wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ II LỊCH SỬ 12

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cách mạng miền Nam có vai trò như thế nào trong việc đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mĩ và tay sai của chúng, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước?

a)

A. Quan trọng nhất

b)

B. Cơ bản nhất

c)

C. Quyết định trực tiếp

d)

D. Quyết định nhất

2.

Câu 2. Mục tiêu chung của cách mạng hai miền sau Hiệp định Giơnevơ là gì?

a)

A.

Kháng chiến chống Mỹ, giải phóng hoàn toàn miền Nam

b)

B.

Thực hiện hòa bình,thống nhất đất nước

c)

C.

Kháng chiến chống Mỹ ở miền Nam, xây dựng CNXH ở miền Bắc.

d)

D.

Kháng chiến chống Mỹ ở miền Nam, thực hiện cách mạng ruộng đất ở miền Bắc

3.

Câu 3. Chiến thắng nào mở đầu cho phong trào “Tìm Mỹ mà đánh, lùng nguỵ mà diệt” khắp miền Nam?

a)

A.

Ấp Bắc (2-1-1963) 

b)

B.

Vạn Tường (18-8-1965)

c)

C.

Mùa khô 1965-1966.

d)

D.

Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.

4.

Câu 4. Ngày 16/5/1955 toán lính Pháp cuối cùng rút khỏi đảo Cát Bà (Hải Phòng),có ý nghĩa gì ?

a)

A. Quân ta tiếp quản Thủ đô Hà Nội

b)

B. Miền Nam hoàn toàn giải phóng

c)

C. Miền Bắc hoàn toàn giải phóng

d)

D. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968

5.

Câu 5. Sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương nhân dân miền Bắc tiếp tục thực hiện nhiệm vụ nào

a)

A. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

b)

B.  Tiến hành cách mạng Xã hội chủ nghĩa.

c)

C. Đấu tranh chống đế quốc Mĩ xâm lược và tay sai.

d)

D. Đấu tranh đòi thi hành Hiệp định Giơnevơ.

6.

Câu 6.Hội nghị Ban Chấp hành Trung Đảng lần thứ 15 (1-1959) đã xác định phương hướng cơ bản của cách mạng miền Nam là gì?

a)

A. Đấu tranh giữ gìn và phát triên lực lượng cách mạng.

b)

B. Đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang giành chính quyền.

c)

C. Khởi nghĩa giành chính quyền bằng lực lượng chính trị của quần chúng là chủ yếu, kết hợp với lực lượng vũ trang.

d)

D. Đấu tranh chính trị đòi thi hành Hiệp đinh Giơnevơ.

7.

Câu 7. Âm mưu cơ bản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam là gì?

a)

A.

"Dùng người Việt đánh người Việt"

b)

B.

Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương.

c)

C.

Dùng quân Mĩ để tiến hành chiến tranh.

d)

D.

Mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.

8.

Câu 8. Phong trào "Đồng khởi" đánh dấu bước ngoặc của cách mạng miền Nam vì đã đưa cách mạng miền Nam từ

a)

A.đấu tranh vũ trang sang đấu tranh chính trị

b)

B. bãi công sang biểu tình

c)

C. thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công

d)

D. đấu tranh chính trị sang đấu tranh ngoại giao

9.

Câu 9. Ngày 17/1/1960,phong trào Dồng khởi nổ ra ở ba xã điểm là ĐỊnh Thủy,Phước Hiệp,Bình Khánh thuộc huyện nào của Bến Tre?

a)

A. Giồng Trôm

b)

B. Mỏ Cày

c)

C. Ba Tri

d)

D. Thạch Phủ

10.

Câu 10. Nhiệm vụ của cách mạng miền Nam Việt Nam sau năm 1954 là gì?

a)

A. Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc chủ nhân dân để thống nhất đất nước

b)

B. Tiếp tục làm cách mạng giải phóng dân tộc và xây dựng chủ nghĩa xã hội.

c)

C. Hàn gắn vết thương chiến tranh và đi lên chủ nghĩa xã hội.

d)

D. Khôi phục kinh tế và đi lên chủ nghĩa xã hội

11.

Câu 11. Mục tiêu của kế hoạc Stalây- Tay lo là

a)

A. hoàn thành bình định miền Nam trong vòng 18 tháng.

b)

B. bình định miền Nam trong vòng 18 tháng.

c)

C. hoàn thành bình đình miền Nam trong vòng 16 tháng.

d)

D. hoàn thành bình định miền Nam trong vòng 24 tháng.

12.

Câu 12. Các cuộc hành quân chủ yếu trong mùa khô 1965-1966 của Mĩ và quân đội Sài Gòn nhằm vào hai hướng chính là

a)

A. Đông Nam Bộ và Nam Trung Bộ.

b)

B. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

c)

C. Đông Nam Bộ và LIên khu V.

d)

D. Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ

13.

Câu 13. Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972,quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất của địch là.

a)

A. Đà Nẵng,Tây Nguyên,Sài Gòn

b)

B. Quảng Trị,Đà Nẵng,Tây Nguyên.

c)

C. Huế,Đã Nẵng,Sài Gòn

d)

D. Quảng Trị,Tây Nguyên,Đông Nam Bộ

14.

Câu 14. Từ năm 1969 đến năm 1973,ở miền Nam Việt Nam đế quốc Mĩ đã thực hiện chiến lược

a)

A. " Chiến tranh đặc biệt"

b)

B. "Chiến tranh một phía"

c)

C. "Việt Nam hóa chiến tranh".

d)

D. " Chiến tranh cục bộ"

15.

Câu 15. Chiến thắng Ấp Bắc cảu quân ta đã đẩy lên trên toàn miền Nam phong trào

a)

A. Thi đua trở thành dũng sĩ diệt Mĩ

b)

B. "Thi đua Ấp Bắc,giết giặc lập công"

c)

C. " TÌm Mĩ mà đánh,lùng ngụy mà diệt"

d)

D. phá ấp chiến lược

16.

Câu 16. Mục tiêu cơ bản cảu chiến lực " Chiến tranh đặc biệt" là

a)

A. " Bình định" miền Nam trong 8 tháng

b)

B. " Bình định" miền Nam trong 18 tháng

c)

C. " Bình định" miền Nam có trọng điểm

d)

D. " Bình định trên toàn miền Nam

17.

Câu 17. Chiến thắng Vạn Tường ( Quảng Ngãi ) năm 1965 đã chứng tỏ

a)

A. Bộ đội chủ lực của ta đã trưởng thành

b)

B. Quân dân ta có khả năng đánh bại chiến lược ' chiến tranh cục bộ' của Mĩ

c)

C. Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công

d)

D. Quân dân ta đã đánh bại chiến lược 'chiến tranh cục bộ' của Mĩ

18.

Câu 18. Chiến lược “chiến tranh cục bộ” là loại hình chiến tranh nào?

a)

A.

thực dân kiểu mới

b)

B.

kinh tế

c)

C.

ngoại giao

d)

D.

thực dân kiểu cũ

19.

Câu 19. Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ra đời trong hoàn cảnh nào?

a)

A.

 Sau thất bại của chiến lược “Chiến tranh đơn phương”

b)

B.

Sau cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968

c)

C.

Sau phong trào “Đồng Khởi”

d)

D.

Sau thất bại của “Chiến lược chiến tranh đặc biệt”

20.

Câu 20. Mỹ dựa vào duyên cớ nào để đem máy bay tàu chiến ra tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc?

a)

A. Mỹ thất bại trong hai màu khô 1965-1966, 19966-1967

b)

B. Quân dân ta mở cuộc Tổng tiến công nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968)

c)

C. Sự kiện Vịnh Bắc Bộ

d)

D. Mỹ thất bại ở trận Van Tường

21.

Câu 21. Chiến thắng nào được gọi là "Ấp Bắc" đối với quân đội Mĩ?

a)

A.

Chiến thắng mùa khô 1955-1956

b)

B.

Chiến thắng Vạn Tường (1965)

c)

C.

 Chiến thắng mùa khô 1966-1967 

d)

D.

Chiến thắng Tết Mậu Thân (1968)

22.

Câu 22. Hướng tiến công của Mĩ trong cuộc hành quân chiến lược "LAm Sơn 719" là

a)

A.

Đông Nam Bộ.

b)

B.

Liên khu V.

c)

C.

Đường 9 – Nam Lào.

d)

D.

Dương Minh Châu.

23.

Câu 23. Sự kiện chính trị quan trọng đánh đấu bước tiến mới của cách mạng miền Nam năm 1969?

a)

A. Mĩ mở rộng chiến tranh phá hoại ra miền Bắc lần hai

b)

B. Chính phụ lâm thơi Cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời

c)

C. Hội nghị cấp cao 3 nước Đông Dương

d)

D. Phái đoàn ta do Phạm Văn Đồng đẫn đầu đến hội nghị Pari

24.

Câu 24. Chiến lược " Chiến tranh cục bộ" của Mĩ được thực hiện bằng lực lượng nào?

a)

A. Lực lượng tổng lựuc với vũ khí hiện đại,tối tân nhất

b)

B. Quân viễn chinh,quân chư hầu của Mĩ và quân đội Sài Gòn

c)

C. Lực lượng quân Mĩ, quân một số nước đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.

d)

D. Quân đội Sài Gòn do cố vấn Mĩ chỉ huy,vũ khí Mĩ

25.

Câu 25. Đâu là cuộc hành quân lớn nhất của Mĩ trong mùa khô thứ 2(1966-1967)?

a)

A. Tiến công việt Bắc

b)

B. Cuộc hành quân Gian xơnxiti

c)

C. Tăng cường lực lượng cho Điện Biện Phủ

d)

D. Tiến công Ninh Bình,Thanh Hóa

26.

Câu 26. Vạn Tường là vùng đất thuộc tỉnh

a)

A.

Quảng Nam.   

b)

B.

Quảng Ngãi.

c)

C.

Phú Yên.  

d)

D.

Bình Định.

27.

Câu 27. Thắng lợi của chiến dịch Tây nguyên đã chuyển cuộc kháng chiến chống MĨ cứu nước của nhân dân ta từ tiếng công chiến lược ở Tây Nguyên

a)

A. sang tiến công chiến lược ở thành thị giải phóng các đô thị lớn

b)

B. sang tiến công chiến lược ở Tây Nguyên

c)

C. Phát triển thành tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam

d)

D. Lên tiến công chiến lược ở nông thôn và thành thị,giải phóng hoàn toàn miền Nam

28.

Câu 28. Cuộc kháng chiến chống Mĩ,cứu nước của nhân dân Việt Nam ( 1954-1975) kết thúc thắng lợi đã

a)

A. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào đấu tranh vũ trang ở các nước Đông Nam Á

b)

B. Mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội.

c)

C. Tạo điều kiện để các nước hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

d)

D. Chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới.

29.

Câu 29. "Thời cơ chiến lược đã đến,ta có điều kiện hoàn thành sớm quyết tâm giải phóng miền Nam..",nội dụng này được phản ánh trong

a)

A. Hội nghị Bộ Chính trị họp mở rộng từ 18-12-1974 đến 8-1-1975

b)

B. Hội nghị Bộ Chính trị họp từ 18-12-1974 đến 8-1-1975

c)

C. Hội nghị lần thứ 21 của Trung ương Đảng vào 7-1974

d)

D. Nghị quyết của Bộ Chính trị 25-3-1975

30.

Câu 30. Hội nghị lần thứ 21 (7-1973) của Đảng chủ trương đấu tranh trên những mặt trận nào?

a)

A. Quân sự,chính trị, ngoại giao

b)

B. Chính trị, ngoại giao

c)

C. Quân sự, ngoại giao

d)

D. Chính trị,quân sự

31.

Câu 31. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 đã lần lượt trải qua các chiến dịch nào?

a)

A.

Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh

b)

B.

 Huế - Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh

c)

C.

Tây Nguyên, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh

d)

D.

 Plâyku, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh

32.

Câu 32. Mở đầu cuộc Tiến công chiến lược 1972,quân ta tấn công vào đâu?

a)

A. Nam Trung Bộ

b)

B. Tây Nguyên

c)

C. Quảng Trị

d)

D. Đông Nam Bộ

33.

Câu 33. 10h45' ngày 30-4-1975 ở Sài Gòn diễn ra sự kiên gì?

a)

A. Xe tăng và bộ binh của ta tiến thẳng vào Dinh Độc Lập

b)

B. Chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng

c)

C. Lá cờ cách mạng tung bay trên DInh Độc Lập

d)

D. Năm cánh quân của ta tiến vào trung tâm Sài Gòn

34.

Câu 34. Chiến thắng Phước Long, giúp Bộ Chính trị bổ sung và hoàn chỉnh kế hoạch giải phóng miền Nam như thế nào?

a)

A.

 Tiến hành tổng công kích- tổng khởi nghĩa, giải phóng miền Nam ngay trong năm 1975

b)

B.

Nếu thời cơ đến đầu hoặc cuối 1975 thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975.

c)

C.

Tiến hành tổng công kích- tổng khởi nghĩa giải phóng miền Nam ngay trong năm 1976.

d)

D.

 Đề ra kế hoạch giải phóng miền Nam trong hai năm (1975-1976), nhưng nhận định kể cả năm 1975 là thời cơ và chỉ thị rõ: “Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối năm 1975 thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975”..

35.

Câu 35. Việt Nam bình thường hóa quan hệ ngoại giao với mỹ vào thời gian

a)

A. Tháng 7/1973

b)

B. Tháng 12/1989

c)

C. Tháng 7/1995

d)

D. Tháng 7/1997

36.

Câu 36. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III đã khẳng định miền Bắc có vai trò

a)

A. quyết định đối với sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta.

b)

B. quyết định đối với sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước.

c)

C. quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.

d)

D. quyết định nhất đối với sự thắng lợi của cách mạng miền Nam.

37.

Câu 37. Đường lối xây dựng chủ nghĩa xã hội miền Bắc được xác định trong Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III?

a)

A. Ưu tiên phát triển công nghiệp nhẹ- lấy công nghiệp nhẹ

b)

B. Ra sức phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ

c)

C. Lấy công nghiệp nặng làm nền tảng của nền kinh tế

d)

D. Kết hợp phát triển công nghiệp với nông

38.

Câu 38. Nội dung nào dưới đây là kết quả của cải cách ruộng đất ở miền Bắc trong những năm 194-1956?

a)

A. Khối liên minh công-nông được củng cố vững chắc

b)

B. Khẩu hiệu "Người cày có ruộng" đã trở thành hiện thực

c)

C. Đánh đổ giai cấp địa chủ, giải phóng người nông dân

d)

D. Bộ mặt miền Bắc có nhiều thay đổi

39.

Câu 39. Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954-1975),miền Bắc có vai trò là

a)

A. hậu phương,có vai trò quyết định trực tiếp

b)

B. hậu phương,có vai trò quyết định nhất

c)

C. hậu phương,có nhiệm vụ chi viện cho cách mạng miền Nam

d)

D. hậu phương, có nhiệm vụ bảo vệ cách mạng miền Nam

40.

Câu 40. Chiến thuật được sử dụng trong " Chiến tranh đặc biệt" là

a)

A.

Dồn dân, lập ấp chiến lược.

b)

B.

"Trực thăng vận", "thiết xa vận".

c)

C.

càn quét tiêu diệt lực lượng cách mạng. 

d)

D.

"Bình định" toàn bộ miền Nam.

41.

Câu 41. Hội nghi BCH Trung ương Đảng lần thứ 15 đã cho phép nhân dân miền Nam

a)

A. sử dụng đội quân tóc dài để giành chính quyền

b)

B. đấu tranh ngoại giao để đánh Mĩ

c)

C. đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang chống Pháp

d)

D. sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mĩ-Diệm

42.

Câu 42. Trong giai đoạn từ 1954-1975,ở miền Nam " Ấp chiến lược" được coi là " xương sống" của chiến lược

a)

A. " Đông Dương hóa chiến tranh"

b)

B. " Chiến tranh cục bộ "

c)

C. " Việt Nam hóa chiến tranh "

d)

D. " Chiến tranh đặc biệt "

43.

Câu 43. Trong giai đoạn 1961-1965, chiến thắng nào của quân và dân miền Nam đánh thắng các chiến thuật "trực thăng vận","thiết xa vận" của Mĩ

a)

A. An Lão

b)

B. Ba Gia

c)

C. Ấp Bắc

d)

D. Bình Giã

44.

Câu 44. Chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" (1961-1965) được Mĩ ra đời trong bối cảnh nào?

a)

A. Hình thức thống trị bằng chính quyền tay sai độc tài Ngô Đình Diệm bị thất bại.

b)

B. Phong trào "Đồng khởi" đã phá vỡ hệ thống chính quyền địch ở miền Nam.

c)

C. Chính quyền tay sai độc tài Ngô Đình Diệm khủng bố cách mạng miền Nam.

d)

D. Hình thức thống trị bằng chính quyền tay sai độc tài Ngô Đình Diệm được củng cố

45.

Câu 45. Hình thức chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, được tiến hành bằng quân đội tay sai, dưới sự chỉ huy của hệ thống “cố vấn” Mĩ, dựa vào vũ khí, phương tiện chiến tranh của Mĩ là chiến lược

a)

A.

 “Chiến tranh cục bộ”

b)

B.

“Đông Dương hóa chiến tranh”.

c)

C.

“Chiến tranh đơn phương”.

d)

D.

“Chiến tranh đặc biệt”.

46.

Câu 46. Chiến thắng nào đánh dấu sự phá sản hoàn toàn của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ ở miền Nam Việt Nam?

a)

A.

An Lão (Bình Định), Ba Gia (Quảng Ngãi), Đồng Xoài (Bình Phước

b)

B.

Ấp Bắc (Mĩ Tho), Ba Gia (Quảng Ngãi), Đồng Xoài (Bình Phước)

c)

C.

Bình Giã (Bà Rịa). An Lão (Bình Định), Ba Gia (Quảng Ngãi)

d)

D.

An Lão (Bình Định), Ấp Bắc (Mĩ Tho), Ba Gia (Quảng Ngãi),

47.

Câu 47. Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến phong trào “Đồng Khởi” (1959-1960) là

a)

A.

Chính quyền Ngô Đình Diệm đàn áp các cuộc đấu tranh đòi quyền tự do, dân sinh, dân chủ của đồng bào miền Nam

b)

B. Chính quyền Ngô Đình Diệm đàn áp các cuộc đấu tranh chống khủng bố, chống đàn áp của Ngô Đình Diệm

c)

C.

Chính quyền Ngô Đình Diệm đàn áp “phong trào hòa bình” của trí thức và các tàng lớp nhân dân ở Sài Gòn – Chợ Lớn vào tháng 8-1954.

d)

D. Đạo luật 10/59 của chính quyền Sài Gòn đã công khai sát hại các chiến sĩ cách mạng và đồng bào yêu nước miền Nam

48.

Câu 48. Trong thời kì 1954-1975, phong trào nào là mốc đánh dấu bước phát triển của cách mạng ở miền Nam Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?

a)

A.

"Đồng khởi".

b)

B.

Phá "ấp chiến lược".

c)

C.

"Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công".

d)

D.

"Tìm Mỹ mà đánh, lùng ngụy mà diệt".

49.

Câu 49. Nội dung nào sau đây phản ánh đầy đủ nhất về tình hình nước ta sau hiệp định Gionever năm 1954 về Đông Dương

a)

A. Miền Nam được giải phóng,miền Bắc thực hiện cải cách ruộng đất

b)

B. Miền Bắc được giải phóng, đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền

c)

C. Miền Nam được giải phón, đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền

d)

D. Hai miền Nam-Bắc đã được thống nhất một nhà

50.

Câu 50. Ý nghĩa lớn nhất của việc miền Bắc đánh bại chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của đế quốc Mĩ là gì?

a)

A.

 Thể hiện quyết tâm đánh thắng giặc Mĩ của quân dân ta.

b)

B.

 Làm lung lay ý chí xâm lược của đế quốc Mĩ.

c)

C.

Bảo vệ miền Bắc.

d)

D.

Đánh bại âm mưu phá hoại miền Bắc của đế quốc Mĩ, miền Bắc tiếp tục làm nhiệm vụ của hậu phương lớn.

51.

Câu 51. Nội dung nào không phải là ý nghĩa của phong trào “Đồng khởi” (1959 – 1960)? 

a)

A.

Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời

b)

B.

Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm

c)

C.

Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang tiến công.

d)

D.

Giáng đòn nặng vào chính sách thực dân mới của Mĩ

52.

Câu 52. Quyết tâm "Một tấc không đi, một li không rời" được nhân dân miền Nam thực hiện trong việc chống lại thủ đoạn nào của Mĩ trong Chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" (1961 – 1965)?

a)

A.

Tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn.

b)

B.

 Dồn dân, lập "ấp chiến lược".

c)

C.

Sử dụng phổ biến chiến thuật mới "trực thăng vận", "thiết xa vận".

d)

D.

 Mở các cuộc hành quân càn quét.

53.

Câu 53. Chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" (1961 - 1965) được tiến hành bằng

a)

A. quân đội tay sai, do "cố vấn" Mĩ chỉ huy,phương tiện chiến tranh của Mĩ

b)

B. quân Mĩ,quân các nước đồng minh của Mĩ,quân đội Sài Gòn

c)

C. quân chư hầu của Mĩ,quân đội Sài Gòn và phương tiện chiến tranh Mĩ

d)

D. quân đội Sài Gòn, quân đội Mĩ,vũ khí đô la,hậu cần Mĩ

54.

Câu 54. Vì sao ngay sau khi Hiệp định Giơnevơ  năm 1954 về Đông Dương được kí kết, hoà bình lập lại, nhân dân miền Bắc phải tiến hành cải cách ruộng đất?

a)

A.

Chế độ chiếm hữu ruộng đất của địa chủ phong kiến vẫn còn rất phổ biến

b)

B.

Nông nghiệp còn lạc hậu, năng suất lao động thấp.

c)

C.

Để làm hậu phương lớn cho tiền tuyến lớn ở miền Nam.

d)

D.

Khắc phục hậu quả chiến tranh.

55.

Câu 55. Nhiệm vụ cơ bản của miền Bắc trong những năm 1965-1968 ?

a)

A.

Chống chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất của đế quốc Mĩ.

b)

B.

Đảm bảo giao thông vận tải thường xuyên thông suốt, phục vụ sản xuất và chiến đấu.

c)

C.

Vừa chiến đấu, vừa sản xuất và thực hiện nhiệm vụ hậu phương lớn.

d)

D.

Hỗ trợ cho cuộc chiến đấu của nhân dân miền Nam.

56.

Câu 56. Sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 về Đông dương,nhiệm vụ chung của cách mạng nước ta là

a)

A. xây dựng chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước

b)

B. giải phóng miền Nam thống nhát đất nước

c)

C. hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước

d)

D. tiến hành kháng chiến chống chính quyền Sài Gòn ở miền Nam

57.

Câu 57. Thắng lợi quan trọng trong công cuộc cải cách ruộng đất ở miền Bắc (1954-1957) là

a)

A.

Đưa nông dân lên địa vị làm chủ ở nông thôn

b)

B.

Khẩu hiệu “người cày có ruộng“ trở thành hiện thực

c)

C. Giải phóng hoàn toàn nông dân khỏi ách áp bức, bóc lột của địa chủ phong kiến

d)

D.

Đã đánh đổ toàn bộ giai cấp địa chủ phong kiến

58.

Câu 58. Nội dung nào không phải là ý nghĩa của chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho) ngày 2/1/2963?

a)

A.

Mở đầu cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, tìm nguy mà diệt" trên toàn miền Nam.

b)

B.

Mở ra khả năng đánh bại chiến lược "chiến tranh đặc biệt" của Mĩ.

c)

C.

Góp phần đẩy nhanh quá trình suy sụp của chính quyền Ngô Đình Diệm.

d)

D.

 Bước đầu đánh bại các chiến thuật "trực thăng vận", "thiết xa vận" của Mĩ.

59.

Câu 59. Do đâu mà nước ta bị chia cắt làm hai miền sau hiệp định Gionevơ năm 1954 về Đông Dương

a)

A.

do Mĩ và chính quyền Ngô Đình Diệm phá hoại hiệp định Gionevơ năm 1954 về Đông Dương

b)

B.

do các bên quan sát ngăn cản không cho các lực lượng ở Việt Nam tiến hành hiệp thương tổng tuyển cử

c)

C.

do phía cách mạng Việt Nam không thi hành nghiêm túc hiệp định Gionever năm 1954 về Đông Dương

d)

D.

 do Pháp phá hoại hiệp định Gionever năm 1954 về Đông Dương, không chịu rút quân về nước

60.

Câu 60. Để tiếp tục thực hiện nhiệm vụ chống phong kiến, Đảng và Chính phủ ta đã có chủ trương gì đối với cách mạng miền Bắc trong những năm 1954-1956

a)

A.

Đẩy mạnh vận động cải cách ruộng đất

b)

B.

Cải tạo quan hệ sản xuất

c)

C.

Khôi phục kinh tế sau chiến tranh 

d)

D.

 Đẩy mạnh phát triển công nghiệp

61.

Câu 61. Ý nào không phản ánh đúng nhiệm vụ của cách mạng miền Nam sau năm 1954?

a)

A.

Xây dựng cơ sở vật chất cho chủ nghĩa xã hội

b)

B.

 Tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

c)

C.

Đấu tranh chống đế quốc Mĩ xâm lược và tay sai

d)

D.

Thực hiện hòa bình thống nhất đất nước

62.

Câu 62. Âm mưu cơ bản của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” là gì?

a)

A. Rút dần quân Mĩ về nước.

b)

B.  Tận dụng người Việt Nam vì mục đích thực dân mới của Mĩ

c)

C.  Đề cao học thuyết Ních-Xơn.

d)

D.  Dùng người Việt đánh người Việt.

63.

Câu 63. Nhiệm vụ cơ bản của kế hoạch 5 năm (1961-1965) ở miền Bắc là?

a)

A.

 Bước đầu hình thành cơ cấu kinh tế mới, trong đó bộ phận chủ yếu là cơ cấu công nông nghiệp

b)

B.

Cải tạo nông nghiệp, thủ công nghiệp, thương nghiệp nhỏ, công thương nghiệp tư bản tư doanh

c)

C.

Phát triển công nghiệp, nông nghiệp, tiếp tục cải tạo xã hội chủ nghĩa củng cố và tăng cường thành phần kinh tế quốc doanh, cải thiện một bước đời sống nhân dân

d)

D.

Xây dựng cơ sở vật chất-kĩ thuật của xã hội chủ nghĩa

64.

Câu 64. Những cơ sở để Mỹ thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam là

a)

A.

 Ấp chiến lược  

b)

B.

Lực lượng quân đội tay sai và hệ thống cố vấn Mỹ

c)

C.

Lực lượng cố vấn Mỹ  

d)

D.

Ấp chiến lược và ngụy quân ngụy quyền.

65.

Câu 65. Hội nghị 15 Ban chấp hành trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1-1959) quyết định để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng là do

a)

A.

Các lực lượng cách mạng miền Nam đã phát triển

b)

B.

 Không thể tiếp tục dùng biện pháp hòa bình được nữa

c)

C.

Đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh

d)

D.

 Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại hiệp định Giơ-ne-vơ

66.

Câu 66. Mục đích của Mĩ-Diệm khi xây dựng “ấp chiến lược” ở miền Nam Việt Nam là

a)

A.

Để cải tạo nông thôn, phục vụ chính sách mị dân

b)

B.

Để bình định miền Nam Việt Nam

c)

C.

Để bóc lột nhân lực, vật lực ở nông thôn

d)

D.

Để tịch thu ruộng đất của nông dân.

67.

Câu 67. Hình thức đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam trong những ngày đầu hiệp định Giơnevơ là

a)

A.

 Đấu tranh chính trị

b)

B.

Đấu tranh vũ trang

c)

C.

Khởi nghĩa giành chính quyền làm chủ    

d)

D.

Bạo lực cách mạng

68.

Câu 68. Mục tiêu cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” là gì?

a)

A. “Bình định” trên toàn miền Nam. 

b)

B. “Bình định” miền Nam trong 8 tháng.

c)

C. “Bình định” miền Nam có trọng điểm. 

d)

D. “Bình định” miền Nam trong 18 tháng.

69.

Câu 69. Trên mặt trận quân sự chiến thắng nào của ta có tính chất mở màn cho việc đánh bại chiến lược “chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?

a)

A.

 Bình giã (Bà Rịa)

b)

B.

Ba Gia (Biên Hòa)

c)

C.

Đồng Xoài (Quảng Ngãi)

d)

D.

Ấp Bắc (Mĩ Tho)

70.

Câu 70. Cuộc tiến công chiến lược của ta đã chọc thủng ba phòng tuyến mạnh nhất của địch ở Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ là

a)

A.

 Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968

b)

B.

Cuộc  tổng tiến công chiến lược năm 1972

c)

C.

Cuộc tổng tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953-1954

d)

D.

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975

71.

Câu 71. Nội dung nào dưới đây không nằm trong âm mưu phá hoại lần thứ nhất của Mĩ?

a)

A. Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí đánh Mĩ của quân dân ta ở hai miền đất nước

b)

B. Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam

c)

C. Cứu nguy cho chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”

d)

D. Phá tiềm lực kinh tế quốc phòng và công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc

72.

Câu 72. Chiến thắng nào khẳng định quân dân miền Nam có thể đánh bại quân chủ lực Mĩ trong “chiến tranh cục bộ”?

a)

A.

Chiến thắng Núi Thành. 

b)

B.

Chiến thắng mùa khô 1966-1967

c)

C.

Chiến thắng mùa khô 1963-1966. 

d)

D.

Chiến thắng Vạn Tường.

73.

Câu 73. Ý nào sau đây không phản ánh đúng âm mưu và thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam?

a)

A.

Tạo ưu thế mới về binh lực và hỏa lực có thể áp đảo quân ta bằng các cuộc hành quân “tìm diệt”.

b)

B.

Cố giành lại thế chủ động trên chiến trường, đẩy ta về thế phòng ngự

c)

C.

Mở các cuộc hành quân “tìm, diệt” và “bình định” vào các vùng giải phóng của ta

d)

D.

Tiến hành dồn dân, lập “ấp chiến lược” và coi đây là “xương sống” của chiến lược

74.

Câu 74. Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954-1975), chiến thắng nào của quân dân miền Nam đã buộc Mĩ phải "phi Mĩ hóa" chiến tranh xâm lược?

a)

A.

Mỹ phải chấp nhận đàm phán với Việt Nam tại hội nghị Pari?

b)

B.

Thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” năm 1959 - 1960

c)

C.

Thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân năm 1968.

d)

D.

Chiến thắng trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

75.

Câu 75. Thắng lợi nào của quân dân miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược?

a)

A.

Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

b)

B.

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

c)

C.

Thắng lợi trong trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.

d)

D.

 Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

76.

Câu 76.Lí do trực tiếp nhất buộc Mĩ kí kết Hiệp định Pari (27 - 1 - 1973) về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam là

a)

A.

Thất bại sau đòn bất ngờ của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 và thất bại trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất

b)

B.

Quân dân ta đã đập tan cuộc tập kích chiến lược đường không bằng máy bay B52 của Mĩ, làm nên trận "Điện Biên Phủ trên không"

c)

C.

 Thất bại nặng nề của Mĩ trong thực hiện chiến lược "Chiến tranh cục bộ" và chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh"

d)

D.

  Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 đã chọc thủng ba phòng tuyến quan trọng của địch, buộc Mĩ phải tuyên bố "Mĩ hóa trở lại".

77.

Câu 77. Để tiến hành chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”, Mĩ chủ yếu sử dụng lực lượng

a)

A.

Quân đội viễn chinh Mĩ.

b)

B.

Quân đội các nước đồng minh của Mĩ.

c)

C.

Quân đội Sài gòn và quân đội viễn chinh Mĩ.

d)

D.

Quân đội Sài Gòn, có sự phối hợp về hoả lực, không quân của Mĩ

78.

Câu 78. Đập tan cuộc hành quân của Mĩ mang tên “Lam Sơn 719“ (từ ngày 12/2 đến ngày 23/3/1971) có sự phối hợp của quân đội nước nào?

a)

A.

Quân đội Việt Nam với quân dân Lào

b)

B.

 Quân đội Việt Nam với quân dân Campuchia

c)

C.

Quân đội Việt Nam với quân dân Lào và quân dân Campuchia

d)

D.

Quân đội Lào với quân dân Campuchia

79.

Câu 79. Trận đánh quyết định của ta buộc Mĩ tuyên bố ngừng hẳn các hoạt động chống phá miền Bắc và kí với ta hiệp định Pari năm 1973 là

a)

A.

chiến thắng Biên giời thu-đông 1950

b)

B.

trận Điện Biên Phủ trên không

c)

C.

chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ

d)

D.

chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947

80.

Câu 80. Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ đã diễn ra với quy mô lớn và mức độ ác liệt hơn so với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” do

a)

A.

Được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn, quân viễn chinh Mĩ với vũ khí, tranh bị kĩ thuật, phương tiện chiến tranh của Mĩ.

b)

B.

Thực hiện nhiệm vụ của 1 cuộc chiến tranh tổng lực.

c)

C.

Được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn, có sự phối hợp về hỏa lực không quân và hậu cần Mĩ.

d)

D.

Được tiến hành bằng lực lượng mạnh (quân viễn chinh Mĩ, quân đồng minh của Mĩ, quân đội Sài Gòn), quân số đông, vũ khí hiện đại, và mở rộng chiến tranh phá hoại ở miền Bắc.

81.

Câu 81. Nội dung nào như là công thức tổng quát về chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ ở miền Nam

a)

A. Cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới, tiến hành bằng quân đội Mĩ + quân đồng minh+ quân đội Sài Gòn+ vũ khí, trang thiết bị của Mĩ

b)

B. Cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới, tiến hành bằng quân đội Sài Gòn là chủ yếu+ vũ khí, trang thiết bị của Mĩ

c)

C. Cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới, tiến hành bằng quân Mĩ là chủ yếu+ quân đội Sài Gòn+ vũ khí, trang thiết bị của Mĩ

d)

D. Cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới, tiến hành bằng quân đội Mĩ+ quân đồng minh+ trang thiết bị của Mĩ

82.

Câu 82. Trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968), yếu tố bất ngờ nhất khiến cho địch choáng váng là đánh vào

a)

A. nông thôn, đồng bằng

b)

B. đêm giao thừa,đồng loạt ở đô thị lớn

c)

C. tiến công vào sân bay Tân Sơn Nhất

d)

D. tiến công vào các vị trí đầu não cảu địch tại Sài Gòn

83.

Câu 83. Âm mưu thâm độc của Mỹ trong việc “Dùng người Việt đánh người Việt”, “Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương” nhằm

a)

A.

Tăng cường khả năng chiến đấu của quân đội Sài Gòn

b)

B.

Giảm xương máu của Mỹ trên chiến trường

c)

C.

Tận dùng xương máu của người Việt Nam

d)

D.

Rút dần quân Mỹ và quân đồng minh

84.

Câu 84. Sau Hiệp định Pa-ri 1973,Mĩ có âm mưu gì đối với cách mạng miền Nam?

a)

A.

Rút nhỏ giọt quân Mĩ về nước.

b)

B.

 Để lại quân đồng minh ở lại chiến đấu ở miền Nam.

c)

C.

Giữ lại hơn 2 vạn cố vấn quân sự.

d)

D.

Tiếp tục thực hiện chiến lược "Việt Nam hoá chiến tranh”.

85.

Câu 85. Đâu là ý nghĩa quan trọng nhất của trận Điện Biên Phủ trên không?

a)

A.

Đánh bại âm mưu ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc cho miền Nam, Lào, Campuchia

b)

B.

Buộc Mĩ kí hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh lặp lại hòa bình ở Việt Nam

c)

C.

Buộc Mĩ phải tuyên bố ngừng bắn các hoạt động chống phá miền Bắc

d)

D.

Đánh bại âm mưu phá hoại công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

86.

Câu 86. Ý nghĩa nào dưới đây không nằm trong thắng lợi của cuộc tổng tiến công chiến lược năm 1972?

a)

A.

Mở ra một bước ngoặt cho cuộc kháng chiến chống Mĩ. 

b)

B.

 Giáng một đòn mạnh mẽ vào quân ngụy và quốc sách “bình định” của “Việt Nam hóa” chiến tranh.

c)

C.

Buộc Mĩ phải ngừng ngay cuộc ném bom bắn phá miền Bắc 12 ngày đêm.

d)

D.

 Buộc Mĩ tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược, thừa nhận sự thất bại của chiến lược “Việt Nam hóa” chiến tranh.

87.

Câu 87. Pháp thực hiện rút quân khỏi miền Nam Việt Nam trong bối cảnh nào?

a)

A.

Tất cả mọi điều khoản được quy định tại hiệp định đã được hoàn tất

b)

B.

 Pháp đã hoàn tất chuyển giao mọi trách nhiệm thi hành Hiệp định Giơ– ne–vơ cho chính quyền Bửu Lộc.

c)

C.

Pháp đã xúc tiến mọi việc cho công cuộc thống nhất đất nước bằng con đường tổng tuyển cử hai miền

d)

D.

Rất nhiều điều khoản ghi trong hiệp định Giơ-ne-vơ chưa được hoàn tất

88.

Câu 88. Trong cuộc Tổng tiến công nổi dậy Xuân 1975, chiến dịch nào đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước sang giai đoạn mới: từ tiến công chiến lược sang tổng tiến công chiến lược?

a)

A.

Chiến thắng Phước Long

b)

B.

Chiến dịch Tây Nguyên

c)

C.

Chiến dịch Huế - Đà Nẵng

d)

D.

Chiến dịch Hồ Chí Minh

89.

Câu 89. Sự kiện nào đánh dấu cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân đã hoàn thành trong cả nước?

a)

A.

Hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương.

b)

B.

Hiệp định Pari 1973 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam.

c)

C.

Cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước đã kết thúc thắng lợi

d)

D.

Những quyết định của kỳ họp đầu tiên Quốc hội khóa VI (7 - 1976).

90.

Câu 90. Sau khi kí hiệp định Pa-ri và rút quân về nước Mĩ vẫn có hành động gì để thể hiện âm mưu tiếp tục kéo dài chiến tranh ở Việt Nam?

a)

A.

Giữ lại hơn 2 vạn cố vấn, lập bộ chỉ huy quân sự Mĩ ở miền Nam, tiếp tục viện trợ cho chính quyền Sài Gòn

b)

B.

Tăng cường lực lượng quân đội Sài Gòn

c)

C.

Tăng cường quân một số nước Đồng minh của Mĩ

d)

D.

Tăng cường viện trợ vũ khí, phương tiện chiến tranh cho quân đội Sài Gòn

91.

Câu 91. Thực chất hành động phá hoại Hiệp định Pari của chính quyền Sài Gòn sau năm 1973 là

a)

A.

Củng cố niềm tin cho binh lính Sài Gòn.

b)

B.

Thực hiện chiến lược phòng ngự “quét và giữ”.

c)

C.

Hỗ trợ cho “chiến tranh đặc biệt tăng cường” ở Lào.

d)

D.

Tiếp tục chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Ních xơn.

92.

Câu 92. Thắng lợi của ta trong đợt hoạt động quân sự Đông-Xuân 1974-1975 là

a)

A. Loại khỏi vòng chiến đấu 5000 tên địch

b)

B. Mở rộng vùng giải phóng

c)

C. Giải phóng hoàn toàn đất nước

d)

D. Chiến thắng đường 14- Phước Long

93.

Câu 93. Sau Hiệp định Pari 1973 về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam, tương quan lực lượng có lợi cho cách mạng miền Nam là gì?

a)

A.

Quân Mĩ và quân đồng minh của Mĩ rút khỏi nước ta

b)

B.

Chính quyền và quân đội Sài Gòn hoang mang dao động, có nguy cơ sụp đổ

c)

C.

Quân Mĩ vẫn còn ở lại miền Nam nên cách mạng miền Nam gặp khó khăn

d)

D.

Lực lượng cách mạng lớn mạnh về mọi mặt, khả năng đánh đổ quân đội Sài Gòn

94.

Câu 94. Hoàn cảnh lịch sử thuận lợi nhất để Đảng đề ra chủ trương kế hoạch giải phóng miền Nam là gì?

a)

A.

Mĩ cắt giảm viện trợ cho chính quyền Sài Gòn

b)

B.

Khả năng chi viện của miền Bắc cho chính trường miền Nam

c)

C.

 So sánh lực lượng thay đổi có lợi cho ta, nhất là sau chiến thắng Phước Long

d)

D.

Quân Mĩ đã rút khỏi miền Nam, ngụy mất chỗ dựa.

95.

Câu 95. Sự kiện nào đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chiến lược "Chiến tranh cục bộ" ?

a)

A.

Chiến thắng mùa khô 1965 - 1966

b)

B.

Chiến thắng mùa khô 1966 - 1967.

c)

C.

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

d)

D.

Chiến thắng Plâyme, Đất Cuốc, Bàu Bàng.

96.

Câu 96. Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hoà Miền Nam Việt Nam được thành lập có ý nghĩa gì ?

a)

A.

Khẳng định những thắng lợi to lớn của cách mạng Miền Nam trên lĩnh vực quân sự.

b)

B.

Đây là một thắng lợi trong quá trình hoàn chỉnh hệ thống chính quyền cách mạng miền Nam, đáp ứng yêu cầu cấp thiết của mặt trận đấu tranh ngoại giao.

c)

C.

Cách mạng miền Nam đã có đủ cơ sở pháp lí để đấu tranh chống lại chính quyền Sài Gòn trên mặt trận ngoại giao.

d)

D.

Khẳng định những thắng lợi to lớn của cách mạng Miền Nam trên lĩnh vực chính trị, ngoại giao.

97.

Câu 97. Sau năm 1973,để quân đội Sài Gòn có thể tự đứng vững, tự gánh vác lấy chiến tranh, Mĩ đã:

a)

A.

Tăng viện trợ kinh tế, giúp quân đội Sài Gòn đẩy mạnh chính sách "bình định".

b)

B.

Tăng đầu tư vốn, kĩ thuật phát triển kinh tế ở miền Nam.

c)

C.

Tăng viện trợ quân sự, giúp quân đội tay sai tăng số lượng và trang bị hiện đại.

d)

D.

Tăng cường và mở rộng chiến tranh sang Lào và Campuchia.

98.

Câu 98. Nội dung nào dưới đây không phải là mục tiêu của Mĩ trong chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất?

a)

A.

“Trả đũa” việc quân giải phóng miền Nam tiến công doanh trại quân Mĩ ở Playcu

b)

B.

phá tiềm lực kinh tế quốc phòng, phá công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc

c)

C.

ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc

d)

D.

Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân ta

99.

Câu 99. Tập đoàn Níchxơn thực hiện cuộc Chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai nhằm:

a)

A.

Cứu nguy cho chiến lược "Việt Nam hoá chiến tranh” và tạo thế mạnh trên bàn đàm phán

b)

B.

 Ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc đối với miền Nam.

c)

C.

Làm lung lay ý chí quyết tâm chống Mĩ cứu nước của nhân dân ta.

d)

D.

Phong tỏa cảng Hải Phòng và các sông, luồng lạch, vùng biển miền Bắc.

100.

Câu 100. Thắng lợi đỉnh cao của quân dân miền Nam trong chiến đấu chống chiến lược "Chiến tranh cục bộ" ở miền Nam(1965-1968) là

a)

A. chiến thắng Vạn Tường

b)

B. Mậu Thân 1968

c)

C. chiến thắng 2 mùa khô

d)

D. tiến công chiến lược 1972

101.

Câu 101. Hãy lựa chọn phương án thích hợp để hoàn thiện đoạn dữ liệu sau : "Phương hướng cơ bản cùa cách mạng miền Nam là khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân bằng ... "

a)

A. con đường đấu tranh chính trị của quần chúng lật đổ ách thống trị của Mĩ-Diệm.

b)

B. "phong trào hoà bình" của trí thức và các tầng lớp nhân dân.

c)

C. con đường bạo lực cách mạng lật đổ ách thống trị của Mĩ Diệm.

d)

D. con đường đấu tranh chính trị là chủ yếu, kết hợp với đấu tranh vũ trang, đánh đổ ách thống trị của Mĩ - Diệm.

102.

Câu 102. Thực tiễn lịch sử nào là yếu tố quyết định nhân dân Việt Nam phải tiến hành đồng thời hai nhiệm vụ cách mạng trong thời kì 1954-1975?

a)

A.  Đất nước tạm thời bị chia cắt thành hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau.

b)

B.

Đất nước hoàn toàn được giải phóng.

c)

C.

Đất nước bị chia cắt thành hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau.

d)

D.

Thực hiện chủ trương của Đảng đã được đề ra trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên.

103.

Câu 103. Đường lối thể hiện sự lãnh đạo sáng suốt, độc đáo của Đảng ta ngay sau khi kí hiệp định Giơnevơ được kí kết là

a)

A.

Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam

b)

B.

Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước,thống nhất nước nhà

c)

C.

Tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam và CM XHCN ở miền Bắc.

d)

D.

Tiếng hành cách mạng XHCN ở miền Bắc

104.

Câu 104. Với thắng lợi của phong trào “Đồng khởi”, quân và dân miền Nam đã làm phá sản chiến lược chiến tranh nào của Mĩ?

a)

A. “Chiến tranh cục bộ”

b)

B. “Chiến tranh đặc biệt”

c)

C. “Việt Nam hoá chiến tranh"

d)

D. “Chiến tranh đơn phương”

105.

Câu 105. Âm mưu của Mĩ trong chiến lược “chiến tranh đặc biệt” giống với âm mưu trong chiến lược nào sau đây?

a)

A.

 Chiến tranh đơn phương

b)

B.

Việt Nam hóa chiến tranh.

c)

C.

Chiến tranh cục bộ

d)

D.

Tràn ngập lãnh thổ

106.

Câu 106. Tại Hội nghị Chính trị đặc biệt (3-/1964), Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nói "Trong 10 năm qua, miền Bắc đã tiến những bước dài chưa từng thấy trong lịch sử dân tộc. Đất nước, xã hội và con người đều đổi mới" để nhấn mạnh những thành tựu của miền Bắc trong

a)

A.

10 năm đầu sau Hiệp định Giơ-ne-vơ.

b)

B.

10 năm đầu sau ngày cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công .

c)

C.

 10 năm đầu xây dựng sau ngày giải phóng miền Nam 1975.

d)

D.

tiến hành cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc 1930-1945.

107.

Câu 107. Nghị quyết lần thứ 15 của Trung ương Đảng (1/1959)

a)

A.

chỉ ra con đường tiến lên của cách mạng Việt Nam

b)

B.

 thể hiện sự độc lập, tự chủ của Đảng

c)

C.

là nơi ý của Đảng lòng dân gặp nhau

d)

D.

thể hiện độc lập tự do

108.

Câu 108. “Máu đọng chưa khô lại đầy/Hỡi miền Nam trăm đắng ngàn cay“. Hai câu thơ này là hỉnh ảnh của miền Nam Việt Nam trong những ngày Mĩ - Diệm thực hiện chính sách

a)

A. tố cộng, diệt cộng 

b)

B. tổ chức các cuộc hành quân tìm diệt

c)

C. dồn dân, lập ấp chiến lược

d)

D. dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương.

109.

Câu 109. Ý nghĩa quan trọng nhất của việc thực hiện kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961-1965) của nhân dân miền Bắc là gì?

a)

A.

Làm cho bộ mặt miền Bắc thay đổi khác trước rất nhiều

b)

B.

Miền Bắc đủ sức để tự bảo vệ sự nghiệp xây dựng CNXH

c)

C.

Nền kinh tế của miền Bắc đủ sức chi viện cho miền Nam

d)

D.

Miền Bắc được củng cố vững mạnh, có khả năng tự bảo vệ và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ hậu phương.

110.

Câu 110. Trong nội dung cơ bản của Nghị quyết TW Đảng lần thứ 15, điểm gì có quan hệ với phong trào “Đồng Khởi” (1959 - 1960)?

a)

A.

Con đường cách mạng miền Nam là khởi nghĩa giành chính quyền.

b)

B.

Khởi nghĩa bằng lực lượng chính trị của quần chúng.

c)

C.

Trong khởi nghĩa, lực lượng chính trị của quần chúng là chủ yếu kết hợp với lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

D.

Khởi nghĩa bằng lực lượng vũ trang là chủ yếu.

111.

Câu 111. Kết quả lớn nhất của phong trào "Đồng khởi" (1959 - 1960) ở miền Nam là

a)

A. mở ra 1 vùng giải phóng rộng lớn,liên hoàn

b)

B. lực lượng vũ trang cách mạng ra đời

c)

C. sự ra đời của Mặt trận dân tộc giải phóng Miền Nam Việt Nam

d)

D. Ủy ban nhân dân tự quản tịch thu ruộng đất của bọn địa chủ chia cho dân cày nghèo

112.

Câu 112. Nguyên nhân quan trọng nhất khiến cho chính quyền Ngô Đình Diệm bị lật đổ năm 1963 là gì?

a)

A.

Mĩ và tay sai lo sợ trước những thắng lợi vang dội của quân và dân miền Nam trên tất cả các mặt trận

b)

B.

Do sự non kém của chính quyền Ngô Đình Diệm trong việc ổn định tình hình

c)

C.

Do mâu thuẫn nội bộ chính quyền Sài Gòn

d)

D.

 Có sự đồng tình của Mĩ

113.

Câu 113. Ý nghĩa của những thắng lợi trên mặt trận quân sự trong đông-xuân 1964-1965 là

a)

A.

Thắng lợi quân sự lớn, đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam Việt Nam.

b)

B.

Thắng lợi đánh dấu sự sụp đổ cơ bản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.

c)

C.

Thắng lợi quân sự lớn, chứng tỏ quân dân miền Nam có thể đánh bại chiến lược chiến tranh xâm lược thực dân mới của Mỹ.

d)

D.

Thắng lợi quân sự lớn đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của quốc sách “ấp chiến lược” của địch.

114.

Câu 114. Điểm giống nhau về ý nghĩa của chiến thắng Ấp Bắc (2/1/1963) và chiến thắng Vạn Tường là

a)

A.

Chứng tỏ sự trưởng thành của quân giải phóng miền Nam

b)

B.

Làm thất bại các chiến lược chiến tranh của Mĩ.

c)

C.

Tiêu hao một bộ phận lớn sinh lực địch

d)

D.

Chứng tỏ nhân dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược chiến tranh của Mĩ.

115.

Câu 115. Từ năm 1954 – 1975, Mỹ đã lần lượt tiến hành những chiến lược chiến tranh kiểu mới nào ở Việt Nam?

a)

A.

Chiến tranh cục bộ; chiến tranh đặc biệt; Việt Nam hóa chiến tranh – Đông Dương hóa chiến tranh.

b)

B.

Chiến tranh đặc biệt; Việt Nam hóa chiến tranh – Đông Dương hóa chiến tranh; Chiến tranh cục bộ.

c)

C.

Chiến tranh đặc biệt; Chiến tranh cục bộ; Việt Nam hóa chiến tranh – Đông Dương hóa chiến tranh.

d)

D.

Việt Nam hóa chiến tranh – Đông Dương hóa chiến tranh; Chiến tranh cục bộ. Chiến tranh đặc biệt.

116.

Câu 116. Cuộc hành quân mang tên “Ánh sáng sao” được tiến hành trong chiến lược chiến tranh nào của Mĩ

a)

A.

Chiến tranh cục bộ  

b)

B.

Chiến tranh đặc biệt .

c)

C.

Việt Nam hóa chiến tranh 

d)

D.

Chiến tranh phá hoại

117.

Câu 117. Điều khoảng nào của Hiệp định Pari năm 1973 có ý nghĩa quyết định đối với xự phát triển của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?

a)

A. Hai bên ngừng bắn và giữ nguyên vị trí ở miền Nam.

b)

B. Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị.

c)

C. Các bên thừa nhận thực tế ở miền Nam có hai chính quyền.

d)

D. Hoa Kì rút hết quân viễn chinh và quân các nước đồng minh.

118.

Câu 118. Những thắng lợi quân sự có ý nghĩa quyết định làm phá sản hoàn toàn chiến lược "Chiến tranh đơn phương" và chiến lược "Chiến tranh cục bộ" của Mĩ ở miền Nam là

a)

A.

Chiến thắng Vạn Tường (8 – 1965) và cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

b)

B.

Phong trào Ấp Bắc (1 – 1963) và chiến thắng Vạn Tường (8 – 1965).

c)

C.

Chiến thắng hai mùa khô (1965 – 1966, 1966 - 1967) và cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

d)

D.

Phong trào "Đồng khởi" (1959 – 1960) và cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

119.

Câu 119. Hai chiến lược chiến tranh mà Mĩ đều đánh phá miền Bắc là

a)

A.

 Chiến tranh đơn phương và chiến tranh đặc biệt

b)

B.

Chiến tranh đặc biệt và chiến tranh cục bộ

c)

C.

 Chiến tranh cục bộ và chiến tranh đơn phương

d)

D.

Chiến tranh cục bộ và Việt Nam hoá chiến tranh

120.

Câu 120. Điểm khác biệt lớn nhất của chiến dịch Hồ Chí Minh 1975 so với chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 là

a)

A.

Giải phóng vùng đất đai rộng lớn.

b)

B.

 Buộc địch phải đầu hàng không điều kiện.

c)

C.

Sử dụng chiến thuật đánh nhanh thắng nhanh.

d)

D.

 Có ảnh hưởng quốc tế to lớn.

121.

Câu 121. Điểm mới trong phong trào đấu tranh ở đô thị chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) so với phong trào đấu tranh ở đô thị chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ là

a)

A.

Mục tiêu đấu tranh đòi Mĩ rút quân về nước, đòi tự do dân chủ

b)

B.

Sự tham gia đông đảo của tín đồ Phật tử và đội quân “tóc dài”.

c)

C.

Sự tham gia đông đảo của học sinh, sinh viên, tín đồ Phật giáo

d)

D.

Kết quả của các cuộc đấu tranh làm rung chuyển chính quyền Sài Gòn

122.

Câu 122. Nội dung quan trọng nhất của Hiệp định Pari năm 1973 là

a)

A.

 Hoa Kì cam kết góp phần vào hàn gắn vết thương chiến tranh ở Việt Nam và Đông Dương, thiết lập quan hệ bình thường cùng có lợi.

b)

B.

Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh về nước, hủy bỏ các căn cứ quân sự.

c)

C.

Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị của mình thông qua tổng tuyển cử tự do, không có sự can thiệp của nước ngoài.

d)

D.

 Hoa Kì và các nước cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.

123.

Câu 123. Sự khác biệt cơ bản về lực lượng của chiến lược “Chiến tranh cục bộ” so với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là gì?

a)

A.

Lực lượng quân đội Sài Gòn giữ vai trò quan trọng nhất.

b)

B.

 Lực lượng quân đồng minh của Mĩ giữ vai trò quyết định.

c)

C.

Sử dụng vũ khí, trang thiết bị của Mĩ.

d)

D. Lực lượng quân đội viễn chinh Mĩ giữ vai trò quan trọng nhất.

124.

Câu 124. Điểm giống nhau giữa chiến lược “Chiến tranh cục bộ” và “Chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh” là

a)

A.

Đều là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mĩ

b)

B.

Đều thực hiện ở ba nước Đông Dương

c)

C.

Đều sử dụng quân đội Mĩ là chủ yếu

d)

D.

Đều thực hiện âm mưu “Dùng người Việt đánh người Việt”

125.

Câu 125. “Lần đầu tiên trong lịch sử, một nước thuộc địa nhỏ yếu đã đánh thắng một nước thực dân hùng mạnh …”. Hãy cho biết đây là câu nói của ai?

a)

A. Võ Nguyên GIáp

b)

B. Trường Chinh

c)

C. Chủ tịch Hồ Chí Minh

d)

D. Phạm Văn Đồng

126.

Câu 126. Chủ trương “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”, đó là tinh thần và khí  thế của ta trong Chiến dịch nào sau đây?

a)

A.

Chiến dịch Tây Nguyên.

b)

B.

Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.

c)

C.

Chiến dịch Hồ Chí Minh.

d)

D.

Chiến dịch Huế - Đà Nẵng và chiến dich Hồ Chí  Minh.

127.

Câu 127. Ý nghĩa lớn nhất của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968 là gì?

a)

A. Đã làm lung lay ý chí xâm lược của quân viễn chinh Mỹ, buộc Mỹ phải tuyên bố "phi Mĩ hóa" chiến tranh xâm lược

b)

B. Mĩ buộc phải đến hội nghị Pa-ri để bàn về chấm dứt chiến tranh Việt Nam

c)

C. Buộc Mĩ phải chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc.

d)

D. Mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước

128.

Câu 128. Tội ác man rợ nhất mà Mĩ gây ra cho nhân dân miền Bắc là gì?

a)

A. Ném bom vào các mục tiêu quân sự.

b)

B. Ném bom vào khu đông dân, trường học, nhà trẻ, bệnh viện.

c)

C. Ném bom phá hủy các nhà máy, xí nghiệp, hầm mộ, các công trình thủy lợi.

d)

D. Ném bom vào các đầu mối giao thông.

129.

Câu 129. Ý nào sau đây thể hiện điểm tương đồng về nội dung của hai Hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương và Hiệp định Pari năm 1973 về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam?

a)

A. Hiệp định có sự tham gia của 5 cường quốc trong Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc

b)

B. Các bên thừa nhận miền Nam có 2 chính quyền,2 quân đội,2 vùng kiểm soát và 3 lực lượng chính trị

c)

C. Các nước đều cam kết tôn trọng những quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam

d)

D. Thỏa thuận các bên ngừng bắn để thực hiện chuyển quân, tập kết, chuyển giao khu vực

130.

Câu 130. Ý nào dưới đây thể hiện tinh thần nhân văn của kế hoạch giải phóng miền Nam?

a)

A.

Năm 1976, tổng khởi nghĩa giải phóng hoàn toàn miền Nam

b)

B.

Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối năm 1975 thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975

c)

C.

Tranh thủ thời cơ đánh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân, giữ gìn tốt cơ sở kinh tế, công trình văn hóa....giảm bớt sự tàn phá của chiến tranh

d)

D.

Trong năm 1975 tiến công địch trên quy mô lớn để nhanh chóng giải phóng miền Nam

131.

Câu 131.

Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian

1.chiến thắng Vạn Tường

2.chiến thắng Ba Gia

3.chiến thắng 2 mùa khô

4.chiến thắng Điện Biên Phủ trên không

a)

A.

2-4-3-1 

b)

B.

 2-1-3-4      

c)

C.

1-2-3-4

d)

D.

1-3-2-4

132.

Câu 132. Nguyên nhân nào có tính chất quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân dân Việt Nam?

a)

A.

Ta có hậu phương vững chắc ở miền Bắc chi viện

b)

B.

Nhân dân ba nước Đông Dương đoàn kết, các nước XHCN giúp đỡ

c)

C.

Sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng 

d)

D.

Nhân dân có truyền thống yêu nước nồng nàn

133.

Câu 133. Những mốc lớn đánh dấu thắng lợi từng bước của nhân dân ta trong sự nghiệp giải phóng dân tộc từ khi Đảng ra đời là

a)

A.

Cách mạng tháng Tám 1945, Hiệp định Giơ-ne-vơ về Đông Dương 1954, Hiệp định Pa-ri về Việt Nam 1973

b)

B.

Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954, Tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân 1975

c)

C.

Cách mạng tháng Tám 1945, Hiệp định Giơ-ne-vơ về Đông Dương 1954, Tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân 1975

d)

D.

Cách mạng tháng Tám 1945, Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954, Tổng tiến công và nổi dây mùa xuân 1975

134.

Câu 134. Ý nghĩa cơ bản nhất trong cuộc kháng chiến chống Mĩ của nhân dân ta giành thắng lợi là

a)

A.

Chấm dứt ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc trên đất nước ta, hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước thống nhất nước nhà

b)

B.

Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

c)

C.

Tạo điều kiện cho Lào và Capuchia giải phóng đất nước

d)

D.

Mở ra một kỉ nguyên mới trong lịch sử giải phóng dân tộc

135.

Câu 135. Ý nghĩa lớn nhất của thắng lợi chiến dịch Tây Nguyên là

a)

A.

Đưa cuộc kháng chiến của quân ta tiến lên với sức mạnh áp đảo

b)

B.

Nguồn cổ vũ mạnh mẽ đến quân dân ta tiến lên giải phóng hoàn toàn miền Nam

c)

C.

Làm cho địch mất tinh thần, mất khả năng chiến đấu

d)

D.

Chuyển cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước sang giai đoạn mới, từ tiến công chiến lược phát triển thành tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam

136.

Câu 136. Đại hội lần III của Đảng được Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định vấn đề gì?

a)

A.

“Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh giải phóng dân tộc ở miền Nam”.

b)

B.

“Đại hội xây dựng miền Bắc thành hậu phương lớn đối với tiền tuyến lớn ở miền Nam”.

c)

C.

 “Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh hòa bình thống nhất nước nhà”.

d)

D.

 “Đại hội thực hiện kế hoạch 5 năm lần thứ nhất ở miền Bắc”.

137.

Câu 137. Cho một số sự kiện sau:

1. Phong trào Đồng khởi

2. Chiến dịch Hồ Chí Minh

3. Hiệp định Pa-ri

4. Cuộc tấn công và nổi dậy xuân Mậu Thân

5. Trận “Điện Biên Phủ trên không”

Hãy sắp xếp theo thứ tự thời gian:

a)

A.

1, 2, 3, 4, 5  

b)

B.

1, 3, 5, 2, 4

c)

C.

1, 4, 5, 2, 3 

d)

D.

 1, 4, 5, 3, 2

138.

Câu 138. So với chiến dịch Điện Biên Phủ 1954, chiến dịch Hồ Chí Minh 1975 có khác gì về kết quả và ý nghĩa?

a)

A.

 Đã đập tan hoàn toàn kế hoạch quân sự của địch

b)

B.

Giải phóng hoàn toàn miền Bắc tạo tiền đề hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân trong cả nước

c)

C.

Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh, tạo điều kiện thuận lợi để giành thắng lợi cuối cùng

d)

D.

Là dấu mốc kết thúc cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc, chấm dứt ách thống trị của thực dân đế quốc

139.

Câu 139. Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Phước Long đối với cuộc kháng chiến chống Mĩ là gì?

a)

A.

Làm lung lay ý chí chiến đấu của quân đội Sài Gòn

b)

B.

Chứng tỏ sự lớn mạnh và khả năng thắng lợi của quân ta, giúp Bộ chính trị hoàn chỉnh kế hoạch giải phóng miền Nam

c)

C.

 Giáng đòn mạnh vào chính quyền và quân đội Sài Gòn

d)

D.

 Tạo tiền đề thuận lợi để hoàn thành sớm quyết tâm giải phóng hoàn toàn miền Nam

140.

Câu 140. Cho các sự kiện sau

1.Hội nghị bốn bên chính thức họp phiên đầu tiên ở Pari

2.Hiệp định Pari được chính thức kí kết

3.“Trận Điện Biên Phủ trên không” suốt 12 ngày đêm

Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian:

a)

A.

1,3,2

b)

B.

2,3,2

c)

C.

1,2,3 

d)

D.

3,2,1