wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐL 9 Ăng nhăng nhăng nhăng nhăng

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn ở vùng biển đông là

a)

Cát thủy tinh

b)

Titan

c)

Muối khoáng

d)

Dầu khí

2.

Cây công nghiệp lâu năm chủ yếu ở Đông Nam Bộ là :

a)

Điều, dừa, hồ tiêu

b)

Cà phê, chè, hồ tiêu

c)

Cà phê, hồ tiêu, dừa

d)

Cao su, cà phê, điều

3.

Vườn quốc gia cát tiên thuộc tình / thành phố nào của đông nam bộ?

a)

Tây ninh

b)

Đồng nai

c)

Bình phước

d)

Tphcm

4.

Căn cứ vào alat địa lí trang 17 , tỉnh nào nằm trong vùng trọng điểm kinh tế phía nam?

a)

Bình thuận

b)

Bến tre

c)

Bình định

d)

Đồng nai

5.

Ba trung tâm kinh tế lớn nhất đông nam bộ là

a)

TPHCM, Vũng Tàu , Tân an

b)

TPHCM ,Biên Hòa , Thủ Dầu Một

c)

TPHCM , Biên Hòa , Vũng Tàu

d)

TPHCM ,Vũng Tàu , Thủ Dầu Một

6.

Loại tài nguyên quan trọng hàng đầu ở ĐB sông cửu long là

a)

Khí Hậu

b)

Khoáng sản

c)

Đất

d)

Nước

7.

Phương hướng góp phần hạn chế tác hại của lũ ở ĐB sông cửu long chủ yếu hiện nay là

a)

Chủ động chung sống với lũ

b)

Xây dựng hệ thống đê điều

c)

Đầu tư cho các dự án thoát nước

d)

Tăng cường công tác dự báo lũ

8.

Căn cứ vào alat địa lý trang 20 , cho biết tỉnh nào có sản lượng nuôi trồng lớn nhất cả nước ????

a)

Cần thơ

b)

Kiên giang

c)

An giang

d)

Đồng tháp

9.

Ở vùng ĐB sông cửu long vịt được nuôi nhiều nhất ở các tỉnh

a)

Cà mau , bạc liêu , sóc trăng , trà vinh , vĩnh long

b)

Kiên giang , hậu giang , bạc liêu , cà mau

c)

Long an , đồng tháp , an giang , kiên giang

d)

Tiền giang , bến tre , vĩnh long , cần thơ

10.

khó khăn lớn nhất khiến người dân đồng bằng sông cửu long thiếu nước ngọt cho sản xuất và sinh hoạt

a)

chất lượng môi trường suy thoái

b)

mùa khô sâu sắc,kéo dài

c)

tài nguyên khoáng sản hạn chế

d)

đất phèn ,đấy mặn chiếm diện tích lớn

11.

các trung tâm công nghiệp của đồng

bằng sông cửu long chủ yếu có quy mô

a)

rất lớn và lớn

b)

lớn và vừa

c)

trung bình và nhỏ

d)

lớn và trung bình

12.

căn cứ vào atlat tr18 hãy cho hiết mặt nước nuôi trồng thuỷ sản có diện tích lớn nhất vùng nào sau đây?

a)

bắc trung bộ

b)

đồng bằng sông hồng

c)

đồng bằng sông cửu long

d)

duyên hải nam trung bộ

13.

đảo ven bờ nào sau đây có diện tích lớn nhất nước ta

a)

côn đảo

b)

lý sơn

c)

phú quốc

d)

cát bả

14.

giới hạn :”từ đường cơ sở ra 200 hải lí thuộc bộ phận nào của vùng biển nước ta

a)

thềm lục địa

b)

vục đặc quyền kinh tế

c)

lãnh hải

d)

tiếp giáp lãnh hải

15.

vịnh biển nào sau đây được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giơid

a)

Vịnh cam ranh

b)

vịnh vân phong

c)

vịnh hạ long

d)

vịnh bắc bộ

16.

ý nghĩa của các đảo đối với an ninh quốc phòng nước ta là

a)

thuận lợi phát triển giao thông biển

b)

có nhiều nguồn tài nguyên hải sản

c)

Có nhiều thuật lợi phát triển du lịch

d)

là hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền

17.

đảo nào sau đây thuộc vùng đồng bằng sông hồng

a)

.phú quốc

b)

cồn cỏ

c)

lý sơn

d)

bạch long vĩ

18.

căn cứ vào atlat tr4-5 cho biết tỉnh nào giáp biển

a)

Hà giang

b)

Cà mau

c)

Điện biên

d)

Gia lai

19.

điều kiện thuận lợi của vùng biển nước ta phát triển du lịch biển-đảo là

a)

có nhiều sa khoáng và thềm lục địa có dầu mỏ khí đốt

b)

gần các tuyến đường hàng hải qte biển đông

c)

có nhiều bãi tắm rộng phong cảnh đẹp khí hậu tốt

d)

sinh vật biển phong phú giày có về thành phần loài

20.

vùng có điều kiện thuận lợi để xây dựng cảng biên ở nước ta là

a)

đông nam bộ

b)

bắc trung bộ

c)

đồng bằng sông cửu long

d)

duyên hải nam trung bộ

21.

Ngành kinh tế biển mũi nhọn chiệm vị trí quan trọng hàng đầu trong sự nghiệp công nghiệp hoa hiện đại hóa đất nc là

a)

Sán xuất muối biển

b)

Du lịch biển

c)

Ngành dầu khí

d)

Công nghiệp thủy tinh , pha lê

22.

Nghề làm muối nước ta phát triển nhất ở vùng ven biển

a)

ĐB sông hồng

b)

Duyên hải nam trung bộ

c)

ĐB sông cửu long

d)

Bắc trung bộ

23.

Loại khoáng sản than , dầu khí là cơ sở chủ yếu đề phát triển ngành công nghiệp nào sau đây ???

a)

Luyện kim

b)

Cơ khí

c)

Năng lượng

d)

Điện tử

24.

Dạng địa hình ven biển thuận lợi để hình thành các hải cảng là

a)

Đầm phá

b)

Tam giác châu

c)

Vũng vịnh

d)

Bãi triều

25.

Du lichk biển của nước ta hiện nay mới chỉ chủ yếu tập trung khai thác hoạt động

a)

Thể thao trên biển

b)

Tắm biển

c)

Lặn biển

d)

Khám phá các đảo

26.

Làng nghề truyền thống nào sau đâu KHÔNG thuộc địa phận thành phố HN

a)

Làng tranh dân gian đông hồ

b)

Làng lụa vạn phúc

c)

Làng hoa tây tựu

d)

Làng gốm bát tràng

27.

HN không tiếp giáp tỉnh nào sau đây

a)

Phú thọ

b)

Hải dương

c)

Hà nam

d)

Bắc ninh

28.

Hoàng sa thuộc địa phận của tỉnh thành phố nào sau đây

a)

Đà nẵng

b)

Khánh hòa

c)

Kiên giang

d)

Bà rịa - vũng tàu

29.

Đaoe ven bở nào sau đây có diện tích lớn nhất nước ta

a)

Côn đảo

b)

Lý sơn

c)

Phú quốc

d)

Cát bà

30.

Căn cứ vào atlat địa lý Việt Nam trang 17 cho biết kinh tế van biển vân đồng

thuộc tỉnh thành phố nào

a)

Thái Bình

b)

Nam Định

c)

Hải Phòng.

d)

Quảng Ninh

31.

Ngành kinh tế biển mũi nhọn chiếm vị trí quan trọng hàng đầu trong sự nghiệp công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nước là

a)

Sản xuất muối biển

b)

Du lịch biển

c)

ngành dầu khí

d)

Công nghiệp thủy tinh pha lê

32.

Đảo nào sau đây không được sắp xếp vào các đảo đông dân của vùng biển

nước ta

a)

Cồn có

b)

Cát Bà

c)

Lý Sơn

d)

Cái Bầu

33.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây không tạo thế mạnh phát triển kinh tế biển

vùng đông nam bộ

a)

thềm lục địa nông,rộng giàu tiềm năng dầu khí

b)

gần đường hàng hải quốc tế

c)

biển ẩm ngư trường rộng hải sản phong phú

d)

địa hình thoải đất badan đất xám

34.

Ý nào sau đây không phải là thuận lợi của vị trí địa lý đối với sự phát triển của đông nam bộ

a)

phát triển tổng hợp kinh tế biển

b)

là cầu nối các vùng kinh tế Mở rộng giao lưu với các nước trong khu vực và

thế giới

c)

thuận lợi giao lưu trao đổi hàng hoá với trung du miền núi bắc bộ

d)

thu hút vốn đầu tư trong và nước ngoài

35.

Lợi thế kinh tế do lũ đem lại ở đồng bằng sông cửu long không phải là

a)

vệ sinh đồng ruộng.

b)

nguồn lợi thủy sản

c)

du lịch sinh thái

d)

bồi đáp phù sa

36.

Ý nào sau đây KHÔNG đúng về tình hình phát triển nông nghiệp của đồng bằng

sông cửu long

a)

đàn vịt lớn nhất cả nước

b)

ngành trồng lúa có diện tích và sản lượng lúa lớn nhất cả nước.

c)

đàn lợn chiếm tỷ trọng lớn nht cả nước

d)

sản lượng thủy sản dẫn đầu cả nước.

37.

Du lịch sinh thái ở đồng bằng sông cửu long không phát triển ở khu vực

a)

biển đảo

b)

đồi núi

c)

miệt vườn

d)

sông nước

38.

Căn cứ vào bản đồ thủy sản (2007) trang 20 atlat địa lý việt nam hãy cho biết tỉnh nào sau đây ở đồng bằng sông cửu long có sản lượng thủy sản khai thác

lớn nhất

a)

đồng tháp

b)

kiên giang

c)

Long an

d)

bạc liêu

39.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển kinh tế-xã hội của vùng đồng bằng sông cửu long

a)

Là vùng có diện tích và sản lượng lúa đứng thứ 2 so với cả nước

b)

Là vùng công nghiệp phát triển nhất cả nước với nhiều trung tâm lớn

c)

Là vùng có mật độ dân số cao nhất so với các vùng khác trong Nước.

d)

Là vùng trông cây ăn quả lớn nhất cả nước với các loại cây nhiệt đới.

40.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng đ bs cửu long

a)

có các vùng trũng lớn như đồng tháp mười

b)

mạng lưới sông ngòi kênh rạch chẳng chịt

c)

bề mặt bị chia cắt thành nhiều ô do đe bao

d)

diện tích rộng địa hình thấp và bằng phẳng

41.

Tỉnh của đồng bằng sông cửu long nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía

nam

a)

bến tre

b)

vĩnh long

c)

đồng tháp

d)

long an

42.

Vùng biển nước ta không bao gồm bộ phận nào dưới đây

a)

biên giới

b)

nội thủy

c)

lãnh hải

d)

thềm lục địa

43.

Ngư trường trọng điểm của nước ta không phải

a)

quần đảo hoàng sa trường sa

b)

cầu mau -kiên giang

c)

thanh hoá nghệ an- hà tĩnh

d)

ninh thuận- bình thuận- bà rịa vũng tàu

44.

Nhận định nào sau đây không đúng đặc điểm vùng biển việt nam

a)

cả nước có28 tỉnh/ thành phố giáp biển

b)

vùng biển nước ta là một bộ phận của biển đông

c)

vùng biển việt nam rộng khoảng 3 triệu km2

d)

đường bờ biển nước ta dài 3260km

45.

Ý nghĩa của việc phát triển tổng hợp kinh tế biển đối với vấn đề bảo vệ an ninh

quốc phòng là

a)

khai thác hợp lý tài nguyên đem lại hiệu quả cao

b)

khẳng định chủ quyền lãnh thổ vùng biển đảo nước ta

c)

Thu hút đầu tư nước ngoài giản quyết vấn đề việc làm

d)

tăng nguồn thu ngoại tệ tạo vốn cho nền kinh tế

46.

Vùng kinh tế duy nhất ở nước ta không có lợi thế để phát triển các ngành kinh

tế biển là

a)

đông nam bộ

b)

Tây nguyên

c)

duyên hải nam trung bộ

d)

Bắc trung bộ

47.

Ngành nào sau đây không thuộc ngàn kinh tế biển

a)

sản xuất muối

b)

du lịch biển - đảo

c)

chế biến hải sản

d)

Khai thác quặng sắt