wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết lí cuối kì 2

Total questions: 77

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của động lượng bằng

a)

N/s

b)

N.s

c)

N.m

d)

N.m/s

2.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ vật

b)

Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn

c)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc. (P=m.v)

d)

Động lượng của một vật là một đại lượng véctơ

3.

Chọn câu phát biểu sai:

a)

Động lượng là một đại lượng véctơ

b)

Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc vật

c)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn dương

d)

Động lượng luôn cùng hướng vs vận tốc vì khối lượng luôn dương

4.

Chọn câu phát biểu đúng nhất?

a)

Véctơ động lượng của hệ được bảo toàn

b)

Véctơ động lượng toàn phần của hệ dc bảo toàn

c)

Véctơ động lượng toàn phần của hệ kín dc bảo toàn

d)

Động lượng của hệ kín dc bảo toàn

5.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Khi ko có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ dc bảo toàn

b)

Vật rơi tự do không phải hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực

c)

Hệ gồm “Vật rơi tự do trên TĐ” dc xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật vs các hệ khác (MT, hành tinh etc)

d)

Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ ko đổi

6.

Véctơ động lượng là vecto

a)

Cùng phương, ngược chiều vs véctơ vận tốc

b)

Có phương hợp vs véctơ vận tốc vs một góc α\alpha Bất kì

c)

Có phương vuông góc với véctơ vận tốc

d)

Cùng phương cùng chiều vs véctơ vận tốc

7.

Va chạm nào là va chạm mềm

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên dg bay của nó

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu

8.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

Hệ có ma sát

b)

Hệ ko có ma sát

c)

Hệ kín có ma sát

d)

Hệ cô lập

9.

Định luật bảo toàn động lượng tương đương vs

a)

Định luật I Newton

b)

Định luật II Newton

c)

Định luật III Newton

d)

Ko tương đương vs các định luật Newton

10.

Chuyển động bằng phản lực tuân theo

a)

Định luật bảo toàn công

b)

Định luật II Newton

c)

Định luật bảo toàn động lượng

d)

Định luật III Newton

11.

Sở dĩ khi bắn súng trường, các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng giật súng trên lquan đến

a)

Chuyển động theo quán tính

b)

Chuyển động do va chạm

c)

Chuyển động ném ngang

d)

Chuyển động bằng phản lực

12.

Trong các hiện tượng nào sau đây, hiện tượng nào ko lquan đến định luật bảo toàn động lượng

a)

Vận động viên dậm đà để nhảy

b)

Ng nhảy từ thuyền lên bờ làm cho thuyền chuyển động ngược lại

c)

Xe ô tô xả khói ở ống thải khí khi chuyển động

d)

Chuyển động tên lửa

13.

Trường hợp nào sau đây dc coi là hệ kín

a)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm nghiêng

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong ko khí

d)

Hai viên bi chuyển động ko ma sát trên mp nằm ngang

14.

Trong chuyển động bằng phản lực

a)

Nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải đứng yên

b)

Nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải chuyển động cùng hướng

c)

Nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải chuyển động theo hướng ngược lại

d)

Nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại chuyển động theo hướng vuông góc

15.

Một quả bóng khối lượng m đang bay ngang vs vận tốc v thì đập vào tường và bật ngược trở lại vs cùng một vận tốc. Chọn chiều dương là chiều chuyển động quả bóng ban đầu đến đập vào tường. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là

a)

m.v

b)

-m.v

c)

2mv

d)

-2mv

16.

Biểu thức p= p12+p222\sqrt[2]{p_1^2+p_2^2} là biểu thức tính độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp

a)

Hai véctơ vận tốc cùng hướng

b)

Hai véctơ vận tốc cùng phương ngược chiều

c)

Hai véctơ vận tốc vuông góc với nhau

d)

Hai véctơ vận tốc hợp với nhau tọa một góc 60°60\degree

17.

Động lượng của vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v \overrightarrow{v\ } là đại lượng dc xác định bởi công thức

a)

p =m.v \overrightarrow{p\ }=m.\overrightarrow{v\ }

b)

p=m.v

c)

p=m.a

d)

p =m.a \overrightarrow{p\ }=m.\overrightarrow{a\ }

18.

Chọn phát biểu đúng về mqh giữa véctơ động lượng p \overrightarrow{p\ } và véctơ vận tốc v \overrightarrow{v\ } của một chất điểm

a)

Cùng phương, ngược chiều

b)

Cùng phương, cùng chiều

c)

Vuông góc vs nhau

d)

Hợp nhau vs một góc 0\propto\ne0

19.

Động lượng có đơn vị là

a)

N.m/s

b)

Kg.m/s

c)

N.m

d)

N/s

20.

Khi vận tốc một vật tăng gấp 2 lần thì động lượng của vật

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Giảm 4 lần

21.

Phát biểu sau đây là sai

a)

Động lượng là một đại lượng véctơ

b)

Động lượng của một vật ko đổi khi vật chuyển động thẳng đều

c)

Động lượng là đại lượng vô hướng

d)

Động lượng của một vật tỉ lệ thuận vs vận tốc

22.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Động lượng là một đại lượng véctơ

b)

Xung lượng của lực là một đại lượng véctơ

c)

Động lượng tỉ lệ vs khối lượng vật

d)

Động lượng của một vật trong chuyển động tròn đều ko đổi

23.

Phát biểu nào sau đây ko đúng khi nói về động lượng

a)

Động lượng của một vật đặc trưng cho trạng thái chuyển động của vật đó

b)

Động lượng là đại lượng véctơ

c)

Động lượng có đơn vị là kg.m/s

d)

Động lượng của một vật chỉ phụ thuộc vào vận tốc của vật đó

24.

Hai vật có khối lượng m1=2m2m_1=2m_2 , chuyển động vs vận tốc có độ lớn v1 =2v2v_{1\ }=2v_2 Động lượng của 2 vật có quan hệ

a)

p1=2p2p_1=2p_2

b)

p1=4p2p_1=4p_2

c)

p2=4p1p_2=4p_1

d)

p1=p2p_1=p_2

25.

Thủ môn khi bắt bóng muốn ko đau tay và khỏi ngã thì phải co tay lại và phải lùi người đi một chút theo hướng đi của quả bóng. Thủ môn làm thế để

a)

Làm giảm động lượng của quả bóng

b)

Làm giảm độ biến thiên động lượng của quả bóng

c)

Làm tăng xung lượng của lực quả bóng tác dụng lên tay

d)

Làm giảm cường độ của lực quả bóng tác dụng lên tay

26.

Quả cầu A khối lượng m1m_1 chuyển động với vận tốc v1\overrightarrow{v_1} va chạm vào quả cầu B khối lượng m2m_2 đứng yên. Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc v2\overrightarrow{v_2} Ta có

a)

m1v1=(m1=m2)v2m_1\overrightarrow{v_1}=\left(m_1=m_2\right)\overrightarrow{v_2}

b)

m1v1=m2 v2m_1\overrightarrow{v_1}=-\overrightarrow{m_2}\ \overrightarrow{v_2}

c)

m1v1=m2v2m_1\overrightarrow{v_1}=m_2\overrightarrow{v_2}

d)

m1v1=12(m1+m2)v2m_1\overrightarrow{v_1}=\frac{1}{2}\left(m_1+m_2\right)\overrightarrow{v_2}

27.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng

a)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng

b)

Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác

c)

Năng lượng là một đại lượng bảo toàn

d)

Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo

28.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng

a)

Nhiệt năng

b)

Động năng

c)

Hóa năng

d)

Quang năng

29.

Năng lượng từ pin Mặt Trời có nguồn gốc là

a)

Năng lượng hoá học

b)

Năng lượng nhiệt

c)

Năng lượng hạt nhân

d)

Quang năng

30.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng

a)

Quạt điện

b)

Máy giặt

c)

Bàn là

d)

Máy sấy tóc

31.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công

a)

N/m

b)

Cal

c)

N/s

d)

kg.m2s\frac{kg.m^2}{s}

32.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực

a)

Công là đại lượng vô hướng

b)

Lực luôn sinh ra công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển

c)

Trong nhiều trường hợp, công cản có thể có lợi

d)

Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi véctơ lực tác dụng lên véctơ độ dịch chuyển

33.

Một thùng các tông dc kéo cho trượt theo phương ngang bằng 1 lực F \overrightarrow{F\ } Nhận định nào sau đây về công trọng lực P \overrightarrow{P\ } và phản lực N \overrightarrow{N\ } Khi tác dụng lên thùng các tông là đúng

a)

AN>AP A_N>A_{\overrightarrow{P\ }}

b)

AN <Ap A_{\overrightarrow{N\ }}<A_{\overrightarrow{p\ }}

c)

AN =Ap =0A_{\overrightarrow{N\ }}=A_{\overrightarrow{p\ }}=0

d)

AN =Ap 0A_{\overrightarrow{N\ }}=A_{\overrightarrow{p\ }}\ne0

34.

Chọn câu SAI

a)

Công của lực cản âm vì 90°<α<180°90\degree<\alpha<180\degree

b)

Công của lực phát động dương vì 90°>α>0°90\degree>\alpha>0\degree

c)

Vật dịch chuyển theo phương nằm ngang thì công của trọng lực =0

d)

Vật dịch chuyển trên mặt phẳng nghiêng công của trọng lực cũng =0

35.

Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

Năng lượng và khoảng thời gian

b)

Lực và quãng đường đi được

c)

Lực, quãng đường đi dc và khoảng thời gian

d)

Lực và vận tốc

36.

Lực F \overrightarrow{F\ } ko đổi tác dụng lên một vật làm chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc α\alpha , biểu thức tính công của lực là

a)

A= F.s.cos α\alpha

b)

A=F.s

c)

A=F.s.sin α\alpha

d)

A=F.s.tan α\alpha

37.

Công cơ học là đại lượng

a)

Véctơ

b)

Vô hướng

c)

Luôn dương

d)

Không âm

38.

Trong trường hợp nào sau đây, trọng lực ko thực hiện công

a)

Vật đang rơi tự do

b)

Vật đang chuyển động biến đổi đều trên mặt phẳng nằm ngang

c)

Vật đang trượt trên mặt phẳng nghiêng

d)

Vật đang chuyển động ném ngang

39.

Đơn vị của công suất là

a)

J.s

b)

Kg.m/s

c)

J.m

d)

W

e)

Con mẹ m

40.

Công suất được xác định bằng

a)

Tích của công và thời gian thực hiện công

b)

Công thực hiện trong một đơn vị thời gian

c)

Công thực hiện trên một đơn vị chiều dài

d)

Giá trị công thực hiện được

41.

1Wh bằng

a)

3600J

b)

1000J

c)

60J

d)

Con mẹ m

42.

Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng

a)

Là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian

b)

Luôn đo bằng mã lực (HorsePower)

c)

Chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ

d)

Là độ lớn của công do thiết bị sinh ra

43.

Động năng là một đại lượng

a)

Có hướng, luôn dương

b)

Có hướng, không âm

c)

Vô hướng, không âm

d)

Vô hướng, luôn dương

44.

Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là

a)

mv2mv^2

b)

mv22\frac{mv^2}{2}

c)

vm2vm^2

d)

vm22\frac{vm^2}{2}

45.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng

a)

J

b)

kg.m2s2\frac{kg.m^2}{s^2}

c)

N.m

d)

N.s

46.

Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào véctơ vận tốc của vật

a)

Gia tốc

b)

Xung lượng

c)

Động năng

d)

Động lượng

47.

Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng

a)

Công của một lực ma sát tác dụng lên vật

b)

Công của lực thể tác dụng lên vật

c)

Công của trọng lực tác dụng lên vật

d)

Công của ngoại lực tác dụng lên vật

48.

Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng

a)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

b)

Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng

c)

Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn

d)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc

49.

Câu nào sau đây là sai? Động năng của vật không đổi khi vật

a)

Chuyển động thẳng đều

b)

Chuyển động với gia tốc không đổi

c)

Chuyển động tròn đều

d)

Chuyển động cong đều

50.

Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ

a)

Tăng lên 2 lần

b)

Tăng lên 8 lần

c)

Giảm đi 2 lần

d)

Giảm đi 8 lần

e)

Lôi nháp ra tính đi

51.

Nếu khối lượng của vật giảm đi 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần thì động năng của vật

a)

Tăng 2 lần

b)

Không đổi

c)

Giảm 2 lần

d)

Giảm 4 lần

52.

Động năng một vật tăng khi

a)

Gia tốc của vật a>0

b)

Vận tốc của vật v>0

c)

Các lực tác dụng lên vật sinh công dương

d)

Gia tốc của vật tăng

53.

Khi động năng tăng 2 lần và khối lượng giảm 2 lần thì động lượng

a)

Tăng 4 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Không đổi

d)

Tăng 2 lần

54.

Đơn vị nào sau đây KHÔNG PHẢI đơn vị của công

a)

J

b)

W.s

c)

N/m

d)

N.m

55.

Khi lực tác dụng lên vật sinh công dương thì

a)

Động năng của vật giảm và vật sinh công âm

b)

Động năng của vật tăng và vật sinh công dương

c)

Động năng của vật tăng và vật sinh công âm

d)

Động năng của vật giảm và vật sinh công dương

56.

Khi lực tác dụng lên vật sinh công âm

a)

Động năng của vật giảm và vật sinh công âm

b)

Động năng của vật tăng và vật sinh công dương

c)

Động năng của vật tăng và vật sinh công âm

d)

Động năng của vật giảm và vật sinh công dương

57.

Chọn phát biểu đúng về thế năng trọng trường

a)

Công của trọng lực bằng hiệu thế năng tại vị trí đầu và tại vị trí cuối

b)

Trọng lực sinh công âm khi vật đi từ cao xuống thấp

c)

Trọng lực sinh công dương khi đưa vật từ thấp lên cao

d)

Công của trọng lực đi theo đường thẳng nối 2 điểm đầu và cuối bao giờ cũng nhỏ hơn đi theo đường gấp khúc giữa hai điểm đó

58.

Thế năng trọng trường không phụ thuộc vào điều gì

a)

Khối lượng vật

b)

Động năng vật

c)

Độ cao vật

d)

Gia tốc trọng trường

59.

Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

a)

Thế năng của vật giảm dần

b)

Động năng của vật giảm dần

c)

Thế năng của vật tăng dần

d)

Động lượng của vật giảm dần

60.

Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường

a)

Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật đó có do được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường TĐ

b)

Thế năng trọng trường có đơn vị là Nm2\frac{N}{m^2}

c)

Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt=mgzW_t=mgz

d)

Khi tính thế năng trọng trường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng

61.

Một vật đang chuyển động có thể KHÔNG có

a)

Động lương

b)

Động năng

c)

Thế năng

d)

Cơ năng

62.

Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Động năng

b)

Động lượng

c)

Thế năng

d)

Vận tốc

63.

Một vật ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương

b)

Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm

c)

Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương

d)

Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm

64.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng

a)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

b)

Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không

c)

Véctơ cùng hướng với véctơ trọng lực

d)

Véctơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không

65.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng

a)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

b)

Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không

c)

Véctơ cùng hướng với véctơ trọng lực

d)

Véctơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không

66.

Cơ năng là đại lượng

a)

Luôn dương

b)

Luôn dương hoặc bằng 0

c)

Có thể dương, âm hoặc bằng 0

d)

Luôn khác 0

67.

Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp

a)

Vật rơi trong không khí

b)

Vật trượt có ma sát

c)

Vật rơi tự do

d)

Vật rơi trong chất lỏng nhớt

68.

Chọn câu sai khi nói về cơ năng

a)

Cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực bằng tổng động năng và thế năng trọng trường của vật

b)

Cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực bằng tổng động năng và thế năng trọng trường của vật

c)

Cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của lực đàn hôi bằng tổng động năng và thế năng đàn hồi của vật

d)

Cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của các lực khác (như lực cản, lực ma sát…) xuất hiện trong quá trình chuyển động

69.

“Khi cho một vật rơi tự do từ độ cao M xuống N” câu nói nào sau đây là đúng

a)

Thế năng tại N là lớn nhất

b)

Động năng tại M là lớn nhất

c)

Cơ năng tại M bằng cơ năng tại N

d)

Cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N

70.

Cơ năng của vật sẽ không bảo toàn khi vật

a)

Chỉ chịu tác dụng của trọng lực

b)

Chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi lò xo

c)

Chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát

d)

Không chịu tác dụng của lực ma sát, lực cản

71.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt được độ cao cực đại thì tại đó

a)

Động năng cực đại, thế năng cực tiểu

b)

Động năng cực tiểu, thế năng cực đại

c)

Động năng bằng thế năng

d)

Động năng bằng nửa thế năng

72.

Cơ năng là

a)

Đại lượng véctơ

b)

Đại lượng vô hướng luôn dương hoặc có thể bằng 0

c)

Đại lượng vô hướng luôn luôn dương

d)

Đại lượng vô hướng có giá trị đại số

73.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về hiệu suất

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1

b)

Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ

c)

Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần

d)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào

74.

Hiệu suất càng cao thì

a)

Tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn

b)

Năng lượng tiêu thụ càng lớn

c)

Năng lượng hao phí càng ít

d)

Tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít

75.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

Năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

Năng lượng có ích và năng lượng hao phí

c)

Năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

d)

Năng lượng có ích và năng lượng toàn phần

76.

Hiệu suất của một quá trình chuyển hoá công được kí hiệu là H. Vậy H luôn có giá trị

a)

H>1

b)

H<1

c)

H=1

d)

0<H10<H\le1

77.

Mối liên hệ giữa động năng và động lượng của một vật

a)

Wđ=12mp2W_đ=\frac{1}{2m}p^2

b)

Wd=1vp2W_d=\frac{1}{v}p^2

c)

Wd=12vp2W_d=\frac{1}{2v}p^2

d)

Wd=1mm2W_d=\frac{1}{m}m^2