

Protein chính trong sự kiến tạo, chống đỡ cơ học của tơ tằm là :

a)

a. Firoin  

b)

b. Elastin

c)

c. Sclerotin

d)

d.Feritin

3.

Chất dự trữ chính trong lòng trằng trứng là :

a)

Ovalbumin

b)

Mioglobin

c)

Prolamin

d)

beta-lactoglobulin

4.

Chất lượng protein được đánh giá theo :

a)

Theo lượng axit amin không thay thế và thay thế

b)

Theo lượng axit amin thay thế

c)

Theo lượng axit amin không thay thế

d)

Không dùng cách đánh giá này

5.

Protein là :

a)

Thành phần không thể thiếu được của các cơ thể sống

b)

Thành phần chỉ có ở cơ thể thực vật

c)

Tạo nền tảng cấu trúc và chức năng chỉ cho động vật

d)

Tất cả đều đúng

6.

: β-pleated sheets are the examples of

a)

Secondary structure

b)

Primary structure

c)

Tertiary structure

d)

Quaternary structure

7.

A tripeptide has

a)

3 amino acids and 2 peptide bonds

b)

3 amino acids and 1 peptide bonds

c)

3 amino acids and 3 peptide bonds

d)

3 amino acids and 4 peptide bonds

8.

: Which of the following is not the classified form of conjugated proteins?

a)

Complete protein

b)

Lipoproteins

c)

Metalloproteins

d)

. Glycoproteins

9.

___________ is responsible for the brightcherry red color of ground beef.

a)

Oxymyoglobin

b)

. Myoglobin

c)

Metmyoglobin

d)

Dinitrosohemochromogen.

10.

Vai trò nào không phải của protein:

a)

Tạo dộ ngọt cho sản phẩm

b)

. Tạo cấu trúc gel cho sản phẩm

c)

Tạo độ bền cho hạt bia

d)

Tạo màng bọc

11.

Protein có chức năng xúc tác gọi là

a)

Enzym

b)

Protein phản ứng

c)

Protein hoạt hóa

d)

Tất cả đều sai

12.

: Những tính chất quan trọng của protein là?

a)

Tính lưỡng tính, tính kị nước, tính chất dung dịch keo protein

b)

Tính chất lưỡng tính

c)

Tính kị nước

d)

Tính ưa béo, tính chất dung dịch keo protein.

13.

: Kim loại nào sau đây tạo phức với acid amin bền nhất:

a)

Cu2+

b)

Fe2+

c)

Mg2+

d)

NI2+

14.

Thành phần quan trọng trong lúa mỳ và bột mỳ là:

a)

Tinh bột, protein

b)

Tinh bột, vitaminB

c)

nước, protein

d)

Tinh bột, Khoáng chất

15.

Chất lượng gluten thể hiện ở các chỉ số:

a)

Màu sắc, khả năng hút nước, độ đàn hồi, độ căng đứt, độ bền ban đầu và thể tích thay đổi khi nướng.

b)

Màu sắc, khả năng hút nước, độ đàn hồi, độ căng đứt, độ bền ban đầu, hàm lượng protein, độ sạch.

c)

Khả năng hút nước, độ đàn hồi, độ căng đứt, thể tích thay đổi khi nướng, độ sạch, hàm lượng khoáng.

d)

Độ căng đứt, độ bền ban đầu, thể tích thay đổi khi nướng, độ tạp chất, độ ẩm

16.

Peptide nào dưới đây gọi tên đúng:

a)

Lysilthreonilvaline

b)

Lysilthreonilvalil

c)

Lysine threonilvalil

d)

Lysinethreoninevaline

17.

Thành phần xác dịnh khả năng làm bánh của bột mì là?

a)

Gluten

b)

Avidin

c)

Albumin

d)

Gliadin

18.

Trong cơ chế đông tụ của protein trứng thì sự hiện diện của muối sẽ ảnhhưởng như thế nào đến sự hình thành mạng lưới:

a)

Kìm hãm

b)

Thúc đẩy

c)

Không ảnh hưởng

d)

Ngăn chăn

19.

Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:

a)

Nhóm -NH2, nhóm  -COOH

b)

Nhóm -NH2, 1 nhóm  -COOH

c)

Nhóm =NH2, nhóm  -COOH

d)

Nhóm -NH2, nhóm  -CHO

20.

Các acid amin sau là những  acid amin cơ thể con người không tự tổng hợp được:

a)

Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Lys

b)

. Gly, Val, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Cys

c)

. Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Tyr, Pro

d)

Leu, Ile, His, Thr, Met, Trp, Arg, Tyr.

21.

Acid amin acid và amid của chúng là:

a)

Asp, Asn, Glu, Gln

b)

Asp, Asn, Arg, Lys

c)

Asp, Glu, Gln, Pro

d)

Trp, Phe, His, Tyr

22.

Các liên kết sau gặp trong phân tử protein:

a)

Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion

b)

Este, peptid, hydro, kỵ nước, ion

c)

. Peptid, disulfua, hydro, ete, ion

d)

Peptid, disulfua, hydro, ete, este.

23.

Trong các nhóm protein sau, loại nào có cấu tạo là protein tạp:

a)

Glucoprotein, flavoprotein, nucleoprotein, lipoprotein

b)

GCollagen, albumin, lipoprotein, keratin.lobulin, albumin, glucoprotein, mucoprotein

c)

Collagen, lipoprotein, globulin, cromoprotein

d)

Collagen, albumin, lipoprotein, keratin.

24.

Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết peptid, protein là:

a)

Phản ứng Biurê

b)

Phản ứng Ninhydrin

c)

Phản ứng thủy phân

d)

Phản ứng khử carboxyl

25.

Which of the following sentences is untrue with respect to proteins?

a)

Limiting amino acid content is the amino acid found in maximum quantity in the protein

b)

Lysine is an essential amino acid.

c)

The requirement of essential amino acids per kg of protein is called ‘reference pattern of amino acids’

d)

There are 20 amino acids in the protein we require everyday

26.

Trong cấu tạo vòng của monosaccharide, đồng phân α và β khác nhau:

a)

Vị trí nhóm hydroxyl ở carbon anomer.

b)

Vị trí nhóm chức aldehyde

c)

Vị trí nhóm chức ceton.

d)

Tùy theo vòng 6 cạnh hay 5 cạnh. Vị trí nhóm hydroxyl ở carbon anomer.

27.

Khi aldose bị khử thì sẽ tạo thành:

a)

1 polyol

b)

2 polyol

c)

. Rượu và CO2

d)

Acid aldonic.

28.

Khi oxy hóa glucose, sản phẩm tạo thành có thể là:

a)

Acid gluconic, glucaric, glucuronic.

b)

Acid aldonic, glucaric, glucuronic.

c)

Acid gluconic và aldonic.

d)

Acid aldonic.

29.

Sucrose được cấu tạo từ:

a)

α-glucose và β-fructose.

b)

α-glucose và α-fructose.

c)

β-glucose và α-fructose.

d)

α-glucose và β-galactose.

30.

Sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là:

a)

Monosaccarid       

b)

Trisaccarid. 

c)

 Oligosaccarid

d)

 Polysaccarids

31.

Glucose và Fructose khi bị khử (+2H ) ssẽ tạo ra sản phẩm:

a)

 Sorbitol

b)

Ribitol

c)

Mannitol

d)

Alcol etylic.

32.

Trong dung dịch, glucose tồn tại ở dạng cấu tạo nào:

a)

Cấu tạo vòng α, β, và mạch thẳng.

b)

Cấu tạo vòng α.

c)

. Cấu tạo vòng β.

d)

Cấu tạo vòng β và α.

33.

: Cấu hình D và L của monosaccharide được phân biệt dựa vào:

a)

Sự phân bố của nhóm –OH ở carbon hoạt quang ở vị trí C1.

b)

Cấu hính D chứa nhóm aldehyde, cấu hình L chứa nhóm ketone

c)

Sự phân bố của nhóm –OH ở carbon hoạt quang áp chót so với mạch carbon

d)

Vị trí của nhóm aldehyde hoặc ketone so với mạch carbon.

34.

Which of the following is the general formula for carbohydrates?

a)

Cm(H2O)n

b)

Cm+1(H2O)n

c)

Cm+1(H2O)n

d)

Cm-1(H2O)n

35.

Which of the following is an example of bacterial and yeast polysaccharide?

a)

Dextrans

b)

Starch

c)

Glycogen

d)

Cellulose

36.

Chất nào không có tính khử:

a)

Saccarose    

b)

Lactose           

c)

Mantose     

d)

 Galactose   

37.

: Các D-glucose trong phân tử amylopectin liên kết với nhau bằng liên kết:

a)

. α(1→4) và α(1→6).

b)

α(1→4) và β(1→6).

c)

β(1→4) và α(1→6).

d)

Liên kết Hidro

38.

Các chất nào sau đây thuộc nhóm polysaccarid

a)

Cellulose, glycogen, condroitin sulfat, heparin

b)

Saccarose, cellulose, heparin, glycogen.

c)

Maltose, cellulose, amylose, acid hyaluronic.

d)

. Lactose, amylose, amylopectin, condroitin sulfat.