wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 24: ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP (CÔNG NGHIỆP).Cre: 10A6

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Link này được creat bởi tâm huyết và tận tụy của chúng tôi. Toi mong các bạn có thể gửi lại 1 câu cảm ơn của mình bằng cách ấn vào câu trả lời bên dưới✨️❤️‍🔥. Try your best!

a)

Đương nhiên ròii🫶🏻

b)

Gửi đến các cậu sự biết ơn vì đã tạo ra link bổ ích thế này😘

c)

Oki được thoi nè😻

2.

1-Thông hiểu

NghànhCN NLgồm:

a)

A. Khai thác than,dầu khí,điện lực

b)

B. Khai thác than, dầu khí, nhiệt điện

c)

C. Khai thác than, dầu khí, thủy điện

d)

D. Khai thác than, dầu khí, điện gió

3.

Các quốc gia nào tập trung trung nhiều loại thanđá?

a)

A. HoaKì, LBN, TQ, BaLan

b)

B. HoaKì, LBN, TQ, I-ran

c)

C. HoaKì, LBN, TQ, I-ta-li-a

d)

D. HoaKì, LBN, TQ, Thái Lan

4.

Nghành công nghiệp nào không cần nhiều lao động?

a)

A. Dệt-may

b)

B. Giày da

c)

C. Thủy điện

d)

D. Thực phẩm

5.

CácnghànhCN nào phải gắn với đội ngũ lđ kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?

a)

A. Kĩ thuật điện, điện tử-tin học, cơ khí chính xác

b)

B. Thực phẩm, điện tử-tin học, cơ khí chính xác

c)

C. Da giày, điện tử-tin học, vật liệu xây dựng

d)

D. Dệt-may, kĩ thuật điện, hóa dầu, luyện kim màu

6.

Nghành công nghiệp nào đòi hỏi trình độ công nghê và chuyên môn cao?

a)

A. Dệt-may

b)

B. Giày-da

c)

C. Hóa dầu

d)

D. Thực phẩm

7.

Đặc điểm của than.nâu không phải là:

a)

A. Rất rất giòn

b)

B. Không.cứng

c)

C. Nhiều tro

d)

D. Độ ẩm cao

8.

Nghành nào không thuộc nghành nghànhCN năng lượng?

a)

A. Khai thác than

b)

B. Khai thác dầu khí

c)

C. Điện lực

d)

D. Điện tử tin học

9.

Đặc điểm của than đá:

a)

A. Rất rất giòn

b)

B. Không.cứng

c)

C. Nhiều tro

d)

D. Độ ẩm cao

10.

Than an-tra-xit không có đặc điểm nào?

a)

A. Khả năng sinh nhiệt lớn

b)

B. Có độ bền cơ cơ học cao

c)

C. Chuyên chở không bị vỡ vụn

d)

D. Độ ẩm cao và có lưu huỳnh

11.

Trong cơ cấu sản lượng điện của thế giới hiện nay,nghànhCN chiếmtỉtrọng cao nhất là:

a)

A. Than đá

b)

B. Nguyên tử, thủy điện

c)

C. Củi gỗ

d)

D. Các nguồn NL tự nhiên

12.

Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là:

a)

A. Bắc Mỹ

b)

B. Châu Âu

c)

C. Trung Đông

d)

D. Bắc và Trung Phi

13.

Nghành CN nào thường gắn chặt với nông nghiệp?

a)

A. Cơ khí

b)

B. Hóa chất

c)

C. Năng lượng

d)

D. Chế.biến thực phẩm

14.

Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về CN điện tử tin học là:

a)

A. Hoa Kỳ, Nhật Bản, EU

b)

B. Hoa Kỳ, Nhật, Nam Á

c)

C. Hoa Kỳ, Nhật, LBN

d)

D. Hoa Kỳ, Nhật, Đông Á

15.

Nghành CN nào được gọi là thước đo trình độ phát triển kinh tê-kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới?

a)

A. Cơ khí

b)

B. Hóa chất

c)

C. Điện tử-tin học

d)

D. Năng lượng

16.

Sản phẩm của CN luyện kim đen?

a)

A. Sắt, thép

b)

B. Đồngchì

c)

C. Vàng, bạc

d)

D. Kẽm,nhôm

17.

Sản phẩm của CN luyện kim màu?

a)

A. Sắt(Fe)

b)

B. Mangan(Mn)

c)

C. Titan

d)

D. Nhôm

18.

Cơ cấu sử dụng NL hiện nay có sự thay đổi theo hướng tậptrung.tăngtỉ.trọng

a)

A. Củi gỗ

b)

B. Than đá

c)

C. Dầu khí

d)

D. Năng lượng mới

19.

Nguồn NL nào được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

A. Than đá

b)

B. Dầu khí

c)

C. Sứcgió

d)

D. Củi gỗ

20.

Các quốc gia nào có sản lượng điện bình quân theo đầu người vào loại cao nhất thế giới?

a)

A. Na uy, Canada, Thụy Diển, LBN

b)

B. Na uy, Canada, Thụy Điển, Hoa.Kì

c)

C. Na uy, Canada, Thụy Điển, Đức

d)

D. Na uy, Canada, Thụy Điển, Pháp

21.

Sản phầm CN điện tử-tin học thuộc nhóm máy tính:

a)

A. Thiết bị công nghệ, phần mềm

b)

B. Ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset

c)

C. Linh kiện điện tử, các vi mạch

d)

D. Máy fax, điện thoại, mạng viba

22.

Sản phầm CN điện tử-tin học thuộc nhóm điện tử tiêu dùng:

a)

A. Thiết bị công nghê, phần mềm

b)

B. Linh kiện điện tử, các vi mạch

c)

C. Ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset

d)

D. Máy fax, điện thoại, mạng viba

23.

Sản phầm CN điện tử-tin học thuộc nhóm thiết bị điện tử:

a)

A. Thiết bị công nghê, phần mềm

b)

B. Linh kiện điện tử, các vi mạch

c)

C. Ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset

d)

D. Máy fax, điện thoại, mạng viba

24.

Sản phầm CN điện tử-tin học thuộc nhóm thiết bị viễn thông:

a)

A. Thiết bị công nghê, phần mềm

b)

B. Linh kiện điện tử, các vi mạch

c)

C. Ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset

d)

D. Máy fax, điện thoại, mạng viba

25.

Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về CN điện tử-tin học:

a)

A. Hoa.Kỳ, Nhật, EU

b)

B. Hoa.Kỳ, Nhật, LBN

c)

C. Hoa.Kỳ, Nhật, Nam Á

d)

D. Hoa.Kỳ, Nhật, Đông Á

26.

Nghành nào không thuộc CN sản xuất tiêu dùng?

a)

A. Dệt-may

b)

B. Da - giày

c)

C. Rượu, bia

d)

D. Nhựa

27.

Nghành CN giữ vai trò chủ đạo trong hệ thống CN trên thế giới ở thế kỉ XXI:

a)

A. Hóa chất

b)

B. Cơ khí

c)

C. Điện tử-tin học

d)

D. Sản xuất hàng tiêu dùng

28.

Nghàng CN xuất hiện sớm nhất trên thế giới:

a)

A. Khai thác than

b)

B. Khai thác dầu mỏ và khí đốt

c)

C. Điện lực

d)

D. Cơ khí và hóa chất

29.

Nguồn NL nào được coi là nguồn NL sạch?

a)

A. Than

b)

B. Dầu mỏ

c)

C. Khí-đốt

d)

D. Địa nhiệt

30.

Nghành CN thường đi trước 1 bước trong quá trình CN hóa của các nước:

a)

A. Cơ khí

b)

B. Năng lượng

c)

C. Luyện kim

d)

D. Dệt

31.

Nghành CN nào thường phát triển ở nơi có dân cư đông?

a)

A. Cơ khí

b)

B. Sản xuất hàng tiêu dùng

c)

C. Hóa chất

d)

D. Năng lượng

32.

Nghành CN nào có mặt ở mọi quốc gia trên thế giới?

a)

A. Dệt may

b)

B. Giày da

c)

C. Thực phẩm

d)

D. Nhựa,thủy tinh

33.

Khoáng sản được coi là "vàng đen" của nhiều quốc gia trên thế giới:

a)

A. Dầu khí

b)

B. Uranium.

c)

C. Thaan.

d)

D. Điện

34.

2-Thông hiểu

Phát biểu nào không đúng với vai trò của nghàng CN NL?

a)

A. Nghành kte quan trọng và cơ bản của 1 quốc gia

b)

B. Cơ sở không thể thiếu được của phát triển sxuat hiện đại

c)

C. Tiền đề của các tiến bộ khoa hoc-kĩ thuật và công nghệ

d)

D. Thước đo trình.độ phát triển văn hóa-xã hội của quốc gia

35.

CNdệt thuộc nhómnghành:

a)

A. CN nặng

b)

B. CN khai thác

c)

C. CN vật liệu

d)

D. CN chế.biến

36.

Nguồn NL truyềnthống và cơ bản:

a)

A. Dầu khí

b)

B. Củi,gỗ

c)

C. Than đá

d)

D. Sức nước

37.

Biện pháp quan trọng để giảm khí CO2 (nguyên nhân làm tăng nhiệt độ TĐ) không phải là:

a)

A. Giảm đốt than đá

b)

B. Giảim đốt dầu khí

c)

C. Tăng trồng rừng

d)

D. Tăng đốt củi gỗ

38.

Than đá không dùng để làm:

a)

A. Nhiên liệu cho nhiệt điện

b)

B. Cốc hóa cho luyện kim đen

c)

C. Nguyên liệu cho hóa than

d)

D. Vật.1-dùng.để x d

39.

Phát biểu nào không đúng với dầu mỏ?

a)

A. Có khả năng sinh nhiệt lớn

b)

B. Tiện vận chuyển, sử dụng

c)

C. Cháy hoàn toàn, không tro

d)

D. Ít gây ô nhiễm môi trường

40.

Dầu-mỏ khôngphải là:

a)

A. Tài nguyên thiên nhiên

b)

B. Nhiên liệu cho sản xuất

c)

C. Nguyên liệu cho hóa dầu

d)

D. Nhiên liệu làm dược phẩm

41.

Đặc điểm chủ yếu của quặng kim loại màu không phải:

a)

A. Thường tồn tại ở dạng đa kim

b)

B. Đòi hỏi kĩ thuật chế.biến cao

c)

C. Có hàm lượng kim loại thấp

d)

D. Rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ

42.

CN điện tử-tin học là nghành cần:

a)

A. Nhiều diện tích rộng

b)

B. Nhiều kim loại, điện

c)

C. Lao động trình độ cao

d)

D. Tài nguyên thiên nhiên

43.

Đặc điểm nào không đúng vớinghànhCNdệt?

a)

A. Nguồn nguyên liệu tại chỗ, phong phú

b)

B. Lao dộng dồi dào, đáp ứng nhu cầu lớn về nhân công

c)

C. Thị trường tiẻu thụ rộng lớn vì dân số đông

d)

D. Đòi hỏi trình độ kỹ thuật, công nghệ cao

44.

Phát biểu nào không đúng với CN sản xuất tiêu dùng?

a)

A. Gồm nhiều nghành khác nhau

b)

B. Có các sản phẩm đa dạng

c)

C. Kĩ thật sản xuất khác nhau

d)

D. Quy trình sản xuất phức tạp

45.

Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn NL sạch không phải vì nguyên nhân nào?

a)

A. Than đá, dầu khí đang cạn kiệt

b)

B. Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu

c)

C. Mưa axit xảy ra ở nhiều nơi

d)

D. Chi phí sản xuất không quá cao

46.

Phát biểu nào đúng với đặc điểm của CN hàng tiêu dùng so với các nghành CN nặng?

a)

A. Sd nhiên liệu nhiều hơn

b)

B. Sd động lực nhiều hơn

c)

C. Chịu chi phí vận tải lớn hơn

d)

D. Cần nhiều lao động hơn

47.

Đặc điểm của các nghànhCN sản xuất hàng tiêu dùng không phải là:

a)

A. Đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn

b)

B. Thời gian xây dựng tương đối ngắn

c)

C. Thời gian hoàn vốn tương đối nhanh

d)

D. Quy trình sản xuất tương đối đơn giản

48.

Vai trò nào không đúng với CN điện lực?

a)

A. Cơ sở để phát triển nên CN hiện đại

b)

B. Cơ sở về nhiên liệu cho CN chế biến

c)

C. Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh con người

d)

D. Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa hoc-kĩ thuật

49.

Phát biểu nào đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?

a)

A. Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển

b)

B. Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm

c)

C. Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước đang phát triển

d)

D. Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại

50.

Xu hướng phát triển CN thế giới hiện nay không phải là:

a)

A. Tăng tỉ trọng CN khai thác

b)

B. Tăng tỉ trọng CN chế biến

c)

C. Phát triển các nghành có kỹ thuật cao

d)

D. Sản xuất chú trọng tăng trưởng xanh

51.

Nghành CN mở đầu cho cuộc cách mạng CN của thế giới:

a)

A. Dệt

b)

B. Cơ khí

c)

C. Năng lượng

d)

D. Hóa chất

52.

CN thế giới hiện nay chú-trọng vào:

a)

A. Tăng tỉ trọng CN khai thác

b)

B. Giảm tỉ trọng CN chế biến

c)

C. Phát triển các nghành công nghệ cao

d)

D. Phânbố đều ở các địa phương

53.

Phát biểu nào không đúng với CN khai thác than?

a)

A. Là.nghànhCN xuất hiện sớm nhất

b)

B. Là nguồn NL cơ bản, quan trọng

c)

C. Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc

d)

D. Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất

54.

Nguon năng lượng sạch gồm:

a)

A. NL mặt trời, sức gió, địa nhiệt

b)

B. NL mặt trời, sức gió, dầu khí

c)

C. NL mặt trời, sức gió, than đá

d)

D. NL mặt trời, sức gió, củi gỗ

55.

Phát biểu nào không đúng với CN điện?

a)

A. Điện không thể tồn kho nhưng khả năng vận chuyển đi xa

b)

B. Nhà máy công suất lớn, thiết bị hiện đại, giá thành rẻ hơn

c)

C. Nhiệt điện và thủy điện khác nhau về vốn, thời gian, giá thành

d)

D. Không nhất thiết phải kết hợp các nhà máy nhiệt điện, thủy điện

56.

Phát biểu nào không đúng với CN điện tử-tin học?

a)

A. Là 1 nghành CN trẻ, bùng nổ từ năm 1990 lại đây

b)

B. Được coi là 1 nghành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia

c)

C. Là thước đo trình độ kinh tê-kĩ thuật của các nước

d)

D. Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước

57.

Sản phẩm của CN sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là:

a)

A. Dùng-cho.các-nghànhCN khác

b)

B. Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống

c)

C. Phục vụ cho hoạt động ở cuộc sống

d)

D. Phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân

58.

NghànhCNdệt không có vtrò nào?

a)

A. Đáp ứng nhu cầu về ăn mặc, sinh hoạt cho con người

b)

B. Cung cấp 1 phần nguyên liệu cho CN nặng

c)

C. Thúc đẩy sự phắt triển nghành nông nghiệp và hóa chất

d)

D. Chủ yếu giải quyết công ăn việc làm cho lao động nam

59.

Các thị trường nào tiêu thụ hàng d-may vào loại lớn nhất trên thế giới?

a)

A. Nhật, EU, Bắc Mỹ, Bắc Phi

b)

B. Nhật, EU, Bắc Mỹ, LBN

c)

C. Nhật, EU, Bắc Mỹ, Nam Phi

d)

D. Nhật, EU, Bắc Mỹ, Hàn Quốc

60.

Đặc điểm CN thực phẩm là:

a)

A. Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện và nước

b)

B. Vốn đầu tư ít, quy trình sản xuất không phức tạp

c)

C. Chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều

d)

D. Đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ

61.

Đặc điểm CN sản xuất hàng tiêu dùng:

a)

A. Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện và nước

b)

B. Vốn đầu tư ít, quy trình sản xuất không phức tạp

c)

C. Chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều

d)

D. Đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trùnh độ

62.

Đặc điểm của CN điện tử-tin học:

a)

A. Chi phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều

b)

B. Đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, trình độ cao

c)

C. Nguyên liệu chủ yếu từ nông nghiệp và thủy sản

d)

D. Vốn đầu tư ít, cơ sở hạ tầng kĩ thuật phát triển

63.

Vai trò nào không đúng với CN thực phẩm?

a)

A. Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống

b)

B. Phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt

c)

C. Thúc đẩy nghành nông nghiệp phát triển

d)

D. Làm tăng giá trị sản phẩm giá trị sản phẩm nông nghiẹp

64.

Sản phẩm của CN thực-phẩm gồm:

a)

A. Thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát

b)

B. Thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát

c)

C. Thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát

d)

D. Thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát

65.

CN điện-lực khôngcó vtro nào?

a)

A. Cơ sở để phát triển nền CN hiện đại

b)

B. Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa hoc-kĩ thuật

c)

C. Đáp đời sống văn hóa, văn minh con người

d)

Cơ sở về nhiên liệu cho CN chế biến

66.

Sản phẩm của CN sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu:

a)

A. Dùng cho các nghành CN khác

b)

B. Phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân

c)

C. Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống

d)

D. Phục vù cho hoạt động trong cuộc sống

67.

Phát biểu nào không hoàn toàn đúng với vai trò của nghành dệt?

a)

A. Đáp ứng nhu cầu về may mặc, sinh hoạt cho con người

b)

B. Cung cấp 1 phần nguyên liệu cho CN nặng

c)

C. Thúc đẩy sự phát triển nghành nông nghiệp và hóa chất

d)

D. Giải quyết công ăn việc làm cho lao động, nhất là nam

68.

Định hướng phát triển CN là:

a)

A. Giảm tỉ trọng CN chế biến, tăng khai thác

b)

B. Đẩy mạnh sd nguồn NL tái tạo

c)

C. Đảm bảo an ninh NL cho mỗi quốc gia

d)

D. Phát triển nhanh các nghành CN chế biến