wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì 1 công nghệ 9 ĐHNN kết nối tri thức

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Có tất cả bao nhiêu yếu tố tác động đến việc lựa chọn nghề nghiệp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Lí thuyết mật mã Holland được xây dựng trên nền tảng lí thuyết đặc tính nghề nghiệp của ai?

a)

John Lewis Holland.

b)

Vũ Đình Hịa.

c)

Humphry Davy.

d)

Phan Đình Diệu

3.

Trong lí thuyết mật mã Holland, thiên hướng nghề nghiệp được biểu hiện qua yếu tố nào?

a)

Tính cách

b)

Hành động

c)

Biểu cảm

d)

Nhân phẩm

4.

Có bao nhiêu kiểu tính cách phù hợp với môi trường nghề nghiệp?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

6

5.

Ý nghĩa của lí thuyết mật mã Holland trong việc chọn nghề là gì?

a)

Là cơ sở để bản thân thích ứng với môi trường nghề nghiệp.

b)

Là cơ sở để hướng nghiệp trong nhà trường

c)

Là cơ sở để khám phá tính cách bản thân.

d)

Là cơ sở để định hướng chọn nghề nghiệp hay ngành học tương lai

6.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của nhóm nghiệp vụ?

a)

Có đầu óc sắp xếp tổ chức, tính cẩn thận, đáng tin cậy.

b)

Thích công việc lưu trữ, cập nhật thông tin, thích làm việc với dữ liệu, con số.

c)

Thường đặt mục tiêu trong cuộc sống.

d)

Có tính tự lập, suy nghĩ thực tế, thích nghi nhanh chóng.

7.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của nhóm quản lí?

a)

Có tính phiêu lưu, mạo hiểm, có tính quyết đoán, năng động.

b)

Dễ xúc động, có óc tưởng tượng phong phú; thích tự do.

c)

Có khả năng thuyết phục.

d)

Thích cạnh tranh, muốn người khác phải nể phục.

8.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của nhóm NGHIÊN CỨU?

a)

Thích các hoạt động vì mục tiêu cộng đồng, mong muốn đóng góp cho xã hội.

b)

Thích tìm hiểu, khám phá nhiều vấn đề mới.

c)

Có khả năng phân tích vấn đề, tư duy mạch lạc.

d)

Thích điều tra, phân loại, khái quát và tổng hợp vấn đề.

9.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của nhóm NGHỆ THUẬT?

a)

Dễ xúc động, có óc tưởng tượng phong phú; thích tự do.

b)

Thích chụp hình, vẽ tranh, chơi nhạc cụ.

c)

Thích các công việc mang tính sáng tạo.

d)

Thao tác, hứng thú vận hành, điều khiển máy móc.

10.

Những công việc nào phù hợp với sở thích khám phá, sử dụng máy móc, làm những công việc sử dụng thao tác tay chân?

a)

Toán học, nghiên cứu khoa học.

b)

Ngân hàng, công nghệ thông tin.

c)

Cơ khí, điện, công nghệ thông tin.

d)

Sáng tác văn học, nghệ thuật.

11.

Những người trầm tính, ít nói, có tính độc lập cao trong công việc phù hợp với những công việc nào trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

Điện – điện tử, lập trình viên.

b)

Lập trình viên, an ninh mạng.

c)

Kiến trúc sư, an ninh mạng.

d)

Cơ khí, điện – điện tử.

12.

Những người có khả năng về kĩ thuật, công nghệ, tư duy hệ thống phù hợp với những công việc nào?

a)

Điện – điện tử, lập trình viên, an ninh mạng,...

b)

Lập trình viên, an ninh mạng, ngân hàng,...

c)

Kiến trúc sư, an ninh mạng, xây dựng,...

d)

Cơ khí, điện – điện tử, kiến trúc, xây dựng,...

13.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về nội dung cơ bản của PHẦN QUẢ lí thuyết cây nghề nghiệp?

a)

Thể hiện những mong muốn của con người đối với cơ hội việc làm

b)

Thể hiện những mong muốn của con người đối với môi trường làm việc tốt, lương cao.

c)

Thể hiện những mong muốn của con người đối với công việc ổn định và được nhiều người tôn trọng.

d)

Thể hiện cá tính, sở thích, khả năng, giá trị nghề nghiệp của mỗi bản thân.

14.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về yêu cầu SỨC KHỎE đối với nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

Cần có sức khỏe dẻo dai.

b)

Không có yêu cầu nhất định về sức khỏe.

c)

Không mắc các bệnh nền như xương khớp, hô hấp,...

d)

Không bị dị ứng với các loại hóa chất, dầu mỡ trong quá trình sửa chữa, lắp đặt thiết bị.

15.

Đâu là điều kiện quan trọng giúp chúng ta có thêm động lực để phát triển kĩ năng, vượt khó trên con đường chinh phục nghề nghiệp?

a)

Gia đình

b)

Cá tính

c)

Sở thích

d)

Năng lực

16.

Theo em, một người khi lựa chọn nghề nghiệp thường dựa trên những yếu tố nào để có sự lựa chọn đúng đắn?

a)

Yếu tố chủ quan và yếu tố khách quan.

b)

Yếu tố năng lực và yếu tố môi trường làm việc.

c)

Yếu tố chủ quan và yếu tố năng lực.

d)

Yếu tố xã hội và yếu tố khách quan.

17.

Kể tên các yếu tố CHỦ QUAN ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn nghề nghiệp của bản thân trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)
  • Xã hội, sở thích, cá tính.

b)
  • Nhà trường, gia đình, cá tính.

c)
  • Năng lực, sở thích, nhà trường.

d)
  • Năng lực, sở thích, cá tính.

18.

Đất nước nào đã áp dụng triết lí Ikigai để tìm ra nghề nghiệp phù hợp làm cuộc sống hạnh phúc?

a)

việt nam

b)

nhật bản

c)

hàn quốc

d)

thái lan

19.

Theo mô hình lí thuyết nghề nghiệp, muốn lựa chọn nghề nghiệp phù hợp thì phải chọn nghề theo phần gì?

a)

Phần lá

b)

Phần thân

c)

Phần rễ

d)

Phần quả

20.

Có mấy yếu tố CHỦ QUAN chính ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Có mấy yếu tố KHÁCH QUAN chính ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Yếu tố nào dưới đây thuộc nhóm yếu tố CHỦ QUAN ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ?

a)

Xã hội

b)

Sở thích

c)

Gia đình

d)

Nhà trường

23.

Yếu tố nào được xem xét là yếu tố quan trọng nhất khi lựa chọn nghề nghiệp?

a)

Năng lực của bản thân.

b)

Bối cảnh gia đình.

c)

Định hướng của nhà trường.

d)

Nhu cầu xã hội.

24.

PHẦN RỄ của cây nghề nghiệp thể hiện điều gì?

a)

Thể hiện những mong muốn của con người đối với nghề nghiệp.        

b)

Thể hiện cá tính, sở thích, khả năng, giá trị của mỗi cá nhân.

c)

Thể hiện mong muốn của con người đối với cơ hội việc làm.

d)

Thể hiện mong muốn cá nhân đối với môi trường làm việc.

25.

Nêu ý nghĩa của lí thuyết cây nghề nghiệp

a)

Chỉ ra mối quan hệ chặt chẽ giữa thành công trong nghề nghiệp với năng lực, cá tính, khả năng, giá trị nghề nghiệp của tập thể.                 

b)

Chỉ ra mối quan hệ chặt chẽ giữa thành công trong nghề nghiệp với năng lực, cá tính, khả năng, giá trị nghề nghiệp của cá nhân.

c)

Chỉ ra mối quan hệ mật thiết giữa thành công trong nghề nghiệp với năng lực, cá tính, khả năng, giá trị nghề nghiệp của cá nhân.

d)

Chỉ ra mối quan hệ chặt chẽ giữa thành công trong nghề nghiệp với năng lực, cá tính, khả năng, giá trị nghề nghiệp của cá nhân, tập thể.

26.

Lí thuyết cơ bản nhất dùng cho công tác hướng nghiệp cho học sinh là gì?

a)

Lí thuyết cây nghề nghiệp.

b)

Lí thuyết triết lí Ikigai.

c)

Lí thuyết tham vấn nghề nghiệp.

d)

Lí thuyết động cơ nghề nghiệp.

27.

Triết lí Ikigai có nghĩa là gì?

a)

Lí do để hoàn thành sứ mệnh.

b)

Lí do để hạnh phúc.

c)

Lí do để làm việc.

d)

Lí do để sống

28.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về tố chất cần có của người làm nghề Điện tử - viễn thông?

a)

Thông minh và năng động.

b)

Có mục tiêu và đam mê.

c)

Kiên trì, nhẫn nại.

d)

Dễ xúc động, giàu trí tưởng tượng.

29.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của nhóm XÃ HỘI?

a)

Thích các hoạt động vì mục tiêu cộng đồng, mong muốn đóng góp cho xã hội.

b)

Có khả năng lắng nghe.

c)

Thường đặt mục tiêu trong cuộc sống.

d)

Thích giúp đỡ người khác, thích gặp gỡ làm việc với con người

30.

Đâu là đặc điểm của nhóm KĨ THUẬT?

a)

Suy nghĩ thực tế; hứng thú vận hành, điều khiển máy móc.

b)

Có khả năng phân tích vấn đề, tư duy mạch lạc.

c)

Thích cạnh tranh.

d)

Có đầu óc sắp xếp tổ chức.

31.

Nghề nào phù hợp với người biết cách lắp ráp mô hình; tự sửa chữa đồ dùng,...?

a)

Nghề thuộc lĩnh vực giáo dục.

b)

Nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.

c)

Nghề thuộc lĩnh vực nghiên cứu.

d)

Nghề thuộc lĩnh vực quản lí.

32.

Nghề nào phù hợp với người có sở thích làm việc với máy móc, dụng cụ?

a)

Nghề thuộc lĩnh vực giáo dục.

b)

Nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.

c)

Nghề thuộc lĩnh vực nghiên cứu.

d)

Nghề thuộc lĩnh vực quản lí.

33.

Công việc của nghề Kĩ thuật điện tử - viễn thông là gì?

a)

Ứng dụng các nguyên tắc vật lí để sáng tạo ra các thiết bị, máy móc hoặc các vật dụng cần thiết trong cuộc sống.

b)

Ứng dụng các nguyên tắc vật lí để sáng tạo ra các thiết bị, máy móc hoặc các vật dụng cần thiết trong cuộc sống.

c)

Sử dụng những công nghệ tiên tiến để tạo nên các thiết bị có thể giúp cho việc truy xuất thông tin mà cá nhân và các tổ chức muốn có.

d)

Thi công, vận hành và giám sát quá trình thiết kế.

34.

Công việc của nghề Lập trình viên là gì?

a)

Xây dựng phần mềm, ứng dụng mới bằng các ngôn ngữ lập trình thích hợp.

b)

Xây dựng, kiểm soát và đảm bảo vận hành mạng máy tính.

c)

Kiểm soát, hỗ trợ các hệ thống công nghệ thông tin.

d)

Thiết kế, xây dựng hệ thống công nghệ thông tin, phần mềm.

35.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG PHẢI là yêu cầu của nghề Công nghệ thông tin?

a)

Đam mê công nghệ.

b)

Có tư duy logic, sáng tạo.

c)

Ham học hỏi, luôn trau dồi kiến thức.

d)

Biết chơi các nhạc cụ.

36.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG PHẢI là yêu cầu đối với một nhân viên kĩ thuật, công nghiệp?

a)

Cần cù, khéo léo và đam mê làm việc với các thiết bị máy móc, công cụ.

b)

Có sức khỏe tốt và thường tham gia các hoạt động thể thao.

c)

Thích sáng tác nhạc, hội họa.

d)

Ngăn nắp, tỉ mỉ, có tinh thần trách nhiệm và đặc biệt luôn tuân thủ mọi quy định.

37.

Theo Bảng tin thị trường lao động quý 1 năm 2022 do Cổng thông tin điện tử - Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội đăng tải, người lao động mong muốn mức lương 10 - 15 triệu đồng/tháng chiếm bao nhiêu phần trăm?

a)

50,7 %

b)

23,1 %

c)

34,8 %

d)

45,9 %

38.

Theo Bảng tin thị trường lao động quý 1 năm 2022 do Cổng thông tin điện tử - Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội đăng tải, người lao động mong muốn mức lương 5 - 10 triệu đồng/tháng chiếm bao nhiêu phần trăm?

a)

44,7 %

b)

50 %

c)

25 %

d)

45,9%.

39.

Nghề nào phù hợp với người biết đọc các bản vẽ/bản vẽ thiết kế?

a)

Nhà nghiên cứu sử học.

b)

Nhân viên tư vấn.

c)

Đầu bếp.

d)

Kĩ sư xây dựng.

40.

Nội dung nào dưới đây không phải là cách thức tìm kiếm ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ? 

a)

Trang web tuyển sinh của các trường đại học, cao đẳng, trung cấp,... trên cả nước.

b)

Tham gia các hội thảo, ngày hội tư vấn tuyển sinh các cơ sở giáo dục đại học, cơ sở giáo dục nghề, ngày hội tuyển dụng việc làm.

c)

Tìm kiếm các thông tin trong sách, truyện.

d)

Tìm kiếm các thông tin trên Internet.

41.

Sự thay đổi của cung cầu trong thị trường lao động, những định kiến, trào lưu chọn nghề dẫn đến hậu quả gì khi quyết định lựa chọn nghề nghiệp?

a)

Quyết định năng lực của bản thân đúng đắn.

b)

Quyết định tính cách, nghề nghiệp không đúng đắn.

c)

Quyết định môi trường làm việc đúng đắn.

d)

Quyết định chọn nghề không đúng đắn.

42.

Theo Bảng tin thị trường lao động quý 1 năm 2022 do Cổng thông tin điện tử - Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội đăng tải, ngành nghề nào có nhu cầu tuyển dụng nhiều nhất?

a)

Thông tin và tuyển dụng.

b)

Công nghệ chế biến, chế tạo.

c)

Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm.

d)

Sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác.

43.

Theo Bảng tin thị trường lao động quý 1 năm 2022 do Cổng thông tin điện tử - Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội đăng tải, nhóm nghề nào có nhu cầu tuyển dụng nhiều nhất?

a)

Công nghệ thông tin.

b)

Kế toán, kiểm toán.

c)

Kinh doanh, bán hàng.

d)

Hành chính, văn phòng.

44.

Theo Bảng tin thị trường lao động quý 1 năm 2022 do Cổng thông tin điện tử - Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội đăng tải, xu hướng tuyển dụng trình độ đại học chiếm bao nhiêu phần trăm?

a)

19,6 %

b)

50 %

c)

73,4 %

d)

30 %

45.

Theo Bảng tin thị trường lao động quý 1 năm 2022 do Cổng thông tin điện tử - Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội đăng tải, xu hướng tuyển dụng mức thu nhập từ 10 – 15 triệu đồng/tháng chiếm bao nhiêu phần trăm?

a)

67,7 %

b)

44,7 %

c)

30,3 %

d)

10,8 %

46.

Sự mất cân đối cung – cầu lao động được thể hiện ở những khu vực nào?

a)
  • Trong phạm vi cả nước nói chung cũng như giữa các vùng, khu vực và ngành nghề.

b)
  • Trong phạm vi cả nước nói chung cũng như giữa các doanh nghiệp.

c)
  • Trên phạm vi cả nước.

d)
  • Giữa các doanh nghiệp, các vùng và khu vực ngành nghề.

47.

Lực lượng lao động ở thành thị trong những năm vừa qua có đặc điểm gì?

a)
  • Xu hướng ngày càng giảm, tập trung lao động chủ yếu ở những địa phương giáp biển.

b)
  • Xu hướng ngày càng tăng, tập trung lao động chủ yếu ở những địa phương có cơ cấu kinh tế cao.

c)
  • Xu hướng ngày càng giảm, tập trung lao động chủ yếu ở vùng nông thôn.

d)
  • Xu hướng ngày càng tăng.

48.

Đặc điểm của chất lượng lao động, trình độ chuyên môn kĩ thuật của lực lượng lao động là gì?

a)
  • Trình độ chuyên môn kĩ thuật còn thấp.

b)
  • Trình độ lao động cao nhưng chưa đáp ứng được thị trường lao động.

c)
  • Vẫn còn thấp và chậm cải thiện, khan hiếm lao động trình độ cao.

d)
  • Chất lượng lao động và trình độ chuyên môn cao nhưng chưa phù hợp với thực tiễn việc làm.

49.

Các chính sách phát triển nguồn nhân lực đúng đắn do Nhà nước ban hành đem lại lợi ích gì?

a)
  • Giúp nâng cao chất lượng của cung lao động.

b)
  • Giúp phân bổ đầu tư làm cầu lao động tăng.

c)
  • Giúp điều chỉnh kinh tế, chính sách đầu tư phù hợp.

d)
  • Giúp nâng cao chất lượng lao động giữa các ngành nghề.

50.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về vai trò của thị trường lao động?

a)
  • Phát triển kinh tế - xã hội.

b)
  • Đóng vai trò to lớn trong việc định hướng nghề nghiệp.

c)
  • Cung cấp cho người lao động thông tin về nhu cầu tuyển dụng lao động.

d)
  • Người sử dụng lao động tuyển dụng được người lao động phù hợp với nhu cầu của thị trường.